Magie cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh.. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?. Lưu huỳnh đioxit oxi hóa magie thành magie oxit BA. Magie
Trang 1ĐỀ SỐ 7
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu từ câu 1 đến câu 44)
1 A, B, C là đơn chất của các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ, có các quy trình sau:
(1) A + C D↑
(2) A + B E↑
(3) A + F D↑ + H2O
(4) D + E A↓ + H2O
(5) D + KMnO4 + H2O A↓ + G + H + H2O
(6) E + KMnO4 + F A↓ + G + H + H2O
Các chất được kí hiệu bằng các chữ cái: A, B, C, D, E, F, G, H có thể là:
D A, B đúng
2 Cho 33,2g hỗn hợp X gồm đồng, nhôm và magie tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 22,4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B Cho B hòa tan hoàn toàn vào dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 đktc Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là:
A 13,8g ; 11,3g ; 7,6g B 11,3g ; 11,8g ; 9,6g C 12,8g ; 10,8g ; 9,6g D Kết quả khác
3 Magie cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?
A Lưu huỳnh đioxit oxi hóa magie thành magie oxit
B Magie khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh
C Magie bị oxi hóa thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh
D Magie bị khử thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị oxi hóa thành lưu huỳnh
4 Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 + 4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH Nguyên tố nào bị oxi hóa?
A Nguyên tố K vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng
B Nguyên tố Mn và số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng
C Nguyên tố O và số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng
D Nguyên tố I vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng
5 Cho một lượng dư KMnO4 vào 25ml dd HCl 8M Thể tích khí clo sinh ra là:
A 1,34 lít B 1,45 lít C 1,44 lít D 1,4 lít
6 Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH Dung dịch thu được có pH là:
7 Có các số liệu thực nghiệm sau:
Cho 22,4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B
có thể tích khí lớn hơn thể tích A là 5,6 lít
Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 thì thu được dd chứa 20,25g Ca(HCO3)2 Các thể tích đo ở đktc
Thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là:
A 25% và 75% B 50% và 50% C 33,33% và 66,67% D 20% và 80%
8 Cacbon phản ứng với nhóm các chất sau: (hãy chọn phương án đúng)
A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B CO, Al2O3, K2O, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3, H2SO4 đặc, H2O
D CO, Al2O3, K2O, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, H2O
9 Cho chuỗi phản ứng sau:
CH3–CH2–CHBr–CH2Br KOH A (ankin)
A +H2/Pd B –H2 D ddKMnO4, lạnh E
A A: CH3–C≡C–CH3 ; B: CH3–CH=CH–CH3 ; D: CH2=C=CH–CH3 ; E: CH2OH–CHOH–CH2–CH3
B A: CH3–CH2–C≡CH ; B : CH3–CH2–CH=CH2 ; D: CH2=CH–CH=CH2 ; E: CH2OH–CHOH–CHOH–CH2OH
C A: CH3–CH2–C≡CH ; B: CH3–CH=CH–CH3 ; D: CH2=CH–CH=CH2 ; E: CH2OH–CHOH–CHOH–CH2OH
D A: CH3–C≡C–CH3 ; B: CH3–CH=CH–CH3 ; D: CH2=CH–CH=CH2 ; E: CH2OH–CHOH–CHOH–CH2OH
10 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Ca (Z = 20) có số e độc thân là:
11 Một ion có 10e và 13p Ion đó có điện tích là:
Trang 2A 3– B 3+ C 10– D 13+
12 Trong hạt nhân M có n – p = 4 Trong hạt nhân của X có n´ = p´ (p, p´, n, n´ là số proton và số nơtron) Tổng số
proton trong hợp chất A là 58 CTPT của A là:
13 Phát biểu luôn đúng là:
A Một chất oxi hóa gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hóa khử
C Một chất chỉ có tính khử hoặc tính oxi hóa
D Phi kim luôn là chất oxi hóa trong phản ứng oxi hóa khử
14 Phân tích 1,85g chất hữu cơ A chỉ tạo thành CO2, HCl và hơi nước Toàn bột sản phẩm phân tích được dẫn vào bình chứa lượng dư dd AgNO3 thì thấy khối lượng bình chứa tăng 2,17g, xuất hiện 2,87g kết tủa và thoát ra sau cùng
là 1,792 lít khí duy nhất đktc Số đồng phân của A là:
15 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thu được tỉ lệ thể tích giữa CO2 và H2O là 3 :4 (đo cùng điều kiện) CTCT X:
A C2H6 B C3H8 C C5H12 D C4H10
16 Xác định loại phản ứng: CH2=CH2 + Br2 CH2Br–CH2Br
A Phản ứng cộng và oxi hóa khử B Phản ứng brom hóa
C Phản ứng oxi hóa khử D Phản ứng cộng
17 Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hidrocacbon A, B, C thu được lượng CO2 như nhau, còn tỉ lệ mol giữa CO2
và H2O đối với A, B, C lần lượt là 0,5; 1; 1,5 A, B, C lần lượt là:
A C2H4; C3H6; C4H8 B C2H6; C2H4; C2H2 C C3H8; C3H6; C3H4 D C2H2; C2H4; C2H6
18 Với CT C6H6 ta có thể có các CTCT sau:
(1) CH2=CH–C≡C–CH=CH2 (2) CH3–C≡C–C≡C–CH3
Trong các dữ kiện sau:
1) Trong phân tử benzen là một hình lục giác đều
2) Phân tử benzen chỉ có thể cộng 6 nguyên tử H hoặc 6 nguyên tử Cl
3) Benzen cho phản ứng thế dễ hơn phản ứng cộng
4) Benzen rất bền
5) Benzen không cho kết tủa với dd AgNO3/NH3
Chọn dữ kiện nào cho thấy benzen không thể có các CTCT (1) và (2)
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5
19 Cho hợp chất có CTCT là: OH Trong 3 tên gọi 1) 3–metylphnol
2) m–cresol 3) 3–metyl–1–hidroxibenzen
CH3 Tên gọi đúng là:
A Chỉ có 1 B 1, 2 C Chỉ có 2 D Cả 3 đều đúng
20 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thì thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 Biết phân tử A chỉ chứa 1 nhóm amin bậc 1 Vậy CT đúng của A là:
A CH3–CH(NH2)–COOH B H2N–CH2–COOH C H2N–CH2–CH2–COOH D Cả A, B, C đều sai
21 Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất:
A dd NH3, dd NaHCO3, Cu, CH3OH B dd AgNO3/NH3, dd Na2CO3, Fe, CH3OH
C Mg, dd NaOH, CH3OH, dd AgNO3/NH3 D Na, dd Na2CO3, CH3OH, dd Na2SO4
22 So sánh độ kinh động của H trong nhóm OH của các rượu sau: (X): metanol ; (Y): etanol ; (Z): propanol
A X > Y > Z B Y > X > Z C Z > Y > X D X > Z > Y
23 Este CH3COOCH=CH2 do các chất sau phản ứng với nhau:
A CH3COOH và CH2=CH2 B CH3COOH và CH2=CH–OH
C CH3COOH và CH≡CH D CH3COOH và CH2=CH–Cl
24 Để điều chế trực tiếp axetandehit chỉ bằng một phản ứng, có thể đi từ chất nào trong các chất sau:
A 1,1–đibrommetan B Etanol C Vinylclorua D Cả A, B, C đều đúng
25 Cho 0,69g hỗn hợp gồm axetylen và andehit axetic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư Phản ứng xong thu được 4,23g hỗn hợp rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng andehit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
26 Cho 1,97g fomalin tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 10,8g Ag Nồng độ andehit fomic trong
dd fomalin này đạt:
27 Một mẫu tinh bột có M = 5.105 đvC Nếu thủy phân hoàn toàn 1 mol tnh bột, ta sẽ thu được số mol glucozo là:
Trang 3A 2778 B 4200 C 3086 D 3510
28 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 đktc vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D A, C đều đúng
29 Các tập hợp ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong 1 dd:
A Na+, Cu2+, Cl–, OH–, NO3 B Fe2+, Mg2+, OH–, NH4+, NO3
C Na+, Al3+, CO32–, HCO3 , OH– D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3, Cl–
30 Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng Fe dư là:
31 Hàm lượng oxi trong một oxit sắt không lớn hơn 25% Oxi sắt này chỉ có thể là:
32 Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dd NaOH dư cho ra 3,136 lít khí đktc và để lại một chất rắn A Hóa tan hết A trong dd H2SO4 loãng, sau đó thêm dd NaOH dư thu được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8g Khối lượng của hỗn hợp X là:
33 Một kim loại M dễ dàng mất 2 e cho ra ion M2+ Vậy cấu hình e của m có thể là:
A 1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p63s23p63d84s2 C 1s22s22p63s2D 1s22s22p63s1
34 Cấu hình e của nguyên tố X có Z = 26 Trong bảng X thuộc chu kì, nhóm:
A 1s22s22p63s23p63d74s1, chu kì 4 nhóm VIII
B 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4 nhóm VIII
C 1s22s22p63s23p63d8, chu kì 3 nhóm VIII
D 1s22s22p63s23p63d74s2, chu kì 4 nhóm II
35 Nung nóng 16,8g sắt trong bình kín chứa hơi nước (lấy dư) Phản ứng hoàn toàn cho ra một chất rắn A (oxit sắt)
có khối lượng lớn hơn khối lượng của sắt ban đầu 38,1% CT của oxit sắt và thể tích khí H2 tạo ra (đktc) là:
A Fe2O3; 4,48 lít B Fe3O4; 8,96 lít C FeO; 6,72 lít D Fe2O3; 6,72 lít
