1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop ghep 1 3

101 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 209,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc - Kể chuyện Tiết 6: Bài tập làm văn -Biết sắp xếp các tranh SGK theo dúng thứ tự và tự kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ GV: Tranh A – Mở bài GV giới thi[r]

Trang 1

Đạo đức Tiết 4: Giữ lời hứa

Nhận xét và GTB

B – Bài mới

HS thảo luận theo cặp: Làm BT vào phiếu ghi vào ô trống Đ trước ý kiếnđúng,S trước ý kiến sai

GV cho HS trình bày kết quả

Kết luận:Các việc làm a, d là giữ lời hứa, b,c là không giữ lời hứa

HS thảo luận BT5.Đóng vai hái trộm quả trong vườn nhà khác, đi tắm sông khi đó em sẽ làm gì?

Trang 2

và khuyên bạn không nên làm điều

gì sai

HS làm BT6.Em có tán thành các ý kiến dưới đây không?vì sao?

GV cho HS trình bày ý kiến

KL:Đồng tình với các ý kiến b,d,đ; không đồng tình với ý kiến a, c, e

GV kết luận: Người biết giỡ lời hứa

sẽ được mọi người tôn trọng và tin cậy

Tập đọc – Kể chuyện Tiết 10: Người mẹ(tiết 1) I.Mục

- Viết được n, m ,nơ ,me

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ

Trang 3

-GTB,đọc mẫu toàn bài.

HS đọc nối tiếp câu cho hết bài

GV cho HS đọc từ khó: áo choàng, khẩn khẩn khoản,tuyết buốt giá…

HS đọc nối tiếp câu lần 2

GV HD tìm hiểu bài

Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà? (bà chấp nhận y/c của bụi gai, ôm ghì bụi gai vào lòng

để sưởi ấm nó đâm chồi nở hoa giữamùa đông buốt giá

HS đọc thầm đoạn 3 suy nghĩ: Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà? (Bà làm theo y/c của

hồ nước đến nỗi đôi mắt theo dòng

lệ rơi xuống hồ hoá thành hai hòn ngọc

Giải nghĩa: lã chã

HS đọc thầm đoạn 4 thảo luận: Thái

độ của thần chết như thế nào khi thấy người mẹ mgạc nhiên làm sao tìm đến nơi đây

Người mẹ trả lời: vì bà là mẹ, người

mẹ làm được tất cả vì con

Em chọn ý đúng nhất nói lên ND câu chuyện

Trang 4

HS đọc phân vai ( HS khá)

GV nhận xét bình chọn người đọc hay

Dấu=

Tập đọc - Kể chuyện Tiết 11: Người mẹ (tiết 2) I.Mục tiêu

Bảng cài

Bước đầu biết cùng các bạn dựng

lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai

Giới thiệu dấu bằng (=)

HD quan sát tranh: Có ba con hươu, có ba khóm cây: 3 = 3

Có ba chấm tròn xanh, ba chấm tròn trắng: 3 = 3; Có bốn

ô vuông xanh bốn ô vuông trắng: 4 =4 KL: Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau

HS thực hành làm BT1.Viết

A – Mở đầu

HS đọc nối tiếp bài Người mẹ

GV nhận xét và cho điểm, giới

Trang 5

dấu =:

= = = = = = = = = =

GV nhận xét và hướng dẫn làmBT2.Viết (theo mẫu) HS nhận xét kết quả bằng kí hiệu vào ô trống

4 < 5

4 = 4

GV nhận xét kết luận: Hôm nay các em học được dấu gì?

-Thần Đêm Tối-Bụi gai

-Hồ nướcThần Chết

GV cho HS kể chuyện trước lớp.Nhận xét tuyên dương

GV cho HS thi dựng lại câu chuyện trước lớp

Bình chọn người kể hay tuyên dương nhắc nhở

Kết luận: Qua câu chuyện em hiểu gì về tấm lòng người mẹ?HS: Người mẹ có thể là tất cả vì con

C – Kết bài

Nhận xét dặn dò

Dặn dò chung

- H th ng n i dung bài, nh n xét gi h c Yêu c u hs v nhà làm l i các BTệ ố ộ ậ ờ ọ ầ ề ạ

và làm bài t p trong quy n VBT l p 3 t p 1ậ ể ớ ậ

- D n HS v nhà luy n đ c l i bài và tr l i CH cu i bài và chu n b cho ặ ề ệ ọ ạ ả ờ ở ố ẩ ị

( Tiết 2)

Toán

Tiết 16: Luyện tập chung

I.Mụ Nêu được một số biểu hiện cụ Biết làm tính cộng trừ số có ba chữ

Trang 6

GV kiểm tra: Khi đi học quần áo

phải như thế nào? (Quần áo phải

gọn gàng không mặc quần áo

trong tranh đang trải tóc, ăn

kem, áo bẩn, gội đầu, sửa lại cổ

áo, cắt móng tay, buộc giầy, rửa

HS làm BT4.Em hãy giúp bạn

sửa lại quần áo đầu tóc cho gọn

415 356 234+415 +156 +432

830 512 666

652 162 728 -126 +370 -245

5 x 9 + 27 = 45 + 27 =72

Trang 7

GV cho HS trình bày: Cần chải

đầu, tắm gội, sửa sang quần áo

Bài giải:

Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng

thứ nhất số lít dầu là:

160 - 125 = 35 ( lít)Đáp số: 35 lít dầu

TRÒ CH I " THI X P HÀNG" Ơ Ế

I M C TIÊU: Ụ

- Ôn t p h p hàng ngang, dóng hàng, đi m s , quay trái,quay ph i Đi theoậ ợ ể ố ả

v ch k th ng yêu c u bi t cách th c hi n đạ ẻ ẳ ầ ế ự ệ ược đ ng tác, khi đi thânộ

người gi th ng.ữ ẳ

- H c trò ch i ọ ơ "Thi đua x p hàng" ế yêu c u bi t cách ch i và ch i tầ ế ơ ơ ương

đ i ch đ ng.ố ủ ộ

- HS tham gia t p luy n tích c c, có thái đ đúng v i b n trong h c t p,ậ ệ ự ộ ơ ạ ọ ậ

nh t là khi tham gia trò ch iấ ơ

II Đ A ĐI M PH Ị Ể ƯƠ NG TI N: Ệ

- Đ a đi m ị ể : Trên sân trường, v sinh s ch sẽ , b o đ m an toàn t p luy n,ệ ạ ả ả ậ ệchu n b s n khu v c cho l p t p luy n theo t ẩ ị ẳ ự ớ ậ ệ ổ

- Ph ươ ng ti n ệ :Chu n b còi, k sân cho trò ch i ẩ ị ẻ ơ

III N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP LÊN L P: Ớ

lượng

PH ƯƠ NG PHÁP T Ổ

CH C Ứ

Trang 8

-Ôn t p hàng ngang, dóng hàng, đi m s ậ ể ố

- Hs ôn theo t , t trổ ổ ưởng đi u khi n, GV ề ể

qsát, nxét, s a saiử

- Các t thi trình di n.ổ ễ

- GV qsát, nxét, s a ch a, bi u dử ữ ể ương các

t ổ

- H c đi v ọ ượ t ch ướ ng ng i v t th p ạ ậ ấ

-TTCB: Đ ng chân trứ ước, chân sau ho cặ

hai chân b ng nhau sau v ch xu t phát,ằ ạ ấ

hai tay buông t nhiên thân h i ngã vự ơ ề

trước, tr ng tâm d n vào chân trọ ồ ước

- Đ ng tác: Khi có l nh t ng em đi theoộ ệ ừ

đường quy đ nh, khi g p chị ặ ướng ng i v tạ ậ

thì bước ho c nh y qua, sau đó đi thặ ả ường

x x x x GV

x x x x

x x x x

x x x

GV

x x x x GV

x x x x

x x x x

GV

1 2

GV

Trang 9

Tự nhiên- xã hội Tiết 7: Hoạt động tuần

-Viết được d, đ, dê, đò

HS ghép: dê giơ bảng phân tích đánh vần đọc trơn dê

Cho HS xem tranh rút ra từ dê

HS đọc toàn bộ nối tiếp

ddêdê

-Biết tim luôn đập để bơm máu

đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập máu không lưu thông được trong các mạch máu cơ thể sẽ chết

-Chỉ và nói đường đi của máu trong sơ đồ vòg tuần hoàn lớn, vòng tuần hoàn nhỏ

Tranh sơ đồ

A – Mở đầu

Gv kiểm tra: Cơ quan tuần hoàngồm có bộ phận nào?( Tim và các mạch máu

GTB: Vậy tim có chức vụ gì hôm nay chúng ta tìm hiểu

B – Bài mới

HS nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch tim (theo cặp)

GV Các em đã nghe thấy gì khi

áp tai vào ngực của bạn?(Nghe tiếng nhịp đập của tim)

Khi đặt đầu ngón tay lên cổ tay bạn em thấy gì?( Thấy nhịp

Trang 10

HS đọc toàn bài nối tiếp.

GV HD viết bảng con d đ dê đò

HS đọc toàn bài

C – Kết bài

GV cho HS đọc đồng thanh mộtlần

mạch đập)KL: Tim đập để bơm máu đi nuôi cơ thể, nếu tim ngừng đập

để bơm máu cơ thể sẽ chết

HS đọc câu hỏi SGK trang 17 chỉ đường đi của máu trên sơ đồhình 3 nêu chức năng của từng loại mạch máu,

-Chỉ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch trên sơ đồ

-Chỉ đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn

GV gọi 1HS khá lên bảng chỉ sơđồ

HS lần lượt lên bảng chỉ sơ đồ

GV nhận xét KL: Vòng tuần hoàn lớn đưa máu chứa nhiều ô-

xi và chất dinh dưỡng từ tim đi nuôi cơ thể Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu từ tim đến phổi lấykhí ô-xi và thải khí-cácbô-nic rồi trở vềt tim

Trang 11

Tên bài Tiết 32: d đ Tiết 17: Kiểm traI.Mục tiêu

-Viết được d, đ, dê, đò

-Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ

HS đọc từ ứng dụng, đọc toàn bài

Luyện nói: Cho HS xem tranh

và hỏi:

Em có thích các tranh này không? Vì sao?

Em biết những loại bi mào?

743 317 816 272Bài 2: Mỗi hộp có 4 cái cốc.hỏi

8 hộp như thế có bao nhiêu cái cốc?

Bài giải:

8 hộp có số cốc là:

4 x 8 = 32 (cái cốc)Đáp số: 32 cái cốcBài 3: a,Tính độ dài đường gấp khúc ABBCD có kích thước nhơhình vẽ.AB:35cm; BC:25cm ; CD: 40 cm

b, Đường gấp khúc ABCD dài mấy mét?

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABCD

là:

35 + 25 + 40 = 100(cm)Đáp số: 100cmb,100cm = 1m

Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD dài 1 mét

Đáp số :1 mét

Trang 12

GV chấm bài nhận xét tuyên dương bài viết đẹp

Tập viết Tiết 4: Ôn chữ hoa CI.Mục tiêu

HS làm BT2 Viết (theo mẫu)

HS quan sát các nhóm rồi viết dấu vào ô trống

Cửu Long là một dòng sông lớn của nước ta chảy qua nhiều tỉnh Nam Bộ

HS viết bảng con Cửu Long

HS đọc câu ứng dụng “ Công cha như núi Thái Sơn… chảy ra”

Trang 13

5 = 5

GV nhận xét BT2 HD làm BT3

HS làm BT3.Nối (theo mẫu) làm bài theo nhóm

HS chọn để thêm vào số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm ta được

GV nhận xét sửa chữa cho HS

HD viết bài theo y/c

HS viết bài

C C C C C

L L L N N Cwu Long Cwu Long

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

GV chấm bài nhận xét tuyên dương bài viết đẹp nhắc nhở động viên những em viết chưa đẹp

Chính tả (Nghe viết) Tiết 7: Người mẹI.Mục tiêu Nêu được các việc nên làm và

không nên làm để bảo vệ mắt

và tai Đưa ra một số ví dụ cách

xử lí khi gặp tình huống cho hạicho mắt và tai như: bị bụi bay vào mắt , bị kiến bò vào tai

Nghe viết chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng BT 2a/b

Trang 14

A – Mở đầu

HS trả lời câu hỏi: Vì sao chúng ta cần phải bảo vệ và giữgìn an toàn cho giác quan cơ thể?

GV nhận xét GTB và giao việc

B – Bài mới

HS quan sát hình ở trang 10 tậpđặt và trả lời câu hỏi

VD: Khi ánh sáng chói vào mắtbạn ở hình vẽ lấy tay che mắt việc làm đó đúng hay sai?

-Chúng ta nên học tập bạn đó không?

GV cho HS trình bày

KL: Các việc làm đúng như đọcsách đúng quy địng, các việc không nên làm như chỉ vào mắt, xem ti vi quá gần, rửa mắt bằng nước bẩn…

HS quan sát tranhnhận ra các việc nên làm và không nên làm

để bảo vệ tai, tập đặt câu hỏi -Hai bạn đang làm gì?

GV cho HS trình bày trước lớp

Hai bạn lấy vật nhọn ngoáy vàotai…

KL: Cần giữ gìn bảo vệ mắt và tai an toàn không cầm que chọc

HS viết đầu bài vào vở

GV đọc cho HS viết bài

Soát bài

GV chấm bài, giao BT

HS làm BT2.Điền vào chỗ trốngd/r

Hòn gì bằng đất nặn raXếp vào lò lửa nung ba bốn ngày

Khi ra má đỏ hây hây

Trang 15

vào mắt và tai vì mắt và tai giúp ta nhìn và nghe được mọi vật xung quanh.

HD HS đóng vai tình huống Hùng đi học về thấy Tuấn em trai của Hùng và bạn của Tấn đang chơi kiếm bằng hai chiếc que Nếu là Hùng em sẽ xử lí thế nào? (Bảo bạn không nên cầm que kẻo chọc vào mắt, tai rất nguy hiểm)

HS đóng vai trong nhóm

C – Kết bài

GV nhận xét tuyên dương,củng

cố bài.Cần làm gì để bảo vệ mắt và tai

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà

( hòn gạch)

Trắng phau cày thửa ruộng đenBao nhiêu cây trắng mọc lên từng hàng

( là viên phấn trắng viết trên bảng đen)

GV nhận xét chữa bài

KL: Khi viết chính tả chữ đầu tiên phải viết thế nào? Sau dấu chấm viết thế nào? Tên riêng viết thế nào?

