Chơng I Số hữu tỉ – Số thựcTUầN 1 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Ngày soạn : A .Mục tiêu: - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số
Trang 1Chơng I Số hữu tỉ – Số thực
TUầN 1 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Ngày soạn :
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂Z ⊂Q Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
;5,1
;5,1
;
5−
− đều là các số hữu tỉVậy thế nào là số hữu tỉ ?
- Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q
GV yêu cầu học sinh làm ?1 Học sinh lên bảng
trình bày, học sinh lớp nhận xét
GV yêu cầu học sinh làm ?2
HS: Với a∈Z thì a= a ⇒a∈Q
1HS: N ⊂Z ⊂Q
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
− trên trục số thông qua hai ví dụ, yêu
cầu học sinh làm theo
GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x đợc gọi là điểm x
1 Số hữu tỉ:
3
152
101
02
01
00
6
96
94
62
32
11
6
94
62
35,1
;5,1
66,
3
43
11
;4
5100
12525
3
Q Z N Z Z
2 Biểu diễn số hữu tỉ ….
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
Trang 2- Học sinh nêu cách làm và so sánh hai phân số
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, số 0
24
;20
3
;77
227
2 = − − = −
−Vì: −22<−21 và 77>0
Nên
11
37
277
2177
−
−Không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm
2
0
−
V Hớng dẫn về nhà : -Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu - quy tắc chuyển vế trong Z
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-Trg7 Toán 7 Tập 1 ) và 1, 3, 4, 8 (SBT- Trg Toán 7 Tập 1 )
TUầN 1 Tiết 2 cộng trừ số hữu Tỉ
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Có kỹ nănglàm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán
Trang 3
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,
cộng hai phân số khác mẫu ? - Học sinh phát
biểu quy tắc cộng hai phân số
Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ ta làm
nh thế nào ?
Với
m
b y
thức, số còn lại viết vào vở
- Em hãy nhắc lại các tính chất của phép
cộng phân số ? - Một học sinh đứng tại chỗ
nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
GV nêu ví dụ, yêu cầu học sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)
- Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
GV kiểm tra và nhận xét
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z ?
- Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học
ở lớp 6)
GV yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ đọc
quy tắc chuyển vế (SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc
chuyển vế GV : Chuyển vế số hạng nào ?
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
- Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra bài của một số em còn lại
IV Luyện tập … củng cố
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
BT9 a, c và BT10 (SGK)- HS nêu cách giải
( CV ; Đổi dấu của số hạng ở bài c )
GV yêu cầu học sinh làm BT 10 theo hai
cách
C1: Thực hiện trong ngoặc trớc…
C2: Phá ngoặc, nhóm thích hợp
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ TQ:
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
=+
>
∈ ; 0),
,(
Ví dụ:
a)
14
63514
614
357
32
−
14
1214
29 =−
−
=b)
5
45
25)
5
4()5(− − − = − −−
5
145
215
)4()25(− − − = − =−
26,
121
1+− = −
127
1518
5
=+
14
113)7
2(5,
13
15
−
x x
15
1415
915
13
23
22
37
24
37
2
=+
57
3
70
47270
4270
17570
30+− +− =−
=
Trang 44970
2070
56
=
−+
14
34
33
27
67
63
552
13
26
7
2
12
TUÇN 2 TiÕt 3: Nh©n, chia sè h÷u tØ
Ngµy so¹n :
D TiÕn tr×nh d¹y häc :
Trang 5A.Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ
nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán
14
73
79 = )
HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết:
3
17
Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức
III Bài mới :
GV nêu ví dụ: Tính:
4
3.2,0
−Nêu cách làm ?
GV yêu cầu học sinh làm BT 11 (SGK-Trg 12)
-Gọi 3 học sinh lần lợt lên bảng trình bày
GV kết luận
GV: Với = ; = (y≠0)
d
c y b
a x
AD quy tắc chia phân số, hãy viết công thức
chia x cho y
AD hãy tính
5
4:2,
−
GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)
Nêu cách làm ?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 12 (SGK)
Hãy viết số hữu tỉ
16
5
− dới dạng tích, thơng của hai số hữu tỉ
I Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
32.2
1.32
1.2
35,0.2
11
21
34.5
3.14
3.5
14
3.2,0
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
.