36 Trong phản ứng: CuO + H2 Cu + H2O Chất oxi hóa là:
37 Câu sau đây không diễn tả đúng tính chất của chất là:
A O2 và O3 cùng có tính oxi hóa nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn
C H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
38 Các đơn chất của dãy vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
A Cl2, O3, S8 B S8, Cl2, Br2 C Na, F2, S8 D Br2, O2, Ca
39 Các chất của dãy chỉ có tính oxi hóa là:
A H2O2, HCl, SO3 B O3, KClO4, H2SO4 C O2, Cl2, S8 D FeSO4, KMnO4, HBr
40 Trộn lẫn 150ml dd HCl 10% (D = 1,047g/ml) với 250ml dd HCl 2M CM của dd HCl sau khi trộn là:
41 Phản ứng dùng để điều chế khí clo là:
A HCl đậm đặc + Fe3O4 rắn B NaCl rắn + H2SO4 đậm, nóng
C HCl đậm đặc + KClO3 D NaCl rắn + H3PO4 đặc, nóng
42.Tên gọi của hợp chất KClO là:
A Kali clorơ B Kali hipocloric C Kali cloric D Kali hipoclorit
43 Oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là:
44 Vật liệu gốm siêu dẫn nhiệt độ cao (nhiệt độ của nito lỏng) có ý nghĩa to lớn trong ngành công nghiệp năng lượng Bởi khi đó việc truyền tải điện đi xa hầu như không bị tổn thất năng lượng Lý do phù hợp là:
A Nito lỏng có giá thành rẻ hơn nhiều so với heli lỏng B Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở bằng không
C Nguyên liệu để sản xuất nito lỏng là không khí hầu như vô tận D A, B, C đều đúng
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn 1 trong 2 phần
Phần 1: theo chương trình nâng cao (6 câu từ câu 45 tới câu 50)
45 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử
A 2FeS + 10H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O B Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C 3KNO2 + HClO3 3KNO3 + HCl D AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2
46 Muốn trung hòa 200cm3 giấm ăn phải dùng vừa đủ 300cm3 dd NaOH 1M Vậy 1 lít giấm có chứa bao nhiêu gam axit etanoic:
Trang 447 Một anken 6 (nguyên tử cacbon) phản ứng với dd axit của KMnO4 chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là
CH3–CO–CH3 Anken đó là:
A 2,3–đimetylbut–2–en B 3–metylpent–2–en C Isopren D (E)-hex–3–en
48 0,05 mol este E phản ứng vừa đủ với 50ml dd NaOH 6%, ta thu được 10,2g muối và 6,4g rượu Biết rượu hoặc axit tạo thành E đơn chức Vậy CTCT của E là:
A CH3COO[CH2]2OOCCH3 B (CH3COO)2C3H6 C (HCOO)3C3H5 D (C3H5COO)3CH
49 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3g hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thấy thoát
ra 0,56 lít đktc NO (là sản phẩm duy nhất) Giá trị của m là:
50 Để phân biệt n–hexan, propanal, axeton có thể dùng thuốc thử
1) nước brom, 2) dd NaHSO3 đậm đặc, 3) dd AgNO3/NH3, 4) giấy quỳ
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51 Khí clo có lẫn H2 và N2 Phương pháp nào có thể tinh chế clo
A Cho qua kiềm B Hợp H2, hợp nước, cho tác dụng với MnO2
C Đốt hỗn hợp, hợp nước D Cho qua kiềm, cho tác dụng với H2SO4
52 Khi hòa tan Fe và một kim loại M bằng dd HNO3 loãng, ở nhiệt độ rất thấp (lạnh) thu được dd A và hỗn hợp khí
B gồm 2 khí có tỉ lệ mol 1 : 1, và có tỉ khối đối với hidro là 11,5 Cho dd A tác dụng với NaOH dư chỉ thấy kết tủa trắng hơi xanh tạo thành, không có khí bay ra Hỗn hợp khí B gồm hai khí sau:
A H2, NO B H2, NH3 C N2, N2O D Cả A, B, C đều sai
53 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít đktc hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2, NO, N2O
có tỉ lệ số mol lần lượt là 2 : 1 : 2 Giá trị của m là:
54 Khi phân tích chất hữu cơ A (chứa C, H, O) thì có mC + mH = 3,5mO Lấy 2 rượu đơn chức X, Y đem nung nóng ở nhiệt độ thích hợp thì thu được A Tìm CTCT (mạch hở) của A, X, Y (biết A là ete)
A CH3–O–CH=CH–CH3 ; CH3OH ; CH2=CH–CH2–OH C C2H5–O–CH=CH2 ; C2H5OH ; CH2=CH–OH
B CH3–O–CH2–CH=CH2 ; CH3OH ; CH2=CH–CH2–OH D C2H5–O–C2H5 ; C2H5OH ; C2H5OH
55 Saccarozo có thể tác dụng với: (1) Cu(OH)2; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) dd H2SO4 loãng
56 Trôn 1 mol axit axetic với 1 mol ancol etylic Khi số mol các chất trong hỗn hợp không thay đổi nữa, nhận thấy lượng este thu được bằng 2/3 mol Hằng số cân bằng Kcb bằng: