1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai so 7 Tuan 8 12

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 155,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS vận dụng được các kiến thức về tập hợp số thực, tỉ lệ thức, các tính chất về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng GV: Nguyễn Văn Thắng.. Trường THCS Trần Phán..[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

- HS hiểu được hai quy ước làm tròn số

- Vận dụng được quy ước làm tròn số trong trường hợp cụ thể

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập cụ thể.

3 Thái độ: Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng suy luận

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

?Để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta làm thế nào?

?Để làm tròn số thập phân đến chữ số thập phân thứ 1, 2, 3,… ta làm thế nào?

?Để làm tròn số đến hàng đơn vị, chục, trăm,… ta làm thế nào?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

- GV: ?Qua bài học này ta hiểu được những vấn đề gì?

- GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản

- GV: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức và ý thức học tập của các em

Nội dung Hoạt động của thầy Mô tả hoạt động của thầy và trò Hoạt động của trò Tư liệu, phương tiện, đồ dùng

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ: (Không)

Trang 2

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Hoạt Động 2: Giới thiệu vào bài (1ph)

?Trong hai số nguyên 4 và 5 thì 4,3nằm gần số nào hơn trên trục số?

*GV: khi đó ta nói 4,3 làm tròn thành 4hay 4,3 gần bằng 4 và viết 4,3  4

?Tương tự hãy nhận xét vị trí của 4,9

và làm tròn 4,9 đến hàng đơn vị?

?Vậy để làm tròn số thập phân đếnhàng đơn vị ta làm thế nào?

*GV: Áp dụng trục số trên thực hiện ?1

?GV yêu cầu HS đọc nội dung ?1?

?GV yêu cầu HS lên bảng điền vào ôtrống?

b/?Hãy cho biết 72900 nằm giữa hai

số tròn nghìn nào?

?72900 gần số tròn nghìn nào hơn?

*GV : Khi đó 72900  ? c/?Hãy cho biết 0,8134 nằm giữa hai

số thập phân có 3 chữ số thập phân nào?

?Số 0,8134 gần số nào hơn?

?Vậy 0,8134 làm tròn đến chữ số thậpphân thứ ba thì gần bằng bao nhiêu?

*HS: 4,3 nằm giữa 4 và 5

*HS: gần số 4 hơn

*HS: Ta lấy số thập phângần nó nhất trên trục số

*HS: Gần với 0,813 hơn

- Bảng phụ

- Thước thẳng

- SGK,

Trang 3

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Hoạt Động 4: 2.Quy ước làm tròn số: (24ph)

Mục tiêu : - HS nắm được quy ước làm tròn số

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy ước vào các bài tập cụ thể

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ

phận còn lại Trong trường hợp số

nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì cộng thêm

1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn

lại Trong trường hợp số nguyên thì ta

thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số

*GV: Để việc làm tròn số được dễ dàng

và nhanh chóng hơn, thông qua các ví

dụ cụ thể người ta đã đưa ra quy ướclàm tròn số như sau

?Vậy chữ số đầu tiên của phần bị bỏ đi

là bao nhiêu? So sánh với 5?

*GV: Khi đó ta giữ nguyên bộ phận cònlại và vì 542 là số nguyên nên ta thaychữ số 2 bằng chữ số 0.Ta được

* HS xác định chữ số đầutiên của phần bị bỏ đi

*HS: So sánh chữ số đó với5

* HS xác định chữ số hàngchục

*HS chữ số đầu tiên củaphần bị bỏ đi và so sánh với5

*HS: Theo dõi

- Bảng phụtrường hợp 1

- SGK,…

Trang 4

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

0

Ví dụ : a) Làm tròn số 0,861 đến chữ

số thập phân thứ hai

HS trả lời các câu hỏi của GV

0,861  0,09 (Làm tròn đến chữ số thập

phân thứ hai)

b) Làm tròn 1573 đến hàng trăm

HS trả lời các câu hỏi của GV

1573  1600 (tròn trăm)

*Thực hiện ?2

a/ Số 79,3826  79,383

b/ Số 79,3826  79,38

c/ Số 79,3826  79,4

a/?GV yêu cầu HS đọc quy ước làm tròn số thứ hai?

?Hãy xác định chữ số thập phân thứ hai?

?Xác định chữ số đầu tiên của phần bị

bỏ đi? So sánh chữ số đó với 5?

?Vậy theo quy ước thì 0,0861  ?

b/GV yêu cầu HS xác định chữ số hàng trăm?

?Xác định chữ số đầu tiên của phần bỏ đi? So sánh với 5?

?Vậy 1573  ?

*GV yêu cầu HS áp dụng quy ước thực hiện ?2?

?GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện?

