Cã kü n¨ng céng trõ, nh©n, chia sè h÷utñ Có ý thức vận dụng tính chất giao hoán về số hữutỉ để tính nhanh và hợp lý II Thùc hiÖn tiÕt d¹y 1 Bµi cò:Kh«ng 2Bµi míi Hoạt động của thầy Hoạt [r]
Trang 1Ngày Soạn
Ngày giảng Chương I: Số Hữu tỉ-Số Thực
Bài 1:Tập Hợp Q các số Hửu tỉ
Tuần 1 Tiết 1
I) Mục tiêu bài học
- Hiểu khái niệm số hửu tỉ, biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết quan hệ giữa các tập hợp N,Z,Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh các số hữu tỉ
II) Thực hiện tiết dạy
1) ổn định
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
GV giới thiệu khái niệm
số hửu tỉ:
Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác
nhau của cùng một phân
số
Số đại diện cho các
phân số bằng nhau đó ta
gọi là số hửu tỉ
Một em cho biết số hửu
tỉ có dạng như thế nào?
Số nuyên có phải là số
hửu tỉ không?Giải
thích?
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS lên
bảng biễu diễn vài điểm
nguyên trên trục số
Sau đó GV đặt vấn đề
Ta làm thế nào để biểu
diễn số hữu tỉ trên
4 5
trục số
GV hướng dẫn chia
đoạn [0,1] theo mẫu số
để lấy đơn vị mới sau
đó lấy theo tử số
Trường hợp số hữu tỉ có
mẫu am em phải làm
Cho HS nhóm làm ?1 SGK
Gọi 1 em trả lời các nhóm khác nhận xét -Cho các nhóm làm ?2 Gọi 1 em đại diện nhóm giải thích
Các em khác nhận xét
Gọi 1 em khá nhận xét
về quan hệ giữa các tập hợp N,Q,Z
Cho HS làm ?3 theo nhóm
Một em len bảng làm còn lại các em nhận xét Cho HS nhắc lại cách biểu diễn số hữu tỉ
4 5
trên trục số
HS làm ví dụ 2 theo nhóm
Nêu mẫu âm ta đổi về phân số với mẫu dương
1) Số hửu tỉ
Số hửu tỉ là số được viết dưới dạng trong đó
b a
a,b là các số nguyên b 0
Ví dụ:2;-0,3;0;2 là
7 4
các số hửu tỉ
Tập hợp các số hửu tỉ kí hiệu là Q
Ta có: N Z Q
2) Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Ví dụ1 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là
điểm x
3) So sánh số hữu tỉ
Trang 2
Cho hai HS lên bảng
biễu diễn các số hữu tỉ
sau lên trục số và
3
2
trên trục số
5
4
Hoạt động 3
Để so sánh hai phân số
ta làm gì? Đối với hai
số hữu tỉ cũng tương tự
rồi làm như trên
Các em còn lại làm theo nhóm ở dưới lớp
Nếu cùng mẫu dương ta
so sánh hai tử số, nếu chưa cùng mẫu ta đưa
về phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử số như trên
Với x,y là số hửu tỉ, ta luôn có x=y, x>y, hoặc x<y
+ Nếu x< y thì trên trục
số điểm x ở về bên trái
điểm y + Số hữu tỉ amm, số hữu
tỉ dương SGK
4) Luyên tập 1HS lên bảng làm bài tập 1 Các HS khác nhận xét
Gọi hai em khác lên làm bài tập 2 Các em còn lai nhận xét
5) Hướng dẫn bài tập về nhà: Soạn bài tập 4,5 xem hướng dẫn SGK
HS khá giỏi làm bài 7,8,9SBT Xem trước bài cộng trừ số hữu tỉ
Ôn lại quy tắc cộng trừ phân số, chuyển vế,quy tắc dấu ngoặc
Trang 3Ngày Soạn
Tiết 2 I) Mục tiêu: HS nắm vững quy tắc cộng trứ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ
Có khả năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh và chinh xác
Có kỷ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II) Thực hiện tiết dạy
1) Kiểm tra bài cũ: So Sánh các số hữu tỉ sau x= và y=
5
2
4
HS khá làm bài 4/8SGK và rút ra kết luận tổng quát
2) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
Muốn cộng hai phân
số ta phải làm gì?