Toán Tiết 18: Bảng nhân 6I.Mục tiêu

-Viết được t ,th tổ, thỏ

Tranh, bảng cài

A – Mở đầu

HS đọc viết bài d, đ, dê, đò

Bước đầu thuộc bảng nhân 6-Vận dụng trong giải toán có phép nhân

Trang 16

6 được lấy ba lần ta có:

6x3=6+6+6=18Vậy 6x3=18

HS đọc nối tiếp

6x1=66x2=126x3=18

GV cho HS nhận xét kết quả tăng 6 đơn vị

HS tự lập bảng nhân

6x4=246x5=306x6=366x7=426x8=486x9=546x9=60

GV kiểm tra và cho HS đọc thuộc

Học sinh tự học thuộc bảng nhân

GV kiểm tra và giao BT1:

HS làm BT1.Tính nhẩm

6x4=24 6x1=66x6=36 6x3=186x8=48 6x5=30

6x9=54 6x10=606x2=12 0x6=06x7=42 6x0=0

Trang 17

C – Kết bài

HS đọc lại toàn bài nối tiếp

GV cho hs đoc đồng thanh 1 lần

Tập đọc Tiết 12: Ông ngoạiI.Mục tiêu

-Hiếu ND: Ông hết lòng chăm locho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu, ngưỡng cửa của trường Tiểu học

-Giao tiếp trính bày suy nghĩ-Xác định giá trị

Trang 18

GV kiểm tra và HD luyện nói:

Con gì có tổ? (con chim)

HS đọc trong SGK nối tiếp

GV nhận xét cho điểm HD viết

GV theo dõi chấm bài

Nhận xét tuyên dương em viết

đẹp nhắc nhở những em viết

chưa đẹp

Củng cố: Cho HS đọc lại toàn

bài nối tiếp

HS đọc thầm đoạn 2.Thảo luận câu hỏi: Ông ngoại giúp bạn nhỏchuẩn bị đi học như thế nào?

GV cho HS trả lời câu hỏi trên: Ông dẫn bạn đi mua vở, mua bút, hướng dẫn cách bọc vở, dạynhững chữ cái đầu tiên

HS đọc thầm đoạn3 chuẩn bị trả lời câu hỏi: Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường

GV cho HS phát biểu theo ý của mình

Đoạn 4:Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên? Vì ông ngoại dẫn bạn đén trường học, cho bạn gõ thử vào chiếc trống trường nghe tiếng trống đầu tiên

HS luyện đọc lại nối tiếp

GV nhận xét cho điểm

C – Kết bài

Cho HS nhắc lại ND bài Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông

Trang 19

Mĩ thuật Tiết 4: Vẽ tranh Đề tài

trường emI.Mục tiêu

GV nhận xét GTB và giao BT1

B – Bài mới

HS làm BT1 Làm cho bằng nhau

HS làm bài ở phiếu BT

a , Bằng cách vẽ thêm

b ,Bằng cách gạch bớt

GV chữa BT1 HD làm BT2, Nối ô trống với số thích hợp

HS làm trong phiếu BT

GV nhận xét chữa bài

HS làm BT3 nối ô trống với số thích hợp( tương tự bài 2)

-Hiểu ND đề tài trường em

- Vẽ được tranh đề tài trường em

Cách vẽ tranh: Chọn đề phù hợp với ND: Vui chơi ở sân trường,

đi học, giờ học trên lớp…

Trang 20

GV chữa BT3 củng cố dặn dò.

C – Kết bài -Nhận xét tiết học

vuông

Luyện từ và câu Tiết 4: Từ ngữ về gia đình Ôn tập câu: Ai là

bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

Với HS khéo tay:Xé được hình vuông đường xé tương đối thẳng ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

-Có thể xé được thêm hình vuông có kich thước khác Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông

Bài mẫu, giấy màu keo dán

A – Mở đầu

GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS, nhận xét GTB:

Bài mới

HD các em quan sát xem đồ vậtnào có dạng hình vuồng ở xung quanh

HS tìm đồ vật có dạn hình vuông và ghi nhớ đặc điểm của hình vuông

GV hd xé dán hình vuông

Đánh dấu đếm ô vẽ một hình vuôngcó cạnh 8 ô, xé từng cạnh

-Tìm được một số từ chỉ gộp những người trong gia đình (BT1)

-Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp (BT2)-Đặt được câu theo mẫu Ai là gì?(BT3 a/b/c)

Bảng phụ BT2

A – Mở đầu

HS chữa BT Tìm từ chỉ sự so sánh

Mắt hiền sáng tựa vì saoHoa xao xuyến nở như mây từng chùm

GV nhận xét GTB

Bài mới

HD làm BT

HS làm BT1 Tìm các từ ngữ chỉgộp những người trong gia đình

GV chữa BT1.Ông bà, cha mẹ,

Trang 21

HS làm bài.

GV nhận xét đánh giá sản phẩmcủa HS, tuyên dương bài làm đúng, đẹp, động viên những em làm bài chưa đẹp

-Con hiền cháu thảoCon cái khôn ngoan vẻ vang chamẹ

+Anh chị em đối với nhau-Chị ngã em nâng

-Anh em như thể chân tay-Rách lành đùm bọc dở hay đỡ dần

Bài 3: Dựa theo ND các bài tập đọc đã học ở tuần 3,4 hãy đặt câu theo mẫu Ai là gì?

Tuấn là anh của Lan

Trang 22

- H c đi vọ ượt chướng ng i v t th p Yêu c u bi t cách th c hi n đạ ậ ấ ầ ế ự ệ ược

đ ng tác m c c b n đúngộ ở ứ ơ ả

- Ch i trò ch i"Thi x p hàng" yêu c u bi t cách ch i và ch i tơ ơ ề ầ ế ơ ơ ương đ i chố ủ

đ ng.ộ

- HS tham gia t p luy n tích c c, có thái đ đúng v i b n trong h c t p,ậ ệ ự ộ ơ ạ ọ ậ

nh t là khi tham gia trò ch iấ ơ

* N i dung c n đi u ch nh: ộ ầ ề ỉ B ôn t p đi theo v ch k th ng ỏ ậ ạ ẻ ẳ

II Đ A ĐI M PH Ị Ể ƯƠ NG TI N : Ệ

- Đ a đi m ị ể : Trên sân trường, v sinh s ch sẽ , b o đ m an toàn t p luy n,ệ ạ ả ả ậ ệchu n b s n khu v c cho l p t p luy n theo t ẩ ị ẳ ự ớ ậ ệ ổ

- Ph ươ ng ti n ệ :Chu n b còi, d ng c cho h c đ ng tác đi vẩ ị ụ ụ ọ ộ ượt chướng

ng i v t, k sân cho trò ch i ạ ậ ẻ ơ

III N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP LÊN L P: Ớ

lượng

-TTCB: Đ ng chân trứ ước, chân sau

ho c hai chân b ng nhau sau v chặ ằ ạ

xu t phát, hai tay buông t nhiên thânấ ự

h i ngã v trơ ề ước, tr ng tâm d n vàoọ ồ

chân trước

- Đ ng tác: Khi có l nh t ng em điộ ệ ừ

theo đường quy đ nh, khi g p chị ặ ướng

ng i v t thì bạ ậ ước ho c nh y qua, sauặ ả

1

1- 2

Trang 23

Tự nhiên - xã hội Tiết 8:Vệ sinh cơ quan

tuần hoànI.Mục tiêu

12 đến bài 16

Viết được i, a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài16

ô ơ i a

Nêu được một số việc cần làm

để giữ gìn bảo vệ cơ quan tuần hoàn

Biết được tại sao không nên luyện tập và lao động quá sức

Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

B - Bài mới

GV cho HS chơi trò chơi vận động “ Thỏ ăn cỏ uống nước vàohang”

Trang 24

n nô nơ ni na

m mô mơ mi ma

d dô dô di dô

đ đô đơ đi đa

HS Chơi trò chơi tập động tác thể dục chạy đuổi nhau vài lần

GV cho HS báo cáo kết quả thảoluận

KL: Khi vận động mạnh thì tim mạch đập mạnh hơn bình

thường.Vì vậy lao động vui chơi

có lợi cho tim mạch, nếu lao động quá sức có thẻ mệt có hại cho sức khoẻ

HS thảo luận: -Hoạt động nào cólợi cho tim mạch?

-Tại sao không nên lao động quásức?

-Theo bạn những trạng thái của cảm xúc nào có thể làm cho tim đập mạnh hơn( lúc hồi hộp, xúc động mạnh, lúc tức giận…)-Có lợi cho tim mạch: Khi quá vui, thư giãn…

GV cho HS trình bày câu hỏi trên

KL:Tập thể dục có lợi cho sức khoẻ cho tim mạch Tuy nhiên lao động quá sức không có lợi cho tim mạch Cuộc sống vui vẻ tránh tức giận sẽ giúp cho cơ quan tuần hoàn vừa phải nhịp nhàng Ăn uống đầy đủu rau quảthịt

HS đọc bài học SGK

GV nên làm gì để bảo vệ tim mạch? HS trả lời

Dặn dò chung

Trang 25

- H th ng n i dung bài, NX gi h c, yêu c u hs v nhà làm l i các bài t p.ệ ố ộ ờ ọ ầ ề ạ ậ

12 đến bài 16

Viết được i, a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài16

Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện

HD HS phân tích đánh vần đọctrơn tiếng từ câu ứng dụng

GV cho HS lần lượt đọc câu ứng dụng

HS đọc toàn bài trên bảng

GV kể chuyện “ Cò đi lò dò”

Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ chuyện “Anh nông dân và con cò”

Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán

6x7=42 6x8=48 6x3=18

6x9=54 6x6=36 6x4=24

b , 6x2=12 3x6=18 6x5=30 2x6=12 6x3=18 5x6=30

GV cho HS nêu kết quả nhận xét

ý b về tính chất của phép nhân

HS làm BT2.Tính:

6x9+6=54+6 6x5+29=30+29 =60 =596x6+6=36+6

Trang 26

HS đọc tên câu chuyện.

GV kể chuyện theo tranh

HS thảo luận kể trong bàn theo

và anh nông dân

Củng cố bài: HS đọc lại toàn bài nối tiếp

GV chấm chữa bài, HD lalf BT4

HS làm BT4.Viết số thích hợp vào chỗ trống

a ,12,18,24,30,36,42,48

b ,18,21,24,27,30,33,36

GV chữa BT4, HD làm BT5.Xếphình theo mẫu:

Thủ công Tiết 4: Gấp con ếchI.Mục tiêu

Mẫu con ếch

A – Mở đầu

GV kiểm tra đồ dùng học tập và

Trang 27

Bài 2: Viết (theo mẫu)

