Mục tiêu − Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa c
Trang 1Chơng I: Số hữu tỉ Số Thực –
Tuần 1
Tiết 1: tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu
− Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
− Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
− Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
B Phơng tiện dạy học
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
C Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề vào bài(7')
Câu hỏi:
1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho
ví dụ
2 Cho phân số
7
1
− tìm các phân số bằng
phân số đã cho
ĐVĐ: ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân
số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là
gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
HS: Trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu Số hữu tỉ(10')
Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK
qua bảng phụ sau:
Ví dụ:
3
9 2
6 1
3
3 = = = =
4
2 2
1
2
1 = − = −
−
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em
hãy nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới
dạng
b
a với a;b∈Z;b≠ 0
GV: Đa ra kí hiệu
Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo
nhóm
GV nhận xét các nhóm và chốt
HS: Quan sát trên bảng phụ và SGK và đa
ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhng có cùng một giá trị
HS: Số hữu tỉ là số có dạng
b
a với
0
;
;b∈Z b≠
a
HS ghi vào vở HS: Hoạt động theo nhóm
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(10’)
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên
trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số
Trang 2Ví dụ 2: Biểu diễn số
4
5trên trục số
Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu
diễn đợc trên trục số
HS: Để biểu diễn số
4
5 trên trục số ta làm
nh sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4
1 vậy số
4
5 đẵ đợc biểu
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ(8’)
GV: Em hãy nhắc lai các phơng pháp so
sánh hai phân số
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đa
về việc so sánh hai phân số
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc
biểu diễn nó trên trục số
GV: Cho
<
>
=
∈
y x
y x
y x
Z y x;
Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2
(SGK/T6,7)
GV giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ
âm, số 0
Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T7) theo nhóm
Rút ra nhận xét:
b
a>0 nếu a, b cùng dấu
b
a<0 nếu a, b khác dấu
HS : Nhắc lại
HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7)
HS làm ?5 theo nhóm Kết quả là: Số hữu tỉ dơng:
5
3
; 3
2
−
−
Số hữu tỉ âm:
5
1
; 7
3
−
− ; -4
Số hữu tỉ không âm cũng không dơng:
2
0
−
Hoạt động 5: Củng cố ’ Hớng dẫn học ở nhà(10’) Củng cố:
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7)
Gọi 1 HS lên điền
Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo
nhóm
Hớng dẫn học ở nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài
HS trả lời câu hỏi
1HS lên điền bảng phụ
HS làm BT 2 theo nhóm
Trang 3gồm: khái niệm số hữu ti, biểu diễn số hữu
trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Số 3; 4; 5;Trang 3,4
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
b b a b b
b
a
b a a b a
a
a
2
2
<
+
⇒ +
⇒
<
⇒
+
<
⇒ +
<
+
⇒
từ đó suy ra: x <z
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 2 : Cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu
−Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế”
trong tập hợp số hữu tỉ
−Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc “chuyển
vế ”
−Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
B Chuẩn bị
−Giáo viên: Bảng phụ
−Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “ chuyển vế ” và quy tắc “dấu
C Tổ chức dạy học trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)
Cho 2 học sinh lên bảng:Thực hiện phép
tính
- Học sinh 1: a
8
3 2
1 +
- Học sinh 2: b
7
4 3
2−−
Sau đó cho học sinh ở dới cùng làm và
nhận xét bài của bạn
GV nhận xét sửa sai và nhắc lại kiến thức
cũ
2 Học sinh lên bảng làm
HS dới lớp nhận xét
Trang 4vậy với một số hữu tỉ bất kỳ ta làm nh thế
nào?
Hoạt động 2 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ(15’)
GV: Em thực hiện phép tính
3
2
6
,
0
−
+
Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta cần
làm gì?
Ta làm ví dụ sau theo nhóm
Ví dụ: Tính ( 0 , 4 )
3
1 − −
Qua ví dụ em có đa ra kết luận gì?
Quy tắc: (SGK/T8)
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
nhóm
Nhóm chẵn: a, b
Nhóm lẻ: c, d
HS: Thực hiện tính cộng
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
− +
=
− +
=
−
+
HS: Đa số hữu tỉ về phân số làm tính với các phân số
HS làm theo nhóm
Ta có
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 − − = + = + =
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn
HS: đa ra kết luận về quy tắc cộng trừ hai
số hữu tỉ 2HS nhắc lại quy tắc
HS ghi vào vở
HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm Kết quả: a)
2
1 b) -1
c)
3
1 d)
14
53
Hoạt động 3 : Quy tắc chuyển vế (10’)
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc
học ở phần số nguyên
Tơng tự ta có quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ
Em hãy phát biểu quy tắc SGK
GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
cộng
Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T9)
Vận dụng làm ?2 theo nhóm
Nhóm chẵn: a)
Nhóm lẻ: b)
GV: Nêu chú ý
Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các
tính chất nh trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học
ở phần số nguyên
HS: Phát biểu quy tắc SGK
HS: làm ?2 a)
6
1
−
=
x
b) x =
28
29
Hoạt động 4: Củng cố ’ Hớng dẫn học ở nhà(10’) Củng cố: (8')
Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)
(SGK/T10) theo nhóm
Nhóm 1,2: Bài 8a),Bài 9a)
Nhóm 3,4,: Bài 8c),Bài 9c)
Yêu cầu các nhóm nhận xét bài làm của
nhóm bạn
Hớng dẫn học ở nhà:(2')
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức
tổng quát: Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy
HS nghe và ghi nhớ
Ghi bài tập về nhà
Trang 5t¾c chuyÓn vÕ
2 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: lµm c¸c bµi tËp
(SGK/T10), Bµi 12,13 (SBT/T5)
3 ¤n tËp l¹i quy t¾c nh©n, chi ph©n sè C¸c
tÝnh chÊt cña phÐp nh©n trong Z, phÐp nh©n
ph©n sè
Giê sau: ’ Nh©n, chia sè h÷u tØ ’
Rót kinh nghiÖm:
………
………