1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (Tiết 10)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cã kü n¨ng céng trõ, nh©n, chia sè h÷utñ Có ý thức vận dụng tính chất giao hoán về số hữutỉ để tính nhanh và hợp lý II Thùc hiÖn tiÕt d¹y 1 Bµi cò:Kh«ng 2Bµi míi Hoạt động của thầy Hoạt [r]

Trang 1

Ngày Soạn

Ngày giảng Chương I: Số Hữu tỉ-Số Thực

Bài 1:Tập Hợp Q các số Hửu tỉ

Tuần 1 Tiết 1

I) Mục tiêu bài học

- Hiểu khái niệm số hửu tỉ, biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết quan hệ giữa các tập hợp N,Z,Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh các số hữu tỉ

II) Thực hiện tiết dạy

1) ổn định

2) Kiểm tra bài cũ

3) Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

GV giới thiệu khái niệm

số hửu tỉ:

Các phân số bằng nhau

là các cách viết khác

nhau của cùng một phân

số

Số đại diện cho các

phân số bằng nhau đó ta

gọi là số hửu tỉ

Một em cho biết số hửu

tỉ có dạng như thế nào?

Số nuyên có phải là số

hửu tỉ không?Giải

thích?

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS lên

bảng biễu diễn vài điểm

nguyên trên trục số

Sau đó GV đặt vấn đề

Ta làm thế nào để biểu

diễn số hữu tỉ trên

4 5

trục số

GV hướng dẫn chia

đoạn [0,1] theo mẫu số

để lấy đơn vị mới sau

đó lấy theo tử số

Trường hợp số hữu tỉ có

mẫu am em phải làm

Cho HS nhóm làm ?1 SGK

Gọi 1 em trả lời các nhóm khác nhận xét -Cho các nhóm làm ?2 Gọi 1 em đại diện nhóm giải thích

Các em khác nhận xét

Gọi 1 em khá nhận xét

về quan hệ giữa các tập hợp N,Q,Z

Cho HS làm ?3 theo nhóm

Một em len bảng làm còn lại các em nhận xét Cho HS nhắc lại cách biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trục số

HS làm ví dụ 2 theo nhóm

Nêu mẫu âm ta đổi về phân số với mẫu dương

1) Số hửu tỉ

Số hửu tỉ là số được viết dưới dạng trong đó

b a

a,b là các số nguyên b 0

Ví dụ:2;-0,3;0;2 là

7 4

các số hửu tỉ

Tập hợp các số hửu tỉ kí hiệu là Q

Ta có: N Z Q 

2) Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số

Ví dụ1 (SGK)

Ví dụ 2 (SGK)

Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là

điểm x

3) So sánh số hữu tỉ

Trang 2

Cho hai HS lên bảng

biễu diễn các số hữu tỉ

sau lên trục số và

3

2

trên trục số

5

4

Hoạt động 3

Để so sánh hai phân số

ta làm gì? Đối với hai

số hữu tỉ cũng tương tự

rồi làm như trên

Các em còn lại làm theo nhóm ở dưới lớp

Nếu cùng mẫu dương ta

so sánh hai tử số, nếu chưa cùng mẫu ta đưa

về phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử số như trên

Với x,y là số hửu tỉ, ta luôn có x=y, x>y, hoặc x<y

+ Nếu x< y thì trên trục

số điểm x ở về bên trái

điểm y + Số hữu tỉ amm, số hữu

tỉ dương SGK

4) Luyên tập 1HS lên bảng làm bài tập 1 Các HS khác nhận xét

Gọi hai em khác lên làm bài tập 2 Các em còn lai nhận xét

5) Hướng dẫn bài tập về nhà: Soạn bài tập 4,5 xem hướng dẫn SGK

HS khá giỏi làm bài 7,8,9SBT Xem trước bài cộng trừ số hữu tỉ

Ôn lại quy tắc cộng trừ phân số, chuyển vế,quy tắc dấu ngoặc

Trang 3

Ngày Soạn

Tiết 2 I) Mục tiêu: HS nắm vững quy tắc cộng trứ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập

hợp số hữu tỉ

Có khả năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh và chinh xác

Có kỷ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II) Thực hiện tiết dạy

1) Kiểm tra bài cũ: So Sánh các số hữu tỉ sau x= và y=

5

2

4

HS khá làm bài 4/8SGK và rút ra kết luận tổng quát

2) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

Muốn cộng hai phân

số ta phải làm gì?

