1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ 9 ĐỀ THI THỬ DH MỚI NHẤT - 003

4 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 9 Đề Thi Thử Dh Mới Nhất - 003
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Y là: 3.. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau.. Thủy phân một este có tỉ khối hơi so với hidro là 37 thì được một muối natri có kh

Trang 1

ĐỀ 9

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

1 Cho phản ứng hóa học sau: CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 6, 8, 8, 4, 6, 12, 16 B 3, 16, 8, 6, 6, 24, 16 C 6, 28, 36, 12, 18, 28 D 3, 8, 8, 8, 3, 19, 8

2 Khi cho 17,40 gam hợp kim Y gồm sắt đồng nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dd A 6,40 gam chất rắn, 9,856 lít khí B ở 270C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Y là:

3 Một kim loại nhóm IIIA, X thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 71,34% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng Liên kết giữa M và X trong hợp chất thuộc loại liên kết:

A Liên kết ion B Liên kết cho – nhận C Liên kết ion – liên kết cộng hóa trị D Liên kết cộng hóa trị

4 Khi điện phân dd NaBr trong nước có vách ngăn xốp, không thể tạo thành sản phẩm

A Br2 (l) B H2 (k) C Na (r) D NaOH (dd)

5 Clo tác dụng với Fe theo phản ứng sau: 2Fe(r) + 3Cl2(k)  2FeCl3(r) Khối lượng FeCl3 có thể điều chế được nếu

có 0,012 mol Fe và 0,020 mol Cl2 tham gia (biết khối lượng mol FeCl3 là 162,5)

A 2,17 gam B 1,95 gam C 3,90 gam D 4,34 gam

6 Cho phương trình hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O  2HBrO3 + 10HCl Vai trò các chất tham gia phản ứng là:

A Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử B Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất bị khử

C Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử D Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử

7 Cho 200ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu được muối:

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Chỉ Na2HPO4

8 NH3 bị lẫn hơi nước, muốn có NH3 khan có thể dùng các chất nào dưới đây để hút nước: P2O5, H2SO4 đậm đặc, CaO, KOH Đó là:

A H2SO4 đậm đặc, CaO B P2O5 và KOH C KOH và CaO D Cả A, B, C đều sai

9 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 2,2g một chất rắn Hàm lượng CaCO3 trong hỗn hợp là:

10 Một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6 và CH4 Đốt 11 gam hỗn hợp được 12,6 gam nước Biết 0,5 mol hỗn hợp phản ứng vừa đủ với 0,625 mol Br2 Phần trăm thể tích các khí trên lần lượt là:

A 50%, 25%, 25% B 33,33%, 33,33%, 33,33% C 25%, 25%, 50% D 16%, 32%, 52%

11 Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Với % số nguyên tử mỗi đồng vị tương ứng là x1, x2, x3 Trong đó x1 = 15x2 và

x1 – x2 = 21x3 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi:

12 Nguyên tử R có 16 proton Phát biểu sai là:

A Lớp ngoài cùng của nguyên tử R có 6 e B R là phi kim

C Nguyên tử R có 4 e thuộc phân lớp s D Ở trạng thái cơ bản nguyên tử R có 2 e độc thân

13 Cho phản ứng: M2Ox + HNO3  M(NO3)3 + …… Phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là:

14 Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 1,51g MnSO4 theo phương trình phản ứng sau: KI + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + I2 + MnSO4 + H2O Số mol KI phản ứng và I2 tạo thành là:

A 0,00025 và 0,0005 B 0,025 và 0,05 C 0,25 và 0,50 D 0,0025 và 0,005

15 Cho các chất sau: 1) HOCH2CH2OH ; 2) HOCH2CH2CH2OH ; 3) CH3CHOHCH2OH ; 4) HOCH2CHOHCH2OH Những cặp chất 1, 3 và 2, 3 có những hiện tượng là:

A Đồng đẳng, đồng phân B Đồng đẳng, đồng đẳng C Đồng phân, đồng phân D Đồng phân, đồng đẳng