HS đếm rồi viết số vào ô trống

GV chữa: 6 quả nho, 6 con kiến, 6 bút chì

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HS đếm ô viết số vào ô trống, viết số theo thứ tự từ 2 - 6;

từ 6-1 Bài 4: > < = ? (hs làm bài vào vở)

6>5 6>2 1<2 3=3

6>4 6>1 2<4 3<5

6>3 6=6 4<6 5<6

GV nhận xét nhắc lại các bước gấp

HS thực hành

Gv cho HS trình bày sản phẩm

HS trình bày sản phẩm

GV nhận xét đánh giá chọn bài đẹp làm mẫu

Trang 28

HS khá giỏi: Từ hình tam giác

vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản

GV chuẩn bị: ê-ke

A – Mở đầu

GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS và GTB:

B – Bài mới

Cho HS xem hình vẽ ở bài 4 ở

vở tập vẽ để nhận ra đồ vật có dạng hình tam giác

HS quan và nhận ra đồ vật có dạnh hình tam giác

-Hình cái nón-Hình ê-ke-Hình vẽ mái nhà

GV chỉ vào hình 3 cho HS gọi tên: cánh buồm, dãy núi, con cá

KL: Có thể vẽ nhiều hình vật,

đồ vật từ hình tam giác

HS tìm ra cách vẽ cánh buồm , dãy núi, vào phần giấy bên phải

ở vở tập vẽ

GV HD HS khá giỏi vẽ thêm hình mây cá

HS hoàn chỉnh bài vẽ:

-Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài vănxuôi

Tìm và viết đúng 2-3 tiếng có vần oay(BT2)

HS đọc và thảo luận: Đoạn văn

có mấy câu? Ba câu

HS viết tiếng khó vào nháp.vắnglặng, lang thang, loang lổ, trong trẻo…

GV cho HS nêu các từ cần viế hoa

Đọc cho HS viết bài

Trang 29

GV cùng HS nhận xét đánh giá sản phẩm, khen ngợi bài vẽ đẹp.

Động viên những em vẽ chưa đẹp

C – Kết bài

HS chọn bài đẹp làm mẫu

đầu bằng r, d, gi

HS làm BT3Làm cho ai việc gì đó: giúpTrái nghĩa với hiền lành: dữTrái nghĩa với vào: ra

Toán Tiết 20: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( không nhớ)I.Mục tiêu

HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định

-Vận dụng giải toán có một phépnhân

HD tính theo cột dọc:

12

x 3

36 HS lần lượt nêu cách

Trang 30

Bài 3:HS làm bài vào vở.

Bài giải:

Cả 4 hộp có số bút chì màu là:

12 x 4 = 48( bút chì)Đáp số: 48 bút chì màu

Tập làm văn Tiết 4: Nghe kể: Dại gì

mà đổiI.Mục tiêu

II.Kĩ năng

sống

-Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở tập viết -HS khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập

Trang 31

HS viết bài vào vở theo y/c.

mơ mơ mơ mơ mơ

do do do do do

ta ta ta ta ta thơ thơ thơ thơ thơ thợ mỏ thợ mỏ thợ mỏ

GV theo dõi chấm bài nhận xét tuyên dương bài viết đẹp, động viên nhắc nhở bài viết chưa đẹp

B – Bài mới

Kể chuyện Dại gì mà đổi

HS đọc gợi ý và thảo luận:

-Vì sao mẹ doạ đổi cậu bé?( vì cậu bé rất nghịch)

-Cậu bé trả lời như thế nào?(mẹ

sẽ chẳng đổi được đâu…)-Vì sao cậu bé nghĩ như vậy?(cậu cho là không ai muốn đổi đứa con ngoan lấy đứa con nghịch ngợm)

GV cho HS trình bày kết quả thảo luận và hỏi:

-Chuyện này buồn cười ở chỗ nào?( cậu bé nghịch ngợm mới 4tuổi cũng biết rằng không ai muốn đổi đứa con ngoan lấy đứacon nghịch ngợm)

HS đọc yêu cầu bài tập2: Điền nội dung vào điện báo

Giúp HS nắm ND hs nêu miệng

GV nhận xét bổ xung

Cả lớp viết bài vào vở

GV cho HS lần lượt trình bày

Trang 32

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách

-Biết gừ đệm theo phỏch

II Đồ dựng

GV:Nhạc cụ gõ, bảng phụ chép sẵn lời bài hát

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

- Kiểm tra bài cũ: GV cho cả lớp hát kết

hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca bài hát Bài

- Chú ý những chỗ lấy hơi (hoa, nớc, la )