Việc cộng hai số hữu tỉ

cũng giông như việc

cộng hai phân số

Cho HS làm ngay ví dụ

Sau đó HS nêu quy tắc

công hai số hữu tỉ

Nêu tính chất phép

cộng các số nguyên

Phép cộng các số hữu

tỉ cũng tương tự

GV ghi nhanh tính

chất các phép cộng số

hữu tỉ

Hoạt động 2

Phát biểu quy tắc

chuyển vế ở lớp 6 đã

học

Việc chuyển vế các số

hữu tỉ cũng tương tự

vậy

GV ghi quy tắc

GV lưu ý HS Chỉ

Nếu hai phân số cùng mẫu số ta cộng các tử số,nêu không cùng mẫu số ta phải quy

đồng mẫu số trước khi cộng các tử số

HS thực hiện làm ví dụCụ thể là nhóm 1,2 làm bài a.Nhóm 3,4 làm bài b

Hoạt động nhóm

Nhóm 1,2 làm?1a Nhóm 3,4 làm ?1b Sau đó đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác nhận xét

HS trình bày tính chất phép cộng các số nguyên

Muốn chuyển một hạng tử từ vế nầy sang

vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

Gọi 2 em lên bảng làm bài 6a,6b SGK

Cho HS phát biểu quy tắc một lần nữa

1) Cộng trừ hai số

hữu tỉ

Với x= ; y=

m

a

m b

( a,b là các số nguyên ,b 0)

Ta có x+y= + =

m

a m b

m

b

a

x-y= - =

m

a m

b m

b

a

Ví dụ SGK

2) Quy tắc chuyển vế Với mọi x,y,z là số hữu tỉ

X+y=z x=z-y

Ví dụ SGK

Trang 4

những số hạng nào

chuyển vế mới được

đổi dấu

Sau đó GV trình bày

phần chú ý như SGK

Chú ý SGK

Luyện tâp tại lớpCho HS đọc bài tập 7 và gọi 2 em lên bảng làm,các em bên

dưói cũng làm ,sau đó nhận xét bài làm của bạn

Hướng dẫn HS làm bài8a,c ,hướng dẫn làm bài 10

Dặn dò Xem quy tắc cộng trừ số hữu tỉ,quy tắc chuyển vế,làm bài 6c,d;8b,d

HS giỏi làm bài 6,9 trang 4 SBT

Ngày Soạn

Ngày giảng Nhân và chia số hữu tỉ Tuần 2Tiết 3

I) Mục tiêu bài học : HS nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và chính xác

II) Thực hiện tiết dạy

1) Kiểm tra bài cũ HS làm bài 6c trang 10, HSkhác làm bài 6d trang 10

Gọi 2 em làm bài 8b,d

2) Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

Hãy phát biểu quy tắc

nhân hai phân số mà

em đã được học ở lớp

dưới

Việc nhân hai số hữu

tỉ cũng hoàn toàn

tương tự

GV vào ngay công

thức nhân hai phân số

Cho HS làm ngay ví

dụ 1

Hoạt động2

Phát biểu quy tắc chia

phân số cho phân số

đã được học ở lớp dưới

Khi chia hai số hữu tỉ

ta cũng làm tương tự

Ta nhân tử số với tử số mẫu số với mẫu số

HS tiến hành làm ví dụ SGK

Ta nhân phân số thứ nhất với nghịch đảo phân số thứ hai

Học sinh làm ví dụ SGK

a) 3,5.(-1 )= (- )

5

2 2

7 5 7

1) Nhân hai số hữu tỉ Với x= , y=

b

a

d c

x.y= =

b

a d

c b d

c a

.

