1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De DA KT HKI toan 7

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra môn Toán của mỗi học sinh lớp 71 Số các giá trị khác nhau là : 6.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 7 (đề 10)

NĂM HỌC: 2011 – 2012 Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên: ……… Ngày … Tháng 5 Năm 2012

A TRẮC NGHIỆM (3đ)

I/ Xác định Đúng-Sai ở các khẳng định sau:

1 Trong một tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

2 Trong hai đường xiên, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn

3 Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc

4 Số 0 không phải là một đơn thức

II/ Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất :

Câu1 Đơn thức đồng dạng với đơn thức

3 2 1

a b

3 là :

A)

2 2 1

a b

3 B) a b3 3 C)  a b3 2 D) 7a b c3 2

Câu2 Bậc của đa thức 5x y3 4 x5y3 là :

A) 7 B) 5 C) 15 D) 12

Câu3 Thu gọn tích (2xy 4)(-x3y) được kết quả:

A) 2x3y4 B) -2x4y5 C) -2x3y4 D) 2x4y5

Câu 4 Nghiệm của đa thức: f(x) = 6x – 3 là :

A) 0 B) – 3 C) 6 D)

1 2

Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm thì BC bằng :

A) 5cm B) 5cm C) 8cm D) 7cm

Câu 6: Cho tam giác ABC có,A = 600 ; B = 700 So sánh nào sau đây đúng :

A) AB > AC > BC B) AC > AB > BC C) AC > BC > AB D) BC > AB > AC

Câu 7: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác :

A) 2,2cm; 2cm; 4,2cm B) 3cm; 4cm; 5cm C) 5cm; 6cm; 11cm D) 7cm; 3cm;2cm

Câu 8: Cho tam giác ABC có AD là trung tuyến, G là trọng tâm, ta có :

A)

2

DG = AD

1

DG = AD

1

DG = AD

B.TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: (2đ) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh lớp 7 1 được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b)Hãy lập bảng tần số Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: A(x) = – 4x3 – 1 – 7x2 + 2x – x3

B(x) = 4x2 + 5x3 + 3 + 2x2 -2 x a) Thu gọn và sắp xếp A(x), B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng C(x) = A(x) + B(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức C(x)

Bài 3(3đ) Cho ABC vuông tại A có C = 300 Vẽ đường phân giác góc B cắt AC tại M Từ M kẻ

ME vuông góc BC (E thuộc BC) a) Chứng minh: ABM = EBM

b) Chứng minh: ABE là tam giác đều

Trang 2

c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D

E thẳng hàng

ĐÁP ÁN ĐỀ 10

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) (M i câu đúng 0,25 đ)ỗ

II/ TỰ

LUẬN (7đ)

a)

Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra môn Toán của mỗi học sinh lớp 71 0,25

Số các giá trị khác nhau là : 6 0,25 0,5đ

Ngày đăng: 08/07/2021, 05:29

w