1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu dai hoc lan 3 nam 2013 mon Ly THPT DoanThuong

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối hai cực của máy phát điện này với một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.. Khi cho rôto quay với tốc độ lần lượt [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3(Năm 2012-2013)

Môn: Vật lí Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa trên quĩ đạo có chiều dài 10cm Tần số dao động f=2Hz Tại thời điểm t= 78 s chất điểm đi qua vị trí có li độ x=2,5 cm theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là

A x= 10 cos( 4 π t - π3 ) cm B x= 10 cos( 4 π t - π6 ) cm

C x= 5 cos( 4 π t + π6 ) cm D x= 5 cos( 4 π t + π3 ) cm Câu 2 Một con lắc đơn dao động trong điện trường đều Nếu điện trường có hướng thẳng đứng lên trên thì con lắc có chu kì T1= √2 s, nếu điện trường có hướng thẳng đứng lên trên thì con lắc có chu kì T2=2s Nếu điện trường có phương nằm ngang thì khi dao động, tại vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

A 180 26 B 45’ 0 C 350 16’ D 540 44’

Câu 3 Hai chất điểm dao động với cùng tần số và có biên độ tương ứng là A1=A

và A2= A √2 Tại cùng một thời điểm hai vật có động năng bằng nhau nhưng thế năng khác nhau 3 lần Chọn kết luận đúng về hai dao động

A Vuông pha B Lệch pha nhau 300

C Lệch pha nhau 150 D Lệch pha nhau 450

Câu 4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và

lò xo khối lượng không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng (VTCB), chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4 cos(10 t + π

3)cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s =3cm (kể từ t=0) là

A

Câu 5 Một con lắc đơn được treo trong một toa xe, khi toa xe chuyển động nhanh dần đề theo phương ngang thì con lắc dao động với chu kì 1s và khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 Xác định gia tốc của toa xe và chiều dài của dây treo con lắc Lấy g= 10m/s2

A 10m/s ; 0,385m 2 B 5 √2 m/s2; 0,385m

C 10m/s2; 1m D 5 √2 m/s2; 0,507m

Câu 6 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng

50 /

kN m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1  100g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2  400g

sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò

xo Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang  0,05. Lấy g 10 / m s2

Thời gian và quãng đường đi được của m2 từ khi thả đến khi vật m2dừng lại là:

A 2,05 s; 100cm B 0,31 s 9,5cm C 2,21 s; 100cm D 2,05 s; 99,5cm

Câu 7 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà dao động một có tốc độ cực đại là v1= 10 π cm/s, động hai có tốc độ cực đại là v2= 10 √3 π cm/s, dao động tổng hợp có thể đạt được tốc độ cực đại là

Trang 2

A v = 10 π ( 1+ √3 )cm/s B v= 10 √3 π cm/s

C v2= 20 π cm/s D không xác định được

Câu 8 Một sóng cơ truyền dọc theo sợi dây với tốc độ v=10m/s và tần số f= 20Hz

từ nguồn O Trong khoảng từ điểm M trên dây cách O một khoảng d = 2,25m đến

O có bao nhiêu điểm cùng pha với O?

A 6 điểm B 4 điểm C 5 điểm D 9 điểm Câu 9 Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u Au B 4 os(10 )ct mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng

15 /

vcm s Hai điểm M M1 , 2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có

AMBMcmAM2  BM2  3,5cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li

độ của M2 tại thời điểm đó là :

A 3mm. B 3mm. C  3mm. D 3 3mm.

