Theo đề bài ta có tam giác AOB vuông cân tại O và đường thẳng AB đi qua M2; -2 nên đường thẳng AB cần tìm song song với đường phân giác thứ nhất y = x.... Vậy tứ giác CHBE nội tiếp.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 9 (đề 3) NĂM HỌC: 2011 – 2012 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên: ……… Ngày … Tháng 5 Năm 2012
Bài 1: (1,5 điểm) Không dùng máy tính:
a) Giải phương trình: x4 2x2 8 0
b) Giải hệ phương trình:
3x y 2
x 3y 4
Bài 2: (1,5 điểm)
Quãng đường Hải Dương – Thái Nguyên dài 150km Một ô tô đi từ Hải Dương đến Thái Nguyên rồi nghỉ ở Thái Nguyên 4 giờ 30 phút, sau đó trở về Hải Dương hết tất cả 10 giờ Tính vận tốc của ô tô lúc đi ( Biết vận tốc lúc về nhanh hơn vận tốc lúc
đi là 10km/h )
Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 + 2(m + 1) x + m2 + 3 = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 sao cho : x1 + x2 + x1x2 = 1
Bài 4: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho parabol (P):
2
1
2
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Gọi M là điểm thuộc (P) có hoành độ là xM = 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt hai trục tọa độ tại 2 điểm A và B sao cho OA = OB
Bài 5: (3,5 điểm)
Từ điểm M ngoài (O ; R) kẻ hai tiếp tuyến MA ; MB của (O); MO cắt cung lớn
AB tại C và cắt AB tại H Gọi D , E lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên MA, MB
a) Chứng minh tứ giác CHBE nội tiếp
b) Chứng minh: CBE = CDH
c) Chứng minh: CH2 = CD.CE
d) Giả sử OM = 2R Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DHE theo R
Bài 6: (0,5 điểm) Giải phương trình: - x2 + 2 = 2 x
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Giải phương trình: x4 2x2 8 0
Đặt t = x2 ( t 0) Ta được pt: t2 – 2t – 8 = 0
Giải được : t = 4 ; t = -2 (loại)
Thay t = 4 Tìm được x = 2
b) Giải hệ phương trình:
3x y 2
x 3y 4
3x y 2
x 3y 4
Bài 2: (1,5 điểm)
Gọi vận tốc lúc đi của ô tô là x km/h (đk x > 0)
=> Thời gian đi từ Hải Dương đến Thái Nguyên là
150
x giờ Vận tốc của ô tô lúc về là (x + 10) km/h
=> Thời gian đi từ Thái Nguyên về Hải Dương là
150 10
x giờ Nghỉ ở Thái Nguyên 4giờ 30 phút =
9
2 giờ Tổng thời gian đi, thời gian về và thời gian nghỉ là 10 giờ nên ta có phương trình:
150
x +
150
10
9
2 = 10
<=> 11x2 – 490 x – 3000 = 0
Giải phương trình trên ta có
50 60 11
x x
Kết hợp với x > 0 ta có vận tốc lúc đi của ô tô là 50 km/h
Bài 3: (1,5 điểm)
a) Ta có ' b' ac 2(m 1)2
Phương trình có nghiệm ' 0 m 1
b) Với m 1 , theo định lí Vi-et, ta có : x1 + x2 =
b 2(m 1);
a
x1x2 =
2
c
Do đó x1 + x2 + x1x2 = 1 m2 2m 1 1 m 0 (loại); m = 2 (nhận)
Bài 4: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho parabol (P):
2
1
2
a) Vẽ đồ thị (P)
b) M thuộc (P) , xM = 2 nên M(2; -2)
Theo đề bài ta có tam giác AOB vuông cân tại O và đường thẳng AB đi qua M(2; -2) nên đường thẳng AB cần tìm song song với đường phân giác thứ nhất y = x
Trang 3Đường AB có dạng: y = x + b qua M(2; -2) nên: -2 = 2 + b suy ra b = -4 Vậy đường thẳng AB cần tìm là: y = x – 4
Trang 4Bài 5: (3,5 điểm)
a) Chứng minh tứ giác CHBE nội tiếp
Ta có: MA = MB (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
OA = OB (bán kính)
Nên OM là trung trực của đoạn AB ,suy ra CHB 90 0
Và CEB 90 0 (gt)
Xét tứ giác CHBE có: CHB CEB 180 0
Vậy tứ giác CHBE nội tiếp
b) Chứng minh: CBE CDH
Xét tứ giác CHAD có: CHA CDA 90 0 900 1800nên tứ giác CHAD nội tiếp
Suy ra: CDH CAH (hai góc nội tiếp cùng chắn CH)
Lại có: CAH CBE (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung cùng chắn CB)
Vậy: CBE CDH
c) Chứng minh: CH2 = CD.CE
Xét tam giác vuông CDM và tam giác vuông CEM:
CM chung; CMD CME (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau) Nên CMD CME (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra: DCH ECH
Xét tam giác CDH và tam giác CHE có:
DCH ECH (cmt); CDH CHE( CBE) Nên tam giác CDH đồng dạng tam giác CHE (g.g) Suy ra:
CH CE Vậy: CH2 = CD.CE
d) Giả sử OM = 2R Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp DHE theo R CMD CME (Cmt) nên CD = CE
Mà CH2 = CD.CE (câu c) nên CH = CD = CE nên C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DHE, bán kính CD
Vì OM = 2R ; OC = R nên MC = 3R
OA // CD ( cùng vuông góc với MD) nên :
CD
CD MC CD 3R 2R
Bài 6: (0,5 điểm) - x2 + 2 = 2 x (ĐKXĐ x < 2)
x2 – 2 + 2 x = 0
( x – 2
1
)2 – ( 2 x– 2
1
)2 = 0
x – 2 x = 0 (1) hoặc x + 2 x – 1 = 0 (2)
Giải PT (1) ta được x = 1 (TM ĐK)
E
D
C
B A
Trang 5Giải PT (2) ta được x = 2
5 1
(TM ĐK) Vậy PT đã cho có hai nghiệm x = 1; x = 2
5 1