1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH mới nhất từ Nghệ An

11 690 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 2 – năm 2008
Trường học Trường THPT Bắc Yên Thành
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 483,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi.. Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật Câu 31: Vật sáng AB qua thấ

Trang 1

sở gdđt nghệ an đề thi thử đại học lần 2 – năm 2008

Tr

ờng thpt Bắc Yên Thành Môn : vật lí (thời gian làm bài : 90 phút)

Họ tên thí sinh : ……….số báo danh ………

Câu 1: Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt cùng một nơi Ngời ta đo đợc trong 1

giây, con lắc thứ nhất thực hiện đợc 25 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 30 dao động Chiều dài của con lắc thứ nhất, thứ hai lần lợt là

A 100cm và 78cm B 72cm và 50cm C 44cm và 22cm D 50cm và 72cm

Câu 2: Tìm phát biểu sai

A Hiện tợng quang dẫn xẩy ra khi ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang dẫn

B Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

C Trong hiện tợng quang dẫn làm xuất hiện thêm nhiều hạt mang điện là êlectron và lổ trống

D Quang dẫn là hiện tợng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

Câu 3: Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về

A Độ to B Âm sắc C Cả âm sắc , độ cao và độ to D Độ cao

Câu 4: Một lăng kính có tiết diện là tam giác đều, chiết suất Chiếu tia sáng đơn sắc vào lăng kính

trong điều kiện góc lệch cực tiểu thì giá trị góc lệch cực tiểu là :

, 100 ),

( 100 sin 2

thay đổi đuợc Điều chỉnh C để I= 1A khi đó điện dung của tụ là :

A C = F

2

10  4

B C = F

3

10 

C C = F

4 10

2 

D C = F

4

10 

Câu 6: Một ngời mắt cận thị có cực viễn cách mắt 25 cm quan sát mặt trăng qua kính thiên văn có

f1 = 60 cm và f2 = 2 cm trong trạng thái không điều tiết (Kính sát mắt) Ngời này phải điều chỉnh

để khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng bao nhiêu ?

A l = 58,15 cm B l = 62 cm C l = 60 cm D.l = 61,85 cm

Câu 7: Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn

A prôtôn B nơtrôn C nuclôn D khối lợng

Câu 8: Một sóng truyền trong môi trờng với phơng trình: 4sin

3

u t 

  cm (t tính bằng giây, 

là hằng số) Li độ dao động của một điểm tại thời điểm t1 là 3 cm Xác định li độ của điểm đó sau thời điểm t1 một khoảng 12 s

Câu 9: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không

đổi Vật sẽ

A Dao động điều hoà với chu kì mới B Bắt đầu dao động với biên độ giảm dần

C Dao động ở trạng thái cộng hởng D Thực hiện dao động cỡng bức

Câu 10: Mạch RLC có L thay đổi đợc, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế

200 2 sin100

u tV Điều chỉnh L thì thấy rằng khi L = L1= 1

 H và L = L2 = 3

 H đều cho công suất bằng nhau , nhng cờng độ tức thời trong hai trờng hợp trên lệch pha nhau 1200 Giá trị R và C

là :

A

4

,

4

10

2

C

4

10

4

,

3

Mã đề thi 105

Trang 2

Câu 11:.Lần lợt chiếu hai bức xạ có bớc sóng  1 0,76 m và  2 0.225 m vào catôt của một tế bào quang điện Công thoát êlectrôn của kim loại dùng làm catôt bằng 4eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js;

e = 1,6.10-19C; c =3 108m/s Bức xạ nào có thể gây ra hiện tợng quang điện

A chỉ có  2 B cả hai bức xạ C chỉ có 1 D không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

Câu 12: Mạch điện nào dới đây có dòng điện luôn sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch

Trang 1/4 mã đề 105.

