1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De DA KT HKI toan 8

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Số đo của cạnh hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần.. Giải các phương trình, bất phương trình sau.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: TOÁN 8 (đề 5)

(Thời gian làm bài: 90 phút)

HỌ & T ÊN: ………

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 : Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

A -3,5x + 2 = 0 B -2x = 3y C 4 – 0.x = 0 D x(x + 4) = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình:

= x-2 x là:

A x2 B x2 và x0 C x0 D.Với mọi giá trị của x

Câu 3: Phương trình (x2 + 1)(2x – 1) = 0 có tập nghiệm là:

A

1

2

1 1;

2

1

; 1;

2

1 2

 

 

 

Câu 4: Phương trình (x – 1)(2x – 3) = 0 có tập nghiệm là:

A

3

; 1

2

3 1;

2

 

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình

3x - 2

1 3x  là:

A S =

1 3

  B S =

1 3

 

 

  C S =. D S =  .

Câu 6: Trong các kh ng nh sau kh ng nh n o úng?ẳ đị ẳ đị à đ

A Số a là số âm nếu 3a < 5a C Số a là số dương nếu -5a > -3a

B Số a là số dương nếu 3a > 5a D Số a là số âm nếu -5a > -3a

Câu 7: Khi x< 0, kết quả rút gọn của biểu thức: |-2x| – x + 5 l :à

Câu 8: Giá trị của m để phương trình mx

1

5 = 0 có nghiệm x =

1

3 là:

A

5

3

3

5

3 5

;

Câu 9: Hình 1 bi u di n t p nghi m c a b t phể ễ ậ ệ ủ ấ ương trình:

Hình 1

A x – 20 B x + 2  0 C x – 2 > 0 D x – 2  0

Câu 10: Hình 2 bi u di n t p nghi m c a b t phể ễ ậ ệ ủ ấ ương trình:

Hình 2

A x – 3 < 0 B x – 2 >1 C x – 2  1 D x – 3  0

Câu 11: Biết

=

CD 3và AB = 3 cm Độ dài đoạn thẳng CD là:

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm CD là tia phân giác

góc C thế thì:

DA

DBbằng:

Trang 2

A

5

5

4 C

4

3 5

Câu 13: Trong hình vẽ bên AB // CD Có BO = 4cm, OD = 8cm, CD = 16cm, giá trị x

bằng bao nhiêu?

A x = 6cm

B x = 8cm

C x = 32cm

D x = 4cm

Câu14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng

B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

C Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

D Tỉ số đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Câu15: |x| =

A x B –x C ± x D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 16: Số đo của cạnh hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần?

II Tự luận (7 điểm)

Câu 17: (2 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau.

a) (2x – 1)(x + 2) = (3x – 2)(2x – 1)

b) |x – 2| = -3x + 1

3 1

2 1

1

3

2 2

x x

x

x x

1 3

8

) 1 (

x

Câu 18: (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30km/giờ Lúc về người

đó đi với vận tốc trung bình là 35 km/giờ nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB

Câu 19: (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = x2 – x + 1

b) B = B= x2−2 x+2007

x2 (x khác 0) c) C = x2 + y2 – xy – x + y + 1

Câu 20: (2,5 điểm) Cho hình thang ABCD, (AB//CD) Gọi O là giao điểm hai đường

chéo AC và BD Biết AB = 5cm, OA = 2cm, OC = 4cm, OD = 3,6 cm

a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC

b) Tính DC, OB

Trang 3

c) Đường thẳng qua O vuông góc với AB cắt AB và CD lần lượt tại H và K Chứng minh rằng:

OH AB

=

OK CD

Trang 4

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - ĐỀ 5

I Trắc nghiệm khách quan

T câu 1 ừ đến câu 16 m i câu úng cho 0.25 i mỗ đ đ ể

II Tự luân

Câu 17:

a (2x – 1)(x + 2) = (3x – 2)(2x – 1)

 (2x – 1)(x + 2 – 3x + 2) = 0

 (2x – 1)(4 – 2x) = 0

1

x

hoặc x = 2

S = 

 , 2 2

1

0,5 điểm

b |x – 2| = -3x + 1

TH1: x 2, ta có x – 2 = -3x + 1  4x = 3  x = 4

3 (KTMĐK)

0,25 điểm

TH2: x < 2 ta có -(x – 2) = -3x + 1  2x = -1  x = -0,5 (TMĐK)

c ĐKXĐ : x 1 Ta có:

x2 + x + 1 + 2x(x – 1) = 3x2

 3x2 – x + 1= 3x2

 x = 1 (không thoả mãn điều kiện)

 phương trình đã cho vô nghiệm

0,5 điểm

1 3

8

) 1 ( 3

2  x   x

5 7

7 5

2 26 17 3

8

) 1 ( 2 24 8

3 3 16

x

x

x x

x x

Tập nghiệm của PT là: S = 

5

7

x R x

0,5 điểm

Câu 1 8: Gọi độ dài quãng đường AB là x(km) Điều kiện x > 0

Thời gian người đó đi từ A đến B là

x

30(h) và thời gian người đó đi từ B đến

A là

x

35(h)

0.25 điểm

Đổi 30 phút = 0,5 giờ

Theo đề bài ra ta có phương trình:

30 35 

0,25 điểm

Giải phương trình trên ta được x = 105 thoả mãn điều kiện

Trang 5

Vậy: Quãng đường AB dài 105 km 0,5 điểm

Câu 19:

a) A = x2 – x + 1 = (x – 2

1 )2 + 4

3

3

x Vậy GTNNP = 4

3 với x = 2

1

b) B = B= x2−2 x+2007

x2 (x khác 0)

B = 2007 x2−2 x 2007+20072

2007 x2 = x2−2 x 2007+20072

2007 x2

= x − 2007¿

2

¿

¿

¿

B min = 20062007 khi x – 2007 = 0 hay x = 2007

c) C = x2 – x(y + 1) + (y2 + y + 1)

= (x – y +12 )2 + (y2 + y + 1) – ( y+12 )2

= (x − y +1

2 )2+3 y2

+2 y +3

4

= (x − y +1

2 )2+ 3

4(y

2 + 2

3 y+1)

=

y+1

3¿

2 + 2 3

(x − y +1

2 )2+ 3

4¿

Do đó: C 3

2

với mọi x, y Dấu “=” xảy ra khi x – 2

1

y

= 0 và y + 1/3 = 0

 x = 1/3 và y = -1/3 Vậy GTNN của P = 2/3

0.5 điểm

a Xét AOB và COD có:

OAB = OCD (so le trong do

AB //CD)

AOB = COD (đối đỉnh)

Suy ra AOB đồng dạng với COD

OA OB

OC OD

0.25 điểm 0.25 điểm 0.5 điểm

b Do AB//CD theo định lí ta lét ta có :

AB OA 2 1

0.375 điểm

điểm

c Ta có OH và OK là hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng

là AOB và COD Suy ra

OH AB

=

OK DC

0.5 điểm

Ngày đăng: 08/07/2021, 05:51

w