Việc cộng hai số hữu tỉ
cũng giông như việc
cộng hai phân số
Cho HS làm ngay ví dụ
Sau đó HS nêu quy tắc
công hai số hữu tỉ
Nêu tính chất phép
cộng các số nguyên
Phép cộng các số hữu
tỉ cũng tương tự
GV ghi nhanh tính
chất các phép cộng số
hữu tỉ
Hoạt động 2
Phát biểu quy tắc
chuyển vế ở lớp 6 đã
học
Việc chuyển vế các số
hữu tỉ cũng tương tự
vậy
GV ghi quy tắc
GV lưu ý HS Chỉ
Nếu hai phân số cùng mẫu số ta cộng các tử số,nêu không cùng mẫu số ta phải quy
đồng mẫu số trước khi cộng các tử số
HS thực hiện làm ví dụCụ thể là nhóm 1,2 làm bài a.Nhóm 3,4 làm bài b
Hoạt động nhóm
Nhóm 1,2 làm?1a Nhóm 3,4 làm ?1b Sau đó đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác nhận xét
HS trình bày tính chất phép cộng các số nguyên
Muốn chuyển một hạng tử từ vế nầy sang
vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Gọi 2 em lên bảng làm bài 6a,6b SGK
Cho HS phát biểu quy tắc một lần nữa
1) Cộng trừ hai số
hữu tỉ
Với x= ; y=
m
a
m b
( a,b là các số nguyên ,b 0)
Ta có x+y= + =
m
a m b
m
b
a
x-y= - =
m
a m
b m
b
a
Ví dụ SGK
2) Quy tắc chuyển vế Với mọi x,y,z là số hữu tỉ
X+y=z x=z-y
Ví dụ SGK
Trang 4những số hạng nào
chuyển vế mới được
đổi dấu
Sau đó GV trình bày
phần chú ý như SGK
Chú ý SGK
Luyện tâp tại lớpCho HS đọc bài tập 7 và gọi 2 em lên bảng làm,các em bên
dưói cũng làm ,sau đó nhận xét bài làm của bạn
Hướng dẫn HS làm bài8a,c ,hướng dẫn làm bài 10
Dặn dò Xem quy tắc cộng trừ số hữu tỉ,quy tắc chuyển vế,làm bài 6c,d;8b,d
HS giỏi làm bài 6,9 trang 4 SBT
Ngày Soạn
Ngày giảng Nhân và chia số hữu tỉ Tuần 2Tiết 3
I) Mục tiêu bài học : HS nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ
số của hai số hữu tỉ
Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và chính xác
II) Thực hiện tiết dạy
1) Kiểm tra bài cũ HS làm bài 6c trang 10, HSkhác làm bài 6d trang 10
Gọi 2 em làm bài 8b,d
2) Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
Hãy phát biểu quy tắc
nhân hai phân số mà
em đã được học ở lớp
dưới
Việc nhân hai số hữu
tỉ cũng hoàn toàn
tương tự
GV vào ngay công
thức nhân hai phân số
Cho HS làm ngay ví
dụ 1
Hoạt động2
Phát biểu quy tắc chia
phân số cho phân số
đã được học ở lớp dưới
Khi chia hai số hữu tỉ
ta cũng làm tương tự
Ta nhân tử số với tử số mẫu số với mẫu số
HS tiến hành làm ví dụ SGK
Ta nhân phân số thứ nhất với nghịch đảo phân số thứ hai
Học sinh làm ví dụ SGK
a) 3,5.(-1 )= (- )
5
2 2
7 5 7
1) Nhân hai số hữu tỉ Với x= , y=
b
a
d c
x.y= =
b
a d
c b d
c a
.
