Câu 12: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO 3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng th[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG MÔN HÓA HỌC KHỐI A
NĂN HỌC 2012 – 2013 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi số:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
Câu 2: Cho dung dịch chứa 6,595 gam muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào
tử nhỏ là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 este hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Để phản ứng hết 0,2 mol X cần 100
1,20 atm) và 9 gam H2O Công thức phân tử của hai este trong X là
A C3H4O4 và C4H6O4 B C3H6O2 và C4H8O2 C C2H2O4 và C3H4O4 D C3H4O2 và C4H6O2
Câu 4: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và
H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
Câu 5: Cho khí CO dư qua một hỗn hợp gồm CuO, Al2 O 3 , Fe 3 O 4 , MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp rắn sau phản ứng gồm
A Cu, Fe, Al2 O 3 , MgO. B Cu, Al, Fe, Mg.
C Cu, Al2 O 3 , Fe, Mg. D CuO, Al, MgO, Fe.
Câu 6: Số tripeptit tối đa tạo ra có cả glyxin, alanin và valin là
Câu 7: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào
X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 8: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 ® Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:
Câu 9: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
Câu 10: Cho các chất:C2H4(OH)2, CH2(OH)CH2(OH)CH2, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,
phản ứng có đủ) ?
Câu 11: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản
giữa y và z là
Câu 12: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH
được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là
Câu 13: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
Mã đề: 132
Mã đề 482
Trang 2A 8,96 B 11,2 C 6,72 D 13,44
Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
Câu 15: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu
chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 17: Trong số các kim loại sau: Cu, Zn, Pb,Sn, để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép nên dùng kim loại:
Câu 18: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là 71,875%.
Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (dktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol X là:
Câu 19: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là
Câu 21: Cho m gam Ca vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 22: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng Số chất có phản ứng là:
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần 3,36 lít O2
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
A etilen, buta-1,3-đien, cumen B 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, isopren
C stiren, phenol, acrilonitryl D metyl metacrylic, axit ε-amino caproic, vinyl axetat Câu 25: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 3 nhóm VIIIB C Chu kì 4 nhóm VIIIB D Chu kì 4,
nhóm IIB
Câu 26: Chất béo X có chỉ số axit là 7 Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam
NaOH Giá trị của m là:
Câu 27: Khi cho hổn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
A KI, NH3, NH4Cl B BaCl2, HCl, Cl2 C NaOH, Na2SO4,Cl2 D Br2, NaNO3,
Câu 28: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl
axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 29: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là
A HCOOCH2CH3 và 8,88 gam B CH3COOCH3 và 6,66 gam.
Trang 3Câu 30: Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
Câu 31: Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử
cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn
và phần trăm về khối lượng của một axit có trong hỗn hợp là
C CH2(COOH)2 và 42,86% D CH2(COOH)2 và 66,67%
Câu 32: Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s là:
Câu 33: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 34: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 35: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung
dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H5N và C3H7N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C2H7N và C3H9N
Câu 36: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
Câu 37: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy
nhất là
Câu 38: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m và V là
A 10,68 và 3,36 B 10,68 và 2,24 C 11,20 và 3,36 D 11,20 và 2,24
Câu 39: Cho 0,04 mol NO2 vào một bình kín dung tích 100 ml (ở toC), sau 20 giây thấy tổng số mol khí trong bình là 0,30 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo NO2, ở toC) trong 20 giây là
A 0,005 mol/(l.s) B 0,10 mol/(l.s) C 0,01 mol/(l.s) D 0,05 mol/(l.s)
Câu 40: Cho các chất và dung dịch: SO2, H2S, Br2, HNO3, CuSO4 Có bao nhiêu phản ứng tạo ra được
H2SO4 từ hai chất cho ở trên với nhau ?
II PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các chất sau: HCl, Na3PO4, Na2CO3, Ca(OH)2 Trong các chất trên, số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 42: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác
dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất
X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:
A NH4HSO3 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D (NH4)2SO3
Câu 43: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 44: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỉ lệ mol 1 : 1 Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 45: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung
có phản ứng xẩy ra là
Câu 46: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000
đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử của X là
Câu 47: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH
dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 48: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất của hệ là:
A 2SO3(k) « 2SO2(k) + O2(k) B CaCO3(r) « CaO(r) + CO2(k)
Câu 49: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
C CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH D C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
Câu 50: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch
X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
- HẾT