Ví dụ SGK

2) Chia hai số hữu tỉ x:y= : = =

b

a d

c b

a c

d

c b

d a

.

Ví dụ SGK

Trang 5

GV ghi công thức

Cho HS làm ví dụ

SGK

HS Hoạt động nhóm

làm ?

Sau đó GV nêu phần

chú ý

Thương của phép chia

số hữu tỉ x cho số hữu

tỉ y gọi là tỉ số của hai

số hữu tỉ x và y,kí hiệu

x:y hay

y x

=-5 2

7 7

10 49

b) :(-2)= :

23

5

23

5

 1

2

23 2

1 5

46 5

HS tìm tỉ số của hai số

Luyên tập tại lớp:Qua các bài tập 11,12,13,14

Các bài tập nầy quá gần gủi đối với các em cho nên để các em làm rồi gọi tên lên bảng

IV) Dặn dò Xem các bài tập đã giải Về làm thêm bài 15,16Hsgiỏi 17,23 SBT

Ngày Soạn Luyện tập Nhân và chia số hữu tỉ Tuần 2

Trang 6

Ngày giảng Tiết 4

I) Mục tiêu bài học Qua luyện tập giúp các em

- Biíet biểu diễn số hửu tỉ trên tia số , biêt so sánh hai số hữu tỉ

-Có kĩ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và chính xác

- Có kĩ năng nhân, chía số hữu tỉ nhanh và chính xác

II) Thực hiện tiết dạy

1) Bài cũ: HS1 Biễu diễn số hữu tỉ trên trục số

5

2

HS2 Tìm x biết x =

-5

1 7 3

HS3 Tính (- )

4

7

 8 3

2) Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV gọi học sinh đọc

đề

GV yêu cầu HS thực

hiện nhóm

GV kiểm tra các nhóm

làm việc

GV cho HS làm theo

nhóm

Sau đó GV cho học

sinh ghi bài vào vở

Cho các HS đánh giá

GV uốn nắn những sai

lầm rồi cho ghi vào vở

HS hoạt động nhóm

giải bài tập 1 Sau đó HS ở các nhóm báo cáo kết quả thực hiện được

Các em còn lại đánh giá kết quả của bạnớH càn chứng minh công thức sau < <

b

a

d b

c a

d c

sau đó mới thiết lập công thức cụ thể

HS thực hiện làm theo nhóm

Cho học sinh đánh giá

bài làm của bạn

Bài tập 3 học sinh tiếp tục làm theo nhóm

Bài tập 4 học sinh tiếp tục làm theo nhóm

Bài 1

Viết ba số hữu tỉ xen giữa

-3

1 4 1

Bài giải

Bài 2 Tính 2,5-(- )

7 2

Bài giải

Bài 3: Tìm x biết

-x- =

3

2 7 5

Bài giải

Bài 4 Tính

- (- )

4

3 5

12

25

Bài giải

Bài 5 Tính ( : )

12

11 16 33

Trang 7

Bài tập 5 học sinh tiếp tục làm theo nhóm

5 3

Bài giải

Luyên tập tại lớp: Cho HS làm bài 14/12 Cho các tổ nhận xét

Gọi một HS khá làm bài 16b

IV Dặn dò Xem các bài đã giải

HS giỏi làm bài 22,23

Đọc trước bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Trang 8

Ngày Soạn

Ngày giảng Giá tri tuyệt đối của số hữu tỉ-cộng trừ

Nhân và chia số hữu tỉ

Tuần 2 Tiết 4

I) Mục tiêu bài học:HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân, chia số hữutủ

Có ý thức vận dụng tính chất giao hoán về số hữutỉ để tính nhanh và hợp lý II) Thực hiện tiết dạy