Câu 13: Mạch dao động điện từ LC dao động điều hoà với điện tích cực đại trên tụ là Q0 = 4.10-8

C , cờng độ cực đại trong mạch I0 = 10mA Tần số dao động điện từ có giá trị:

A f = 412 KHz B f = 400 KHz C f = 45000 Hz D f = 39809Hz

Câu 14: Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu lỏm cho ảnh bằng 3 lần vật Dịch

chuyển vật lại gần gơng 2,5 cm ta thu đợc ảnh thật gấp 4 lần vật Tiêu cự của gơng là :

Câu 15: Sóng cơ học truyền từ môi trờng vật chất này sang môi trờng vật chất khác thì đại lợng

nào sau đây thay đổi : 1 Bớc sóng 2 Tần số 3 Vận tốc

Câu 16: Trong chuổi phóng xạ ,  ;  : U23892 22286Rn

 Số phóng xạ   ,  lần lợt là

Câu 17: Một hộp kín chỉ chứa 2 trong ba loại linh kiện R,L,C , mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

đoạn mạch hiệu điện thế u 40sin100 tV thì dòng điện 8sin(100 )

6

i t A Giá trị của phần tử trong hộp là :

2,5 3 ;

Câu 18: Tụ điện có điện dung

4

10

 mắc nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị R = 100

Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u 200 2 sin100 tV Cờng độ dòng điện qua mạch là:

4

i t  A

4

4

i t  A

Câu 19: Khi mắt quan sát vật ở cực cận thì kết luận nào sau đây không đúng :

A Độ cong thuỷ tinh thể đạt cực đại B Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc cực đại

C Độ tụ thuỷ tinh thể lớn nhất D Mắt điều tiết tối đa

Câu 20: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối n1= 1 vào thuỷ tinh có chiết suất tuyệt đối n2= 1,5 thì

A Tần số không đổi, bớc sóng giảm B Bớc sóng giảm, vận tốc tăng

C Tần số tăng, bớc sóng giảm D Màu sắc không đổi, bớc sóng tăng

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí

thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 10cm là 0,25s Gốc thời gian đợc chọn là lúc vật đang

Trang 3

chuyển động nhanh dần theo chiều dơng với độ lớn vận tốc khi đó 0,1 m

s

 Phơng trình dao động của vật là

3

3

x t  cm

3

3

x t  cm

Câu 22: Một ngời khi không đeo kính thì cận điểm cách mắt là 50/3 cm, Khi đeo kính sát mắt thì

cận điểm cách mắt là 25 cm kính đó có độ tụ là :

Câu 23: Con lắc lò xo bố trí theo phơng ngang Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10cm rồi

thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Biết vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là 20 cm/s Thời gian

lò xo giãn trong một chu kì là

Câu 24: Tại một thời điểm, trong một mẫu phóng xạ còn lại 50% số hạt nhân cha bị phân rã Sau

đó 3 giờ, số hạt nhân cha bị phân rã của chất phóng xạ này chỉ còn lại 12,5% Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 25: Chùm bức xạ chiếu vào catôt của một tế bào quang điện có công suất 1W, bớc sóng 0,2

m

 Hiệu suất lợng tử 2% Cờng độ dòng quang điện bão hoà là Trang 2/4 mã đề 105.

Câu 26: Mạch dao động lí tởng LC Biết biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là

7

2

it  A

Biết L= 0,4H, Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ là :

2

ut  V C u 80sin107t V D 32sin(107 )

2

ut V

Câu 27: Thực chất của phóng xạ  là do

A Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectrôn và một nơtrinô

B Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectrôn và một nơtrinô

C Sự bứt êlectrôn ra khỏi kim loại dới tác dụng của phôtôn ánh sáng

D Sự phát xạ nhiệt

Câu 28: Hãy tính tuổi của cái tợng cổ bằng gỗ Biết rằng độ phóng xạ  

của nó bằng 0,95 lần của một khúc gỗ cùng khối lợng vừa mới chặt đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm Lấy ln2

= 0,693 ln0,95 = - 0,051

Câu 29: Mạch dao động LC có cờng độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Hiệu điện thế cực đại

trên tụ là :

A U0=2 L I0

C

C C U0= L I0

C D U0=1 I0

2

L C

Câu 30: Quang phổ vạch phát xạ

A Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và không phụ thuộc nhiệt độ của vật

B Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật

C Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và phụ thuộc nhiệt độ của vật

D Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật

Câu 31: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ tạo ảnh thật A1B1 = 2 AB , giữ thấu kính cố định và dịch vật ra xa thấu kính theo phơng trục chính một đoạn x ta thu đợc ảnh A2B2 Biết khoảng cách vật đến ảnh trong 2 trờng hợp bằng nhau Độ phóng đại K2 nhận giá trị nào sau đây ?

Trang 4

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc bằng g.

Khi ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc đợc tính theo công thức

A) 1

2

l f

g

g

2

g f

l

l

Câu 33:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến

vân sáng thứ 7 ở cùng một phía bằng bao nhiêu lần khoảng vân i

A 4 lần B 3,5 lần C 4,5 lần D 3 lần

Câu 34: Nguyên tử Hiđrô nhận năng lợng kích thích và êlectron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo

M Khi chuyển về trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô có thể phát ra các phôtôn thuộc

A Một vạch của dãy me và một vạch của dãy Lai-man B Hai vạch của dãy Ban-me

C Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy man D Hai vạch của dãy Lai-man

Câu 35: Mạch RLC xẩy ra cộng hởng điện thì kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hiệu điện thế tức thời hai đầu R vuông pha với hiệu điện thế tức thời hai đầu C

B Hiệu điện thế hai đầu R cực đại và vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Hệ số công suất cực đại

D Tổng trở mạch đạt giá trị cực tiểu

Câu 36:Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a = 0,5mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bớc sóng

0,5 m

   , khi đó bề rộng trờng giao thoa trên màn L = 6,25cm Số vân sáng, vân tối quan sát đợc trên màn lần lợt là

A 4 và 3 B 32 và 31 C 31 và 32 D 3 và 4

Câu 37: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 12 cm,

biết tiêu cự thấu kính là 10 cm Cố định thấu kính và dịch vật ra xa thấu kính theo phơng trục chính thì ảnh sẽ dịch chuyển

ALại gần thấu kính đến khoảng cách 10 cm rồi lại dịch ra xa

B Ra xa thấu kính

C Lại gần thấu kính

D Ra xa thấu kính đến khoảng cách 10 cm rồi lại dịch lại gần Trang 3/4 mã đề 105.

Câu 38:Đặt một vật sáng trớc gơng phẳng cách gơng một khoảng d, giữ vật cố định thay gơng

phẳng bằng gơng lồi đặt cùng vị trí thì ảnh quan sát đợc sẽ :

A Cùng chiều với ảnh trớc và lớn hơn ảnh trớc B Ngợc chiều với ảnh trớc và nhỏ hơn ảnh trớc

C Cùng chiều với ảnh trớc và nhỏ hơn ảnh trớcD Ngợc chiều với ảnh trớc và lớn hơn ảnh trớc

Câu 39:Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nớc thì nhận định nào sau đây đúng?

A Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới B Có thể xẩy ra phản xạ toàn phần tại mặt thoáng

C Góc khúc xạ lớn hơn hoặc bằng góc tới D Góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

Câu 40:Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha kết luận nào sau đây đúng

A Phần nào quay là phần ứng B Stato là phần ứng, rô to là phần cảm

C Phần đứng yên là phần tạo ra từ trờng D Stato là phần cảm, rô to là phần ứng

Câu 41:Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 cm có phơng trình lần lợt là :

là :

Câu 42:Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình lần lợt:

Trang 5

1 2cos(2 ) ; 2 2sin 2 ( )

6

x  t  cm x  t cm , khi đó phơng trình dao động tổng hợp của vật là

6

12

x t  cm

6

3

x t cm

Câu 43:Trong hiện tợng quang điện, động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện

A tỉ lệ với cờng độ chùm sáng chiếu tới B Bằng năng lợng của phôtôn chiếu tới

C Nhỏ hơn năng lợng của phôtôn chiếu tới D Lớn hơn năng lợng của phôtôn chiếu tới

Câu 44:Bóng đèn sợi đốt có ghi 6V - 1,5W , khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế không đổi

U = 6V và khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 6V - 50Hz thì kết luận nào sau đây đúng?

A Khi mắc nguồn không đổi ban đầu đèn tối hơn sau đó khi ổn định đèn sáng hơn

B Đèn sáng nh nhau trong cả hai trờng hợp trên

C Khi mắc vào nguồn xoay chiều đèn sáng hơn

D Khi mắc nguồn không đổi đèn sáng hơn

Câu 45: Hạt nhân 21083Bi

A 83prôtôn và 127 nơtrôn B 210prôtôn và 83 nơtrôn

C 127prôtôn và 83 nơtrôn D 83prôtôn và 210 nơtrôn

Câu 46:Một vật đang thực hiện dao động điều hoà Tại vị trí thế năng bằng hai lần động năng, vận

tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn vận tốc cực đại

Câu 47:Mạch chọn sóng của máy thu hoạt động nhờ hiện tợng :

A Tự cảm B Cảm ứng điện từ C Hấp thụ sóng D Cộng hởng điện

Câu 48:Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ

cấp và cuộn thứ cấp của máy biến thế ở trạm phát là :

Câu 49: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơn-ghen là 18,2 kV Bỏ qua động năng

ban đầu của êlectrôn khi vừa bứt ra khỏi catôt Tìm tần số lớn nhất của tia Rơn-ghen do ống phát

ra Biết độ lớn điện tích êlectrôn và hằng số Plăng lần lợt là 1,6.10-19 C, 6,625.10-34 J.s

A 4,395.1018 Hz B 2,275.10-15 Hz C 4,395.1017 Hz D 4,395.1016 Hz

Câu 50: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô, vạch ứng với bớc sóng dài nhất trong dãy

Lai-man là 1 0,1217 m và vạch ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có

b-ớc sóng 2 0,1027 m Bớc sóng dài nhất trong dãy Ban-me là

A 0,6578m B.0,0556m C 0,7578m. D 0,8578m.

Trang 4/4 mã đề 105.

sở gdđt nghệ an đề thi thử đại học lần 2 – năm 2008

Tr

ờng thpt Bắc Yên Thành Môn : vật lí (thời gian làm bài : 90 phút)

Họ tên thí sinh : ……….số báo danh ………

Câu 1: Một hộp kín chỉ chứa 2 trong 3 loại linh kiện R,L,C ,mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn

mạch hiệu điện thế u 40sin100 tV thì dòng điện trong mạch 8sin(100 )

6

i t A Giá trị của phần

tử trong hộp là :

Mã đề thi 207

Trang 6

A R 2,5 3 ;L 0, 4H

Câu 2:Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt cùng một nơi Ngời ta đo đợc trong 1

giây, con lắc thứ nhất thực hiện đợc 25 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 30 dao động Chiều dài của con lắc thứ nhất, thứ hai lần lợt là

A 50cm và 72cm B 100cm và 78cm C 44cm và 22cm D 72cm và 50cm

Câu 3:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân

sáng thứ 7 ở cùng một phía bằng bao nhiêu lần khoảng vân i

Câu 4:Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ

cấp và cuộn thứ cấp của máy biến thế ở trạm phát là :

Câu 5: Lần lợt chiếu hai bức xạ có bớc sóng  1 0,76 m và  2 0.225 m vào catôt của một tế bào quang điện Công thoát êlectrôn của kim loại dùng làm catôt bằng 4eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js;

e = 1,6.10-19C; c = 3.108m/s Bức xạ nào có thể gây ra hiện tợng quang điện

A chỉ có  1 B cả hai bức xạ

C chỉ có  2 D không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

Câu 6: Một ngời khi không đeo kính thì cận điểm cách mắt là 50/3 cm, Khi đeo kính sát mắt thì

cận điểm cách mắt là 25 cm kính đó có độ tụ là :

Câu 7: Mạch điện nào dới đây có dòng điện luôn sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 8: Trong chuổi phóng xạ ,  ;  : U23892 22286Rn

 Số phóng xạ   ,  lần lợt là

Câu 9:Chùm bức xạ chiếu vào catôt của một tế bào quang điện có công suất 1W, bớc sóng 0,2m Hiệu suất lợng tử 2% Cờng độ dòng quang điện bão hoà là

Câu 10:Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối n1= 1vào thuỷ tinh

có chiết suất tuyệt đối n2= 1,5 thì

A Tần số tăng, bớc sóng giảm B Màu sắc không đổi, bớc sóng tăng

C Tần số không đổi, bớc sóng giảm D Bớc sóng giảm, vận tốc tăng

Câu 11: Sóng cơ học truyền từ môi trờng vật chất này sang môi trờng vật chất khác, thì đại lợng

nào sau đây thay đổi: 1 Bớc sóng 2 Tần số 3 Vận tốc

A Chỉ có 3 B 1 và 3 C 1 và 2 D 2 và 3

Câu 12:Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nớc thì nhận định nào sau đây đúng?

A Góc khúc xạ lớn hơn hoặc bằng góc tới B Góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

C Có thể xẩy ra phản xạ toàn phần tại mặt thoáng D Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

Câu 13:Nguyên tử Hiđrô nhận năng lợng kích thích và êlectron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo

M Khi chuyển về trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô có thể phát ra các phôtôn thuộc

A Hai vạch của dãy Lai-man

B Hai vạch của dãy Ban-me

C Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man

D Một vạch của dãy Ban-me và một vạch của dãy Lai-man Trang 1/4 mã đề 207.

Câu 14:Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu lỏm cho ảnh bằng 3 lần vật Dịch chuyển

vật lại gần gơng 2,5 cm ta thu đợc ảnh thật gấp 4 lần vật Tiêu cự của gơng là :

Trang 7

A 30 cm B 20 cm C 40 cm D 25 cm

Câu 15:Tại một thời điểm, trong một mẫu phóng xạ còn lại 50% số hạt nhân cha bị phân rã Sau

đó 3 giờ, số hạt nhân cha bị phân rã của chất phóng xạ này chỉ còn lại 12,5% Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 16: Một lăng kính có tiết diện là tam giác đều, chiết suất 2 Chiếu tia sáng đơn sắc vào lăng kính trong điều kiện góc lệch cực tiểu thì giá trị góc lệch cực tiểu là :

Câu 17: Hãy tính tuổi của cái tợng cổ bằng gỗ Biết rằng độ phóng xạ  của nó bằng 0,95 lần của một khúc gỗ cùng khối lợng vừa mới chặt đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm Lấy ln2

= 0,693 ln0,95 = - 0,051

Câu 18: Một ngời mắt cận thị có cực viễn cách mắt 25 cm quan sát mặt trăng qua kính thiên văn

có f1 = 60 cm và f2 = 2 cm trong trạng thái không điều tiết (Kính sát mắt) Ngời này phải điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng bao nhiêu ?

A l = 62 cm B l = 58,15 cm C l = 60 cm D l = 61,85 cm

Câu 19:Hạt nhân 21083Bi

A 83prôtôn và 210 nơtrôn B 127prôtôn và 83 nơtrôn

C 210prôtôn và 83 nơtrôn D 83prôtôn và 127 nơtrôn

Câu 20: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô, vạch ứng với bớc sóng dài nhất trong dãy

Lai-man là 1 0,1217 m và vạch ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có

b-ớc sóng 2 0,1027 m Bớc sóng dài nhất trong dãy Ban-me là

A 0,6578m B 0,7578m C 0,0556m D 0,8578m

Câu 21: Quang phổ vạch phát xạ

A Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và không phụ thuộc nhiệt độ của vật

B Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật

C Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật

D Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và phụ thuộc nhiệt độ của vật

Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn

Câu 23: Trong hiện tợng quang điện, động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện

A tỉ lệ với cờng độ chùm sáng chiếu tới B Nhỏ hơn năng lợng của phôtôn chiếu tới

C Bằng năng lợng của phôtôn chiếu tới D Lớn hơn năng lợng của phôtôn chiếu tới

Câu 24: Mạch dao động lí tởng LC, biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là 4sin(2.107 )

2

it 

A Biết L= 0,4 H Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ là :

2

ut  V D 32sin(107 )

2

ut V

Câu 25:Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ tạo ảnh thật A1B1 = 2 AB , giữ thấu kính cố định và dịch vật ra xa thấu kính theo phơng trục chính một đoạn x ta thu đợc ảnh A2B2 Biết khoảng cách vật

đến ảnh trong 2 trờng hợp bằng nhau Độ phóng đại K2 nhận giá trị nào sau đây ?