Câu 10 Trên sợi dây có sóng dừng với hai đầu cố định trên dây có 7 bụng sóng Số điểm dao động cùng pha và cùng biên độ trên dây nhiều nhất trên dây là bao nhiêu

A 3 B 6 C 4 D 8

Câu 11 Cho ba điểm A,B,C trong không gian đặt nguồn âm thứ nhất tại A thì mức cường độ âm tại C là L1= 30dB, đặt thêm nguồn âm thứ hai tại B thì mức cường độ

âm tại C là L2= 40dB Nếu bỏ nguồn tại A đi thì mức cường độ âm tại C là bao nhiêu? (Coi các nguồn âm phát ra sóng âm đẳng hướng và bỏ qua sự hấp thụ năng lượng âm của môi trường)

A 39,5dB B 10 dB C 35,9dB D 30dB

Câu 12 Chọn phát biểu đúng

A Sóng dừng trên dây có tần số càng lớn thì truyền càng nhanh

B Sóng âm phát ra từ dây đàn chỉ có một tần số

C Trong sóng dừng hai bụng sóng cách nhau một bước sóng thì dao động cùng pha

D Các nguồn nhạc âm khác nhau luôn phát ra âm có tần số khác nhau

Câu 13 Một cuộn dây mắc vào nguồn điện xoay chiều u = 200 cos(100 t 2

 

) V, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 2cos (

5 100

6

t

 

) (A) Điện trở thuần và

hệ số tự cảm của cuộn dây là

A r= 50 Ω L = √3

2 π H B r=

50 √2 Ω ; L =

6

2  H

C r= 50 √6 Ω L = √2

2 π H D r= 50 √2 Ω L =

√3

2 π H

Trang 3

Câu 14 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

0,5

 (H), một điện áp xoay chiều ổn định Khi điện áp tức thời là 60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là  2(A) và khi điện áp tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6(A) Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:

A 65 Hz B 60 Hz C 68 Hz D 50

Hz

Câu 15 Xét đoạn mạch gồm một điện trở hoạt động bằng R= 100Ω, một tụ điện có điện dung

50

và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

3

H

 mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu một điện áp u 200cos100 t(V) thì điện áp giữa hai đầu điện trở có biểu thức

A u R 200cos(100 t 4)

C u R 200cos(100 t 4)

(V) D u R 100 2 cos(100 t 4)

(V)

Câu 16 Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây

và hai đầu tụ điện lần lượt có biểu thức u d 80 6 cos  t / 6V ,

40 2 os 2 / 3

C

uc  tV, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 60 3V Hệ số công suất của đoạn mạch trên là

Câu 17 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm có L=R2C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số góc ω thay đổi, thì thấy ứng với hai giá trị của ωω1=40 π

1( rad/s), và ω2=160 π ( rad/s) hệ số công suất của mạch bằng nhau và bằng

A 178 B 2

√13 C 3

√12 D 5

√61

Câu 18 Một đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay

chiều có điện áp hiệu dụng không đổi còn tần số f thay đổi được Khi f1 =66 Hz hoặc f2

=88 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm không đổi Giá trị của f bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm đạt cực đại

Câu 19 Một máy phát điện xoay chiều một pha có tốc độ của rôto có thể thay đổi được Bỏ qua điện trở của các cuộn dây phần ứng Nối hai cực của máy phát điện này với một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi cho rôto quay với tốc độ lần lượt là

(vòng/phút) thì dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị lần lượt là

và tổng trở đoạn mạch AB có giá trị lân lượt là Z1 ; Z2 ; Z3 Trong đó Z1= R,

Z2=Z3, n2= 0,5 n1 và

Trang 4

A

B

C

D

Câu 20 Xét mạch điện AB gồm các phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C Gọi M là điểm nối giữa L và R, N là điểm nối giữa R và C Đặt vào A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số góc thay đổi được Khi thì điện áp hiệu dụng hai đầu MN là U, khi điện áp hiệu dụng hai đầu AN là U

và khi thì điện áp hiệu dụng hai đầu MB cũng là U Khi đó:

B

D

Câu 21 Trong các máy phát điện có công suất lớn, để giảm tần số vòng của roto

mà vẫn giữ nguyên tần số dòng điện do máy phát ra thì

A.

phần cảm phải gồm nhiều cặp cực B stato quay còn roto đứng yên.

C phần cảm quay còn phần ứng đứng yên D phần ứng gồm nhiều cuộn dây

mắc nối tiếp

Câu 22 Trong động cơ không đồng bộ, biết tần số góc của từ trường quay là ω0, tần số góc của roto là ω khi đó:

A.