1) Bài cũ:Không

2)Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

GV dùng trục số để

minh hoa GTTĐ của

một số hữu tỉ Bằng

khoảng cách từ điểm

đó đến điểm o trên

trục số

Từ đó hai số như thế

nào thì có giá trị tuyệt

đối bằng nhau

GV hướng dẫn HS làm

ví dụ

Cho HS làm ?1 SGK

Với ?2 yêu cầu HS trao

đổi nhóm để làm

Thông qua đó GV cho

HS nêu nhận xét

Hoạt động 2

Việc thực hiện cộng

trừ nhân chia số thập

ôHS theo dõi bài giảng của GV

Hai số đó phải là hai

số đối nhau, vì chúng

có khoảng cách đến

điểm o bằng nhau

Căn cứ vào định nghĩa

HS phải trả lời chính xác nêu căn cứ

HS làm theo nhóm và trả lời kết quả

Những HS còn lại

đánh giá kết quả

HS đứng tại chỗ để giải

1) Giá trị tuyệt

đối(GTTĐ) của một

số hữu tỉ

SGK Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x kí hiệu

là /x/

x nếu x>=0 /x/=

-x nếu x<0

Ví dụ:

X= thì /x/=/ /=

5

3

5

3 5 3

( vì >0)

5 3

x=-2,13 thì /x/=/-2,13/=2,13(vì-2,13<0) Nhận xét Với mọi x thuộc Q ta có được /x/>=0 ; /x/=/-x/

và /x/>=x

2) Cộng trừ nhân chia

số thập phân

Ví dụ a) SGK

Trang 9

phân không khó khăn

Yêu cầu từng em đứng

tại chỗ giải

b) SGK c) SGK

d) SGK III) Luyện tập tại lớpCho HS làm bài 17,18,19,và 20a

IV Hướng dẫn về nhã em các ví dụ Soạn bài 21,26HS khá giỏi làm bài 31,38 SBT

Trang 10

Ngày Soạn

Ngày giảng Luyện tập về Giá tri tuyệt đối của số hữu

tỉ-cộng trừ Nhân và chia số hữu tỉ

Tuần 3 Tiết 5

I) Mục tiêu bài học:Qua luyện tập giúp cácem xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ

Rèn luyện kỉ năng về cộng trừ nhân chia số thập phân, tinh toán nhanh và chính xác

II) Tiến hành bài dạy

1) Bài cũ:

HS1 Định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ, Viết kí hiệu Tìm x biết /x/=0,24 HS2Tính -2,05+1,73

HS3 Tính nhanh (-6,5).2,8+2,8.(-3,5)

2) Bài mới

Hoạt đọng của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Cho HS đọc đề bài 21

Gọi 1 HS lên bảng làm

bài, chú ý rút gọn

trước khi tính

Bài 22 cho HS đọc đè

Sau đó cho các em làm

theo nhóm

Cùng cả lớp đánh giá

Câu b,c Để so sánh

các số hữư tỉ ta cũng

có thể dùng tính chất

bắc cầu

Lưu ý cho các em

cách phất hiện ra số

trung gian để so sánh

HS lên bảng lừm bài .Các bạn nhận xét

Học sinh thực hiện nhóm

HS thực hiẹn theo nhóm và báo cáo kết quả

Bài 21:

a) Những phân số bằng nhau cùng biểu diễn một số hữu tỉ

b) Ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ là (HS

7

3

có thể cho tuỳ ý đảm bảo đúng)

Bài22:

-1 <-0,875<

3

2

6

5

<0<0,3

<0,3<

13 4

Bài 23: Ta có < 1

5 4

và 1<1,1 nên < 1,1

5 4

b) -500<0 và 0<0,001 nên -500< 0,001 c) = < = =

37

12

37

12 36

12 3 1

39 13

mà <

39

13 38 13

Trang 11

Bài 24 Gọi 1 em đọc

đề bài sau đó gọi 2 em

lên bảng chia đôi bảng

làm bài , giáo viên

kiểm tra ở dưới lớp

Bài tập 25 giáo viên

giải mẫu câu a) Lưu ý

hai trường hợp khi có

GTTĐ

Sau đó bài b HS lên

bảng làm

Hai em lên bảng giải các em còn lại làm bài

và nhận xét

HS theo dõi

HS làm câub

Nên <

37

12

38 13

Bài tập 24:

a)[(-1).0,38]-[(-1).3,15]

=-0,38-(-3,15)=2,77 b)[(-30).0,2]:[6.0,5]

=(-6):3=-2

Bài tập 25:

a)/x-1,7/=2,3 Thì x-1,7=2,3 Nên x=2,3+1,7=4 Hoặc x-1,7=-2,3 X=-2,3+1,7=-0,6 b) /x+ /- =0

4

3 3 1

nên x+ = Do đõ=

4

3 3

1

12

5

Hoặc x+ =- Do đó

4

3 3 1

X=

12

13

3) Luyện tập tại lớp

GV hướng dẫn sử dụng MTBT làm bài 26,27 cả lớp làm theo

4) Hướng dẫn về nhà Xem những bài tập đã soạn và làm các bài 28,29,31 sách bài tập

HS khá giỏi làm bài 37,38 sách bài tập

Trang 12

Ngày giảng Tiết 6

I) Mục tiêu bài học: HS hiểu khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ là

một số tự nhiên, biết các quy tắc tính toán, tính tích và thơng của hai luỹ thừa của

cùng một cơ số, quy tắc luỹ thừa của một luỹ thừa

- Kĩ năng vận dụng các quy tắc vào trong tính toán

II) Thực hiện tiết dạy:

A) Kiểm tra bài cũ:Trong tập hợp số nguyên hãy cho ví dụ về một luỹ thừa, cho biíet

đau là cơ số, đâu là số mũ: (GV giữ lại kết quảđúng)

B) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

Qua kiểm tra bài cũ em

hãy cho biết luỹ thừa bậc

n của một số tự nhiên a là

gì?

GV: Luỹ thừa với số mũ

tự mhiên của một số hữu

tỉ cũng hoàn toàn tơng tự

GV ghi công thức

Sau đó GV nêu phần quy

ước

Bằng cách nêu dạng của

số hữu tỉ GV cho HS thấy

luỹ thừa ở dạng phân số

Hoạt động 1

Hãy phát biểu tích của hai

luỹ thừa của cùng một cơ

số

Đối với số hữu tỉ cũng

tương tự

GV ghi công thức và cho

HS làm ?4

Hoạt động3

Tính và so sánh 23.22và

(23)2?

Do đó am.an (a m)n

Với số hữu tỉ ta cũng có

t-ơng tự

Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa

số bằng nhau mỗi thừa

số bằng a

Cho HS làm ?1 và ?2 trên lớp theo nhóm

Sau đó GV cho mỗi nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình

để cả lớp đánh giá

Tích của hai luỹ thừa của cùng một cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với

số mũ bằng tổng của hai

số mũ

HS làm và cả lớp nhận xét bài làm của bạn

HS tính và so sánh

1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

xn=x.x.x.x x(xQ;xN;x>1) Quy ước: x0=1(x 0)

x1=1 -Với x= (a,bZ;b 0)

b

Ta có:xn= =

n

b

a

n

n

b a

2) Tích và thơng của những

luỹ thừa cùng cơ số:(SGK)

xm.xn=xm+n

xm:xn=xm-n

(m n ; x 0) 

3) Luỹ thừa của biểu thức :

(xm)n=xmn

4)Luyện tập tại lớp:Cho HS làm

Trang 13

, (-2,5)0 ,

4

3

1

2

1

 