Ví dụ SGK
2) Chia hai số hữu tỉ x:y= : = =
b
a d
c b
a c
d
c b
d a
.
Ví dụ SGK
Trang 5GV ghi công thức
Cho HS làm ví dụ
SGK
HS Hoạt động nhóm
làm ?
Sau đó GV nêu phần
chú ý
Thương của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y gọi là tỉ số của hai
số hữu tỉ x và y,kí hiệu
x:y hay
y x
=-5 2
7 7
10 49
b) :(-2)= :
23
5
23
5
1
2
23 2
1 5
46 5
HS tìm tỉ số của hai số
Luyên tập tại lớp:Qua các bài tập 11,12,13,14
Các bài tập nầy quá gần gủi đối với các em cho nên để các em làm rồi gọi tên lên bảng
IV) Dặn dò Xem các bài tập đã giải Về làm thêm bài 15,16Hsgiỏi 17,23 SBT
Ngày Soạn Luyện tập Nhân và chia số hữu tỉ Tuần 2
Trang 6Ngày giảng Tiết 4
I) Mục tiêu bài học Qua luyện tập giúp các em
- Biíet biểu diễn số hửu tỉ trên tia số , biêt so sánh hai số hữu tỉ
-Có kĩ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và chính xác
- Có kĩ năng nhân, chía số hữu tỉ nhanh và chính xác
II) Thực hiện tiết dạy
1) Bài cũ: HS1 Biễu diễn số hữu tỉ trên trục số
5
2
HS2 Tìm x biết x =
-5
1 7 3
HS3 Tính (- )
4
7
8 3
2) Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV gọi học sinh đọc
đề
GV yêu cầu HS thực
hiện nhóm
GV kiểm tra các nhóm
làm việc
GV cho HS làm theo
nhóm
Sau đó GV cho học
sinh ghi bài vào vở
Cho các HS đánh giá
GV uốn nắn những sai
lầm rồi cho ghi vào vở
HS hoạt động nhóm
giải bài tập 1 Sau đó HS ở các nhóm báo cáo kết quả thực hiện được
Các em còn lại đánh giá kết quả của bạnớH càn chứng minh công thức sau < <
b
a
d b
c a
d c
sau đó mới thiết lập công thức cụ thể
HS thực hiện làm theo nhóm
Cho học sinh đánh giá
bài làm của bạn
Bài tập 3 học sinh tiếp tục làm theo nhóm
Bài tập 4 học sinh tiếp tục làm theo nhóm
Bài 1
Viết ba số hữu tỉ xen giữa
và
-3
1 4 1
Bài giải
Bài 2 Tính 2,5-(- )
7 2
Bài giải
Bài 3: Tìm x biết
-x- =
3
2 7 5
Bài giải
Bài 4 Tính
- (- )
4
3 5
12
25
Bài giải
Bài 5 Tính ( : )
12
11 16 33
Trang 7Bài tập 5 học sinh tiếp tục làm theo nhóm
5 3
Bài giải
Luyên tập tại lớp: Cho HS làm bài 14/12 Cho các tổ nhận xét
Gọi một HS khá làm bài 16b
IV Dặn dò Xem các bài đã giải
HS giỏi làm bài 22,23
Đọc trước bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Trang 8Ngày Soạn
Ngày giảng Giá tri tuyệt đối của số hữu tỉ-cộng trừ
Nhân và chia số hữu tỉ
Tuần 2 Tiết 4
I) Mục tiêu bài học:HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân, chia số hữutủ
Có ý thức vận dụng tính chất giao hoán về số hữutỉ để tính nhanh và hợp lý II) Thực hiện tiết dạy
1) Bài cũ:Không
2)Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
GV dùng trục số để
minh hoa GTTĐ của
một số hữu tỉ Bằng
khoảng cách từ điểm
đó đến điểm o trên
trục số
Từ đó hai số như thế
nào thì có giá trị tuyệt
đối bằng nhau
GV hướng dẫn HS làm
ví dụ
Cho HS làm ?1 SGK
Với ?2 yêu cầu HS trao