Câu 26: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không

đổi Vật sẽ

A Thực hiện dao động cỡng bức B Bắt đầu dao động với biên độ giảm dần

C Dao động điều hoà với chu kì mới D Dao động ở trạng thái cộng hởng

Câu 27: Mạch chọn sóng của máy thu hoạt động nhờ hiện tợng :

A Tự cảm B Cộng hởng điện C Hấp thụ sóng D Cảm ứng điện từ

Trang 8

Câu 28: Một sóng truyền trong môi trờng với phơng trình 4sin

3

u t 

  cm (t tính bằng giây,

 là hằng số ) Li độ dao động của một điểm tại thời điểm t1 là 3 cm Xác định li độ của điểm đó sau thời điểm t1 một khoảng 12 s

A 3cm B 2,5 cm C 2cm D -3 cm Trang 2/4 mã đề 207.

Câu 29: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt:

6

x  t  cm x  t cm , khi đó phơng trình dao động tổng hợp của vật là

6

6

x t cm

3

12

x t  cm

Câu 30:Mạch điện xoay chiều RLC có u 100 2 sin100 tV , R 100 , 1

 và tụ có điện dung thay đổi đợc Điều chỉnh C để I= 1A khi đó điện dung của tụ là :

A C =

4

10

B C =

4

2.10

F

C C =

3

10

F

D C =

4

10

F

Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc bằng g.

Khi ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc đợc tính theo công thức

2

g f

l

2

l f

g

l

g

Câu 32: Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về

A Âm sắc B Độ cao C Độ to D Cả âm sắc , độ cao và độ

to

Câu 33: Một vật đang thực hiện dao động điều hoà Tại vị trí thế năng bằng hai lần động năng,

vận tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn vận tốc cực đại

Câu 34:Đặt một vật sáng trớc gơng phẳng cách gơng một khoảng d, giữ vật cố định thay gơng

phẳng bằng gơng lồi đặt cùng vị trí thì ảnh quan sát đợc sẽ :

A Cùng chiều với ảnh trớc và nhỏ hơn ảnh trớc B Cùng chiều với ảnh trớc và lớn hơn ảnh trớc

C Ngợc chiều với ảnh trớc và lớn hơn ảnh trớc D Ngợc chiều với ảnh trớc và nhỏ hơn ảnh trớc

Câu 35:Mạch dao động điện từ LC dao động điều hoà với điện tích cực đại trên tụ là Q0 = 4.10-8 C , cờng độ cực đại trong mạch I0 = 10mA Tần số dao động điện từ có giá trị :

A f = 412 KHz B f = 45000 Hz C f = 400 KHz D f = 39809 Hz

Câu 36:Mạch RLC xẩy ra cộng hởng điện thì kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hiệu điện thế tức thời hai đầu R vuông pha với hiệu điện thế tức thời hai đầu C

B Hệ số công suất cực đại

C Tổng trở mạch đạt giá trị cực tiểu

D Hiệu điện thế hai đầu R cực đại và vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 37:Khi mắt quan sát vật ở cực cận thì kết luận nào sau đây không đúng:

A Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc cực đại B Độ tụ thuỷ tinh thể đạt cực đại

tinh thể lớn nhất

Câu 38: Bóng đèn sợi đốt có ghi 6V - 1,5W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế không đổi U =

6V và khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 6V - 50Hz thì kết luận nào sau đây đúng ?

Trang 9

A Đèn sáng nh nhau trong cả hai trờng hợp trên

B Khi mắc vào nguồn xoay chiều đèn sáng hơn

C Khi mắc nguồn không đổi ban đầu đèn tối hơn sau đó khi ổn định đèn sáng hơn

D Khi mắc nguồn không đổi đèn sáng hơn

Câu 39:Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 cm có phơng trình lần lợt là :

là :

Câu 40:Tìm phát biểu sai

A Trong hiện tợng quang dẫn làm xuất hiện thêm nhiều hạt mang điện là êlectron và lổ trống

B Quang dẫn là hiện tợng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

C Hiện tợng quang dẫn xẩy ra khi ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang dẫn

D Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

Trang 3/4 mã đề 207.

