1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiêmtra đại 7 tuần 32

4 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 7 Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương Biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số Biết được cách tính giá trị của một biểu thức đại số Bi

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 7

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Biểu thức

đại số, giá

trị của

một biểu

thức đại số

Biết được cách tính giá trị của một biểu thức đại số

Biết cách trình bày bài toán tính giá trị biểu thức đại số

Số câu

Số điểm

1

0,5đ

1

2

1,5đ 15%

Đơn thức

Nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức

Biết các thu gọn đơn thức, tìm bậc, tìm hệ số của đơn thức

Số câu

Số điểm

1

0.5đ

1

1.0đ

3

1.5đ 15%

Đa thức

Nhận biết được đa thức thu gọn, bậc của đa thức

Nhận biết nghiệm, tìm nghiệm của đa thức một biến

Vận dụng được các bước tính tổng, hiệu của các đa thức để tìm đa thức và thực hiện các phép tính với các đa thức

Vận dụng được kiến thức về đa thức bằng nhau

để tìm hệ số của các đa thức, để chứng minh đa thức

có nghiệm hay không có nghiệm

Số câu

Số điểm

1

0,5đ

1

0,5đ

1

0.5đ

1

0,5đ

2

3,0

đ

2

2,0

đ

7

7,0đ 70%

Trang 2

TRƯỜNG THCS TT NĂM CĂN KIỂM TRA: 45 PHÚT

HỌ VÀ TÊN:………

Điểm Lời phê của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Giá trị của biểu thức x y x y3  2 2  5 tại x = 1; y = -1 là: A 0 B - 7 C 1 D 6 Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 2 3 xy  ? A 3xy(-y) B 2 2 ( ) 3 xy  C 2 2 3 x y  D 2 3 xyCâu 3: Nghiệm của đa thức 2x2 – x – 1 là: A – 1 B 2 C 1 2  D 1 2 Câu 4: Kết quả  4x y5 3  3x y5 3  7x y5 3 là: A x y5 3 B 17x y5 3 C 10x y5 3 D 8x y5 3 Câu 5: Bậc của đơn thức 12x6yz4 là: A 6 B 4 C 11 D 12 Câu 6: Bậc của đa thức 7x4  4x 6x3  7x4 x2  1 là: A 0 B 4 C 3 D 7 B/ TỰ LUẬN (7đ): Câu 1(2đ): Cho đơn thức: 2 3 2 2 2 (3 ) 3 x y z x yz  a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức đó

b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = - 1; z = 2

Câu 2(1.0đ): Tìm đa thức M, biết: M + (x2y - 2xy2 + xy + 1) = x2y + xy2 - xy – 1

Trang 3

Câu 3(3đ): Cho hai đa thức: P(x) = - 5x + 6x4 + 3x2 + 5 + 5x

Q(x) = 4x4 – 3x - 6x3 +7x2 – 9 + 3x

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu 4(1,0đ): Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm: Q(x)= x4 + 2x2 - 3

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ

B/ TỰ LUẬN (7đ):

(3 )

3 x y z x yz

=

3 x y z x yz 3 x y z x y z x y z

Đơn thức trên có bậc là : 14 và hệ số của đơn thức đó là: -6

b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = -1; z = 2

Thay x = 1; y = -1; z = 2 vào đơn thức ta có: - 6.17 (-1)4 23 = - 48

Vậy giá trị của đơn thức bằng - 48 khi x = 1; y = -1; z = 2

(0,5đ) (0,5đ) (1.0đ)

Câu 2 : a) M = (4x2 + 12xy - 2y2) - (3x2 - 7xy) = x2 + 19xy – 2y2 (1,0đ)

Câu 3: a/ Thu gọn và sắp xếp đúng đạt

b/ P(x) + Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) + (4x4 - 6x3 +7x2 - 9)

= 10x4 – 6x3 + 10x2 – 4

P(x) - Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) - (4x4 - 6x3 +7x2 - 9)

= 2x4 + 6x3 - 4x2 – 14

(1,0đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)

Câu 4:Q(x)= x4 + 2x2 + 5

Vì x4 0 và x2 0 với mọi x và 5 > 0 nên P(x) 5 với mọi x

do đó P(x) > 0 với mọi x Vậy đa thức P(x) không có nghiệm

(0,5đ) (0,5đ)

Ngày đăng: 27/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w