đổi nhóm để làm
Thông qua đó GV cho
HS nêu nhận xét
Hoạt động 2
Việc thực hiện cộng
trừ nhân chia số thập
ôHS theo dõi bài giảng của GV
Hai số đó phải là hai
số đối nhau, vì chúng
có khoảng cách đến
điểm o bằng nhau
Căn cứ vào định nghĩa
HS phải trả lời chính xác nêu căn cứ
HS làm theo nhóm và trả lời kết quả
Những HS còn lại
đánh giá kết quả
HS đứng tại chỗ để giải
1) Giá trị tuyệt
đối(GTTĐ) của một
số hữu tỉ
SGK Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x kí hiệu
là /x/
x nếu x>=0 /x/=
-x nếu x<0
Ví dụ:
X= thì /x/=/ /=
5
3
5
3 5 3
( vì >0)
5 3
x=-2,13 thì /x/=/-2,13/=2,13(vì-2,13<0) Nhận xét Với mọi x thuộc Q ta có được /x/>=0 ; /x/=/-x/
và /x/>=x
2) Cộng trừ nhân chia
số thập phân
Ví dụ a) SGK
Trang 9phân không khó khăn
gì
Yêu cầu từng em đứng
tại chỗ giải
b) SGK c) SGK
d) SGK III) Luyện tập tại lớpCho HS làm bài 17,18,19,và 20a
IV Hướng dẫn về nhã em các ví dụ Soạn bài 21,26HS khá giỏi làm bài 31,38 SBT
Trang 10Ngày Soạn
Ngày giảng Luyện tập về Giá tri tuyệt đối của số hữu
tỉ-cộng trừ Nhân và chia số hữu tỉ
Tuần 3 Tiết 5
I) Mục tiêu bài học:Qua luyện tập giúp cácem xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ
Rèn luyện kỉ năng về cộng trừ nhân chia số thập phân, tinh toán nhanh và chính xác
II) Tiến hành bài dạy
1) Bài cũ:
HS1 Định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ, Viết kí hiệu Tìm x biết /x/=0,24 HS2Tính -2,05+1,73
HS3 Tính nhanh (-6,5).2,8+2,8.(-3,5)
2) Bài mới
Hoạt đọng của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Cho HS đọc đề bài 21
Gọi 1 HS lên bảng làm
bài, chú ý rút gọn
trước khi tính
Bài 22 cho HS đọc đè
Sau đó cho các em làm
theo nhóm
Cùng cả lớp đánh giá
Câu b,c Để so sánh
các số hữư tỉ ta cũng
có thể dùng tính chất
bắc cầu
Lưu ý cho các em
cách phất hiện ra số
trung gian để so sánh
HS lên bảng lừm bài .Các bạn nhận xét
Học sinh thực hiện nhóm
HS thực hiẹn theo nhóm và báo cáo kết quả
Bài 21:
a) Những phân số bằng nhau cùng biểu diễn một số hữu tỉ
b) Ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ là (HS
7
3
có thể cho tuỳ ý đảm bảo đúng)
Bài22:
-1 <-0,875<
3
2
6
5
<0<0,3
<0,3<
13 4
Bài 23: Ta có < 1
5 4
và 1<1,1 nên < 1,1
5 4
b) -500<0 và 0<0,001 nên -500< 0,001 c) = < = =
37
12
37
12 36
12 3 1
39 13
mà <
39
13 38 13
Trang 11Bài 24 Gọi 1 em đọc
đề bài sau đó gọi 2 em
lên bảng chia đôi bảng
làm bài , giáo viên
kiểm tra ở dưới lớp
Bài tập 25 giáo viên
giải mẫu câu a) Lưu ý
hai trường hợp khi có
GTTĐ
Sau đó bài b HS lên
bảng làm
Hai em lên bảng giải các em còn lại làm bài
và nhận xét
HS theo dõi
HS làm câub
Nên <
37
12
38 13
Bài tập 24:
a)[(-1).0,38]-[(-1).3,15]
=-0,38-(-3,15)=2,77 b)[(-30).0,2]:[6.0,5]
=(-6):3=-2
Bài tập 25:
a)/x-1,7/=2,3 Thì x-1,7=2,3 Nên x=2,3+1,7=4 Hoặc x-1,7=-2,3 X=-2,3+1,7=-0,6 b) /x+ /- =0