Câu 41: Tụ điện có điện dung C 10 4 F

 mắc nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị R = 100

 và đợc mắc vào một mạch điện xoay chiều mà hiệu điện thế có biểu thức: u 200 2 sin100 ( ) t V Cờng độ dòng điện qua mạch là:

4

i t A B) 2sin(100 )

4

i t  A C) i 2sin100 tA D) 2 2 sin(100 )

4

i t  A

Câu 42: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 12 cm ,

biết tiêu cự thấu kính là 10 cm Cố định thấu kính và dịch vật ra xa thấu kính theo phơng trục chính thì ảnh sẽ dịch chuyển

A Ra xa thấu kính B Lại gần thấu kính đến khoảng cách 10 cm rồi lại dịch ra xa

C Lại gần thấu kính D Ra xa thấu kính đến khoảng cách 10 cm rồi lại dịch lại gần

Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng Thời gan vật đi từ vị trí

thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 10cm là 0,25s Gốc thời gian đợc chọn là lúc vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dơng với độ lớn vận tốc khi đó 0,1 m

s

 Phơng trình dao động của vật là

3

3

x t  cm

3

3

x t cm

Câu 44: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha kết luận nào sau đây đúng?

A Stato là phần ứng, rô to là phần cảm B Phần đứng yên là phần tạo ra từ trờng

C Phần nào quay là phần ứng D Stato là phần cảm , rôto là phần ứng

Câu 45: Con lắc lò xo bố trí theo phơng ngang Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10cm rồi

thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Biết vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là 20cm/s Thời gian

lò xo giản trong một chu kì là

Câu 46: Mạch dao động LC có cờng độ dòng điện cực đại trong mạch làI0 Hiệu điện thế cực

đại trên tụ là

A U0=2 L I0

C

C C U0= L I0

C D U0=1 I0

2

L C

Trang 10

Câu 47: Mạch RLC có L thay đổi đợc , đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế

200 2 sin100 ( )

u t V Điều chỉnh L thì thấy rằng khi L = L1= 1

 H và L = L2 = 3

 H đều cho công suất bằng nhau , nhng cờng độ tức thời trong hai trờng hợp trên lệch pha nhau 1200 Giá trị R và C

là :

A

4

,

3

4

10

C

4

10

2

4

,

Câu 48: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơn-ghen là 18,2 kV Bỏ qua động năng

ban đầu của êlectrôn khi vừa bứt ra khỏi catôt Tìm tần số lớn nhất của tia Rơn-ghen do ống phát

ra Biết độ lớn điện tích êlectrôn và hằng số Plăng lần lợt là 1,6.10-19C, 6,625.10-34J.s

A 2,275.10-19Hz B 4,395.10-16Hz C 4,395.1018Hz D 4,395.1017Hz

Câu 49: Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a = 0,5mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bớc sóng

0,5 m

   , khi đó bề rộng trờng giao thoa trên màn L = 6,25cm Số vân sáng, vân tối quan sát đợc trên màn lần lợt là

Câu 50: Thực chất của phóng xạ  

là do

A Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectrôn và một nơtrinô

B Sự phát xạ nhiệt

C Sự bứt êlectrôn ra khỏi kim loại dới tác dụng của phôtôn ánh sáng

D Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectrôn và một nơtrinô

-Hết-Khởi tạo đỏp ỏn đề số : 001

01 - / - - 14 ; - - - 27 - / - 40 /

-02 - - - ~ 15 ; - - - 28 ; - - - 41 - - - ~

03 - / - - 16 ; - - - 29 - - = - 42 =

-04 - - - ~ 17 - / - - 30 - / - - 43 =

-05 - - - ~ 18 - - = - 31 ; - - - 44 /

-06 - - = 19 - / - - 32 - - = - 45 ;

-07 - - = - 20 ; - - - 33 - - = - 46 ;

-08 - - = - 21 - / - - 34 - - = - 47 - - - ~

09 - / - - 22 - - - ~ 35 - / - - 48 - - - ~

10 ; - - - 23 ; - - - 36 - - = - 49 ;

-11 ; - - - 24 ; - - 37 - - = - 50 ;

-12 - - - ~ 25 - - = - 38 =

-13 - - = 26 ; - - - 39 - - - ~

Khởi tạo đỏp ỏn đề số : 002

01 - - = - 14 ; - - - 27 - / - - 40 /

-02 - - - ~ 15 - / - 28 ; - - - 41 ;

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w