1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số CB 10 Bài 1: Đại cương về phương trình

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tập xác định của hàm số * đk là x  Z , x > 0 được cho bởI biểu thức, x nguyên dương đk của pt bao gồm các đk để giá trị của fx và gx cùng được xác định và các đk khác của ẩn?. Mỗi khẳng[r]

Trang 1

Ch ương III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

+

+   khái !" pt tương )ương và các phép toán 0 )1 tương )ương

Về kỹ năng:

+

+

Về thái độ:

+ Rèn :! tính nghiêm túc khoa C(

II Ph ương pháp:

III Tiến trình bài học:

1. L )*  :7# và  " tra M 6

2. N " tra bài (O (không)

3 Bài "7

5 dung

Giới thiệu bài:

S :7# dư7  ta )T làm

quen +7 khái !" pt,

(U   2x – 1 = x

  "7 ta xem “2x – 1

= x” là

0 x làm cho "!  )K

)8 )B  chính là  !"

(,- pt Sau )\ chúng ta

] )*  M- pt theo

quan ) " )8

*

(,- pt mà (b ( nêu )

* HS cho

; +K pt:

x – 2 = x

(x – 1)(x – 2) + 3

x 1 

= 3

x 1 

VD: Tìm )*  (,- pt: x – 2 =

x

W x  0

D = { xx  R và x  0}

I Khái niệm pt một ẩn:

Định nghĩa:

Cho hai hàm 6 y = f(x) và y = g(x) có

Dg

f  Dg

Mệnh đề chứa biến dạng “f(x) = g(x)” được gọi

là phương trình một ẩn;

x C là i 6 (hay i Q

D (,- pt

 [6 x0  D  !" (,- pt f(x) = g(x)  “f(x0) = g(x0)” là "!  )K )B 

Trang 2

5 dung ) x  D ) K  ! )8

C là ) xác )  (,- pt,

^W )ơn  9  ta coi các

hàm 6 )ưE( nói )

trong bài  )K )ưE(

cho

theo quy ư7( +K

) (,- pt bao n" các

g(x) cùng )ưE( xác )* 

và các ) khác (,- i

P  có yêu (Q

* Khi  9 1 pt  K khi

ta (b (  g( (b có

(,-  !" P+7 )5 chính

xác nào

C là  !"  )B 

(,- pt

* các  !" (,- pt f(x)

= g(x) là hoành )5 các

giao

hàm 6 y = f(x) và y=

g(x)

* Khi "6 H " 

hai pt có cùng

)*  D và tương )ương

+7 nhau, ta nói:

+ Hai pt tương )ương

+7 nhau trên D, g(

+ +7 ) D, hai pt tương

)ương +7 nhau

Ví dụ: Tìm  !"

nguyên (,- pt:

2 - x

x  1

Hãy nêu ) (,- pt )8o

* ) là x  Z , x > 0 (x nguyên dương)

? rs U  )*  sau )B  hay sai?

1 1

1 2

1 2

0 1 1

2 1

x x

x x

x x

x x x

 C( sinh chép )* 

lý 1 trong SGK

 Nêu quy

và nhân vào 2 + +7 cùng 6 c

VD như +7 x > 0, hai pt x2 = 1 và x

II Ph ương trình tương đương.

Hai pt (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.

  pt f1(x) = g1(x)

tương )ương +7 pt f2(x) =

g2(x) thì ta 1 (x) =

g 1 (x)  f 2 (x) = g 2 (x)

 Khi "6 H "  hai

pt có cùng

và tương )ương +7 nhau,

ta nói:

+ Hai pt tương )ương +7 nhau trên D, g(

+ +7 ) D, hai pt tương )ương +7 nhau

VD như +7 x > 0, hai pt x2

= 1 và x = 1 tương )ương +7 nhau

 Trong các phép 0 )1

pt, các phép 0 )1 không làm thay

 !" (,- pt Ta C chúng là các phép 0 )1

tương )ương

Phép 0 )1 tương

)ương +7 nó

Định lý 1:

Cho pt f(x) = g(x) có tập xác định D; y = h(x) là một hàm số xác định trên D (h(x) có thể là một hằng

Trang 3

5 dung

* w )*  M-  suy

ra:   2 pt tương )ương

thì "sm pt )K là ! J9

(,- pt còn :

* trong VD, x = 4 là

 !" (,- (2) nhưng

không là  !" (,- (1)

Ta C 4 là  !" 

lai (,- pt (1)

* Chú ý :

+ Có

khi bình phương 2 + (,-

nó, ta )ưE( pt tương

)ương

+   phép 0 )1 pt

y ) pt ! J9 thì

sau khi  9 pt ! J9 ta

tìm )ưE( vào pt )T cho

) phát  ! và : 0z

 !"  lai

 K i

 Pt  K i thư<  có

"H  !"o

= 1 tương )ương +7 nhau

vài ví ; +K pt !

