1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 5 tuan 32 chuan hoc

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án 5 tuần 32 chuẩn học
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 35,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 câu - HS đọc yêu cầu bài tập nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi - Viết vào vở và nêu tác dụng của dấu phẩy.. - HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết [r]

Trang 1

TUẦN 32

Thứ hai, ngày tháng năm 2013

Tập đọc: ÚT VỊNH

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an toàn giao thông đường sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh

- KN: Đọc diễn cảm một đoạn hoặc cả bài văn

* KNS: KN tự nhận thức; thể hiện sự tự tin; giao tiếp

- TĐ: HS cảm phục, ý thức học tập tấm gương tốt

II ĐDDH: Tranh Út Vịnh

III HĐDH:

A Bài cũ:"Bầm ơi" (3’)

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng và TLCH

Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

- G/thiệu chủ điểm, bài học(tranh minh

họa)

2 Đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: 8’

- Phân đoạn: 4 đoạn

- Y/c HS đọc nối tiếp kết hợp l/đọc từ:

chềnh ềnh, chuyền thẻ

- GV giảng từ ngữ

- GV đọc diễn cảm bài văn

b.Tìm hiểu bài: 12’

+ Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy

năm nay thường sự cố gì?

+ Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm

vụ giữ gìn an toàn đường sắt?

+ Út Vịnh đã hành động như thế nào để

cứu 2 em nhỏ đang chơi trên đường tàu?

+ Em học tập được ở Út Vịnh điều gì?

+ Nêu nội dung của truyện

- 3 HS đọc thuộc lòng và TLCH Nhận xét

- HS quan sát

- 1 HS đọc toàn bài

- 4 HS đọc nối tiếp (2l)

- 1 HS đọc chú giải

- Luyện đọc cặp: đth, đto

+ Lúc thì đá tảng nằm chềnh ềnh , tháo cả ốc gắn …, trẻ chăn trâu ném

đá lên tàu

+ Tham gia phong trào , nhận thuyết phục Sơn và đã hoàn thành

+ Út Vịnh lao ra khỏi nhà la lớn Hoa giật mình ngã lăn Vịnh nhào tới ôm Lan lao xuống ruộng

+ Ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy định luật an toàn giao thông, dũng cảm

- HS TL

Trang 2

c Đọc diễn cảm: 10’

- Gọi 4 HS đọc diễn cảm bài, lớp theo

dõi nh/xét gi/đọc

- HD đọc từng đoạn

- GV nhận xét

3 Củng cố: 1’

- Nêu nội dung

- Dặn dò, chuẩn bị : Những cánh buồm

- Nhận xét tiết học

- 4 em đọc tiếp nối

- HS theo dõi nh/xét

- Luyện đọc cặp-> HS thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét, bình chọn

- 2 HS nhắc lại

IV Bổ sung:

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- KT: Củng cố kiến thức về phép chia, biết viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân và tìm tỉ số phần trăm của hai số

- KN: Kỹ năng thực hành phép chia

- TĐ: HS học tập tích cực

II ĐDDH: Bảng phụ

III HĐDH:

A Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Luyện tập: 34’

Bài 1: Tính

- Làm câu a, b dòng 1; câu b dòng 2

HSK-G làm thêm

+ HS nêu cách chia

a

12

17 : 6 16 :

8

11 9:

3

5 x 154

b 72 : 45 218,6 : 8

300,72 : 53,7

15 : 50 912,8 : 28

0,162 : 0, 36

- GV chữa bài

- Đọc đề

+ Nêu

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở; kết quả

a

2

17 22 4

b 1,6 35,2 5,6

0,3 32,6 0,45

Trang 3

Bài 2:

- GV hỏi để củng cố cách chia nhẩm

một số thập phân với 0,1; 0,01 0,5;

0,25

- Làm cột 1, 2; cột 3 HSK-G làm

thêm

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Viết kết quả phép chia … PS

và STP

- HD mẫu: 3 : 4

- GV nhận xét- ghi điểm

*Bài 4: HSK-G làm thêm

- Gọi HS nêu kết quả

3 Củng cố: 1’

- Nêu nội dung

- Dặn dò, chuần bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét

- Đọc đề

- HS thực hiện dưới hình thức “Đố bạn”

a 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840 7,2 : 0,01 = 720 6,2 : 0,1 = 62

