Bài 2: Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 câu - HS đọc yêu cầu bài tập nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi - Viết vào vở và nêu tác dụng của dấu phẩy.. - HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết [r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai, ngày tháng năm 2013
Tập đọc: ÚT VỊNH
I Mục tiêu:
- KT: Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an toàn giao thông đường sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh
- KN: Đọc diễn cảm một đoạn hoặc cả bài văn
* KNS: KN tự nhận thức; thể hiện sự tự tin; giao tiếp
- TĐ: HS cảm phục, ý thức học tập tấm gương tốt
II ĐDDH: Tranh Út Vịnh
III HĐDH:
A Bài cũ:"Bầm ơi" (3’)
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng và TLCH
Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
- G/thiệu chủ điểm, bài học(tranh minh
họa)
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: 8’
- Phân đoạn: 4 đoạn
- Y/c HS đọc nối tiếp kết hợp l/đọc từ:
chềnh ềnh, chuyền thẻ
- GV giảng từ ngữ
- GV đọc diễn cảm bài văn
b.Tìm hiểu bài: 12’
+ Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy
năm nay thường sự cố gì?
+ Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm
vụ giữ gìn an toàn đường sắt?
+ Út Vịnh đã hành động như thế nào để
cứu 2 em nhỏ đang chơi trên đường tàu?
+ Em học tập được ở Út Vịnh điều gì?
+ Nêu nội dung của truyện
- 3 HS đọc thuộc lòng và TLCH Nhận xét
- HS quan sát
- 1 HS đọc toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp (2l)
- 1 HS đọc chú giải
- Luyện đọc cặp: đth, đto
+ Lúc thì đá tảng nằm chềnh ềnh , tháo cả ốc gắn …, trẻ chăn trâu ném
đá lên tàu
+ Tham gia phong trào , nhận thuyết phục Sơn và đã hoàn thành
+ Út Vịnh lao ra khỏi nhà la lớn Hoa giật mình ngã lăn Vịnh nhào tới ôm Lan lao xuống ruộng
+ Ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy định luật an toàn giao thông, dũng cảm
- HS TL
Trang 2c Đọc diễn cảm: 10’
- Gọi 4 HS đọc diễn cảm bài, lớp theo
dõi nh/xét gi/đọc
- HD đọc từng đoạn
- GV nhận xét
3 Củng cố: 1’
- Nêu nội dung
- Dặn dò, chuẩn bị : Những cánh buồm
- Nhận xét tiết học
- 4 em đọc tiếp nối
- HS theo dõi nh/xét
- Luyện đọc cặp-> HS thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét, bình chọn
- 2 HS nhắc lại
IV Bổ sung:
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- KT: Củng cố kiến thức về phép chia, biết viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân và tìm tỉ số phần trăm của hai số
- KN: Kỹ năng thực hành phép chia
- TĐ: HS học tập tích cực
II ĐDDH: Bảng phụ
III HĐDH:
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện tập: 34’
Bài 1: Tính
- Làm câu a, b dòng 1; câu b dòng 2
HSK-G làm thêm
+ HS nêu cách chia
a
12
17 : 6 16 :
8
11 9:
3
5 x 154
b 72 : 45 218,6 : 8
300,72 : 53,7
15 : 50 912,8 : 28
0,162 : 0, 36
- GV chữa bài
- Đọc đề
+ Nêu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở; kết quả
a
2
17 22 4
b 1,6 35,2 5,6
0,3 32,6 0,45
Trang 3Bài 2:
- GV hỏi để củng cố cách chia nhẩm
một số thập phân với 0,1; 0,01 0,5;
0,25
- Làm cột 1, 2; cột 3 HSK-G làm
thêm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: Viết kết quả phép chia … PS
và STP
- HD mẫu: 3 : 4
- GV nhận xét- ghi điểm
*Bài 4: HSK-G làm thêm
- Gọi HS nêu kết quả
3 Củng cố: 1’
- Nêu nội dung
- Dặn dò, chuần bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét
- Đọc đề
- HS thực hiện dưới hình thức “Đố bạn”
a 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840 7,2 : 0,01 = 720 6,2 : 0,1 = 62
9,4 : 0,1 = 94 5,5 : 0,01 = 550
b 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
11 : 0,25 = 44 24 : 0,5 = 48
3
7 : 0,5 =
6 7
15 : 0,25 = 60
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Theo dõi
- 3 HS làm, lớp làm vở
b 7 : 5 = 75 = 1,4 c 1 : 2 = 12 = 0,5
d 7 : 4 = 74 = 1,75
- Nhận xét
* HS tự làm bài ở vở nháp
- Khoanh vào 40%
- HS nêu
IV Bổ sung:
Chiều thứ hai, ngày tháng năm 2013
Chính tả:
Nhớ - viết: BẦM ƠI
I Mục tiêu:
- KT: Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát Làm được bài tập 2, 3
- KN: Nhớ - viết, trình bày, làm bài tập
* KNS: KN thể hiện sự tự tin; giao tiếp; lắng nghe tích cực
- TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp
II ĐDDH: - Bảng phụ kẽ sẵn bài tập 2
Trang 4III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: 3’
- Đọc tên(cơ quan) giải thưởng, huy
chương, HS viết
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HS nhớ - viết: 17’
- GV nêu yêu cầu bài
- Đọc lại 14 dòng thơ đầu
+ Nội dung chính của đoạn viết?
