1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an tuan 5

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 298,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng;... nhận biết được ha[r]

Trang 1

4 7A2 10-HH Từ vuông góc đến song song

5 7A2 SHL Sinh hoạt cuối tuần 5

TUẦN 5

Từ ngày 17/9/2012 đến 22/9/2012

Trang 2

TUẦN 5 - TOÁN 7

Tiết 9 (ĐS) Tỉ lệ thứcTiết 10 (ĐS) Luyện tậpTiết 9 (HH) Luyện tập

Trang 3

Tiết 10 (HH) Từ vuông góc đến song song

-Học sinh: Học bài cũ và xem trước nội dung của bài mới

III Tổ chức các hoạt động day học

- GV khẳng định : Đẳng thức 21

15

=17,5

5,12 giữahai số 21

15

và 17,5

5,12 được gọi là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức được định nghĩa như thế nào và

nó có tính chất gì? ta đi tìm hiểu ở bài học

5,12

5 175

- Giới thiệu ghi chú SGK

- GV yêu cầu HS giải ?1

- HS nêu định ngĩa :……

- HS lắng nghe và ghi vào

vở

- Để kiểm tra các tỉ số đãcho có lập được tỉ lệ thứchay không ta kiểm tra các tỉ

số đã cho có bằng nhau haykhông?

1.Đinh nghĩa:

-Tỉ lệ thức : d

c b

a

 cònđược viết a:b = c:d

-VD : 8

6 4

3

 còn được viết

là 3:4= 6:8

?1

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số :

d

c b a

Trang 4

- Để kiểm tra các tỉ số đã cho

không lập thành tỉ lệ thức

Hoạt động 2 : Tính chất (15 phút )

- GV sử dụng bảng phụ ghi

nội dung của VD-SGK cho

HS quan sát và yêu cầu HS

- HS giải ?2

- HS : Nhân hai vế của tỉ lệthức nầy với bd ta được :

bc ad d

bd c b

bd a

) (

.

) (

ad = bc cho bd ta được

d

c b

a bd

bc bd

d a

c d

b d

b c

a d

c b

Trang 5

-HS giải BT47-SGK-T26

47 / 26/ :

6 426.63 9.42 9 63;

*Kiến thức : Củng cố khắc sâu định nghĩa tỉ lệ thức cùng hai tính chất.

*Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào

việc giải các bài tập ở SGK

*Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán, biến đổi

47 / 26/ : 0,24.1,61 0,84.0,46 0,24 0,46 0,84 1,61 0,24 0,84 0,46 1,61 1,61 0,46 0,84 0,24 0,84 1,61 0,24 0,46

Trang 6

II Chuẩn bị:

- GV: SGV, SGK, bảng phụ, phấn màu

- HS :Máy tính, dụng cụ học tập, giải các bài tập GV đã cho

III Tổ chức các hoạt động day học:

1.Ôn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- Cho HS bên dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh, đánh giá, cho điểm

2 HS lên bảng kiểm tra

K t qu :ế ả

1 4 5

H: –25 Ợ:

1 1 3

1 3 2

I: – 63 U:

3 4

Trang 7

a)

1 2 3,8 : (2 ) : 2

4 3

x 

b)

5 (0, 25 ) : 3 : 0,125

 T h c trự ọ ước bài “Tính ch t c a dãy t s b ng nhau”ấ ủ ỉ ố ằ

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 8

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh.

2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Cho a//b Hãy nêu các

Vì a//b nên:

·ABC = ·CED (sole trong)

·BAC = ·CDE(sole trong)

·BCA= ·DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài

38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

a) Hai góc sole trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

a) Hai góc sole trong bằng nhau

Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc

Trang 9

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó

song song với nhau

=> µB1 = 300

Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)

Nhắc lại tiên đề Ơ-clit, tính chất của hai đường thẳng song song

4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 10: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I Mục tiêu

Kiến thức:

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với mộtđường thẳng thứ ba

Trang 10

Kĩ năng:

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT- KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận

II Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

HS: Thước kẻ, ê ke,thước đo góc, SGK

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ.(không)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (15 phút)

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT ac

KL a) nếu bc => a//bb) nếu a//b => bc

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song (15 phút)

- Chúng // với nhau

- Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau;

cùng  với đường thẳng thứ ba

2 Ba đường thẳng song song

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT a//b; c//b

KL a//c

Hoạt động 3: Củng cố (13 phút)