9,4 : 0,1 = 94 5,5 : 0,01 = 550

b 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80

11 : 0,25 = 44 24 : 0,5 = 48

3

7 : 0,5 =

6 7

15 : 0,25 = 60

- Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Theo dõi

- 3 HS làm, lớp làm vở

b 7 : 5 = 75 = 1,4 c 1 : 2 = 12 = 0,5

d 7 : 4 = 74 = 1,75

- Nhận xét

* HS tự làm bài ở vở nháp

- Khoanh vào 40%

- HS nêu

IV Bổ sung:

Chiều thứ hai, ngày tháng năm 2013

Chính tả:

Nhớ - viết: BẦM ƠI

I Mục tiêu:

- KT: Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát Làm được bài tập 2, 3

- KN: Nhớ - viết, trình bày, làm bài tập

* KNS: KN thể hiện sự tự tin; giao tiếp; lắng nghe tích cực

- TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp

II ĐDDH: - Bảng phụ kẽ sẵn bài tập 2

Trang 4

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ: 3’

- Đọc tên(cơ quan) giải thưởng, huy

chương, HS viết

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 HS nhớ - viết: 17’

- GV nêu yêu cầu bài

- Đọc lại 14 dòng thơ đầu

+ Nội dung chính của đoạn viết?

- Đọc từ khó: lâm thâm, lội dưới bùn,

ngàn khe.

- Viết chính tả

- GV chấm, chữa bài -> Nhận xét

3 HS làm bài tập: 18’

Bài 2: Phân tích tên mỗi cơ quan thành

các bộ phận cấu tạo

- Phát phiếu cho HS

- GV chốt lại lời giải đúng

- Treo bảng phụ (ghi nhớ)

Bài 3: Viết lại tên các cơ quan đơn vị

cho đúng

- Gọi HS nêu cách sửa

- GV chốt ý đúng

3 Củng cố: 1’

- Nêu nội dung

- Dặn dò, chuẩn bị : Nghe –viết: Trong

lời mẹ hát

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bảng

- 1 em đọc bài thơ

- Cả lớp theo dõi

- 1 HS đọc thuộc lòng + Anh chiến sĩ nhớ tới hình ảnh mẹ ở quê nhà

- 1 HS viết bảng, lớp viết vào vở

- HS nhớ - viết

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài nhóm đôi

a Trường/ Tiểu học/ Bế Văn Đàn

b Trường/ Trung học cơ sở/ Đoàn Kết

c Công ty/ Dầu khí/ Biển Đông

- Lớp nhận xét, chữa bài

- HS đọc nội dung ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vở

a Nhà hát Tuổi trẻ

b Nhà xuất bản Giáo dục

c Trường Mầm non Sao Mai

- Nhận xét, chữa bài

IV Bổ sung:

Trang 5

Thứ ba, ngày tháng năm 2013

Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU

(Dấu phẩy)

I Mục tiêu:

- KT: Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy; viết được đoạn văn khoảng 5 câu và nêu tác dụng của dấu phẩy

- KN: Rèn kĩ năng sử dụng dấu phẩy

* KNS: KN tự nhận thức; giao tiếp; lắng nghe tích cực

- TĐ: HS học tập tích cực

II ĐDDH: - Bảng phụ

III HĐDH:

A Bài cũ: 3’

- Viết 2 câu văn có dùng dấy phẩy

Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 HS làm bài tập: 34’

Bài 1:

Hai bức thư

+ Bức thư đầu là của ai?

+ Bức thư thứ hai của ai?

Đọc mẩu chuyện vui (Bảng phụ)

- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ

thích hợp, viết hoa chữ cái đầu câu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Khiếu hài hước của Bớc-na Sô trong

mẩu chuyện ở chỗ nào?

- 2 HS lên viết và nêu tác dụng của dấu phẩy trong các câu đó

Nhận xét

- 1 HS đọc nội dung bài tập

+ Một em đọc bức thư đầu

+ Của anh chàng đang tập viết văn

- 1 HS đọc bức thư thứ hai

+ Thư trả lời của Bớc-na Sô

- Lớp đọc thầm mẩu chuyện và điền dấu

- 1 HS làm bảng, lớp sgk (bút chì) + Bức thư 1:

Thưa ngài, … tôi

Vì … vội, … chấm, … phẩy Rất … chấm, … thiết

+ Bức thư 2:

Anh … ạ, … chấm, …bì, … tôi

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc lại mẩu chuyện vui và trả lời

