1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN DAI SO 7 TUAN 31

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Kiến thức: Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến Biết cách kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức một biến hay khoâng 1.2 Kó naêng : Biết tìm nghiệm của đ thức một bi[r]

Trang 1

Tên bài soạn: §9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN Ngày soạn: 17/3/2013

Tiết(ppct): 63

Tuần dạy : 31

1 Muc tiêu :

1.1 Kiến thức:

Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến

Biết cách kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức một biến hay

không

1.2 Kĩ năng :

Biết tìm nghiệm của đ thức một biến bậc nhất

1.3 Thái độ:

Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận

2 Chuẩn bị:

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu

HS:SGK, thước

3 Tổ chức hoạt động học tập.

3.1 Ổn định lớp : (1’)

3.2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Câu1:Hãy nêu các bước cộng, trừ đa thức

Câu2:Cho đa thức:

P(x) = 4x23x6

Q(x) = x25x 6

Hãy tính :

a/P(x) + Q(x)

b/P(x) – Q(X)

Câu1:Để tính cộng, trừ hai đa thức ta có các bước:

Bỏ dấu ngoặc

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

Cộng, trừ các đơn trhức đồng dạng Câu2:

a/P(x) + Q(x) = (4x23x6) + (x25x 6) = 4x23x6 + x25x 6 = 4x2x25x3x  6 6 

= 5x28x

b/P(x) – Q(X) = (4x23x6) - (x25x 6) = 4x23x6 - x2 5x6

2

3.3 Tiến trình bài học.

*Hoạt động 1: Tìm hiểu n ghiệm của đa thức một biến (10’)

a)Phương pháp: Quan sát, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 2

b)Các bước hoạt động.

1 Nghiệm của đa thức một biến

Khái niệm :

Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị là 0 thì ta nói a (Hoặc x

= a) là nghiệm của đa thức P(x)

GV:Gọi HS đọc bài toán trong

sách giáo khoa

HS:Đọc bài toán trong sách giáo khoa

GV:Hãy viết công thức đổi từ

5

GV:Nước đóng băng ở 00C khi

đó độ F là bao nhiêu ? HS: Nước đóng băng ở

0

0 C khi đó độ F là:

5

GV:Xét đa thức :

P(x) =

9x  9

Với giá trị nào của x thì

P(x) = 0

HS:Với x = 32 thì đa thức P(x) =

9x  9 bằng 0

GV:Ta nói x = 32 là nghiệm

của đa thức P(x) HS:Chú ý giáo viên giảng bài

GV:Vậy hãy nêu khái niệm

nghiệm của đa thức một biến HS:Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị là 0 thì ta nói a (Hoặc

x = a) là nghiệm của đa thức P(x)

*Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ (7’)

a)Phương pháp: Quan sát, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

b)Các bước hoạt động.

GV:Cho đa thức P(x) = 2x + 1

GV:khi x =

1 2

thì đa thức P(x) có giá trị là bao nhiêu ?

HS:Khi x =

1 2

ta có :P(

1 2

 ) = 2(

1 2

 ) + 1 = 0

2 Vídụ

1/ x =

1 2

 là nghiệm của

đa thức P(x) = 2x + 1 vì P(

1 2

 )

= 2(

1 2

 ) + 1 = 0 2/ x = 1 và x = -1 là nghiệm của đa thức Q(x) = x 2 1

vì :Khi x = 1 ta có : Q(1) =  

2

1 1 0

GV:Vậy x =

1 2

được gọi là gì của đa thức P(x)

HS:x =

1 2

 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1

GV:Cho đa thức Q(x) = x 2 1

Khi x = 1 và x = -1 thì giá trị

của đa thức Q(x) là bao

nhiêu ?

HS:Khi x = 1 ta có : Q(1) =  

2

1 1 0 Khi x = -1 ta có : Q(-1) =  

2

Trang 3

Khi x = -1 ta có : Q(-1) = 121 0 3/Đa thức G(x) = x 2 1 không có nghiệm vì với giá trị