4
3 3 1
nên x+ = Do đõ=
4
3 3
1
12
5
Hoặc x+ =- Do đó
4
3 3 1
X=
12
13
3) Luyện tập tại lớp
GV hướng dẫn sử dụng MTBT làm bài 26,27 cả lớp làm theo
4) Hướng dẫn về nhà Xem những bài tập đã soạn và làm các bài 28,29,31 sách bài tập
HS khá giỏi làm bài 37,38 sách bài tập
Trang 12Ngày giảng Tiết 6
I) Mục tiêu bài học: HS hiểu khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ là
một số tự nhiên, biết các quy tắc tính toán, tính tích và thơng của hai luỹ thừa của
cùng một cơ số, quy tắc luỹ thừa của một luỹ thừa
- Kĩ năng vận dụng các quy tắc vào trong tính toán
II) Thực hiện tiết dạy:
A) Kiểm tra bài cũ:Trong tập hợp số nguyên hãy cho ví dụ về một luỹ thừa, cho biíet
đau là cơ số, đâu là số mũ: (GV giữ lại kết quảđúng)
B) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
Qua kiểm tra bài cũ em
hãy cho biết luỹ thừa bậc
n của một số tự nhiên a là
gì?
GV: Luỹ thừa với số mũ
tự mhiên của một số hữu
tỉ cũng hoàn toàn tơng tự
GV ghi công thức
Sau đó GV nêu phần quy
ước
Bằng cách nêu dạng của
số hữu tỉ GV cho HS thấy
luỹ thừa ở dạng phân số
Hoạt động 1
Hãy phát biểu tích của hai
luỹ thừa của cùng một cơ
số
Đối với số hữu tỉ cũng
tương tự
GV ghi công thức và cho
HS làm ?4
Hoạt động3
Tính và so sánh 23.22và
(23)2?
Do đó am.an (a m)n
Với số hữu tỉ ta cũng có
t-ơng tự
Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa
số bằng nhau mỗi thừa
số bằng a
Cho HS làm ?1 và ?2 trên lớp theo nhóm
Sau đó GV cho mỗi nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
để cả lớp đánh giá
Tích của hai luỹ thừa của cùng một cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với
số mũ bằng tổng của hai
số mũ
HS làm và cả lớp nhận xét bài làm của bạn
HS tính và so sánh
1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
xn=x.x.x.x x(xQ;xN;x>1) Quy ước: x0=1(x 0)
x1=1 -Với x= (a,bZ;b 0)
b
Ta có:xn= =
n
b
a
n
n
b a
2) Tích và thơng của những
luỹ thừa cùng cơ số:(SGK)
xm.xn=xm+n
xm:xn=xm-n
(m n ; x 0)
3) Luỹ thừa của biểu thức :
(xm)n=xmn
4)Luyện tập tại lớp:Cho HS làm
Trang 13, (-2,5)0 ,
4
3
1
2
1
Cho HS làm bài 28 sau đó nhận xét
Hớng dẫn làm bài 29,30,31,trả lời trong khung bài 31
5) Hớng dẫn về nhà Xem các bài tập đã làm
HS khá giỏi làm bài 44 đến 49 SBT
Xem tiếp bài mới
Ngày soạn Luỹ thừa của một số hửu tỉ(tt) Tuần 4
Trang 14Ngày giảng Tiết 7
I/Mục tiêu :
Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng
Có kỹ năng vận dụng cácquy tắc trên trong tính toán nhanh và chính xác
II/ Thực hiện tiết dạy:
A/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tính (-3)3.(-3) ( 52)2 mỗi cau 5 điểm
HS2: Tính (-0,5)4:(-0,5)2 [(0,1)2]3 mỗi câu 5điểm
B/Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1
Tính nhanh tích
(0,125)3.83 nh thế nào?
