b Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức fx, nhưng không là nghiệm của đa thức gx.. Baøi 3: 2 ñ Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A, phaân giaùc BD.[r]
Trang 1KIỂM TRA HKII (ĐỀ 9)
Họ và tên : ……… _ Lớp : _ Điểm:
I Trắc nghiệm : (5 điểm)
Đánh dấu X vào ô vuông () câu trả lời đúng nhất :
1) Biểu thức nào là đơn thức
a) x + 2 b) x2
2) Bậc của đơn thức 2x3y4z là:
3) Giá trị của biểu thức 2x2y tại x = –2; y=5 là:
4) Tích của hai đơn thức 14 (x2y3)2.( –2xy) là:
a) –2x5y7 b) 2x5y7 c) −1
2 x3y4 d) −1
2 x5y7
5) Nghiệm của đa thức x2 – x là:
Cho đa thức: f(x) = x4 – 2x3 + 5x2 – x4 + x + 8 (sử dụng câu 6 và câu 7)
6) Bậc của đa thức f(x) là:
7) Hệ số cao nhất của đa thức f(x) là:
8) Tính tổng: 5xy2 + 12 xy2 + 14 xy2 +(– 12 xy2)
a) 51
4 xy2 b) 5,25 xy2 c) 54 xy2 d) cả a, b đều đúng
9) Cho đa thức f(x) = x4 + x3 – x2 + x – 1. Tính f(1)
* Kết quả kiểm tra môn toán các bạn trong 1 tổ của một lớp 7 là: 8; 10; 9; 5; 7; 8; 8; 9; 8; 9; 7; 8 (số liệu này sử dụng từ câu 10 -> 12)
10) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
11) Mốt của dấu hiệu:
12) Điểm trung bình môn toán của các học sinh trong tổ là:
13) Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 1000 Mỗi góc ở đáy có số đo:
14) Cho tam giác ABC vuông và AC2 = AB2 – BC2 Cạnh huyền của tam giác là:
15) Ba đoạn thẳng nào không là ba cạnh của một tam giác?
a) 3cm, 4cm, 5cm b) 6cm, 7cm, 12cm
c) 4cm, 6cm,10cm d) 4cm, 5cm, 6cm
Trang 2
16) Cho tam giác ABC có BC = 1cm, AC = 5cm, cạnh AB có số đo là số nguyên:
17) Cho tam giác ABC, hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Chọn câu đúng:
18) Cho tam giác ABC có AB = 5cm; AC=10cm; BC=8cm Chọn câu so sánh đúng:
a) C< ^^ A< ^B b) C< ^^ B< ^ A c) ^A <^B<^ C d) B< ^^ C< ^ A
19) Cho tam giác ABC có ^A=600 , B=100^ 0 Chọn câu so sánh đúng:
a) AC>BC>AB b) AB>BC>AC c) BC>AC>AB d) AC>AB>BC
20) Cho tam giác ABC có ^A=1000 , phân giác B và C cắt nhau tại I
Số đo góc B ^I C là:
II Tự luận : (5 điểm)
Bài 1: (2 đ) Cho đa thức:
f(x) = x4 – 3x2 + x + 3
g(x) = x4 – x3 + x2 + 5
Tính:
a) f(x) + g(x); f(x) – g(x)
b) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức f(x), nhưng không là nghiệm của đa thức g(x)
Bài 2: (1 đ)
a) Tìm nghiệm của đa thức 3x – 12
b) Chứng tỏ đa thức h(x) = x2 + 3 không có nghiệm
Bài 3: (2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ DE BC (E BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh:
a) DE = DA (0,5 đ)
b) DF = DC (0,5 đ)
c) AD < DC (1 đ)
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐỀ 9
I Trắc nghiệm : (5 điểm)
II Tự luận : (5 điểm)
Bài 1: (2 đ) Cho đa thức:
f(x) = x4 – 3x2 + x + 3
g(x) = x4 – x3 + x2 + 5
Tính:
a) f(x) + g(x) = 2x4 – x3 – 2x2 + x + 8; f(x) – g(x) = x3 – 4x2 + x – 2.
b) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức f(x), nhưng không là nghiệm của đa thức g(x)
f(- 1) = (- 1)4 – 3(- 1)2 + (- 1) + 3 = 0
g(- 1) = (- 1)4 – (- 1)3 + (- 1)2 + 5 = 8
Bài 2: (1 đ)
a) Tìm nghiệm của đa thức 3x – 12 ĐS: x =
1 6 b) Chứng tỏ đa thức h(x) = x2 + 3 không có nghiệm HD: h(x) > 0 x
Bài 3: (2 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ DE BC (E BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh:
a) DE = DA (0,5 đ)
b) DF = DC (0,5 đ)
c) AD < DC (1 đ)
HD
a) cm tam giác ABD = tam giácBED (ch.gn) DE = DA
b) cm tam giác ADF = tam giác EDC (cgv.gn) DF = DC
C F
E
A
D