a bất kì ta luôn có : G(a) = a2 +1  0

GV:Vậy đa thức Q(x) = x 2 1

có nghiệm là bao nhiêu ? HS:Đa thức Q(x) =

2 1

x  có nghiệm là x = 1 và x = -1 GV:Cho đa thức G(x) = x 2 1

Khi x bằng bao nhiêu thì

G(x) = 0

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

GV:Với giá trị a bất kì ta luôn

có :G(a) = a2 +1  0 nên không

có giá trị của x làm cho đa thức

G(x) = x 2 1 bằng 0

Do đó đa thức G(x) = x 2 1

không có nghiệm

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

GV:Cho HS đọc chú ý trong

SGK HS:Đọc chú ý trong SGK Chú ý:thức không) có thể có một Một đa thức (khác đa

nghiệm, hai nghiệm,… hoặc không có nghiệm

Số nghiệm của một

đa thức (khác đa thức không) không vược quá số bậc của nó

GV:Đa thức P(x) = 2x + 1 có

bậc là 1 nên số nghiệm của nó

không vược quá 1

Đa thức Q(x) = x 2 1 có bậc là

2 nên số nghiệm của nó không

vược quá 2

Còn đa thức G(x) = x 2 1

không có nghiệm

HS:Đọc chú ý trong SGK

*Hoạt động 3: Vận dụng (16’)

a)Phương pháp: Quan sát, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

b)Các bước hoạt động

GV:Cho HS đọc ?1

GV:x = -2; x = 0; x =

2 có phải là nghiệm

của đa thức x3 4x

hay không ? vì sao ?

GVHD:Để biết x =

-2; x = 0; x = 2 có

phải là nghiệm của

đa thức x3 4x hay

không ta lần lược

thay x = -2; x = 0; x

= 2 vào đa thức

3 4

xx, giá trị nào

HS:Đọc ?1 HS:Thay x = -2 vào

3 4

xx ta có:

23 4 2    8 8 0 Vậy x = -2 là nghiệm của đa thức x3 4x

Thay x = 0 vào x3 4x ta có :

 0 3 4 0  0 Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức x3 4x

Thay x = 2 vào x3 4x ta

?1Thay x = -2 vào x3 4x

ta có:

23 4 2    8 8 0 Vậy x = -2 là nghiệm của đa thức x3 4x

Thay x = 0 vào x3 4x ta có :

 0 3 4 0  0 Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức x3 4x

Thay x = 2 vào x3 4x ta có :

Trang 4

khi thay vào mà đa

thức x3 4x có giá

trị là 0 thì giá trị đó

là nghiệm của đa

thức x3 4x

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Trong các số cho

sau mỗi đa thức số

nào là nghiệm của

đa thức :

GV:Cho HS đọc BT

54

GV:Hãy kiểm tra

xem x =

1

10 có phải

là nghiệm của đa

thức P(x) = 5x +

1 2 không ?

GV:x = 1 và x = 3 có

phải là nghiệm của

đa thức Q(x) =

2 4 3

xx không ?

GV:Cho HS đọc BT

54

GV:Tìm nghiệm của

đa thức P(y) = 3y + 6

có :

 2 3 4 2   8 8 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức x3 4x

HS:Đọc ?2

HS Thực hiện

a)

1 4

 b)3; -1 HS:Đọc BT 54 HS:Thay x =

1

10 vào đa thức P(x) =5x +

1 2

ta có : P(

1

10) = 5(

1

10) +

1

2= 1 Vậy x =

1

10 không là nghiệm của đa thức P(x) = 5x +

1 2 HS: :Khi x = 1 ta có : Q(1) =    

2

1  4 1  3 0 Khi x = 3 ta có : Q(3) =  3 2 4 3  3 0 Vậy x = 1 và x = 3 là nghiệm của đa thức

Q(x) = x24x3 HS:Đọc BT 54 HS:Với x = -2 ta có P(-2) = 3(-2) +6 = -6 + 6 = 0 Vậy x = -2 là nghiệm của đa thức P(y) = 3y + 6

 2 3 4 2  8 8 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức x3 4x

?2 a)

1 4

 b)3; -1

BT54/48

Thay x =

1

10 vào đa thức P(x) =5x +

1 2

ta có : P(

1

10) = 5(

1

10) +

1

2= 1 Vậy x =

1

10 không là nghiệm của đa thức P(x) = 5x +

1 2 :Khi x = 1 ta có : Q(1) =  1 2 4 1  3 0 Khi x = 3 ta có : Q(3) =    

2

3  4 3  3 0 Vậy x = 1 và x = 3 là nghiệm của đa thức

Q(x) = x24x3

BT55/48

Với x = -2 ta có P(-2) = 3(-2) +6 = -6 + 6 = 0 Vậy x = -2 là nghiệm của đa thức P(y) = 3y + 6

Trang 5

4.Tổng kết và hướng dẫn học tập.

4.1 Củng cố: (3’)

Như thế nào là nghiệm của a thđ ức một biến ?

4.2 Hướng dẫn học tập :(1’)

Về học bài xem lại các BT làm tại lớp

Làm BT55b ; 56/48

Xem SGK trước phần ôn tập chương IV trang 49

Soạn các câu hỏi ôn tập chương IV

Ngày đăng: 29/06/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w