* HS đọc quy ước làm tròn

số thứ hai

*HS xác định chữ số thập phân thứ hai

*HS: Xác định chữ số đầu tiên của phần bị bỏ đi So sánh chữ số đó với 5

* HS xác định chữ số hàng trăm

*HS: Xác định chữ số đầu tiên của phần bỏ đi So sánh với 5

*HS thực hiện ?2 a/ Số 79,3826  79,383

b/ Số 79,3826  79,38

c/ Số 79,3826  79,4

Hoạt Động 5: Củng cố và dặn dò (7ph)

Bài 73/36: *7,923  7,92; *17,418  17,42; *79,1364  79,14; *50,401  50,40;

*0,155  0,16; *60,996  61

Bài 76/37: Số 76 324 753  76 324 750  76 324 800  76 325 000

Số 3695  3700  3700  4000

- Học thuộc hai quy ước làm tròn số

- Làm bài tập 74, 75, 77 trang 37/SBT, bài tập SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

Trang 5

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

- HS hiểu được hai quy ước làm tròn số

- Vận dụng được quy ước làm tròn số trong trường hợp cụ thể

- Củng cố và bổ sung cho HS kiến thức về làm tròn số

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập cụ thể.

3 Thái độ: Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng suy luận

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

?Vận dụng những quy ước làm tròn số nào để giải bài tập?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

- GV: ?Qua bài học này ta hiểu được những vấn đề gì?

- GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản

- GV: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức và ý thức học tập của các em

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ: (8ph)

? HS1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số ?

Trang 6

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Sửa bài 76 trang 37/SGK ?HS2: Sửa bài tập 94 trang 16/SGK

Hoạt Động 2: Giới thiệu bài: (1ph)

?Để giải được các bài tập làm tròn số ta cần vận dụng quy ước gì?

Hoạt Động 1: Bài 99 trang 16/SBT (8ph)

Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đưa phân số về dạng số thập phân rồi vận dụng quy ước làm tròn số để làm tròn các số thập phân này

a 1 ; b 5 ; c 4

HS dùng máy tính để tìm rakết quả :

Hoạt Động 2: Bài 100 trang 16/SBT (8ph)

Mục tiêu : - Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán và làm tròn số

?GV yêu cầu các nhóm nhận xét lẫnnhau?

GV nhận xét chung

HS thực hiện theo nhóm

d) 5,3013 + 1,49 + 2,364 +0,154 = 9,3093  9,31e) (2,635 + 8,3) – ( 6,002 +0,16) = 4,773  4,78f) 96,3 3,007 = 289,5741

 289,57d) 4,508 : 0,19  23,73

- Bảng phụ

- SGK,

- Hoạt độngnhóm

Hoạt Động 3: Bài 81 trang 38/SGK (10ph)

Mục tiêu : - Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán và làm tròn số bằng cách ước lượng

b 7,56 5,173

cách 1 :  8 5  40Cách 2 :  39,10788  39

e 73,95 : 14,2

- Bảng phụ

- SGK,

Trang 7

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Cách 1 :  74 : 14  5

cách 2 :  5,2077  5

?GV yêu cầu 3 HS tính bằng hai cách? Cách 1 :  74 : 14  5

cách 2 :  5,2077  5

Hoạt Động 4: Bài 102 trang 17/SBT (8ph)

Mục tiêu:- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài toán ước lượng

Phép tính Ước lượngkết quả Đáp số đúng

7,8 3,1: 1,6 8.3 : 2 12 15,1125

6,9 72 : 24 7.70: 20

56.9,9 :8,8 60.10:9 

66,6

63 0,38 0,45:0,95 0,4.0,5:1 0,2 0,18

GV phổ biến trò chơi:

Tổ chức trò chơi tính nhanh mỗi nhóm có 4

hs, mỗi hs làm 1 dòng, mỗi nhóm chỉ có 1 cục phấn chuyền tay nhau , mỗi ô đúng 1 điểm , 8 ô được 8 điểm

Phép tính Ước lượngkết quả Đáp sốđúng

7,8 3,1: 1,6 8.3 : 2 12 15,1125 6,9 72 : 24 7.70: 20 24,5 20,7 56.9,9 :8,8 60.10:9  66,6 63 0,38 0,45:0,95 0,4.0,5:1 0,2 0,18

- Hoạt động nhóm

Hoạt Động 5 Hướng dẫn về nhà: (2ph)

- Kiểm tra lại bằng phép tính

- Bài tập về nhà 79,80 trang 38/SGK

- Nghiên cứu bài mới

Ký duyệt của tổ CM tuần 8

………

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

§11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

Trang 8

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

- HS hiểu được số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai của một số không âm

- HS biết được kí hiệu của tập hợp các số vô tỉ

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng tìm căn bậc hai của một số không âm dựa vào định nghĩa.

3 Thái độ: Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng suy luận

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

- ?Thế nào là số vô tỉ?

- ?Thế nào là căn bậc hai của một số không âm?

- ?Số không âm có mấy căn bậc hai?,…

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

- GV: ?Qua bài học này ta hiểu được những vấn đề gì?

- GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản

- GV: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức và ý thức học tập của các em

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ: (Không)

Hoạt Động 2: Giới thiệu bài: (1ph)

?Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 không?

Hoạt Động 3: 1.Số vô tỉ: (18ph)

Trang 9

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Mục tiêu: - Giúp HS nắm được khái niệm số vô tỉ và kí hiệu của tập hợp số vô tỉ

*Gv: Khi đó ta xét mối liên hệ giữadiện tích của hai hình vuôngABCD và AEBF

?SAEBF = ?

?So sánh diện tích hình vuôngABCD và diện tích hình vuôngAEBF?

?Vậy SABCD = ?

?GV yêu cầu HS xác định cạnh củahình vuông có diện tích bằng 2?

*GV: Khi đó người ta đã tìm ramột số có bình phương bằng 2 là1,4142356… Và số này được gọi

là số thập phân vô hạn không tuầnhoàn hay là số vô tỉ.Và tập hợp các

số vô tỉ được kí hiệu là I

*HS: Đọc đề bài

* HS nhắc lại công thức tínhdiện tích hình vuông

Trang 10

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Số vô tỉ là số viết đượcc dưới dạng số

thập phân vô hạn không tuần hoàn.

*Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I.

?GV yêu cầu HS đọc định nghĩa? * HS đọc định nghĩa

Hoạt Động 4: 2.Khái niệm về căn bậc hai : (20ph)

Mục tiêu: - Giúp HS nắm được khái niệm căn bậc hai của một số

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng định nghĩa căn bậc hai

để tính căn bậc hai của các số không âm

*Căn bậc hai của 16 là 4 và – 4

*Căn bậc hai của là và 5

là căn bậc hai của số nào ?

Số 0 có căn bậc hai là số nào ? ?Tìm x biết x2  -1?

?Vậy căn bậc hai chỉ tính được đốivơi những số như thế nào?

?Vậy căn bậc hai của một số akhông âm là số như thế nào ?

?GV yêu cầu HS đọc định nghĩa?

?1 Tìm các căn bậc hai của : 16 ; ;-16

*GV: Người ta chứng minh được:

“Số dương a có đúng 2 căn bậc hai làhai số đối nhau: Số dương kí hiệu là ,

*Căn bậc hai của 16 là 4 và – 4

*Căn bậc hai của là và 5

Trang 11

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

 -2

*Ta có: Viết kí hiệu căn bậc hai của 16

Ta có: ; -

* Số 0 có đúng một CBH là chính số 0, ta viết : 0 0 *GV chú ý: không được ghi  2 Vì vế trái là ký hiệu chỉ cho căn dương của 4 *GV: Tương tự GVcho HS tính số 16 có 2 căn bậc hai là số nào ? *GV: Số 0 có mấy căn bậc hai? *HS: Viết kí hiệu căn bậc hai của 16 Ta có: ; -

*HS : Số 0 có đúng một CBH là chính số 0, ta viết : 0 0 Hoạt Động 5 Củng cố và dặn dò ((6ph) - Hãy xác định tính đúng sai của các khẳng định sau: a. 6 b. -3 c - -0,1 d = 5 2 - GV : Có thể chứng minh được ;;;… là số vô tỉ vậycó bao nhiêu số vô tỉ? - Cần hiểu vững căn bậc hai của 1 số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ - Làm bài tập 83,84,86 trang 41,42 /SGK VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

§12: SỐ THỰC.

Trang 12

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Họ tên giáo viên Nguyễn Văn Thắng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm số thực, trục số thực

- HS vận dụng được khái niệm số thực, trục số thực để so sánh các số thực

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng so sánh hai số thực và biểu diễn các số thực trên trục số.

3 Thái độ: Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng suy luận

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

- ?Thế nào là số thực?

- ?Để biểu diễn số thực trên trục số ta làm như thế nao?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

- GV: ?Qua bài học này ta hiểu được những vấn đề gì?

- GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản

- GV: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức và ý thức học tập của các em

Nội dung Hoạt động của thầy Mô tả hoạt động của thầy và trò Hoạt động của trò Tư liệu, phương tiện, đồ dùng

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ: (8ph)

?Nêu khái niệm và viết kí hiệu tập hợp số hữu tỉ và số vô tỉ?

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

Sửa bài 107 trang 18/SBT

Trang 13

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Hoạt Động 1: Giới thiệu bài: (1ph)

?Thế nào là số thực? Số thực là gì? Phải chăng đây là loại số mới?