Trang 6

Bài 2: Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 câu

nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi

và nêu tác dụng của dấu phẩy

- GV đánh giá, ghi điểm bài làm tốt

3 Củng cố: 1’

- Nhắc lại tác dụng của dấu phẩy

- Dặn dò, chuẩn bị: Ôn tập về dấu câu

(dấu hai chấm)

- Nhận xét tiết học

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Viết vào vở

- HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết

và nêu tác dụng của dấu phẩy

- 2 HS TL

IV Bổ sung:

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- KT: Biết tìm tỉ số phần trăm của hai số; thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ

số phần trăm, giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- KN: Rèn kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, thực hiện các phép tính cộng, trừ, giải bài toán

- TĐ: HS học tập tích cực

II ĐDDH: Bảng phụ

III HĐDH:

A Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Luyện tập: 34’

Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm

- Làm câu c, d; câu a, b HSK-G làm

thêm

a 2 và 5 c 3,2 và 4

b 2 và 3 d 7,2 và 3,2

- GV chấm, chữa bài

+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai

số

Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu BT

- 2 HS tính bảng, lớp làm vở-> Kết quả:

a 2 : 5 = 0,4 = 40%

b 2 : 3 = 0, 6666 = 66,66%

c.3,2 : 4 = 0,8 = 80%

d.7,2 : 3,2 = 2,25 =225%

- Nhận xét + Nêu

- Đọc đề

- Phép tính với tỉ số phần trăm

Trang 7

- Yêu cầu HS tự làm rồi đọc kết quả,

giải thích cách làm

- GV chữa bài

Bài 3:

+ Nêu dạng toán?

- Gọi một em lên bảng

- GV chữa bài

+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm

*Bài 4: HSK-G

- Tóm tắt: Dự định: 180 cây;

Đã trồng: 54%

Còn phải trồng: cây ?

+ Muốn tính số cây còn lại ta phải biết

gì?

+ Vận dụng giải toán nào để tính?

- GV chữa bài

3 Củng cố: 1’

- Nêu nội dung

- Dặn dò, chuẩn bị : Ôn tập các phép

tính với số đo thời gian

- Nhận xét tiết học

- 3 HS làm bảng, lớp làm vở

a.2,5% + 10,34% = 12,84%

b 56,9% - 34,25% = 22,65%

c 100% - 23% - 47,5% = 29,5%

- Nhận xét

- HS đọc đề + Tìm tỉ số phần trăm của 2 số

- Lớp làm vào vở

a 480 : 320 = 1,5 1,5 = 150%

b 320 : 480 = 0,6666

0,6666 = 66,66%

- Nhận xét + Nêu

* HS đọc đề toán, suy nghĩ

+ Biết số cây đã trồng

+ Tìm giá trị phần trăm của một số

HS giải bài theo các bước:.

Số cây đã trồng: 180 x 45 : 100= 81 (cây)

Số cây còn phải trồng: 180 - 81= 99 (cây)

- Nhận xét

IV Bổ sung:

Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN TẢ CON VẬT

I Mục tiêu:

- KT: Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (bố cục, cách quan sát

và chọn lọc chi tiết) Biết nhận biết và sửa lỗi trong bài

- KN: Rút kinh nghiệm, sửa lỗi, viết lại một đoạn trong bài cho đúng hoặc hay hơn

Trang 8

*KNS: Xác định giá trị, giao tiếp, lắng nghe tích cực.

- TĐ: Có ý thức tự đánh giá những thành công và hạn chế trong bài viết của mình

II ĐDDH: - Bảng phụ

III HĐDH:

A Bài cũ: 3’

- Đọc dàn ý bài văn tả cảnh

- Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Nhận xét bài làm HS: 12’

- GV ghi đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề

a Nhận xét chung bài viết

- Những ưu điểm

- Những thiếu sót, hạn chế

b Thông báo điểm số

3 Hướng dẫn HS chữa bài: 20’

- GV trả bài

- Đọc nhiệm vụ 2, 3, 4 SGK / 141

a Sửa lỗi chung:

- Treo bảng phụ ghi các lỗi cần chữa

- GV chữa lại cho đúng

b Chữa lỗi trong bài:

- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

c Học tập đoạn văn, bài văn hay:

- GV đọc đoạn văn, bài văn hay, sáng

tạo

d Chọn viết lại một đoạn cho hay hơn:

- Gọi HS đọc đoạn vừa viết

- GV chấm điểm những đoạn viết hay

4 Củng cố: 1’

- Dặn dò, chuẩn bị : Ôn tập về tả người

- Nhận xét tiết học

- 2 em đọc

- Đọc đề

- HS phân tích đề

- HS theo dõi

- HS nghe

- HS nhận vở

- 2 em đọc tiếp nối

- Một số em lên bảng chữa lỗi

- Lớp chữa vở nháp

- Lớp trao đổi bài chữa

- Đọc lời nhận xét của cô rồi chữa bài

- Đổi bài cho bạn cùng bàn soát lại

- HS nghe, trao đổi để tìm ra cái hay, cái đáng học

- Chọn 1 đoạn văn viết chưa đạt - viết lại

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn

IV Bổ sung:

Trang 9

Thứ tư, ngày tháng năm 2012

Tập đọc: NHỮNG CÁNH BUỒM

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Cảm xúc tự hào của người cha, ước mơ về cuộc sống tốt đẹp của người con; thuộc 1, 2 khổ trong bài

- KN: Đọc diễn cảm bài thơ ngắt giọng đúng nhịp thơ Học thuộc lòng bài thơ

* KNS: KN tự nhận thức; thể hiện sự tự tin; giao tiếp

- TĐ: HS có ước mơ đẹp và cố gắng học tập để đạt được ước mơ

II ĐDDH: - Tranh Những cánh buồm

III HĐDH:

A Bài cũ:"Út Vịnh" 3’

- Gọi 2 HS đọc và TLCH

Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : 1’

- Tranh minh họa Những cánh buồm

2 Đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: 8’

- HD đọc

- Phân đoạn: 5 khổ thơ

- Y/c HS đọc nối tiếp kết hợp l/đọc từ

khó: lênh khênh, chắc nịch, dắt

- Giảng từ

- GV đọc diễn cảm bài thơ

b Tìm hiểu bài: 12’

+ Dựa vào những hình ảnh đã gợi ra

trong bài thơ, hãy tưởng tượng và miêu

tả cảnh 2 cha con dạo trên bãi biển

+ Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha

con

+ Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con

có ước mơ gì?

+ Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến

điều gì?

+ Nêu ý nghĩa bài thơ

- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi

Nhận xét

- HS quan sát

- 1 HS đọc toàn bài

- 5 HS đọc nối tiếp (2l)

- Đọc chú giải

- Luyện đọc cặp: đth, đto

+ Sau trận mưa đêm …có 2 cha con

… biển Bóng họ trải dài trên cát Người cha cao … cậu con trai … + Con hỏi cha sao xa kia chỉ thấy … ở

đó Cha trả lời theo cánh buồm … + Khao khát hiểu biết mọi thứ trên đời/ …

+ Ước mơ thuở nhỏ của mình

- HS TL

Trang 10

c Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

10’

- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ, lớp tìm

gi/đọc

- HD đọc đúng từng khổ thơ

- GV nhận xét

- Nhận xét, cho điểm một số em

3 Củng cố: 1’

- Dặn dò, chuẩn bị : Sang năm con lên

bảy

- Nhận xét tiết học

- 5 em đọc tiếp nối

- HS theo dõi nh/xét

- Luyện đọc cặp -> HS thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét, bình chọn

- Nhẩm thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng

IV Bổ sung:

Toán

ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN

I Mục tiêu:

- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng giải toán

- HS làm các BT : 1, 2, 3

II Hoạt động dạy học

-Giới thiệu bài:

HĐ1.Thực hành luyện tập : 32’

Bài 1

- Yêu cầu HS nêu cách đặt phép tính

- Nêu cách tính

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu a/ 12 giờ 24 phút

3 giờ 18 phút

15 giờ 42 phút

14 giờ 26 phút 13 giờ 86 phút

5 giờ 42 phút 5 giờ42 phút 8giờ 44phút b/ 5,4 giờ 20,4giờ

11,2 giờ 12,8giờ 16,6 giờ 7,6giờ

+

Trang 11

-Bài 2 :

- Gọi HS nêu cách làm

- GV nhận xét

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Nêu dạng toán?

- Nêu công thức tính

- Cho hs làm bài vào vở

- Gọi 1 hs lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 4 : ( Dành cho HSKG)

HĐ2.Củng cố - dặn dò : 3’

-Ôn tập kiến thức vừa học, thực hành

- Chuẩn bị : Ôn tập tính chu vi, diện

a/ 8 phút 52 giây  2

16 phút 108 giây = 17 phút 48 giây

38 phút 18 giây 6

2 phút = 120 giây 6 phút 23 giây

138 giây 18 0 b/ 4,2 giờ  2 = 8,4 giờ = 8 giờ 24 phút

37,2 phút 3

07 12,4 phút 12

0

Học sinh đọc đề

Giải:

Người đó đi hết quãng đường mất

18 : 10 = 1,8 ( giờ ) = 1 giờ 48 phút

Đáp số : 1 giờ 48 phút

- Học sinh đọc đề

Giải:

Ôtô đi hết quãng đường mất:

8giờ 56phút – (6giờ15phút +25phút) = 2 giờ 16 phút = 15

34

giờ Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng là:

45  15

34

= 102 (km)

Đáp số: 102km

+

Trang 12

tích một số hình

IV Bổ sung:

Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU

(Dấu hai chấm)

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu tác dụng của dấu hai chấm sử, biết sử dụng dấu hai chấm

- KN: Thực hành sử dụng dấu hai chấm

*KNS: Xác định giá trị, lắng nghe tích cực

- TĐ: HS học tập tích cực

II ĐDDH: - Bảng phụ

III HĐDH:

A Bài cũ: 3’

- Gọi HS lên làm lại bài tập 2

Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 HS làm bài tập: 34’

Bài 1:

- Bảng phụ: viết ghi nhớ dấu hai chấm

+ Trong mỗi trường hợp sau dấu hai

chấm dùng để làm gì?

+ Dấu hiệu để nhận ra nó là gì?

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Dấu hai chấm dùng để làm gì?

Bài 2:

+ Có thể dùng dấu hai chấm vào chỗ

nào trong các khổ thơ câu văn dưới

đây?

- GV chốt lại ý đúng

- 2 em làm bài Nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 1em đọc ghi nhớ

+ Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật hoặc giải thích cho

bộ phận đứng trước

+ Dùng phối hợp dấu ngoặc kép hoặc gạch ngang đầu dòng

- 2 HS nêu

- 3 em tiếp nối đọc bài tập

- HS đọc thầm từng khổ thơ, câu văn suy nghĩ -> HS trình bày:

Câu a Nhăn nhó kêu rối rít:

Câu b tha thiết cầu xin: “ Bay đi…”

Câu c … kì vĩ:

Nhận xét

Trang 13

Bài 3:

+ Người bán hàng hiểu lầm ý khách

hàng như thế nào?

+ Ông khách thêm dấu gì vào tin nhắn;

đặt sau chữ gì?

- GV chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố: 1’

- Nêu nội dung

- Dặn dò, chuẩn bị : MRVT: Trẻ em

- Nhận xét tiết học

- 1 em đọc lại

- 1 em đọc nội dung bài tập + Nếu còn chỗ trên thiên đàng nên đã ghi như vậy

+ Dấu hai chấm; đặt sau chữ chỗ(xin ông làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ: Linh … )

- Nhận xét

- Nhắc lại 2 tác dụng của dấu hai chấm

IV Bổ sung:

Chiều thứ tư, ngày … tháng … năm 2013

Luyện viết: BÀI 14

I Mục tiêu:

- KT: Giúp HS nắm vững về cách viết bài theo mẫu chữ

- KN: Rèn kĩ năng viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ

- TĐ: Yêu thích học tập

II HĐDH:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Luyện tập: 34’

Luyện viết: Bài 14

- Y/c HS đọc bài: Theo chân Bác

+ Nhận xét về nội dung của bài viết

- Đọc bài

- Nhắc nhở một số từ khó, tr/bày: cuộc

đời, biết, hết thảy, phù sa, giấu hình, hư

vinh.

Nhận xét, biểu dương những HS viết

đẹp, không mắc lỗi

3 Củng cố: 1’

- Hai HS đọc

- Nhận xét

- Theo dõi

- Viết bài

- Đổi vở, dò bài, chữa lỗi bằng cách gạch chân bằng bút chì chữ sai

- Nhận xét bài bạn

- Th/hiện

Ngày đăng: 01/07/2021, 02:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lên) - giao an 5 tuan 32 chuan hoc
Hình l ên) (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w