Một hỗn hợp khí gồm nito và hidro có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% hidro tác dụng.. Cho các câu sau: a Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơ
Trang 1BỘ ĐỀ 10
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
1 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10 – 6 mol/m3 (không khí) thì coi như không khí bị ô nhiễm Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở thành phố và phân tích thấy có 0,012mg SO2 thì không khí ở đó:
A Có bị ô nhiễm B Lượng SO2 vừa đúng quy định C Không bị ô nhiễm D Không xác định được
2 Bình cầu A chứa khí HCl, bình cầu B chứa khí NH3, thể tích A gấp ba lần thể tích B Cho từ từ nước vào đầy mỗi bình thì thấy chứa khí đó tan hết Sau đó, trộn dd trong 2 bình đó với nhau Nồng độ mol/lít của các chất trong dd sau khi trôn lẫn là:
A 0,011 và 0,022 B 0,011 và 0,011 C 0,11 và 0,22 D 0,22 và 0,22
3 Cho các axit sau: HClO3 (1), HIO3 (2), HBrO3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa và độ bền giảm dần:
A (1) > (2) > (3) B (3) > (2) > (1) C (1) > (3) > (2) D (2) > (1) > (3)
4 Chỉ ra điều không đúng:
A Clo tác dụng với sắt cho sắt III clorua
B Flo đầy được clo ra khỏi dd NaCl
C Flo có bán kính nhỏ nhất trong các halogen
D Có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo
5 Một hỗn hợp khí gồm nito và hidro có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% hidro tác dụng Phần trăm thể tích NH3 trong hỗn hợp khí đi ra từ tháp tiếp xúc là:
6 Khi axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO2 Nhưng khi axit HNO3 loãng tác dụng với kim loại thì giải phóng NO Điều kết luận nào sau đây không đúng:
A Axit HNO3 đặc có tính oxi hóa mạnh hơn HNO3 loãng
B Yếu tố tốc độ phản ứng tạo nên sự khác nhau giữa 2 trường hợp
C Axit HNO3 đặc có tính oxi hóa yếu hơn axit HNO3 loãng
D Axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại, sản phẩm NO2 thoát ra nhanh nhất
7 Trong các muối sau: Na2CO3, BaSO4, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 Chọn các muối dễ bị nhiệt phân và không bị nhiệt phân
A Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 Không bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4
B Dễ bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4 Không bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3
C Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3 Không bị nhiệt phân: BaSO4, (NH4)2SO3
D Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3, (NH4)2SO3 Không bị nhiệt phân: BaSO4
8.Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B có khối lượng phân tử là 76 đvC A, B có hóa trị dương cao nhất trong oxit là
nO và mO, có hóa trị âm trong hợp chất hidro là nH và mH thỏa mãn điều kiện: nO – nH = 0 và mO = 3 mH
Công thức phân tử của X là:
9 Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A Giữa các phi kim với nhau
B Được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau
C Được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e dùng chung
D Trong đó cặp e dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
10 Những hợp chất ion thường:
A Tan nhiều trong nước B Dễ bay hơi C Dễ nóng chảy D Cả A, B, C
11 Liên kết trong phân tử C2H4 gồm:
A 1 liên kết xích ma, 1 liên kết π B 4 liên kết xích ma, 2 liên kết π
C 5 liên kết xích ma, 1 liên kết π D 6 liên kết xích ma
12 Hợp chất A có C, H, O, N thành phần bao gồm 12% N, 27,3% O, dA / kk = 4,04 CTPT của A là:
A C5H12O2N B C5H11O2N C C5H11ON2 D C5H11ON
13 Cho các câu sau:
a) Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b) Ankan là hidrocacbon no mạch cacbon không vòng
c) Hidrocacbon là hợp chất trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử là cacbon là hidro
d) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon
Những câu đúng là:
Trang 2A a, b, d B a, c, d C a, b, c D a, b, c, d
14 Đốt cháy hoàn toàn 6,80g một ankadien A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 11,20 lít khí CO2 (đktc) và m gam nước Dẫn hỗn hợp sản phẩm qua bình (1) đựng dd H2SO4 đặc sau đó qua bình (2) đựng dd nước vôi trong dư CTPT của A, độ tăng khối lượng bình (1) và kết tủa sinh ra ở bình (2) là
A C5H8; 7,2g; 50g B C5H8; 3,6g; 50g C C4H8; 3,6g; 50g D C4H8; 7,2g; 50g
15 Đốt cháy hoàn toàn a lít hỗn hợp A gồm hai hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường và có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thấy có 30g kết tủa, khối lượng bình đựng dd Ca(OH)2 tăng 22,2g Công thức phân tử và thành phần phần trăm thể tích mỗi hidrocacbon trong hh là:
A CH4 75% ; C3H8 25% B C2H4 50% ; C4H8 50% C C2H6 50% ; C4H10 50% D C2H4 75% ; C4H8 25%
16 Cho ba hợp chất hữu cơ A, B, C đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần phần trăm khối lượng của N trong các phân tử A, B, C lần lượt là 45,16%, 23,73%, 15,05% Biết cả A, B, C khi tác dụng với dd HCl đều cho muối amon có dạng CT R–NH3Cl CTCT của A, B (mạch hở), C lần lượt là:
A CH3NH2; CH3CH2NH2; C6H5NH2 B C2H5NH2; CH3CH2CH2NH2; C6H5NH2
C CH3NH2; CH3CH2CH2NH2; C6H5NH2 D CH3NH2; CH3CH2CH2NH2; C6H5–CH2–NH2
17 Trung hòa a mol axit hữu cơ cần 2a mol NaOH Đốt cháy hết a mol axit thu được 2a mol CO2 CTCT của X là:
A HCOOH B CH2=CH–COOH C HOOC–CH2–COOH D HOOC–COOH
18 X và Y là axit cacbonxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu cho hỗn hợp gồm 4,6g X và 6,0g
Y tác dụng hết với Na kim loại thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) CTPT của X, Y lần lượt là:
A HCOOH và CH3COOH B C2H5COOH và C3H7COOH
C CH3COOH và C2H5COOHD C3H7COOH và C4H9COOH
19 Đốt cháy hoàn toàn một rượu, sản phẩm thu được là CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích lần lượt là 3/4 Rượu trên là:
A Rượu no B Rượu không no đơn chức C Rượu thơm D Rượu không no đơn chức
20 Chất cho được kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/NaOH, t0 là:
21 Bổ sung chuỗi phản ứng sau:
C2H2 xt (A) xt (B) ddKMnO4, lạnh (C) Cu, O2, t0 (D)
A (A): CH2=CH–C≡CH, (B): CH2=CH–CH=CH2, (C): HO–CH2CH2CH2CH2–OH, (D): OHC–CH2CH2–CHO
B (A): CH2=CH–C≡CH, (B): CH3CH=CHCH3, (C): CH3–CHOH–CHOH–CH3, (D): CH3–CO–CO–CH3
C (A): CH2=CH–C≡CH, (B): CH2=CH–CH=CH2, (C): CH3–CHOH–C≡CH, (D): CH3–CO–CH=CH2
D (A): CH2=CH–C≡CH, (B): CH3CH2CH2CH3, (C): CH3CH2CH2CHO, (D): CH3CH2CH2COOH
22 Thực hiện phản ứng nổ một lượng CH4 với một thể tích không khí vừa đủ (20% oxi, 80% nito theo thể tích) trong một bình kín Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu để hơi nước ngưng tụ Xem áp suất hơi nước không đáng kể thì
tỉ lệ áp suất sau phản ứng so với trước phản ứng là:
23 Liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hóa trị là 2s22p5 sẽ thuộc loại liên kết
A Ion B Kim loại phân cực C Cộng hóa trị D Cộng hóa trị không phân cực
24 Gluxit A có công thức đơn giản nhất là CH2O, phản ứng được với Cu(OH)2 cho chất lỏng màu xanh lam Biết 1,2g A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 cho 1,728g Ag A có CTPT là:
A C6H12O6 B C5H10O5 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
25 Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dd sau: KI, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4, nước clo; không dùng thêm chất khác có thể nhận biết được:
A Tất cả B KI, BaCl2, (NH4)2SO4, NaOH C Na2SO4, Na2CO3, NaOH, nước clo D Không nhận biết được
26 Từ 5 lít dd KOH 2M làm bay hơi để chỉ còn 2 lít dd A Phải lấy số lít dd này đề trung hòa 100ml dd H2SO4
59,25% (d = 1,49g/ml) là:
A 0,36 lít B 0,24 lít C 0,48 lít D 3,6 lít
27 Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44g H2O được 55,44ml dd (d = 1,0822), bỏ qua sự biến đổi thể tích Cho từ từ dd HCl 0,1M vào dd trên cho đến khi thoát ra 1,1g khí thì dừng lại Dung dịch thu được cho tác dụng với nước vôi trong tạo ra 1,5g kết tủa khô Giá trị m và thể tích dd HCl 0,1M là:
A 5,66g; 0,05 lít B 3,45g; 0,025 lít C 56,54g; 0,25 lít D 4,56g; 0,5 lít
28 Cho 2 dd HCl: dung dịch A (aM) và dd B (bM) Lấy V1 lít dd A cho tác dụng với AgNO3 dư thì tạo thành
35,875g kết tủa Để trung hòa V2 lít dd B cần dùng 500ml NaOH 0,3M Nếu trôn V1 lít dd A với V2 lít dd B ta được 2 lít dd C (cho rằng V1 + V2 = 2 lít) Lấy 100ml dd A và 100ml dd B cho tác dụng hết với Fe thì lượng H2 thoát ra từ 2
dd chênh lệch nhau 0,448 lít (ở đktc) Nồng độ mol/l (a và b) của 2 dd ban đầu lần lượt là:
A a = 0,5; b = 0,1 B a = 0,145; b = 0,545 C a = 0,3; b = 0,1 D Cả A, B đều đúng
29 Polime nào sau đây có thể là sản phẩm trùng ngưng:
Trang 3(1) Tinh bột (C6H10O5)n; (2) Cao su (C5H8)n; (3) Tơ tằm (HN – R – CO)n
30 Một hỗn hợp X gồm Cu và một kim loại M hóa trị II X tác dụng với dd HCl dư cho ra 11,2 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A nặng 10g và dd B Khi thêm NaOH dư vào dd B, được kết tủa D Nung D đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E nặng 20 gam Kim loại M và khối lượng hỗn hợp X là:
A Ca; 24g B Mg; 22g C Fe; 38g D Zn; 42,5g
31 Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước, phát biểu đúng là:
1) Đun sôi ta chỉ loại được độ cứng tạm thời 2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả 2 độ cứng tạm thời và vĩnh cửu 3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước 4) Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để loại độ cứng của nước
A Chỉ có 2 B Chỉ có 1, 2, 4 C Chỉ có 1, 2 D Chỉ có 4
32 Cho 100ml dd Al2(SO4)3 với 100ml dd Ba(OH)2 nồng độ mol của Ba(OH)2 bằng 3 lần nồng độ mol của dd
Al2(SO4)3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4g Nồng độ mol của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dd ban đầu theo thứ tự lần lượt là:
A 0,5M ; 1,5M B 1M ; 3M C 0,6M ; 1,8M D 0,4M ; 1,2M
33 Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp đơn giản để có thể loại được tạp chất là:
A Ngâm đinh sắt sạch vào dd B Ngâm mẫu kẽm vào dd
C Ngâm mẫu magie vào dd D Cho thêm Fe2(SO4)3 vào dd
34 Thể tích dd HNO3 5M cần thiết để oxi hóa hết 16g quặng pirit trong đó có 75% pirit sắt nguyên chất (phần còn lại
là tạp chất trơ) biết rằng phản ứng cho ra muối sunfat sắt và khí duy nhất là NO và có 80% HNO3 phản ứng là:
A 0,50 lít B 0,25 lít C 0,20 lít D 0,125 lít
35 Trong các nguyên liệu sau: n–hepan, axetilen, CH3Cl (cùng một số chất vô cơ) để điều chế axit benzoic và benzen
có thể dùng:
A Chỉ có n–hepan B Chỉ có axetilen C Axetilen và CH3Cl D n–hepan và axetilen
36 Đun este E (C4H6O2) với dd NaOH thu được một muối có phân tử khối là 126 E có công thức đúng nhất là:
A CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3–CH–CH2–C=O
O
37 Cho một lượng chất A tác dụng hết với một lượng dd H2SO4 vừa đủ, tạo ra chất B, C và khí D Ở cùng nhiệt độ áp suất, tỉ khối hơi của D so với hidro bằng 2,286 lần tỉ khối hơi của nito so với hidro Biết rằng trong các phản ứng trên các chất đều có hệ số như nhau trong các phương trình A có thể là một trong các chất K2CO3, K2SO4, KHCO3, KHSO3 Vậy A là:
A K2SO3 B K2CO3 C KHSO3 D K2SO3 hoặc KHSO3
38 Quan sát nào dưới đây chỉ rằng một trong các chất V, X, Y hoặc Z không thể là một đơn chất:
A Khi nung V trong không khí tạo thành một oxit B Khi nung X nóng chảy nhưng không bị phân hủy
C Khi điện phân nóng chảy X thu được 2 sản phẩm D Khi nung Z với lưu huỳnh chỉ thu được một sản phẩm
39 Không nên dùng phản ứng nào dưới đây để điều chế CuSO4 vì không tiết kiệm được axit Đó là:
A Axit sunfuric tác dụng với đồng II oxit B Axit sunfuric tác dụng với kim loại đồng
C Axit sunfuric tác dụng với đồng II hidroxit D Axit sunfuric tác dụng với đồng II cacbonat
