1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dai 7 tuan 27tiet 56

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức đồng dạng: 13’ Từ việc kiểm tra bài HS chú ý theo dõi và nhắc cũ, GV giới thiệu vào bài mới lại khái niệm.. và cho HS biết thế nào là đơn thức đồng dạng.[r]

Trang 1

Mục Tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

2 Kỹ năng: Biết làm các phép cộng , trừ các đơn thức đồng dạng

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và tư duy linh hoạt cho HS II.

Chuẩn bị :

1- GV: Phấn màu , SGK , giáo án 2- HS: Bảng phụ , đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp :(1’)

Kiểm tra sĩ số : 7A1 :………

7A5 :

2 Kiểm tra bài cũ : (7’) Cho đơn thức 3x2yz

- Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống với phần biến của đơn thức đã cho

- Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác với phần biến của đơn thức đã cho

3 Nội dung bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG – TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1: 1 Đơn thức

đồng dạng: (13’)

Từ việc kiểm tra bài

cũ, GV giới thiệu vào bài mới

và cho HS biết thế nào là đơn

thức đồng dạng

GV cho VD

GV giới thiệu chú ý

GV củng cố bằng cách cho

HS làm bài tập ?2

GV cho HS làm nhanh một số

bài tập trắc nghiệm

Bài 1 :

Các khẳng định sau đúng hay

sai ?

a.Hai đơn thức đồng dạng thì

cùng bậc

b.Hai đơn thức cùng bậc thì

HS chú ý theo dõi và nhắc lại khái niệm

HS cho thêm VD

HS chú ý theo dõi

HS trả lời nhanh bài tập ?2 trong SGK

Thực hiện theo yêu cầu của

GV

1 Đơn thức đồng dạng:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

VD: Các đơn thức sau là đồng dạng:

3x2yz; -2x2yz;

1 4

x2yz; … Chú ý:

Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

?2:

Hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y không là hai đơn thức đồng dạng vì có phần biến khác nhau

Bài 1 :

Các khẳng định sau đúng hay sai ?

a Hai đơn thức đồng dạng thì cùng bậc ( Đúng )

b Hai đơn thức cùng bậc thì đồng dạng ( Sai )

Ngày soạn : 08/03/2013 Ngày dạy : 11/03/2013 Tuần : 27

Trang 2

đồng dạng

Bài 2 : Hai đơn thức sau đồng

dạng ? đúng hay sai ?

a) 13xy4 và 9x4y

b) 9xy2 và 12xy2

c) 0.x3y2 và -5.x3y2

d) 2xyzx2 và -3x3yz

Hoạt động 2: 2 Cộng, trừ

các đơn thức đồng dạng

(13’)

GV yêu cầu HS nhắc lại tính

chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

GV giới thiệu chậm hai VD

mẫu cho HS theo dõi

GV rút ra cách cộng và trừ

các đơn thức đồng dạng với

nhau

Để củng cố , GV cho HS làm

bài tập ?3 trong SGK

HS chú ý theo dõi và trả lời

HS trả lời

HS chú ý theo dõi và nhắc lại

HS làm bài tập ?3

Bài 2 : Hai đơn thức sau đồng dạng ?

đúng hay sai ? a) 13xy4 và 9x4y ( Sai ) b) 9xy2 và 12xy2 ( Đúng ) c) 0.x3y2 và -5.x3y2 ( Sai ) d) 2xyzx2 và -3x3yz ( Đúng )

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng :

VD1:

5x2y + 2x2y = (5+2).x2y = 7x2y VD2:

2x2y – 5x2y = (2 – 5).x2y = -3x2y

Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

?3:

xy3 + 5xy3 + (-7xy3)

= (1 + 5 – 7 )xy3 = - xy3

4 Củng Cố: (9 ’)

Bài tập 15”sgk”

Yêu cầu HS làm bài tập 15”sgk

Các nhóm đơn thức đồng dạng là :

Nhóm 1 :

5 3x2y ; x2y ; -1 2x2y ; -2 5x2y Nhóm 2 : xy2 ; -2xy2 ; 1 4xy2 Nhóm 3: xy - GV cho HS làm bài tập 16”sgk” Bài tập 16 “sgk” 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = ( 25 + 55 + 75 )xy2 = 155 xy2

5 H ư ớng dẫn về nhà : (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải - Làm các bài tập 17, 18, 19 , 20, 21”sgk” 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy : ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/06/2021, 08:46

w