- Đọc từ khó: lâm thâm, lội dưới bùn,
ngàn khe.
- Viết chính tả
- GV chấm, chữa bài -> Nhận xét
3 HS làm bài tập: 18’
Bài 2: Phân tích tên mỗi cơ quan thành
các bộ phận cấu tạo
- Phát phiếu cho HS
- GV chốt lại lời giải đúng
- Treo bảng phụ (ghi nhớ)
Bài 3: Viết lại tên các cơ quan đơn vị
cho đúng
- Gọi HS nêu cách sửa
- GV chốt ý đúng
3 Củng cố: 1’
- Nêu nội dung
- Dặn dò, chuẩn bị : Nghe –viết: Trong
lời mẹ hát
- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm bảng
- 1 em đọc bài thơ
- Cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc thuộc lòng + Anh chiến sĩ nhớ tới hình ảnh mẹ ở quê nhà
- 1 HS viết bảng, lớp viết vào vở
- HS nhớ - viết
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài nhóm đôi
a Trường/ Tiểu học/ Bế Văn Đàn
b Trường/ Trung học cơ sở/ Đoàn Kết
c Công ty/ Dầu khí/ Biển Đông
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS đọc nội dung ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vở
a Nhà hát Tuổi trẻ
b Nhà xuất bản Giáo dục
c Trường Mầm non Sao Mai
- Nhận xét, chữa bài
IV Bổ sung:
Trang 5Thứ ba, ngày tháng năm 2013
Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
(Dấu phẩy)
I Mục tiêu:
- KT: Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy; viết được đoạn văn khoảng 5 câu và nêu tác dụng của dấu phẩy
- KN: Rèn kĩ năng sử dụng dấu phẩy
* KNS: KN tự nhận thức; giao tiếp; lắng nghe tích cực
- TĐ: HS học tập tích cực
II ĐDDH: - Bảng phụ
III HĐDH:
A Bài cũ: 3’
- Viết 2 câu văn có dùng dấy phẩy
Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HS làm bài tập: 34’
Bài 1:
Hai bức thư
+ Bức thư đầu là của ai?
+ Bức thư thứ hai của ai?
Đọc mẩu chuyện vui (Bảng phụ)
- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ
thích hợp, viết hoa chữ cái đầu câu
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Khiếu hài hước của Bớc-na Sô trong
mẩu chuyện ở chỗ nào?
