HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỢNG CỦA HS GHI BẢNG HĐ1: Giới thiệu bài Tiết 51: PHƯƠNG TRÌNH BẬC - Ở tiết trước các em cũng biết để tìm HAI MỘT ẨN... lớp nhận xét HĐ4: HDVN - Học thuộc địn[r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 26 Tiết: 51
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 25 - 02 - 2006
§3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
MỘT ẨN
A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
○ Nắm được định nghĩa phương trình bậc hai, đặc biệt luôn nhớ rằng a 0.
○ Biết phương pháp giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt
○ Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát: ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) về dạng:
trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình
2 2
2
x
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bảng phụ vẽ sẵn hình 12 Sgk , phiếu học tập.
2) Học sinh: - Máy tính bỏ túi.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
7’
5’
HĐ1: Giới thiệu bài
- Ở tiết trước các em cũng biết để tìm
được giao điểm của (P) và đường
thẳng một cách chính xác ta cần phải
giải được phương trình bậc hai, trong
thực tế có nhiều bài toán để tìm được
đáp số chúng ta cũng cần phải làm
được việc này bài mới
- Sau đây ta sẽ xét 1 ví dụ như vậy
Gv nêu ví dụ mở đầu và bảng phụ
minh hoạ nội dung bài toán
- Gv giới thiệu bài toán dẫn đến việc
phải giải một phương trình bậc hai
một cách ngắn gọn nhanh chóng
HĐ2: Định nghĩa PT bậc hai một ẩn
- Vây ta có thể viết phương trình trên
dưới dạng tổng quát ntn?
- Vậy thế nào là phương trình bậc hai
một ẩn số?
- Có cần điều kiện nào về a không?
Gv nhấn mạnh điều kiện a 0 (nếu
a = 0 thì đa thức ở vế trái không còn
là bậc hai nữa)
Củng cố: Gv yêu cầu HS đọc ví dụ
trang 40 Sgk và làm ?1
HĐ3: Ví dụ về giải PTBH
- Ta đã biết thế nào là PTBH vậy để
giải nó ta phải làm ntn?
a) Trước hết ta hãy tìm hiểu cách giải
trong trường hợp khuyết c (tức là c =
0) Gv nêu ví dụ: 3x26x 0và
hướng dẫn HS trình bày
Giải các phương trình: 4x2 – 8 x =
- HS lắng nghe
- HS đọc ví dụ mở đầu Sgk
- HS theo dõi lắng nghe
- Viết dưới dạng:
ax2 + bx + c = 0
- HS nêu định nghĩa
- Cần điều kiện: a 0
- HS lần lượt trả lời ?1
- HS trả lời theo câu hỏi
Gv
- Mỗi dãy bàn làm 1
Tiết 51: PHƯƠNG TRÌNH BẬC
HAI MỘT ẨN.
1) Ví dụ mở đầu: (trang 40 Sgk )
Phương trình x228x 52 0 được gọi là một phương trình bậc hai một ẩn
2) Định nghĩa: (trang 40 Sgk)
*/ Ví dụ: (trang 40 Sgk)
?1
a) x2 – 4 = 0 là PTBH với: a = 1; b = 0 và c = -4 b) x3 + 4x2 -2 = 0 không là PTBH c) 2x2 + 5x = 0 là PTBH
với: a = 2; b = 5 và c = 0 d) 4x - 5 = 0 không là PTBH e) - 3x2 = 0 là PTBH
với: a = -3; b = 0 và c = 0
3) Một số ví dụ về giải PT bậc hai a) Ví dụ 1: Giải PT: 3x2 6x 0
Ta có: 3x26x 0 3x(x 2) 0
x = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = 2 Vậy PT có 2 nghiệm x1= 0; x2 = 2
b) Ví dụ 2: Giải PT x2 – 3 = 0 x2 3 x 3 Vậy PT có 2 nghiệm là:
x1 3 và x2 3
c) Ví dụ 3: GPT: 2x 8x 1 02
Lop8.net
Trang 20; 2x2 + 5x = 0; –7x2 + 21 x = 0
b) Vậy trường hợp khuyết b thì giải ra
sao? Gv nêu ví dụ x2 – 3 = 0 và
hướng dẫn HS trình bày
Giải các phương trình: 5x2 – 100 =
0; 14 – 2x2 = 0; -15 + 5x2 = 0
c) Trong trường hợp đầy đủ cả 3 hệ số
thì ta giải ntn?
Gv cho HS lần lượt thực hiện các
Sgk
? 4 ?5 ?6 ?7
Từ những gợi ý về cách giải trong
các ? trên ta có thể thực hiện đầy
đủ phép giải PT: 2x 8x 1 02
- Gv hướng dẫn HS phân tích và trình
bày cách giải
Gv chốt và nhấn mạnh các bước
làm trong ví dụ 3 để áp dụng vào việc
tìm công thức nghiệm sau này
Nếu còn thời gian Gv cho HS giải
phương trình: x2 – 3x – 7 = 0 tương tự
như ví dụ 3
- Gv treo bảng phụ và phát phiếu học
tập cho HS thảo luận nhóm
câu và trả lời cả lớp nhận xét
- - HS trả lời theo câu hỏi Gv
- Mỗi dãy bàn làm 1 câu và trả lời cả lớp nhận xét
- HS chú ý: lắng nghe và trả lời theo câu hỏi đàm thoại của Gv
- HS thảo luận theo 8 nhóm làm vào phiếu học tập đại diện 1 nhóm trình bày cả lớp nhận xét
2x 8x2 1 x24x 1
2 x22.x.2 4 1 4
2 (x 2) 2 7
2 x 2 7
2 x 2 14
2 x 4 14
2
Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
x1 4 14 và
2
2
4) Bài tập: GPT: x2 – 3x – 7 = 0 x23x 7
x22.x 7 x2 2.x . 9 7
4
x x 3
2
x Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
x1 và x2 3’
HĐ4: HDVN - Học thuộc định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn Nắm vững cách tìm nghiệm
trong cả 3 trường hợp - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 11, 12, 13, 14 trang 42, 43 Sgk, bài tập: 18 trang 40 SBT
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Lop8.net