40 Nguyên tố clo có số oxi hóa +3 trong hợp chất
41 Nguyên tử 19
9F có tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân là:
42 Cho 1,8g kim loại tác dụng với khí clo tạo ra 53,4g muối Xác định tên kim loại:
43 Nguyên tử K có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s1 Tổng số obitan có trong nguyên tử là:
44 Nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử O tạo ra hợp chất SO2 là do:
A Cấu hình e của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái kích thích
B Cấu hình e của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái cơ bản
C Cấu hình e của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái kích thích
D Cấu hình e của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái cơ bản
B PHẦN RIÊNG: thí sinh chọn một trong hai phần
Phần 1: Theo chương trình nâng cao (6 câu từ câu 45 đến câu 50)
45 Một loại thủy tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau: SiO2 – 75%, CaO – 9%,
Na2O – 16% Trong loại thủy tinh này 1 mol CaO kết hợp với:
A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 B 1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
Trang 4C 2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 D 2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
46 Sắp tính linh động của H trong ankan, anken, ankin theo thứ tự tăng dần:
A Ankin < anken < ankan B Ankan < anken < ankin C Anken < ankin < ankan D Anken < ankan < ankin
47 Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Tổng hệ số chất tham gia phản ứng và tổng hệ số chất tạo thành là khi các tỉ lệ đã tối giản là:
A 15 ; 14 B 14 ; 15 C 15 ; 17 D 14 ; 17
48 Trong các dữ kiện sau:
1) Phân tử benzen hình lục giác đều phẳng 2) Phản ứng thế 1H bằng 1Cl chỉ cho ra một sản phẩm thế duy nhất 3) Trong phản ứng công clo, 6 nguyên tử clo cộng vào cùng một lúc 4) Phản ứng hủy với clo cho ra C và HCl
Dữ kiện cho thấy trong benzen, 6C và 6H tương đương nhau là:
A 1, 2, 3 B Chỉ có 1, 2 C Chỉ có 3, 4 D Chỉ có 2, 3
49 Có phản ứng: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH2+ + OH– Cho Kb = 5,9 10–4 Dd (CH3)2NH 1,5M có pH là:
50 Điện phân dd chứa CuSO4 và H2SO4 với cả hai điện cực đều bằng Cu Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi trong quá trình điện phân như sau:
A Trong dung dịch, CH2SO4 tăng dần, CCuSO4 giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot không đổi
B CH2SO4 và CCuSO4 không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
C CH2SO4 không đổi, CCuSO4 giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
D CH2SO4 và CCuSO4 không đổi, khối lượng của hai điện cực không đổi
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51 Số gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128g lưu huỳnh và 100g oxi là:
52 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã sử dụng phương pháp:
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong B Cho hỗn hợp đi qua CuO đun nóng
C Cho hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hóa lỏng
53 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử là:
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
C 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
54 Để phân biệt giữa phenol và ancol benzylic C6H5–CH2OH, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau: 1) Na ; 2) Dung dịch NaOH ; 3) Nước brom
A Chỉ có 1 B Chỉ có 1, 2 C Chỉ có 2, 3 D Chỉ có 2
55 Chọn phát biểu sai:
A Rượu bậc III, cacbon mang nhóm –OH chứa 3 nguyên tử H
B Rượu bậc I, cacbon mang nhóm –OH chứa 2 nguyên tử H
C Rượu bậc II, cacbon mang nhóm –OH chứa 1 nguyên tử H
D Rượu bậc III, cacbon mang nhóm –OH không chứa nguyên tử H
56 Thủy phân một este no đơn chức E bằng dd NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 CTCT là:
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC3H7 C C3H7COOCH3 D Kết quả khác