- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp : Về học tập; Về đạo đức; Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ; Về các hoạt động khác.. - Tuyên dương, [r]
Trang 1- Ôn các vần an, at; Tìm được các tiếng có vần an, at.
- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi
nhìn đôi bàn tay của mẹ Hiểu được tấm lòng yêu
quý, biết ơn mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm
sóc bố mẹ với các em
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Củng cố biểu tượng về thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị
đo thời gian trong cuộc sống hàng ngày
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : Mô hình đồng hồ
- HS : Mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới : a) Giới thiệu b) Luyện tập
Bài 1: HD làm miệng
a) Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc mấy giờ ? (8h30 phút)
b) Nam và các bạn đến chuồng voi lúc mấy giờ?
(9h đúng)c) Nam và các bạn đến chuồng hổ lúc mấy giờ?
*HS làm theo cặp
- Một số cặp trình bày trướclớp
* 2 HS lên quay đồng hồ
Trang 2* Luyện đọc đoạn, bài.
- GV chia đoạn ( có 3 đoạn)
c) Ôn các vần ai, ay
* GV nêu yêu cầu 1 trong
* GV nêu yêu cầu 3 SGK
+ nói câu chứa tiếng có vần
GV nêu câu hỏi gợi ý cho
HS trả lời câu hỏi
+ Bàn tay mẹ làm những
việc gì cho chị em Bình
+ Đọc câu văn diễn tả tình
cảm của Bình với đôi bàn
* HS đọc nối tiếp câu
* HS đọc nối tiếp đoạn
(9h 15)d) Nam và cácbạn ngồi nghỉlúc mấy giờ)
( 10h15)e) Nam và các bẩn về lúc mấy giờ)
(11h đúng)
Bài 2: HD cách làm
- Đáp án a) Hà đến trường sớm hơn toàn
b) Quyên ngủ muộn hơn Ngọc
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
HS so sánh 2 đồng hồ và trả lời
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài và trình bày trước lớp
Tiết 2: Đạo đức.
Lịch sự khi đến nhà người khác (tiếp).
I/ Mục tiêu.
- HS biết được một số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác
- HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, người quen
- HS có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 3tay mẹ?
- HD đọc diễn cảm
* Luyện nói
- GV nêu yêu cầu luyện nói
GV đưa mẫu như SGK
+ Ai mua quần áo mới cho
- Một số cặp hỏi đáp trước lớp
Tiết 3: Toán
Các số có hai chữ số
I/ Mục tiêu.
Bước đàu giúp HS :
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV: Bộ đồ dùng dạy học toán
- HS : Bộ đồ dùng dạy học toán
III/ Cá III/ Hoạt động dạy học chủ yếu.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Trò chơi Đố vui
- GV phổ biến luật chơi,
HD cách chơi
- GV nhận xét, kết luận
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS theo nhóm và đóng vaitrước lớp
Trang 4que tính rồi lấy thêm 3 que
- HS đọc các số từ 20đến 50
Hs làm bài
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung của câu chuyện.Tôm Càng và cá con đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
bài TĐ được chia làm mấy đoạn
- HD đọc câu dài:
- Cá con ………… ngách đá nhỏ
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc lại toàn bài
Trang 5hướng dẫn học ở nhà.
Tiết 4: Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi
I/ Mục tiêu.
- HS hiểu: khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời
xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi Trẻ em có
quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao
tiếp hàng ngày
- HS có thái độ: tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quý
trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II/ Đồ dùng dạy-học.
- GV:
- Học sinh : VBTĐ Đ
III/ Các hoạt động dạy-học.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới:
* HĐ1: Quan sát tranh bài
tập 1
- GV nêu yêu cầu và đặt
câu hỏi (SGV) HDHS quan
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
* Tiết 4.
* Tìm hiểu bài
- GV cho HS đọc các đoạn, nêu các câu hỏi, hướng dẫn HS trả lời
+ Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm càng gặp chuyện gì?
+ Cá con làm quen với tôm càng ntn?
+ Đuôi và vẩy cá con có lợi íchgì
+ Em thấy Tôm càng có gì đáng khen?
- HD học sinh nêu nội dung bài
- Tôm Càng và cá con đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS đọc đoạn, trả lời câuhỏi
- HS nêu
- HS thi đọc lại bài theo vai
Trang 6- GV giao nhiệm vụ, nêu
câu hỏi ( SGV) HDHS thảo
Trang 7Cái Bống
I/ Mục tiêu.
- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ:
khéo sảy khéo sàng , đường trơn, mưa ròng
- hiểu ND bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đốivới mẹ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK)
- Học thuuộc lòng bài đồng dao
Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ
50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ
50 đến 69
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán
- Học sinh: Bộ đồ dùng dạy toán
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu.
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi III/ Nội dung và phương pháp lên lớp
_ Biết giải toán có một phép nhân
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : Bộ đồ dùng dạy học toán
- HS :
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra2/ Bài mới a) Giới thiệu
b) Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- GV gắn hình vuông lên bảng như SGK và HD
-HS quan sát nhận xét và nêu phép tính
Trang 8đến 60.
- GV yêu cầu HS lấy 5 bó
que tính rồi lấy thêm 1 que
tính nữa Có tất cả bao nhiêu
- HS lên bảng thực hiệnNx- đánh giá
- GV nêu: Mỗi hàng có 3 hình vuông Hỏi 2 hàng có bao nhiêu hình vuông?
- HDHS nhận biết mối quan
hệ giữa phép nhân và phép chia
c) HD tìm số bị chia chưa biết
- GV giới thiệu phép tính
X : 2 = 5
- GV giải thích và HDHS tìm số bị chia
- Kết luận: SGKd)Thực hành Bài1: GV ghi bảng
- Tính nhẩm6:3=2 8:2=4 12:3=42x 3=6 4x2=8 4 x3= 12
15:3= 5
5 x3= 15
Bài 2: GV HD
- Tìm Xa) X : 2 = 3
X =3 x2
X = 6b) X : 3= 2
Trang 9Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
Con gà
I/ Mục tiêu.
Giúp học sinh biết:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Một số cặp trình bày trướclớp
- Cả lớp thảo luận trả lời
- HS chơi trò chơi theo nhóm
X = 6
c )X: 3 = 4
X = 4 x3
X = 12Bài 3: GVHD HS nắm yêu cầu bài toán
Bài giải
Có tất cả số kẹo là:
3 x 5 =15 (chiếc kẹo) Đáp số: 15 cái kẹo
- Chấm, chữa bài tập 3/ Củng cố -dặn dò
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học
b) HD kể chuyện
* HD HS kể từng đoạn câu
Trang 10con giống nhau và khác
nhau ở những điểm nào?
- Tranh 2: Cá con trổ tài bơi lộicho Tôm Càng xem
- Tranh 3 : Tôm càng phát hiện ra kẻ ác, kịp thời cứu bạn
- Tranh 4 : Cá con biết tài của tôm càng, rất nể trọng
- Nhận xét cách diễn đạt, cách thể hiện
* HD kể toàn bộ câu chuyện
- Cho HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Làm được BT ( 2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
Trang 11Giáo viên Học sinh1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài: GV nêu
mục đích yêu cầu tiết học
b/ Bài giảng
+ GV đọc mẫu bài trên bảng
phụ
- HD tìm hiểu nội dung
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Câu trả lời của Lân có gì
đáng buồn cười?
- HD viết chữ khó
Say sưa, ngớ ngẩn
- Nhận xét, sửa sai
+ HD viết bài vào vở
- GV đọc lại bài viết
Lời ve kim da diết,
Xe sợi chỉ âm thanh
Khâu những đường rạo rực
Vào nền mây trong xanh
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* 1 HS đọc lại
- Viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả.-Nhận xét, bổ sung
Trang 12Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
- Đọc đúng các từ ngữ: Bao giờ , sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé
vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì,
bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK)
- Nhận biết số bị chia , số chia thương
- Biết giải toán có một phép nhân
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV :
- HS :
Trang 13II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
c) Ôn các vần ai, ay
* GV nêu yêu cầu 1 trong
* HS đọc nối tiếp câu
* HS đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc theo nhóm
* HS tìm tiếng có vần
- HS đọc
* HS tìm tiếng có vần ưa
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới : a) Giới thiệu b) Luyện tập
Bài 4: GVHD
* HS đọc yêu cầu và làm miệng
Trang 14ưa, ua
* GV nêu yêu cầu 3 SGK
- Nói câu chứa tiếng có vần
GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS
trả lời câu hỏi
Bài giải
có tất cả số lít dầu là6x3 = 18 ( lít dầu ) Đáp số; 18 lít dầu3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS làm bài tập vào vở
Tiết 2: Luyện từ và câu
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
I/ Mục tiêu.
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về các con vật sống ở dưới nước
- Luyện tập về cách dùng dấu phẩy trong đoạn văn
- GDHS ý thức bảo vệ môi trường
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh: sách, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS xếp thành loại (cá nước mặn và cá nước ngọt)
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu bài tập và đọc tên các loài cá trong tranh
- HS làm theo nhóm và trình bày
Trang 15GV nhận xét tiết học, HD học ở nhà.
Tiết3: Toán
Các số có hai chữ số (tiếp)
I/ Mục tiêu.
Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra:
2/ Bài mới:
a) giới thiệu các số từ 70 đến 80
- GV yêu cầu HS lấy 7 bó que tính rồi lấy thêm 2 que tính nữa Có tất cả bao nhiêu que tính?
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêutên các con vật trong tranh
- HS thi tìm tên các con vật sống dưới nước
* HS đọc yêu cầu
- 2 em đọc đoạn văn
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
Trang 16GV nêu yêu cầu và HD.
- Viết ( theo mẫu)
- Một em lên bảng làm, lớplàm vở
- HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
- HS đọc lại các số từ 10 đến 99
+ Vào mùa hè và vào nhữngđêm trăng, sông hương đổi màu ntn ?
+ Vì sao nói Sông Hương làmột đặc ân của thiên nhiên dành cho thành phố Huế ?
- GV chốt lại nội dung
- Cảm nhận được vẻ đẹp thơmộng, luôn biến đổi của Sông Hương qua cách miêu
tả của tác giảc) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Đọc lại toàn bài
* HS đọc câu hỏi, trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
- Đọc ND của bài
Trang 17HỌC HÁT: CHIM CHÍCH BÔNG
Nhạc: Văn Dung Thơ: Nguyễn Viết Bình
I.Mục tiêu:
- Hát thuộc lời, đúng giai điệu và tiết tấu
- Hát đều giọng, đúng nhịp, rõ lời, biết gõ đệm thành thục theo nhịp, phách
- Biết tác giả bài hát
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Hát chuẩn xác bài hát
- Nhạc cụ đệm, gõ
- Máy nghe, băng nhạc
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
Trang 183.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1: Dạy hát
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung
bài hát Lời bài hát tự nhiên, gần gũi
với ngôn ngữ trẻ em Tác giả Nguyễn
Viết Bình đã cho các em thấy hình
ảnh chú chim sâu dễ thương biết bắt
sâu phá hoại mùa màng của con
người
- Cho học sinh xem tranh minh họa
chú chim sâu
- Giáo viên hát mẫu lần 1
- Hướng dẫn học sinh đọc lời ca theo
tiết tấu
- Dạy hát Dạy từng câu, lấy hơi
những chỗ cuối câu hát và lưu ý
những tiếng có luyến ở nhịp thứ 5, thứ
8 để tập cho học sinh hát đúng
- Cho học sinh hát lại nhiều lần để
thuộc lời ca
Hoạt động 2: Hát kết hợp vỗ gõ đệm
theo phách và theo tiết tấu lời ca
- Giáo viên hát và vỗ tay hoặc gõ
đệm mẫu theo phách
- Chú ý nghe
- Xem tranh
- Nghe hát mẫu
- Đọc lời ca theo tiết tấu
- Học sinh hát theo hướng dẫn + Hát đồng thanh
+ Dãy, nhóm
+ Cá nhân
- Học sinh lắng nghe
Trang 194
Chim chớch boõng beự teùo teo
x x x x
- Hửụựng daón hoùc sinh goừ theo phaựch
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh goừ
ủeọm theo tieỏt taỏu lụứi ca
Chim chớch boõng beự teùo teo
x x x x x x
4 Cuỷng coỏ:
- Hoõm nay thaày hửụựng daón caực em haựt
baứi haựt naứo? Taực giaỷ cuỷa baứi haựt?
- Nhaọn xeựt
5 Daởn doứ:
- Veà nhaứ hoùc thuoọc baứi haựt
- Hoùc sinh haựt keỏt hụùp goừ theo phaựch
- Hoùc sinh haựt keỏt hụùp goừ theo tieỏt taỏu
-Hoùc sinh traỷ lụứi
- Hoùc sinh ghi nhụự
- Vẽ đợc con vật đơn giản theo ý thích
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên:
- Tranh, ảnh một số con vật (vật nuôi) quen thuộc
- Hình minh họa hớng dẫn cách vẽ tranh
Trang 20- Một vài bài vẽ các con vật của học sinh
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
Giáo viên giới thiệu tranh ảnh đề tài các con vật (vật nuôi) để các em nhận biết đ ợc đặc điểm, hình dáng của các convật
Hoạt động 1: H ớng dẫn tìm, chọn nội dung đề tài:
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh một số con vật quen thuộc và gợi ý học sinh nhận biết:
- Giáo viên giới thiệu hình minh họa hớng dẫn để HS thấy cách vẽ:
+ Vẽ hình các bộ phận lớn của con vật trớc: mình, đầu
+ Vẽ các bộ phận nhỏ sau: chân, đuôi, tai
+ Vẽ con vật ở các dáng khác nhau: đi, chạy
+ Có thể vẽ thêm hình ảnh khác cho tranh sinh động hơn
* Vẽ thêm con vật nữa có dáng khác
* Vẽ thêm cảnh (cây, nhà, núi, sông )
Trang 21+ Vẽ màu theo ý thích Nên vẽ màu kín mặt tranh và có màu đậm, màu nhạt.
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành:
+ Bài tập: Vẽ con vật mà em thích.
- Giáo viên cho học sinh xem một số tranh và hình con vật
- Giáo viên giúp học sinh:
+ Vẽ hình vừa với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ
+ Tìm dáng khác nhau của con vật
+ Tìm đợc đặc điểm của con vật
+ Vẽ thêm các hình ảnh khác cho bố cục chặt chẽ, tranh sinh động hơn
- Học sinh làm bài theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận xét một số tranh đã hoàn thành về:
+ Hình vẽ (vừa với phần giấy)
+ Dáng con vật (thể hiện hoạt động đi, chạy )
+ Các hình ảnh phụ
- Giáo viên bổ sung và yêu cầu học sinh tự xếp loại tranh theo ý thích
* Dặn dò:
- Quan sát các con vật (chú ý đến đặc điểm và các dáng trong hoạt động của chúng)
- Su tầm tranh, ảnh các con vật dán vào giấy A4 (nếu có điều kiện)
- Quan sát các loại cặp sách của học sinh (chuẩn bị cho bài 27)
Trang 22-Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài.
- Ôn trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu tham gia vào trò
chơimotj cách chủ động
II/ Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm
bảo an toàn
- Phương tiện: Còi, cầu trinh
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp
22’
4- 6
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài
Bàn tay mẹ
- Điền đúng các bài tập chính tả: điền vần an, at, điền chữ
- Hoàn thiện một số bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn - Phương tiện: còi III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2/ Phần cơ bản
* Ôn đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông
* Ôn đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang
* Đi kiểng gót 2 tay chống hông
* Ôn đi nhanh chuyển sang chạy
* Trò chơi: Nhảy ô3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá
4-6
18- 22
4- 6
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số