1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De DA KT HKI toan 7

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 35,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 2đ Khoanh tròn chữ chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Kết qủa khác.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 7 (đề 2) NĂM HỌC: 2011 – 2012 Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên: ……… Ngày … Tháng 5 Năm 2012

I Trắc nghiệm (2đ) Khoanh tròn chữ chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Tích 2 x3 7 x4 bằng:

Câu 2 Giá trị của x2 + xy – yz khi x = -2 ; y = 3 và z = 5 là

A 13 B 9 C -13 D -17

Câu 3 Kết quả của phép nhân các đơn thức :

2

x y x y z

là : A

3 2

1

2x yz B

3 6 3 1

2x y z C

3 7 3

1

2x y z

D Kết qủa khác

Câu 4 Bậc của đa thức : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x3 là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 5 Cho tam giác ABC có góc A = 400 , góc C = 300 thì góc B bằng:

Câu 6 Nếu a,b,c là ba cạnh của một tam giác thì

A a b c; B a > b > c; C a + b c a - b; D a + b > c > a

- b

Câu 7 Với các bộ ba đọan thẳng có độ dài như sau :

A 9cm, 40cm, 41cm B 7cm, 7cm, 3cm

Hãy chọn bộ ba số mà với chúng, mà ta không vẽ được tam giác

Câu 8 Cho ∆ABC có Â = 90O, AB = 6, BC = 10 thì:

A AC = 2 B AC = 8 C AC = 64 D AC = 136

II Tự luận (8đ)

Câu 1 (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau :

2

/ 2 y x

a x

xy y

 tại x = 0 ; y = -1 b/ xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1; y = -1 ; z = 2

Câu 2 (1đ) Tìm các đa thức A biết : A + (x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2) = 0

Câu 3 (3đ) Cho hai đa thức:

P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3

a/ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)

Câu 4 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC Trên cạnh BC lấy điểm D

sao cho BD = BA Kẻ AH vuông góc với BC, lấy K trên AC sao cho AH = AK

a) Chứng minh BDA và DAC phụ nhau ;

b) Chứng minh AD là phân giác của góc HAC

Trang 2

c) Chứng minh DK AC .

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

I Trắc nghiệm (2đ) mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 : C ; Câu 2 : D ; Câu 3 : C ; Câu 4 : B ;

Câu 5 : A ; Câu 6 : D ; Câu 7 : C ; Câu 8 : B ;

II Tự luận (8đ)

Câu 1: (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau :

Thay x = 0 ; y = -1 và biểu thức

2

2x y x

xy y

Ta được

2

0.( 1) ( 1) 1

Vậy 2 là giá trị của biểu thức

2

2x y x

xy y

 tại x = 0 ; y = -1 a) Thay x = 1; y = -1 ; z = 2 vào biểu thức xy + y2z2 + z3x3

Ta được 1.(-1) + (-1)2.22 + 23.13 = -1 + 4 + 8 = 11 Vậy 11 là giá trị của biểu thức xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1; y = -1 ; z = 2

Câu 2 : (1đ) A + (x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2) = 0

A = 0 – (x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2)

A = -x2 + 4xy2 – 2xz + 3y2

Câu 3 (3đ)

a) P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x = 4x4 – x4 – 2x3 + 5x – 2x +11

= 3x4– 2x3 + 3x +11

Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3 = 2x4 – 5x4 – x3 + 3x3 – x + 3x + 4 = – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

b) P(x) = 3x4– 2x3 + 3x + 11

Q(x) = – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

P(x) – Q(x) = 5x + 15

Câu 4 : (3đ)

a) C/m BDA và DAC phụ nhau:

Ta có ABD cân tại B vì AB = BD (gt)

Suy ra BAD = BDA (1)

BAD + DAC = 900

(gt) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ∠ BDA + DAC

= 900

Vậy BDA và DAC phụ nhau

b) Chứng minh HAD = DAK

Trong tam giác vuông AHD

Ta có HAD + HDA = 900

(HQ)

BDA + DAC = 900

c) Cho 5x + 15 = 0

x = -15

x = -3 Vậy x = -3 là nghiệm của đa thức 5x +15

c) Chứng minh : DK AC Xét ∆ADK và ∆ADH

Có AH = AK (gt) ; HAD = DAC (cmt) ;

AD chung Vậy ∆ADK = ∆ADH (c.g.c) ⇒ ∠ K = H (góc tương ứng)

H = 900 ⇒ ∠ K =

B

H D

K

Trang 4

(câu a)

⇒ ∠ HAD = DAC (cùng phụ với

BDA)

Vậy AD là phân giác của HAC

900 Vậy DK AC

Ngày đăng: 08/07/2021, 05:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w