J9

6 ví ; +K pt  K

i

 Cho x, y hay z giá

vào ph

nó là  !" (,- pt trên

 Pt  K i thư< 

có vô 6  !"

 C( sinh chép 5 dung trong SGK và cho

số) Khi đó trên D, pt đã cho t ương đương với pt sau:

+ f(x) + h(x) = g(x) + h(x)

+ f(x).h(x) = g(x).h(x) nếu h(x)  0 vớI mọi x  D

III Ph ương trình hệ quả:

 f1(x) = g1(x) C là pt ! J9 (,- pt f(x) = g(x) 

g(x)

Khi

f(x) = g(x)  f 1 (x) =

g 1 (x)

Định lý 2:

Khi bình ph ương 2 vế của một pt, ta được pt hệ quả của pt đã cho.

f(x) = g(x)  [f(x)] 2 = [g(x)] 2

IV Ph ương trình nhiều ẩn

VD: pt 2x2+4xy- y2 = -x +2y + 3

là pt 2 i (x và y)

Pt x + y + z = 3xyz là pt

3 i (x, y, z)

thành "!  ) )B  khi x

= x0 và y = y0 thì ta C

cặp số (x0; y0) là  !" (,- pt

Trang 4

5 dung

 GV

sinh

tham 6 và (b rõ các

em

#  9 và 0 ! :& pt

pt (Z- tham 6  W6 +7 pt  K i  các

khái  !" pt tương )ương, pt

V Ph ương trình chứa tham số.

Các pt trong )8 ngoài

i còn có ~  (~ khác Các (~  )ưE( xem là

)ưE( C là tham số

Vd như pt m(x+2)=3mx – 1 là

m

 Khi  9 pt (Z- tham

giá

ta C là  9 và 0 ! :& pt

4 Củng cố: pt tương và pt ! J9 , các phép toán y ) pt tương

)ương, pt ! J9

5 Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 3, 4 trang 71

6

Trang 5

a) x =  x, TXĐ D = 0 và n0 x = 0.

b) x 3  = 3 x  + 1, D = 3, vô nghiệm.

c) x + x 2  = 2 + x 2  , D = [2, +), x = 2.

d) x + x 2  = 1 + x 2  , D = [2, +), vô no

x 1 

3

x 1 

x 1 

1

x 1 

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) x + 1 2x 1, TXĐ D = R \1 và n0 x = 2.



b) x + 1 2x 3, D = R \2, vô nghiệm.



c) x 3  (x 2 - 3x + 2) = 0, D = [3, +), x = 3.

d) x 1  (x 2 - x - 2) = 0, D = [-1, +), no 1, 2.

x 2 

1

2

x 1

x 3

x 1

Bài 3. Giải các phương trình sau:

Bình phương hai vế ta được:

x 2 - 4x + 4 = x 2 + 2x + 1  x = , thế x = vào (1), ta được:  - 2 = + 1 (đúng).1

2

1 2

1 2

1 2 Vậy phương trình có nghiệm là: x = 1

2

b) vô nghiệm.

c) x = 0, x = 4.

Bài 4.

a) D = (1, +), tập nghiệm T = (1, +).

b) D = (1, +), tập nghiệm T = [2, +).

c) D = (-, 2), tập nghiệm T = [0, 2).

d) D = (2, +), tập nghiệm T = .

...

x 1

Bài 3. Giải phương trình sau:

Bình phương hai vế ta được:

x - 4x + =... tương )ương, pt

V Ph ương trình chứa tham số.

Các pt )8 ngồi

i cịn có ~  (~ khác Các (~  )ưE( xem

)ưE( C tham số< /b>

Vd như pt m(x+2)=3mx... :& pt

4 Củng cố: pt tương pt ! J9 , phép toán y ) pt tương

)ương, pt ! J9

5 Bài tập nhà: Bài 1, 2, 3, trang 71

6

Trang

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w