Trang 11

Bài 40 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

Bài 41 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

- Nếu a// b và a//c thì b//c

4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập ở phần luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

dùng hằng đẳng thứcTiết 9 (HH) Luyện tập chung

Tiết 10 (HH) Đối xứng trục

Trang 12

Tiết 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

2 HS:Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, nhân đơn thức, nhân đa thức.

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2: Kiểm tra bài cũ (8’)

- HS1 Viết 4 hằng đẳng thức đầu tiên

Nói:Việc biến đổi như trên

gọi là phân tích đa thức

- HS ghi bài vào tập

-HS trả lời: Phân tích đathức thành nhân tử là biếnđổi đa thức đó thành mộttích của những đa thức

- HS hiểu thế nào là phươngpháp đặt nhân tử chung

2x2-4x = 2x.x - 2x.2 = 2x(x-2)

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức

Trang 13

cùng

Hoạt động 2 Áp dụng (15’)

-GV ghi nội dung ?1 lên

bảng và yêu cầu HS làm bài

theo nhóm nhỏ, thời gian

- Ghi bảng nội dung ?2

*GV gợi ý: Muốn tìm x, hãy

-Đại diện nhóm làm trênbảng phụ Sau đó trình bàylên bảng

a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (x - y)(3 + 5x) -Cả lớp nhận xét, góp ý

- HS theo dõi và ghi nhớcách đổi dấu hạng tử

- Ghi vào vở đề bài ?2

- Nghe gợi ý, thực hiện phéptính và trả lời

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) –5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (x - y)(3 + 5x)

*Chú ý : A = - (- A)

Giải ?2 :

Phân tích đa thức thành nhân tử là làm thế nào? Cần chú ý điều gì khi thực hiện

Bài tập 39a,d / 19 SGK a) 3x-6y = 3(x-2y)

Vậy x=2000 hoặc x=

1 5

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò : (1 phút)

-Khái niệm phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng giải bài tập 39b,e ; 40b ; 41btrang 19 SGK

Trang 14

-Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

-Xem trước bài 7: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức” (xem kĩ các ví dụ trong bài)

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁPDÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

Trang 15

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

-GV ghi bài tập lên bảng và

cho HS thực hiện điền vào

-HS thực hành giải bài tập ?1

a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3

b) (x+y)2–9x2=(x+y)2 – (3x)2

= (x+y+3x)(x+y-3x)-HS ghi kết quả vào tập vànghe GV hướng dẫn cáchlàm bài

-HS suy nghĩ cách làm … -HS đứng tại chỗ nêu cáchtính nhanh và HS lên bảngtrìng bày

   

2 2 2

105 25 105 5 105 5 105 5110.100 11000

- Xem SGK và giải thíchcách làm

Trang 16

25x2 – 64y2

=

18

1

25x2 – 64y2

=

18

- Xem trước bài §8

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 9 - LUYỆN TẬP CHUNG + KIỂM TRA 15’

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố các kiến thức về đường trung bình của tam giác.

Trang 17

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác để các bài

tập hình học có liên quan hoặc chứng minh hình học

* Thái độ: Thông qua các dạng bài tập khác nhau giúp học sinh vận dụng linh hoạt

các tính chất đường trung bình của tam giác, nhờ đó mà học sinh phát triển tư duy hình học tốt hơn, học sinh yêu thích môn hình học hơn

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, compa, thước chia khoảng

- HS: SGK, compa, thước chia khoảng

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra 15 phút

A Đề bài

I. Trắc nghiệm: (3đ)

* Em hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời ( 1,5 đ)

Câu 1 Tổng các góc của tứ giác bằng :

Câu 2 Cho tứ giác ABCD có  ˆ 550,  ˆ 800, D ˆ 1000 thì Cˆ bằng:

A 1150 B 1250 C 1050

Câu 3 Trong hình thang cân hai góc đối có tổng số đo bằng:

A 1800 B 3600 C 900

* Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng (1,5 đ)

Câu 4 Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và

……… với cạnh thứ hai thì đi qua ………cạnh thứ ba

Câu 5 Đường trung bình của tam giác thì ……… với cạnh thứ ba và

……… cạnh ấy

Câu 6 Đường trung bình của hình thang thì ……….với hai đáy và

……….hai đáy

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 Tìm x trên các hình vẽ sau:

H.1

C B

x 1000

A 550

0

80

D

Trang 18

Bài 2 Tính độ dài DE trên hình 2 biết BC= 8cm

song songbằng nửatổng

II Tự luận:

Bài 1 ( 4đ) Ta có:

0 0

Hoạt đông: Sửa bài tập (29’)

GV yêu cầu HS đọc bài

-HS thảo luận

Bài 1:

Cho ABC có AC = 8cm, BC =6cm Gọi M, N lần lượt trung điểmcác cạnh AB, AC, BC Trên cạnh

AC lấy điểm E sao cho CE = 1cm.Chứng minh:

a) NME = NEM b) Cˆ = 2 NME

Trang 19

-Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

-Gọi hs đại diện nhóm

-Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

-HS nêu cách làm

- HS khác nhận xét bố sung

Cho hình thang ABCD (AB //CD)

M, N lần lượt là trung điểm của AD

và BC Gọi giao điểm của MN với

AC và BD lần lượt là I và K Tính

IK, biết AB = 3 cm và CD = 7 cm

Giải

Trang 20

-Gv nhận xét và uốn nắn

I K

N M

Có M là trung điểm của AD (gt)

Mà IK = MN – MK – NI

 IK = 5 - 1,5 - 1,5 = 2 (cm)

4 Hướng dẫn về nhà (1’).

- Ôn tập định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác và hình thang

- Tập trình bày lại các bài tập trên để nắm chắc tính chất hơn và có kĩ năng trình bày

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 10 - ĐỐI XỨNG TRỤC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường

thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng;

Trang 21

nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu đượcđịnh nghĩa về hình có trục đối xứng và qua đó nhận biết được một hình thang cân làhình có trục đối xứng.

* Kĩ năng:

- HS biết về điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứng vớiđoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết c/m hai điểm đối xứng với nhau quamột một đường thẳng

- HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết ápdụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình, gấp hình

*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và vẽ hình

II Chuẩn bị

GV: Giấy kẻ ô vuông, bảng phụ, thước …

HS: Ôn đường trung trực của đoạn thẳng; học và làm bài ở nhà

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Nhắc lại kiến thức cũ (5’)

GV yêu cầu HS nhắc lại thế nào đường trung trực của đoạn thẳng và cách vẽ hình.

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (14’)

- Nêu ?1 (bảng phụ có bài

toán kèm hình vẽ 50 – sgk)

- Yêu cầu HS thực hành

- Nói: A’ là điểm đối xứng

với điểm A qua đường thẳng

d, A là điểm đx với A’ qua d

=> Hai điểm A và A’ là hai

điểm đối xứng với nhau qua

đường thẳng d Vậy thế nào

là hai điểm đx nhau qua d?

-GV nêu qui ước như sgk

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng :

a) Định nghĩa : (Sgk)

d H A

A'

B

b) Qui ước : (Sgk)

Hoạt động 2: Hai h́ình đối xứng nhau qua một đường thẳng (10’)

- Hai hình H và H’ khi nào

thì được gọi là hai hình đối

xứng nhau qua đường thẳng

Trang 22

A

B

- Nói: Điểm đối xứng với

mỗi điểm C AB đều 

A’B’và ngược lại… Ta nói

AB và A’B’ là hai đoạn

thẳng đối xứng nhau qua d

-Tổng quát, thế nào là hai

hình đối xứng nhau qua một

- Cả lớp làm tại chỗ …

- Điểm C’ thuộc đoạn A’B’

-HS nêu định nghĩa hai hìnhđối xứng với nhau quađường thẳng d

- HS ghi bài

-HS quan sát, suy nghĩ và trảlời:

+ Các cặp đoạn thẳng đx:

AB và A’B’, AC và A’C’,

BC và B’C’

+ Góc: ABC và A’B’C’, … + Đường thẳng AC và A’C’

+ ABC và A’B’C’

Định nghĩa: (sgk)

d A'

B'

Hai đoạn thẳng AB và A’B’đối xứng nhau qua đườngthẳng d

d gọi là trục đối xứng

Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng

(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

- HS trả lời : đối xứng với

AB là AC; đối xứng với AC

là AB, đối xứng với BC làchính nó …

-Nghe, hiểu và ghi chép bài

và phát biểu lại định nghĩahình có trục đối xứng

-HS quan sát hình vẽ và trảlời

- HS nghe, hiểu và ghi kếtluận của GV

-HS quan sát hình, suy nghĩ

và trả lời

3 Hình có trục đối xứng:

a) Định nghĩa : (Sgk) Đường thẳng AH

Trang 23

định lí - HS nhắc lại định lí xứng của hình thang cân

-Làm bài tập: Bài 36 trang 87 Sgk; Bài 38 trang 87 Sgk

- Học bài : thuộc các định nghĩa

IV Rút kinh nghiệm

Ký duyệt của tổ trưởng

11/9/2012

Đặng Văn Viễn

Ngày đăng: 27/06/2021, 12:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w