những tiếng ngân dài đủ phách (lo, chào

xanh, lanh, la, la, ca) ngân 2 phách

- GV cho HS hát lại và sửa sai

- Cho HS hát nối tiếp theo bàn

Bàn 1 : hát câu 1 Bàn 2 : hát câu 2

Bàn 1: hát câu 3 Bàn 2: hát câu 4

Cả lớp hát câu 5

Hoạt động 2 : Hát và gõ đệm theo

phách, tiết tấu lời ca

- GV gõ mẫu cho HS gõ đệm từng câu

Bàn 1 : hát, gõ thanh phách 2 câu đầu

Bàn 2 : hát, gõ song loan 2 câu tiếp

Cả lớp : hát, gõ câu cuối

bàn cuối : hát, gõ đệm mõ

- Mời cá nhân biểu diễn

- GV cho HS gõ đệm 2 đoạn

Đoạn 1 : Chim ca lanh

- HS ngồi ngay ngắn-HS thực hiện

- HS nghe

- HS đọc lời ca

- Hát đủ phách những tiếngngân, hát đúng chỗ lấy hơi

Trang 33

- Khen những em hát tốt, biểu diễn tốt

trong giờ học, nhắc nhở những em hát cha

tốt, cha chú ý trong giờ học

- Yờu caàu HS veà nhà học thuộc bài hỏt

- Cá nhân biểu diễn

- Hát, gõ đệm 2 cách khácnhau

- Hát,gõ theo phách đoạn 1

- Hát, gõ theo tiết tấu đoạn 2

ễN ĐI V ƯỢ T CH ƯỚ NG NG I V T Ạ Ậ

- HS tham gia t p luy n tớch c c, cú thỏi đ đỳng v i b n trong h c t p,ậ ệ ự ộ ơ ạ ọ ậ

nh t là khi tham gia trũ ch iấ ơ

II Đ A ĐI M PH Ị Ể ƯƠ NG TI N : Ệ

- Đ a đi m ị ể : Trờn sõn trường, v sinh s ch sẽ , b o đ m an toàn t p luy n.ệ ạ ả ả ậ ệ

- Ph ươ ng ti n ệ :Chu n b cũi, d ng c cho h c đ ng tỏc đi vẩ ị ụ ụ ọ ộ ượt chướng

ng i v t, k sõn cho trũ ch i ạ ậ ẻ ơ

III N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP LấN L P: Ớ

PH N BÀI - N I DUNG Ầ Ộ ĐLVĐ PH HèNH TH C T CH C VÀ ƯƠ NH PHÁP GI NG D Y Ứ Ổ Ả Ứ Ạ

Trang 34

- GV hướng d n cho HS ch iẫ ơ

1 Ph n c b n ầ ơ ả

a) Ôn t p h p hàng ngang, dóng ậ ợ

hàng đi m s ,quay pha , quay trái ể ố ỉ

b) Ôn đi v ượ t ch ướ ng ng i v t ạ ậ

th p ấ

Chú ý m t s sai l m HS thộ ố ầ ường m cắ

nh : Khi đi cúi đ u, s không dámư ầ ợ

bước dài và nh y qua ả

Cách s a:GV ch ra đ ng tác sai c aử ỉ ộ ủ

h c sinh,sau đó họ ướng d n l i đ ngẫ ạ ộ

tác sai đó

22p

Đạo đức Tiết 5: Tự làm lấy việc

của mìnhI.Mục tiêu -Đoc viết được u, ư, nụ, thư

Trang 35

HS ghép: nụem tranh rút ra từ nụ

HS đọc nối tiếp: nụ

HS đọc toàn bộ: u nụ nụ

GV dạy chữ ư (tương tự)

của mình -Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường

-Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống

hằng ngày

-Kĩ năng tư duy phê phán

-Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình.-Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân

HS:Vở BT

A – Mở đầu

GV kiểm tra: Hàng ngày em làm một việc gì đó em tự hoàn thành hay em cần người khác giúp?HS trả lời GV nhận xét giới thiệu vàobài

B – Bài mới

Nêu tình huống ở BT1

HS thảo luận: Gặp bài toán khó Đại loay hoay mãi vẫn chưa giải được Thấy vậy An đưa bài đã giải sẵn cho bạn chép Nếu em là Đại em sẽ làm gì khi đó?

GV cho HS báo cáo kết quả thảo luận

KL: Trong cuộc sống ai cũng có công việc của mình mỗi người cần phải tự làm lấy việc của mình

HS làm BT2: Điền những từ: tiến

bộ, bản thân, cố gắng, làm phiền,dựa dẫm, vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp.( HS làm bài cá nhân)

GV cùng HS chữa BT2

Thứ tự cần điền:

a ,cố gắng, dựa dẫm

Trang 36

b , tiến bộ, làm phiền

GV HD làm bài tập 3:

HS thảo luận nhóm.Khi Việt đangcắt hoa chuẩn bị cho cuộc thi “ Hái hoa dân chủ” tuần tới thì Dũng đến chơi Dũng bảo Việt:

Tớ khéo tay cậu để tớ làm cho.Còn cậu giỏi toán thì làm bài

hộ tớ.Nếu em là Việt em có đồng

ý với đề nghị của Dũng không?

GV gọi HS trình bày cách xử lí của mình

KL: Đề nghị của bạn Dũng là sai hai bạn tự làm lấy công việc của mình

HS thảo luận: Tự làm lấy công việc của mình sẽ như thế nào?

GV cho HS phát biểu: Tự làm lấycông việc của mình sẽ giúp em mau tiến bộ

Tập đọc – Kể chuyện Tiết 13: Người lính dũng

cảm (tiết1)I.Mục tiêu -Đoc viết được u, ư, nụ, thư

Từ và câu ứng dụng

-Viết được u, ư, nụ, thư

-Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề “thủ đô”

Bwớc đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

-Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; Người

Trang 37

HS đọc nối tiếp câu ứng dụng.