- 2 HS lên viết và nêu tác dụng của dấu phẩy trong các câu đó
Nhận xét
- 1 HS đọc nội dung bài tập
+ Một em đọc bức thư đầu
+ Của anh chàng đang tập viết văn
- 1 HS đọc bức thư thứ hai
+ Thư trả lời của Bớc-na Sô
- Lớp đọc thầm mẩu chuyện và điền dấu
- 1 HS làm bảng, lớp sgk (bút chì) + Bức thư 1:
Thưa ngài, … tôi
Vì … vội, … chấm, … phẩy Rất … chấm, … thiết
+ Bức thư 2:
Anh … ạ, … chấm, …bì, … tôi
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc lại mẩu chuyện vui và trả lời
Trang 6Bài 2: Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 câu
nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi
và nêu tác dụng của dấu phẩy
- GV đánh giá, ghi điểm bài làm tốt
3 Củng cố: 1’
- Nhắc lại tác dụng của dấu phẩy
- Dặn dò, chuẩn bị: Ôn tập về dấu câu
(dấu hai chấm)
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Viết vào vở
- HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết
và nêu tác dụng của dấu phẩy
- 2 HS TL
IV Bổ sung:
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- KT: Biết tìm tỉ số phần trăm của hai số; thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ
số phần trăm, giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- KN: Rèn kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, thực hiện các phép tính cộng, trừ, giải bài toán
- TĐ: HS học tập tích cực
II ĐDDH: Bảng phụ
III HĐDH:
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện tập: 34’
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm
- Làm câu c, d; câu a, b HSK-G làm
thêm
a 2 và 5 c 3,2 và 4
b 2 và 3 d 7,2 và 3,2
- GV chấm, chữa bài
+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai
số
Bài 2: Tính
- Nêu yêu cầu BT
- 2 HS tính bảng, lớp làm vở-> Kết quả:
a 2 : 5 = 0,4 = 40%
b 2 : 3 = 0, 6666 = 66,66%
c.3,2 : 4 = 0,8 = 80%
d.7,2 : 3,2 = 2,25 =225%
- Nhận xét + Nêu
- Đọc đề
- Phép tính với tỉ số phần trăm
Trang 7- Yêu cầu HS tự làm rồi đọc kết quả,
giải thích cách làm
- GV chữa bài
Bài 3:
+ Nêu dạng toán?
- Gọi một em lên bảng
- GV chữa bài
+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm
*Bài 4: HSK-G
- Tóm tắt: Dự định: 180 cây;
Đã trồng: 54%
Còn phải trồng: cây ?
+ Muốn tính số cây còn lại ta phải biết
gì?
+ Vận dụng giải toán nào để tính?
- GV chữa bài
3 Củng cố: 1’
- Nêu nội dung
- Dặn dò, chuẩn bị : Ôn tập các phép
tính với số đo thời gian
- Nhận xét tiết học
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
a.2,5% + 10,34% = 12,84%
b 56,9% - 34,25% = 22,65%
c 100% - 23% - 47,5% = 29,5%
- Nhận xét
- HS đọc đề + Tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- Lớp làm vào vở
a 480 : 320 = 1,5 1,5 = 150%
b 320 : 480 = 0,6666
0,6666 = 66,66%
- Nhận xét + Nêu
* HS đọc đề toán, suy nghĩ
+ Biết số cây đã trồng
+ Tìm giá trị phần trăm của một số
HS giải bài theo các bước:.
Số cây đã trồng: 180 x 45 : 100= 81 (cây)
Số cây còn phải trồng: 180 - 81= 99 (cây)
- Nhận xét
IV Bổ sung:
Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN TẢ CON VẬT
I Mục tiêu:
- KT: Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (bố cục, cách quan sát
và chọn lọc chi tiết) Biết nhận biết và sửa lỗi trong bài
- KN: Rút kinh nghiệm, sửa lỗi, viết lại một đoạn trong bài cho đúng hoặc hay hơn
Trang 8*KNS: Xác định giá trị, giao tiếp, lắng nghe tích cực.