Để trả lời câu hỏi nầy ta
cần biết lũy thừa của
một tích
-Cho HS làm ?1
Tính và so sánh
a) (2.5)2 và 22.52
b) ( )3 và ( )3.( )3
2
1
4
3
2
1 4 3
Qua hai ví dụ trên rút ra
nhận xét: Muốn nâng
một tích lên một lũy
thừa, ta có thể làm thế
nào?
GV đua ra công thức:
(xy)n=xn.yn với n N
GV: công thức trên có
thể chứng minh nh sau
(GV đa bài chứng minh
lên màng hình)
Cho HS áp dụng vào ?2
Bài tập: Viết các tích
sau dới dạng lũy thừa
???
Hai HS lên bảng thực hiện
(2.5)2=102=100
22.52=4.25=100 Nên (2.5)2=22.52
( )3=( )3=
2
1 4
3 8
3 512 27
( )3.( )3= =
2
1 4
3 8
1 64
27 512 27
Nên ( )3=( )3.( )3
2
1 4
3
2
1 4 3
HS: Muốn nâng một tích lên một lũt thừa ta
có thể nâng từng thừa số lên lũy thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm
được
HS làm?2
HS làm và kết quả câu a
Là 208 , câu b là 108; câu c là 458
1)Lũy thừa của một
tích:(SGK)
(xy)n=xn.yn với n N
Trang 15của một số hữu tỉ?
a) 108.28; b) 254.28
c) 158.94
Hoạt động 2:
Cho HS làm ?3
Tính và so sánh?
( )3 và
3
2
3
3
3
) 2 (
b) và ( )5
5
5
2
10
2
10
Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét luỹ thừa
của một thơng có thể
tính nh thế nào?
GV Ta có công thức
( )n= Cho HS làm
y
x
n
n
y
x
?4
Viết các biểu thức sau
dới dạng một luỹ thừa?
a) 108: 28 b) 272:253
( )3= =
3
2
27
8
= =
3
3
3
) 2 (
27
8
Nên ( )3=
3
2
3
3
3
) 2 (
HS thực hiện phép tính
và kết luận đợc gia tri hai biểu thức đod bằng nhau
HS: Luỹ thừa của một thơng bằng thơng hai luỹ thừa
HS làm ?4 a) = (10:2)8=58
b)=(33)2:(52)3=36:56=(
5 3
)6
2) Luỹ thừa của một
thương(SGK)
( )n=
y
x
n
n y x
C/ Luyện tập củng cố:Hãy nêu lại công thức tính luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
Gọi hai HS lên bảng làm bài tập ?5 Trả lời a)=1 ; b)=81
GV đa đề 34 trang 22 SGK lên bảng phụ Cả lớp làm bài
Trả lời a) sai; b) đúng; c) sai; d) sai; e) đúng ; f ) sai
Bài tập 35 GV đa đề lên bảng phụ HS làm bài
HS làm tiếp bài 37/a,c và bài 38
D/ Hớng dẫn về nhà Học thuộc các công thức và làm bài 38/b,d;40;44;45;46;50;51 SBT Tiết sau luyện tập