Hoạt Động 1: 1.Số thực: (15ph)

Mục tiêu: - Giúp HS nắm được khái niệm số thực

- Rèn luyện cho HS kĩ năng so sánh các số thực

a/ Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung

*GV: Tất cả các số trên gọi chung

Trang 14

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

Hoạt Động 2: 2.Trục sốthực: (10ph)

Mục tiêu: - Giúp HS nắm được khái niệm trục số thực

- Rèn luyện cho HS kĩ năng biểu diễn số thực trên trục số

* Biểu diễn

| | | | | |

-2 -1 0 1 2 3

* Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm

trên trục số ngược lại mỗi điểm trên trục

số đều biểu diễn 1 số thực

*Kết luận : Các điểm biểu diễn số thực

lắp đầy trục số

*Trục số trên được gọi là trục số thực.

*Ta đã biết cách biểu diễn các sốhữu tỉ trên trục số còn đối với số

vô tỉ ta biểu diễn nó như thế nào ?

*GV hướng dẫn hs cách biểu diễn

*GV : Mỗi số thực được biểu diễnbởi 1 điểm trên trục số ngược lạimỗi điểm trên trục số đều biểu diễn

*HS: Mỗi số thực được biểu diễn bởi

1 điểm trên trục số ngược lại mỗiđiểm trên trục số đều biểu diễn 1 sốthực

-Cho HS làm bài 89 trang 45/SGK

Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ?

GV treo đề bài (bảng phụ)

-Cần nắm vững số thực gồm số vô tỉ và số hữu tỉ

-Làm bài tập 90 , 91 , 92 trang 45/SGK

Bài 117 , upload.123doc.net trang 20 /SBT

-Ôn lại định nghĩa giao của 2 tập hợp ; các tính chất của đẳng thức và bất đẳng thức

Trang 15

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ký duyệt của tổ CM tuần 9

Ngày 19/10/2015

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

LUYỆN TẬP

7

Họ tên giáo viên Nguyễn Văn Thắng

Trang 16

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm số thực, trục số thực

- HS vận dụng được khái niệm số thực, trục số thực để so sánh các số thực

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện phép tính trên tập hợp số thực, so sánh hai số thực.

3 Thái độ: Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng suy luận

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

- ?Để so sánh các số thực như thế nào?

- ?Để tìm các số thực ta làm như thế nào?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

- GV: ?Qua bài học này ta hiểu được những vấn đề gì?

- GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản

- GV: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức và ý thức học tập của các em

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ: (8ph)

Nêu định nghĩa số thực Viết kí hiệu tập hợp số thực?

Trang 17

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

?Để tìm các số thực ta làm như thế nào?

Hoạt Động 3: Bài 91 trang 45/SGK: (7ph)

Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS kĩ năng so sánh hai số thực

thông qua dạng toán trắc nghiệm

?GV yêu cầu HS llên bảng điềnchữ số vào ô trống?

?Các HS dưới lớp nêu nhận xét?

HS: Muốn so sánh hai số thực khichúng được viết dưới dạng số thậpphân ta so sánh phần nguyên trước rồi

so sánh các chữ số thập phân thứ nhất,thứ hai, …

a) – 3,02 < -3,1b) – 7,5 > - 7,513c) – 0,4854 < - 0, 49826d) - 1, 0765 < - 1,892Giải

a) 0 b) 0 c) 9 d) 9

- Bảng phụ

- SGK,

Hoạt Động 4: Bài 93 trang 45/SGK: (12ph)

Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng tính chất các phép tính trên tập hợp số thực vào dạng toán tìm x

*GV chia lớp thành 4 nhóm họctập

- SGK,

Trang 18

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

?GV yêu cầu các nhóm khác nhậnxét?

Hoạt Động 5: Bài 95 trang 45/SGK: (15ph)

Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện phép tính trên R

HS: Thực hiện trong ngoặc trước(thực hiện phép nhân rồi cộng từ tráisang phải)

Sau cùng ta thực hiện phép chia

- Bảng phụ

- SGK,

Hoạt Động 6: Hướng dẫn về nhà: (2ph)

- Làm bài tập 124, 125, 126, 127, 128 trang 21/SBT

- Soạn các câu hỏi phần ôn tập chương I

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

Trang 19

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2015 – 2016

………

- Hệ thống cho HS các kiến thức về tập hợp số, các tính chất của các tập hợp số

- HS vận dụng được kiến thức về tập hợp số, các tính chất của các tập hợp số

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng xác định mối quan hệ giữa các tập hợp số, kĩ năng vận dụng tính chất trên các tập hợp số

vào các bài toán cụ thể

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w