- TĐ: Có ý thức tự đánh giá những thành công và hạn chế trong bài viết của mình
II ĐDDH: - Bảng phụ
III HĐDH:
A Bài cũ: 3’
- Đọc dàn ý bài văn tả cảnh
- Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Nhận xét bài làm HS: 12’
- GV ghi đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề
a Nhận xét chung bài viết
- Những ưu điểm
- Những thiếu sót, hạn chế
b Thông báo điểm số
3 Hướng dẫn HS chữa bài: 20’
- GV trả bài
- Đọc nhiệm vụ 2, 3, 4 SGK / 141
a Sửa lỗi chung:
- Treo bảng phụ ghi các lỗi cần chữa
- GV chữa lại cho đúng
b Chữa lỗi trong bài:
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
c Học tập đoạn văn, bài văn hay:
- GV đọc đoạn văn, bài văn hay, sáng
tạo
d Chọn viết lại một đoạn cho hay hơn:
- Gọi HS đọc đoạn vừa viết
- GV chấm điểm những đoạn viết hay
4 Củng cố: 1’
- Dặn dò, chuẩn bị : Ôn tập về tả người
- Nhận xét tiết học
- 2 em đọc
- Đọc đề
- HS phân tích đề
- HS theo dõi
- HS nghe
- HS nhận vở
- 2 em đọc tiếp nối
- Một số em lên bảng chữa lỗi
- Lớp chữa vở nháp
- Lớp trao đổi bài chữa
- Đọc lời nhận xét của cô rồi chữa bài
- Đổi bài cho bạn cùng bàn soát lại
- HS nghe, trao đổi để tìm ra cái hay, cái đáng học
- Chọn 1 đoạn văn viết chưa đạt - viết lại
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn
IV Bổ sung:
Trang 9Thứ tư, ngày tháng năm 2012
Tập đọc: NHỮNG CÁNH BUỒM
I Mục tiêu:
- KT: Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Cảm xúc tự hào của người cha, ước mơ về cuộc sống tốt đẹp của người con; thuộc 1, 2 khổ trong bài
- KN: Đọc diễn cảm bài thơ ngắt giọng đúng nhịp thơ Học thuộc lòng bài thơ
* KNS: KN tự nhận thức; thể hiện sự tự tin; giao tiếp
- TĐ: HS có ước mơ đẹp và cố gắng học tập để đạt được ước mơ
II ĐDDH: - Tranh Những cánh buồm
III HĐDH:
A Bài cũ:"Út Vịnh" 3’
- Gọi 2 HS đọc và TLCH
Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : 1’
- Tranh minh họa Những cánh buồm
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: 8’
- HD đọc
- Phân đoạn: 5 khổ thơ
- Y/c HS đọc nối tiếp kết hợp l/đọc từ
khó: lênh khênh, chắc nịch, dắt
- Giảng từ
- GV đọc diễn cảm bài thơ
b Tìm hiểu bài: 12’
+ Dựa vào những hình ảnh đã gợi ra
trong bài thơ, hãy tưởng tượng và miêu
tả cảnh 2 cha con dạo trên bãi biển
+ Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha
con
+ Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con
có ước mơ gì?
+ Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến
điều gì?
+ Nêu ý nghĩa bài thơ
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
Nhận xét
- HS quan sát
- 1 HS đọc toàn bài
- 5 HS đọc nối tiếp (2l)
- Đọc chú giải
- Luyện đọc cặp: đth, đto
+ Sau trận mưa đêm …có 2 cha con
… biển Bóng họ trải dài trên cát Người cha cao … cậu con trai … + Con hỏi cha sao xa kia chỉ thấy … ở
đó Cha trả lời theo cánh buồm … + Khao khát hiểu biết mọi thứ trên đời/ …
+ Ước mơ thuở nhỏ của mình
- HS TL
Trang 10c Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
10’
- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ, lớp tìm
gi/đọc
- HD đọc đúng từng khổ thơ
- GV nhận xét
- Nhận xét, cho điểm một số em
3 Củng cố: 1’
- Dặn dò, chuẩn bị : Sang năm con lên
bảy
- Nhận xét tiết học
- 5 em đọc tiếp nối
- HS theo dõi nh/xét
- Luyện đọc cặp -> HS thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét, bình chọn
- Nhẩm thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng
IV Bổ sung:
Toán
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu:
- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng giải toán
- HS làm các BT : 1, 2, 3
II Hoạt động dạy học
-Giới thiệu bài:
HĐ1.Thực hành luyện tập : 32’
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu cách đặt phép tính
- Nêu cách tính
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu a/ 12 giờ 24 phút
3 giờ 18 phút
15 giờ 42 phút
14 giờ 26 phút 13 giờ 86 phút
5 giờ 42 phút 5 giờ42 phút 8giờ 44phút b/ 5,4 giờ 20,4giờ
11,2 giờ 12,8giờ 16,6 giờ 7,6giờ
+
Trang 11
-Bài 2 :
- Gọi HS nêu cách làm
- GV nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu dạng toán?