Cho HS làm bài 28 sau đó nhận xét

Hớng dẫn làm bài 29,30,31,trả lời trong khung bài 31

5) Hớng dẫn về nhà Xem các bài tập đã làm

HS khá giỏi làm bài 44 đến 49 SBT

Xem tiếp bài mới

Ngày soạn Luỹ thừa của một số hửu tỉ(tt) Tuần 4

Trang 14

Ngày giảng Tiết 7

I/Mục tiêu :

Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

Có kỹ năng vận dụng cácquy tắc trên trong tính toán nhanh và chính xác

II/ Thực hiện tiết dạy:

A/ Kiểm tra bài cũ:

HS1: Tính (-3)3.(-3) ( 52)2 mỗi cau 5 điểm

HS2: Tính (-0,5)4:(-0,5)2 [(0,1)2]3 mỗi câu 5điểm

B/Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1

Tính nhanh tích

(0,125)3.83 nh thế nào?

Để trả lời câu hỏi nầy ta

cần biết lũy thừa của

một tích

-Cho HS làm ?1

Tính và so sánh

a) (2.5)2 và 22.52

b) ( )3 và ( )3.( )3

2

1

4

3

2

1 4 3

Qua hai ví dụ trên rút ra

nhận xét: Muốn nâng

một tích lên một lũy

thừa, ta có thể làm thế

nào?

GV đua ra công thức:

(xy)n=xn.yn với n N

GV: công thức trên có

thể chứng minh nh sau

(GV đa bài chứng minh

lên màng hình)

Cho HS áp dụng vào ?2

Bài tập: Viết các tích

sau dới dạng lũy thừa

???

Hai HS lên bảng thực hiện

(2.5)2=102=100

22.52=4.25=100 Nên (2.5)2=22.52

( )3=( )3=

2

1 4

3 8

3 512 27

( )3.( )3= =

2

1 4

3 8

1 64

27 512 27

Nên ( )3=( )3.( )3

2

1 4

3

2

1 4 3

HS: Muốn nâng một tích lên một lũt thừa ta

có thể nâng từng thừa số lên lũy thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm

được

HS làm?2

HS làm và kết quả câu a

Là 208 , câu b là 108; câu c là 458

1)Lũy thừa của một

tích:(SGK)

(xy)n=xn.yn với n N

Trang 15

của một số hữu tỉ?

a) 108.28; b) 254.28

c) 158.94

Hoạt động 2:

Cho HS làm ?3

Tính và so sánh?

( )3 và

3

2

3

3

3

) 2 (

b) và ( )5

5

5

2

10

2

10

Qua hai ví dụ trên, hãy

rút ra nhận xét luỹ thừa

của một thơng có thể

tính nh thế nào?

GV Ta có công thức

( )n= Cho HS làm

y

x

n

n

y

x

?4

Viết các biểu thức sau

dới dạng một luỹ thừa?

a) 108: 28 b) 272:253

( )3= =

3

2

27

8

= =

3

3

3

) 2 (

27

8

Nên ( )3=

3

2

3

3

3

) 2 (

HS thực hiện phép tính

và kết luận đợc gia tri hai biểu thức đod bằng nhau

HS: Luỹ thừa của một thơng bằng thơng hai luỹ thừa

HS làm ?4 a) = (10:2)8=58

b)=(33)2:(52)3=36:56=(

5 3

)6

2) Luỹ thừa của một

thương(SGK)

( )n=

y

x

n

n y x

C/ Luyện tập củng cố:Hãy nêu lại công thức tính luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

Gọi hai HS lên bảng làm bài tập ?5 Trả lời a)=1 ; b)=81

GV đa đề 34 trang 22 SGK lên bảng phụ Cả lớp làm bài

Trả lời a) sai; b) đúng; c) sai; d) sai; e) đúng ; f ) sai

Bài tập 35 GV đa đề lên bảng phụ HS làm bài

HS làm tiếp bài 37/a,c và bài 38

D/ Hớng dẫn về nhà Học thuộc các công thức và làm bài 38/b,d;40;44;45;46;50;51 SBT Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w