1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3 de tu luyen HSG toan 9

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh d luôn đi qua một điểm cố định và tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đờng th¼ng d b»ng 1.[r]

Trang 1

Đề tự luyện số 1 Câu 1: A=√4+√10+2√5+√4 −√10+2√5 , B=√√5−3 −29 − 6√20

C=( √ √7+√48 −√ √28 −16√3) √ √7 +√48 , D= 2+√3

√2+√2+√3+

2 −√3

2 −2 −√3

E=√2+√3 √2+4√2+√3 √2+√2+√2+√3 √2 −√2+√2+√3

F=√2√10+√30 − 22 −√6

2√10 −2√2 :

2

3− 1 E=(4+√15)(√10 −√6)√4 −√15

Câu 2: Cho biểu thức P=(√x −11

2√x

xx +x − x −1):(1 −2√x

x +1)(x ≥ 0 ;x ≠1)

a) Rút gọn P

b) Tính P khi x = 3+2 √2

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức Q=P(x +4 ) đạt giá trị nguyên

d) Với x > 1 , hãy tìm GTNN của biểu thức E=P (x +1)

Câu 3: 1) Giải các phương trình sau:

a¿√x −2x −1=x −1 −1 b) 2 x +x+x −1

4=2

c¿x2−4 x −22 x −5+5=0 d¿√3 x − 5+7 −3 x=5 x2−20 x +22

d¿√x −4 +y − 2012+z +2013=1

2(x + y +z)

e¿√x+1+y +2+z −6=1

2(x + y +z)

2) a) Cho a3

+b3

+c3 =3 abc Tính A=(1+a

b)(1+b

c)(1+c

a)

b) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn đẳng thức

a+b −c=a+b −c CMR (a + b - c)2012 = a2012 + b2012 - c2012

c) Cho 3 số x,y,z khác 0 thỏa mãn x+y+z = 2012 và 1x+ 1

y+

1

z=

1 2012

Chứng minh trong 3 số x,y,z có ít nhất 1 số bằng 2012

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Từ A kẽ HD vuông góc

với AB, HE vuông góc với AC

a) Chứng minh rằng AH3 = BD.CE.BC b) AB3

AC 3 = BD EC

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẽ từ A

xuống BD, M và N thứ tự là các điểm thuộc các đoạn BH và CD sao cho

BM:MH = CN:ND Chứng minh rằng góc AMN bằng 900./

§Ò tù luyÖn số 2 M«n to¸n 9 Thêi gian lµm bµi 120 phót C©u 1: TÝnh

Trang 2

a=√6+2√2√3√√2+√12+√18 √128 ¿b¿y =( 1

√3+

1

3√2+

1

√3√125

1

√6)

1

√3¿c¿z=(

1

3√12

2

3√13+

2

7√45):(

2

7√18)¿

Câu 2: a) Cho ba số x,y,z thỏa mản điều kiện xy+yz+xz=1 CMR

x√(1+ y2)(1+z2)

1+x2 +y√(1+z2)(1+x2)

1+ y2 +z√(1+x2)(1+ y2)

1+z2 =2

b) Cho a,b,c là các số hữu tỉ thỏa mản ab+bc+ca=1 CMR số

A=√(1+a2)(1+b2)(1+c2) là một số hữu tỉ

Câu 3 : Cho biểu thức:

A=(1 −a2):[ (1− aa

1 −a +√a)(1+aa

1+√a −a) ]+ 1

a) Tìm ĐK đối với x để A xác định

b) Rút gọn A

c) Với giá trị nào của a thì |A| =A

d) Tìm GTLN của biểu thức: B= A(a3-1)

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, O là giao diểm hai đờng chéo AC và BD Gọi

M là trung điểm của OB, N là trung điểm của CD Chứng minh rằng 4 điểm A,

m, n, d cùng thuộc một đờng tròn và so sánh AN với ND

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC=17cm, BC = 21 cm Điểm O

nằm bên trong tam giác cách BC là 2 cm, cách AC là 4 cm Tính khoảng cách từ

O đến AB

đề tự luyện số 3

Môn toán 9 Thời gia: 150 phút

Câu 1: Rút gọn các biểu thức.

a) √8 −215 −√8+2√15 ; b) 2√3+√5−√13+√48

√6+√2 ; c)

1-sin 2x 1+cot x −

cos 2x 1+tan x

Câu 2: Cho biểu thức A= x+2

xx −1+

x +x+1 −

1

x −1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức khi x= 33 −8√2

c) Chứng minh rằng A< 1

3

Câu 3: Giải phơng trình:

16

x − 6+

4

y −2+

256

z − 1750+√x −6+y −2+z − 1750=44 .

Câu 4:

Trang 3

a) Cho hai số a và b thỏa mãn a ≥ 1, b ≥ 1 CMR 1

1+a2+

1

1+b2

2 1+ab

b) Cho hai số dơng x, y thỏa mãn xy=1 Tìm GTNN của biểu thức

D= x2+3 x + y2+3 y+ 9

x2+y2+ 1 .

Câu 5: Cho hình thang vuông ABCD (A=D=900), Tia phân giác của góc C đi qua trung điểm I của cạnh AD

a) CMR: BC là tiếp tuyến của đờng tròn (I, IA)

b) Cho AD = 2a Tính AB.CD theo a

c) Gọi H là tiếp điểm của BC với đờng tròn (I, IA), K là giao điểm của AC và

BD Chứng minh KH song song với DC

Câu 6: Cho tam giác ABC, P là điểm nằm trong tam giác sao cho góc PBA bàng

góc PCA Vẽ PM và PN lần lợt vuông góc với AB và AC Gọi D là trung điểm của BC CM: DM=DN

Câu 7: a)Cho đờng thẳng y=(m-2)x+2 (d) Chứng minh (d) luôn đi qua một

điểm cố định và tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đờng thẳng (d) bằng 1

b) CMR: n5-5n3+4n chia hết cho 120 với mọi số nguyên n

Ngày đăng: 16/06/2021, 03:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w