GV hd đọc trong SGK

HS đọc trong SGK cá nhân

GV HD quan sát tranhTrong tranh cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì? (Chùa Một Cột)Chùa Một Cột ở đâu? (Hà Nội)

Hà Nội còn được gọi tên là gì?

(Thủ đô)Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? “Thủ đô”

HS đọc tên bài luyện nói

HS đọc toàn bài SGK cá nhân nối tiếp

dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm

GDBVMT:Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ môi trường, tránh việc gây tai hại đến cảnh vật xung quanh

GV: Bảng phụ

A – Mở bài

GV Cho HS đọc bài Ông ngoại, nhận xét cho điểm giới thiệu chủđiểm và GTB:

B - Bài mới

GV đọc mẫu toàn bài

HS đọc nối tiếp câu

GV hd đọc từ khó: viên tướng, quả trám, ngập ngừng, buồn bã, chỉ huy,…

HS đọc nối tiếp lần 2

GV hd tìm hiểu bài

-Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì? (Chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường)

HS đọc thầm đoạn 2thảo luận câu hỏi 2.Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua chui lại chỗ hổng dưới chân rào?(chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường)

GV cho HS trình bày câu hỏi trên

Câu 3:Việc leo trèo của các bạn khác gây ra hậu quả gì?( hàng rào đổ Tướng sĩ ngã đè lên luống

Trang 38

GV hd viết bài vào vở tập viết:

GV theo dõi chấm bài cho HSNhận xét tuyên dương bài viết đẹp, nhắc nhở động viên nhữngbài chưa đẹp

C – Kết bài

HS đọc lại toàn bài nối tiếp

hoa 10 giờ hàng rào đè lên chú lính nhỏ

Câu 4:Thầy giáo mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm

HS đọc thầm đoạn 4:Ai là

“người lính dũng cảm” trong truyện này? Chú lính đã chui qua

lỗ hổng là người dũng cảm.GDBVMT: Có khi nào các em gây tác hại đến cảnh vật xung quanh chưa? Có dám nhận lỗi không? HS phát biểu

KL: Mọi người cần phải có ý thức BVMT không làm gây tác hại đến cảnh vật xung quanh…

HS luyện đọc lại

C – Kết bài

GV cùng HS nhận xét cho điểm cho HS nhắc lại ND câu chuyện

Tập đọc – Kể chuyện Tiết 14: Người lính dũng

cảm (tiết2)I.Mục tiêu

vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy

số từ 1 đến 7

GV: Tranh

A – Mở đầu

GV cho HS đếm từ 1 đến 6, nhận xét và giới thiệu vào bài

-Biết kể lại từng đoạn của câu

chuyện dựa theo tranh minh hoạ

HS kha giỏi kể lại được toàn bộ

Trang 39

HS lấy ra 6 hình vuông sau đó lấy thêm 1 hình vuông nữa nói:

“6 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa là 7 hình vuông”

GV cho HS quan sát tranh còn lại và nói: 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn

KL: 7 HS, 7 hình vuông, 7 ccon tính đều có số lượng bằngnhau

HS thực hành

Bài1: viết số 7:

HS viết vào vở

7 7 7 7 7 7 7 7Bài 2: Số?

HS nêu câu hỏi:Có mấy con bướm trắng cà mấy con bướm xanh Tất cả có mấy con bướm

đè lên luống hoa mười giờ, còn hàng rào thì đè lên chú lính

GV nhận xét biểu dương, HD HS

kể tiếp tranh 3, 4-HS kể tiếp tranh 3, 4

Tranh 3:Thầy giáo nói: Hôm qua

em nào phá đổ hàng rào Thầy mong em nào phạm lỗi sửa lại hàng rào và luống hoa

Tranh 4: Viên tướng ra lệnh.Ra vườn đi! Nhưng như vậy là hèn thôi, chú lính nhỏ quyết bước đi sửa lại hàng rào và luống hoa.Cả đội bước nhanh theo chú

GV cho HS kể trước lớp

HS kể toàn bộ câu chuyện

Trang 40

2 < 5 6 < 7

5 < 7 7 = 7

C – Kết bài

HS đọc lại số 7 Đọc từ 1 đến 7; từ 7 đến 1

vở đồ dùng học tập

Toán Tiết 21: Nhân số có hai chữ

số với số có một chữ số(có

nhớ)I.Mục tiêu

-Thực hiện giữ gìn sách vở

và đồ dùng học tập của bản thân

-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồdùng học tập

GDBVMT: Có ý thức bảo

vệ đồ dùng học tập sách vở sạch đẹp

HS: Bút chì, bút mực, thước, sách vở, cặp…

A – Mở đầu

GV: Hàng ngày quần áo đầutóc em phải thế nào? (gọn gàng sạch sẽ)

GV nhận xét và giới thiệu vào bài

B – Bài mới

HS làm BT1.Tìm và tô màu

-Biết làm tính nhân số có hai chữ số

với số có một chữ số (có nhớ)-Vận dụng giải toán có một phép nhân

Ngày đăng: 08/07/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w