16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được (m + 14)g H2O và (m + 40)g CO2 Giá trị của m là:

17 Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức bậc I A và B Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 300ml dd HCl thì thu được 4,47g muối Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau Nồng độ mol/l của dd HCl và tên A, B lần lượt là:

A 0,2M; metylamin; etylamin B 0,06M; metylamin; etylamin

C 0,2M; etylamin; propylamin D 0,03M; metylamin; propylamin

Trang 2

18 Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH3 – [CH2]4 CH2 [CH2]7 – COOH

C = C C = C

H H H H

A Axit cis–cis octađeca–9,12–đienoic B Axit cis–cis octađeca–5,8–đienoic

C Axit cis–cis octađeca–9,12–noic D Axit cis–cis nonađeca–9,12–đienoic

19 Một hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức A và axit acrylic Thực hiện 2 thí nghiệm:

 Lấy 1,44g X đem đốt cháy hoàn toàn được 1,2096 lít CO2 đo ở đktc

 Lấy 1,44g X đem hóa tan vào nước thành 100ml dd Y, 10ml dd này cần đúng 4,4ml dd NaOH 0,5M để trung hòa vừa đủ CTCT axit A và thành phần phần trăm của A trong hỡn hợp X là:

A HCOOH 25% B C2H5OH 33,33% C CH3COOH 50% D C2H3OH 40%

20 Sắp xếp các chất sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần là:

A etanol < butanol < pentanol B pentanol < butanol < etanol

C Butanol < etanol < pentanol D Butanol < pentanol < etanol

21 Đốt cháy một rượu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Rượu đã cho là:

A Rượu đơn chức no B Rượu chưa no C Rượu đa chức D CH3OH

22 CT este của một axit no đa chức và rượu không no (một liên kết đôi) đơn chức là:

A CnH2n+2–x(COOCmH2m–1)x B (CnH2n–1COO)xCmH2m+2–x C (CnH2n+1COO)xCmH2m–1 D Công thức khác

23 Thủy phân một este có tỉ khối hơi so với hidro là 37 thì được một muối natri có khối lượng 41/37 khối lượng este

CT este là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5C CH3COOCH3 D CH3CHHC2H5

24 hidro hóa hoàn toàn 4,2g một andehit đơn chức A thì cần vừa đủ 3,696 lít hidro (đo ở 27,30C và 1 atm) Tên andehit đơn chức A (biết phân tử A không chứa quá 4 nguyên tử C) là:

A Etanal B Andehit acrylic C Propanal D Andehit fomic

25 Từ một hidrocacbon tự chọn điều chế đietyloxalat Sơ đồ phù hợp là:

A C2H4  C2H5OH, C2H4  HOOC–COOH  C2H5OOC–COOC2H5

B C3H6  CH2OH–CH2–CH2OH, C2H4  HOOCCH2COOH, C3H6  C2H4  C2H5OH  C2H5OOC–COOC2H5

C C2H4  CH2OH–CH2OH  HOOC–COOH, C2H4  C2H5OH  C2H5OOC–COOC2H5

D C2H6  C2H4  C2H5OH, C2H4  HOOC–COOH  C2H5OOC–COOC2H5

26 Sắp xếp 3 axit sau theo thứ tự độ axit tăng dần:

1) CH3COOH ; 2) CF3COOH ; 3) ClCH2CH2COOH ; 4) CH3CHClCOOH

A 1 < 3 < 4 < 2 B 1 < 2 < 3 < 4 C 3 < 4 < 1 < 2 D 2 < 3 < 4 < 1

27 Hòa tan 32g KCl đủ để tạo 425ml dd trong nước Nồng độ mol của dd này là:

28 Phản ứng axit – bazo là một phản ứng:

A Do axit tác dụng với bazo B Do oxit axit tác dụng với bazo

C Có sự cho nhận proton D Có sự di chuyển e từ chất này sang chất khác

29 Dung dịch NaCl trong nước (9 g/l) là đẳng trương với máu người Có thể tiêm nó vào mạch máu vì nó cùng:

A Sức căng bề mặt B Áp suất thẩm thấu C Nồng độ Cl– D Độ dẫn điện

30 Clo hóa PVC được một loại tơ clorin có chứa 66,66% clo Trung bình một phân tử Cl2 tác dụng với:

A 2 mắt xích PVC B 3 mắt xích PVC C 1 mắt xích PVC D 4 mắt xích PVC

31 Điện phân dd chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ Những chất lần lượt xuất hiện bên anot và bên catot là:

A Catot: Cu, Mg ; Anot: Cl2, O2 B Catot: Cu, H2 ; Anot: Cl2, O2

C Catot: Cu, Mg ; Anot: Cl2, H2 D Catot: Cu, Mg, H2 ; Anot: Cl2, H2

32 Một kim loại M (chỉ có một hóa trị) tan hết trong dd NaOH cho ra 13,44 lít khí (đktc) và dd A Sục khí CO2 dư vào dd A thu được kết tủa Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn năng 20,4g Vậy M và khối lượng M đã dùng là:

A Fe; 33,6g B Mg; 28,8g C Zn; 39g D Al; 10,8g

33 Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn có khối lượng 10,6g Khi cho hỗn hợp tác dụng với khí Cl2 dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9g A, B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên là:

A Na, K; mNa = 2,3g, mK = 8,3g B Li, Na; mLi = 1,4g, mNa = 9,2g

C Li, Na; mLi = 0,7g, mNa = 9,9g D Na, K; mNa = 4,6g, mK = 6g

34 Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng

A Fe + 1/2 O2  FeO B Fe2O3 + CO  2FeO + CO2

Trang 3

C FeSO4  FeO + SO2 + 1/2O2 D Fe3O4  2FeO + 1/2O2

35 Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột nhôm và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những chất còn lại cho tác dụng với dd NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), nếu cho tác dụng với dd HCl dư sẽ thu được 26,88 lít khí H2

(đktc) Số gam mỗi chất có trong hỗn hợp đã dùng là:

A 27g Al và 69,6g Fe3O4 B 21,6g Al và 69,6g Fe3O4 C 5,4g Al và 69,6g Fe3O4 D 5,4g Al và 2,32g Fe3O4

36 Từ propen là nguyên liệu chính, để điều chế rượu anlylic, axit acrylic, etyl acrylat, trong các chất vô cơ sau phải dùng: 1) Cl2 ; 2) H2SO4 ; 3) K2Cr2O7 + H2SO4 ; 4) FeCl3 ; 5) NaOH ; 6) H2/Ni, t0

A 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 5, 6 C 1, 3, 5 D 1, 2, 4, 5, 6

37 Có các câu sau, hãy chọn câu không đúng:

A Al tác dụng được với dd kiềm B Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính C Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt

D Al có thể điều chế bằng cách cho kali kim loại tác dụng với nhôm clorua nóng chảy

38 Hai nguyên tử là đồng vị thì có đặc điểm chung là:

A Cùng tính chất vật lí B Cùng nguyên tử khối

C Cùng vị trí trong bảng tuần hoàn D Cả B, C đều đúng

39 Từ kí hiệu 7 Li, ta biết được:

A Nguyên tử liti có số khối là 7, số hạt không mang điện là 3

B Nguyên tử liti có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 4

C Tồng số hạt trong nguyên tử liti là 10

D B, C đều đúng

40 Hòa tan 1,8g muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA trong nước rồi pha loãng cho đủ 50ml dd Để phản ứng hết với dd này cần 20ml dd BaCl2 0,75M Nồng độ mol của dd muối sunfat pha chế và CTPT của muối là:

A 0,3M và CaSO4 B 0,3M và MgSO4 C 0,6M và CuSO4 D 0,9M và BaSO4

41 X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A Cấu hình e ngoài cùng của X là 2p4 X và Y là 2 nguyên tố nào sau đây:

42 Có 6 bình không nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: kali sunfat, đồng sunfat, kali sunfit, đồng clorua, kali sunfua, natri clorua Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dd trên:

A Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng dd H2SO4, dùng dd Ba(OH)2

B Dựa vào màu sắc, dùng dd Ba(OH)2, dùng dd H2SO4 loãng, dùng dd AgNO3

C Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng dd H2SO4 loãng, dùng dd Ba(OH)2

D A, C đều đúng

43 Một dd chứa KI, KBr, và KF được cho tác dụng với clo Sản phẩm được tạo thành có:

44 Mùa đông, khi mất lưới điện quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi… tại sao không nên chạy động cơ điezen trong phòng kín các cửa Bởi vì:

A Tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc B Tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO là một khí độc

C Nhiều hidrocacbon chưa cháy hết là những khí độc D Sinh ra khí SO2

B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn làm một trong hai phần

Phần 1: Theo chương trình nâng cao (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

45 Sự khác nhau giữa obitan s và obitan p là:

A Hình dạng B Sự định hướng C A hoặc B D A và B

46 Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 360C), hexan (sôi ở 690C), heptan (sôi ở 980C), octan (sôi ở 1510C) Có thể tách riêng từng chất khỏi hỗn hợp bằng cách:

A Chưng cất lôi cuốn hơi nước B Chưng cất phân đoạn C Chưng cất áp suất thấp D Chưng cất thường

47 Khi nitro hóa axit snfonic bằng HNO3+H2SO4, ta thu được sản phẩm chính là (C có nhóm –SO3H được đánh số 1)

A 1,2–nitrobenzensunfonic axit B 1,3–nitrobenzensunfonic axit

C 3,5–nitrobenzensunfonic axit D 2,4,6–trinitrobenzensunfonic axit

48 Một hợp kim Ni–Cr có chứa 80% niken và 20% crom theo khối lượng Số mol niken ứng với 1 mol crom trong hợp kim là:

49 Khối lượng của hh gồm Al và Fe3O4 cần lấy để khi phản ứng theo phương trình: 8Al + 3Fe3O4  4Al2O3 + 9Fe tỏa ra 665,25 kJ (cho nhiệt tạo thành của Fe3O4 là 1117 kJ/mol và Al2O3 là 1670 kJ/mol) là:

50 Khi cho 10,6g hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (có số mol bằng nhau) tác dụng với 6,9g C2H5OH (xúc tác

H2SO4) khi phản ứng hiệu suất đạt 80% thì khối lượng este thu được là:

Trang 4

A 12,96g B 9,72g C 13,48g D 7,52g

Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)

51 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là:

52 Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O ; cacbon có 2 đồng vị là 12C, 13C Phân tử CO2 có phân tử khối lớn nhất có thể là:

53 Cho các câu sau:

a) Akin giống anken là có đồng phân vị trí liên kết bội b) Ankin có đồng phân hình học

c) Ankin cũng có thể có đồng phân lập thể d) Ankadien không có đồng phân hình học như anken e) Butadien liên hợp khi tham gia phản ứng cộng luôn thu được hỗn hợp 2 sản phẩm cộng –1,2 và cộng –1,4

Những câu đúng là:

A a, b, e B a, c, d, e C a, c, e D a, b, c, d, e

54 Sắp xếp các chất sau: A (phenol), B (o–nitrophenol), C (m–nitrophenol), D (p–nitrophenol) theo thứ tự tính axit tăng dần là:

A A < C < D < B B A < C < B < D C A < D < B < C D A < B < C < D

55 Chia m gam một este E thành hai phần bằng nhau: Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc)

và 3,6g nước Phần 2 tác dụng đủ với 100ml dd NaOH 0,5M thì thu được 3 gam rượu Giá trị của m là:

56 Cho 1 gam nhôm tác dụng với 1 gam khí clo Kết thúc phản ứng thu được:

A 2g AlCl3 B 1g AlCl3 C 2/3g AlCl3 D 1,253g AlCl3

Ngày đăng: 14/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w