- Nêu công thức tính
- Cho hs làm bài vào vở
- Gọi 1 hs lên bảng làm
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : ( Dành cho HSKG)
HĐ2.Củng cố - dặn dò : 3’
-Ôn tập kiến thức vừa học, thực hành
- Chuẩn bị : Ôn tập tính chu vi, diện
a/ 8 phút 52 giây 2
16 phút 108 giây = 17 phút 48 giây
38 phút 18 giây 6
2 phút = 120 giây 6 phút 23 giây
138 giây 18 0 b/ 4,2 giờ 2 = 8,4 giờ = 8 giờ 24 phút
37,2 phút 3
07 12,4 phút 12
0
Học sinh đọc đề
Giải:
Người đó đi hết quãng đường mất
18 : 10 = 1,8 ( giờ ) = 1 giờ 48 phút
Đáp số : 1 giờ 48 phút
- Học sinh đọc đề
Giải:
Ôtô đi hết quãng đường mất:
8giờ 56phút – (6giờ15phút +25phút) = 2 giờ 16 phút = 15
34
giờ Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng là:
45 15
34
= 102 (km)
Đáp số: 102km
+
Trang 12tích một số hình
IV Bổ sung:
Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
(Dấu hai chấm)
I Mục tiêu:
- KT: Hiểu tác dụng của dấu hai chấm sử, biết sử dụng dấu hai chấm
- KN: Thực hành sử dụng dấu hai chấm
*KNS: Xác định giá trị, lắng nghe tích cực
- TĐ: HS học tập tích cực
II ĐDDH: - Bảng phụ
III HĐDH:
A Bài cũ: 3’
- Gọi HS lên làm lại bài tập 2
Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HS làm bài tập: 34’
Bài 1:
- Bảng phụ: viết ghi nhớ dấu hai chấm
+ Trong mỗi trường hợp sau dấu hai
chấm dùng để làm gì?
+ Dấu hiệu để nhận ra nó là gì?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Dấu hai chấm dùng để làm gì?
Bài 2:
+ Có thể dùng dấu hai chấm vào chỗ
nào trong các khổ thơ câu văn dưới
đây?
- GV chốt lại ý đúng
- 2 em làm bài Nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 1em đọc ghi nhớ
+ Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật hoặc giải thích cho
bộ phận đứng trước
+ Dùng phối hợp dấu ngoặc kép hoặc gạch ngang đầu dòng
- 2 HS nêu
- 3 em tiếp nối đọc bài tập
- HS đọc thầm từng khổ thơ, câu văn suy nghĩ -> HS trình bày:
Câu a Nhăn nhó kêu rối rít:
Câu b tha thiết cầu xin: “ Bay đi…”
Câu c … kì vĩ:
Nhận xét
Trang 13Bài 3:
+ Người bán hàng hiểu lầm ý khách
hàng như thế nào?
+ Ông khách thêm dấu gì vào tin nhắn;
đặt sau chữ gì?
- GV chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố: 1’
- Nêu nội dung
- Dặn dò, chuẩn bị : MRVT: Trẻ em
- Nhận xét tiết học
- 1 em đọc lại
- 1 em đọc nội dung bài tập + Nếu còn chỗ trên thiên đàng nên đã ghi như vậy
+ Dấu hai chấm; đặt sau chữ chỗ(xin ông làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ: Linh … )
- Nhận xét
- Nhắc lại 2 tác dụng của dấu hai chấm
IV Bổ sung:
Chiều thứ tư, ngày … tháng … năm 2013
Luyện viết: BÀI 14
I Mục tiêu:
- KT: Giúp HS nắm vững về cách viết bài theo mẫu chữ
- KN: Rèn kĩ năng viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ
- TĐ: Yêu thích học tập
II HĐDH:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện tập: 34’
Luyện viết: Bài 14
- Y/c HS đọc bài: Theo chân Bác
+ Nhận xét về nội dung của bài viết
- Đọc bài
- Nhắc nhở một số từ khó, tr/bày: cuộc
đời, biết, hết thảy, phù sa, giấu hình, hư
vinh.
Nhận xét, biểu dương những HS viết
đẹp, không mắc lỗi
3 Củng cố: 1’
- Hai HS đọc
- Nhận xét
- Theo dõi
- Viết bài
- Đổi vở, dò bài, chữa lỗi bằng cách gạch chân bằng bút chì chữ sai
- Nhận xét bài bạn
- Th/hiện