ω < ω0 B ω ω0 C ω > ω0 D ω ω0

Câu 23 Một động cơ điện sản ra một công suất cơ học P = 16kW Hiệu suất của động cơ là 80% Trong một giờ điện năng tiêu thụ của động cơ là:

A 72 kJ B 72 MJ 80 kJ 80 MJ

Câu 24 Chọn câu đúng Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao

động là do

A Hiện tượng tự cảm

B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động

C Hiện tượng cảm ứng điện từ

D Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện

Câu 25 Để thông tin liên lạc giữa phi hành gia trên vũ trụ và trạm điều hành dưới mặt đất, người ta đã xử dụng sóng vô tuyến có bước song trong khoảng

A 100km- 1km B 1000m- 100m C 10m- 0,01m D 100m- 10m.

Câu 26 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L

=25mH Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA

Trang 5

C I = 5,20mA D I = 6,34mA.

Câu 27 Mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung và cuộn dây có độ tự cảm L Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6 (V) cung cấp cho mạch một năng lượng 5 (J) thì cứ sau khoảng thời gian 1 (s) năng lượng điện trường trong

tụ điện lại đạt cực đại Xác định L

A 3/2 (H)

B 2,6/2 (H)

C 1,6/2 (H)

D 3,6/  2 (  H)

Câu 28 Chiếu chùm sáng màu lam vào thủy tinh Flin trong suốt với chiết suất là 1,6852 Trong thủy tinh Flin chùm sáng có màu và tốc độ là

A lam; 1,78 108 m/s B lam ; 2,01 108 m/s

C lục; 1,78 108 m/s D lục ; 1,59 108 m/s

Câu 29 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm , bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S1, S2

đến màn là 1,9m Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là

A 0,9mm B 1,2mm C 0,75mm D 0,95mm

Câu 30 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Y-âng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 chưa biết và bước sóng 2 = 0,55 m Khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,2 mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 1 m Trong một khoảng rộng L = 7,15 cm trên màn, quan sát được 46 vân sáng và 3 vân tối, biết rằng trong khoảng giữa hai vân tối liên tiếp lại có một vân sáng trùng nhau của hai bức xạ và hai trong ba vạch tối nằm ngoài cùng của khoảng L Tính 2

A 0,68 m B 0,616 m C 0,65 m D 0,60 m

Câu 31 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời

ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,42 m, 2 = 0,56 m và 3 = 0,63 m trên màn quan sát thấy mấy loại vân sáng

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 32 Ở vùng nhiệt đới, lá cây có màu xanh lục đậm là do:

A.Cường độ bức xạ tia hồng ngoại mạnh B.Cường độ bức xạ tia γ mạnh

C Cường độ bức xạ tia tử ngoại mạnh D.Cường độ bức xạ tia X mạnh

Câu 33 Chọn câu sai:

A Trong máy quang phổ, lăng kính có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng

B Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường

C Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào màu sắc của sóng ánh sáng đơn sắc

D Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

Câu 34 Hiện tượng quang dẫn là

A hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào.

B hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào.

C

hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng chiếu vào

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Trang 6

Câu 35 Tầng Ôzôn của khí quyển có thể hấp thụ tia tử ngoại

A Ở mọi bước sóng

B có bước sóng ngắn hơn 300nm

C có bước sóng ngắn hơn 200nm

D có bước sóng ngắn hơn 320nm

Câu 36 Kim loại có công thoát A= 2,76 eV là

A Bạc B Kẽm C Nhôm D Canxi

Câu 37 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số λ, λ /3, λ /5 vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Giá trị k là

A 17 B 5 C 34 D 15

Câu 38 Người ta dùng một tia laze CO2 có công suất P=10W để làm dao mổ Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm cho mô mềm ở chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt đi Chùm Laze có bán kính r = 0,1mm và di chuyển với tốc độ 0,5cm/s trên bề mặt mô mềm Biết nhiệt dung riêng của nước là c=4,1KJ/ kg.độ, nhiệt hóa hơi riêng của nước là L

= 2260KJ/kg và nhiệt độ cơ thể là 370 Xác định độ sâu cực đại của vết cắt

A 1mm; B 2mm; C 3mm; D 4mm

Câu 39 Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u

A mp > u > mn B mn < mp < u C mn > mp > u D mn = mp > u

Câu 40 Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 11

23 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 11

23 Na bằng: A 8,11 MeV B 81,11 MeV C 186,55 MeV D 18,66 MeV

Câu 41 Cho phản ứng hạt nhân: 11

23

Na+ X →42He+1020Ne Cho năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Na bằng 12,56 MeV, của hạt a bằng 7,07 MeV, của hạt nhân Ne bằng 8,03 MeV Phản ứng này toả ra hay thu một lượng năng lượng bằng bao nhiêu?

A thu vào 1,6.10-17 J

B thu vào 100, 00 MeV

C Toả ra 100,00 MeV

D không tính được vì không biết năng lượng liên kết riêng của hạt X

Câu 42 Xác định tỷ số tốc độ giữa một hạt proton có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó và hạt notron có động năng bằng 12 năng lượng nghỉ của nó

A √2 B 1,16 C 1√2 D √3

Trang 7

Câu 43 Iốt phóng xạ có chu kì bán rã là 8,04 ngày Trong một khối muối Iốt có lẫn Iốt phóng xạ Tại thời điểm bắt đầu khảo sát thấy có 108 hạt bị phân ra trong 10 giây Hỏi 10 ngày sau có bao nhiêu hạt phân rã trong 5 giây

A 0,5 108 hạt B 0,315 108 hạt C 0,211 108 hạt D 0,422 108 hạt

Câu 44 Giả sử ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất với chu kì bán rã

là T biến đổi thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm bắt dầu khảo sát tỷ lệ số hạt Y/X

là b Hỏi ở thời điểm 3T trước đó tỷ lệ ấy là a bằng

A b+78 B b+87 C 8b D b− 78

Câu45 Nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch kết luận nào sau đây là

đúng

A Một phân hạch của U235 bao giờ cũng vỡ thành hai mảnh và giải phóng 2 notron

B Tính cho cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng phân hạch tỏa nhiều năng lượng hơn

C Phản ứng nhiệt hạch “sạch” hơn phản ứng phân hạch

D Trong lò phản ứng của nhà máy điện hạt nhân người ta dùng U235 nguyên chất Câu46 Con lắc lò xo có độ cứng k= 40N/m vật có khối lượng m= 100g Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi thế năng bằng ba lần động năng đến khi động năng bằng

ba lần thế năng là

A 120π s B 60π s C 40π s D 80π s

Câu 47 Một con lắc đơn có chiều dai dây treo là l= 40cm, tại nơi có gia tốc trọng trường g= 10m/s2, chịu tác dụng của một lực biến đổi điều hòa theo thời gian với biểu thức f = F0cos( ω t), với ω thay đổi, ứng với giá trị nào dưới đây của ω

con lắc dao động với biên độ lớn nhất

A 4,5 Rad/s B π Rad/s C 2 π Rad/s D 4,8 Rad/s

Câu 48 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là 30cm Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có biên độ bằng nhau và bằng nửa biện độ của bụng sóng là

A 10 cm B 20 cm C 15 cm D 7,5 cm

Câu 49 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Trong quá trình dao động, Tỷ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là 1,03 Giá trị biên độ góc α0 là

Trang 8

A 7,08 ❑0 B 8,07 ❑0 C 13,7 ❑0 D 8,3 ❑0

Câu 50 Cho phản ứng hạt nhân 23090Th  22688Ra + 42He + 4,91 MeV Biết hạt nhân

Th ban đầu đứng yên Tính động năng của hạt nhân Ra sau phản ứng Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng

A 4,82 MeV B 0,085MeV C 2,455MeV D 4,91MeV

Ngày đăng: 07/07/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w