.7
21.28
21.7
15.25
64
15.24,
c)
6
1112
)7).(
2(12
7)
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
.
5.5
15
4:2,
7.2
75
21.5,
1.23
5)2(:23
−
Bài 12 (SGK)
Trang 6Giỏo ỏn : Đại Số 7
Chú ý :
GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: Điền
54
1.4
516
12:8
54:4
516
− ;
4
3:3
12
12.4
3
2
176
)
5.(
4
)25.(
12)
3.4
7.21
38)
3.33
16.12
115
3.16
33:12
8.23
7
6
116
716
23.23
Ngày soạn :
A.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
GV hỏi: GTTĐ của số nguyên a là gì ?
HS2: Vẽ trên trục số Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ
III Bài mới : GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu
Trang 7(Trêng hîp sai häc sinh cÇn gi¶i thÝch vµ
lÊy vÝ dô minh ho¹)
GV nhÊn m¹nh néi dung nhËn xÐt vµ kÕt
2
12
12
?2: T×m x biÕt
a)
7
17
1⇒ =±
x NhËn xÐt: Víi ∀x∈Q ta cã:
1000
)264()1130(1000
264100
−
=
−+
−
b) 0,245−2,134=−1,889c) (−5,2).3,14=−16,328d) (−0,408):(−0,34)=1,2
?3: TÝnh:
a) −3,116+0,263=−2,853b) (−3,7).(−2,16)=7,992
Bµi 18 (SGK) TÝnh:
a) −5,17−0,469=−5,639 b) −2,15+1,73=−0,32c) (−5,17).(−3,1)=16,027 d)
16,225,4:)18,9
Trang 8Giỏo ỏn : Đại Số 7
7,4)4(7,8
)3,0()7,3()4,23,6(
=
−+
=
−+
−++
=
b) (−4,9)+5,5+4,9+(−5,5)
000
)5,5(5,59,4)9,4(
=+
=
−+++
−
=
c) 2,9+3,7+(−4,2)+(−2,9)+4,27
,3
=d) (−6,5).2,8+2,8.(−3,5)[( 6,5) ( 3,5)] 28
8,
Ngày soạn :
A.Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt
đối), sử dụng máy tính
Trang 9- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
III Bài mới :
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức
BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ ngoặc
(251.3 281) 3.251 (1 281)
1,35,25.21
,
3
−
−+
- Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh
làm 1 phần
BT: Tính giá trị biểu thức sau với
5,15
)2(
2
2 b a P
b ab a M
−
−
=
−+
=
GV gợi ý học sinh xét 2 trờng hợp Vì:
5,15
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
bài, nói rõ những tính chất đã AD để
2811251.32813.251
01,35,25,21,3
1,35,25,21,3
−
=
+
−+
Bài 29 (SBT)
Ta có a =1,5⇒a=±1,5a) Thay a =1,5;b=−0,75 vào M ta đợc:
075,025,25,1
75,0)75,0.(
5,1.25,1
=+
−
=
+
−+
=
M M
-Thay a=−1,5;b=−0,75 vào M
5,175,025,25,1
75,0)75,0).(
5,1.(
25,1
=++
−
=
M M
b) a=1,5;b=−0,75 vào P ta đợc
32
15,3.138,0.1
=+
[ −20,83 + −9,17 ].0,2:
= :[ (2,47+3,53).0,5].[−30.0,2] [: 6.0,5]=−2
=
*Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK)
a) (−3,1597)+(−2,39)=−5,5497
Trang 10;6
nhau, các số hữu tỉ dơng với nhau
Học sinh so sánh rồi đọc kết quả
GV cho học sinh làm ra nháp khoảng 3’
sau đó yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trình
bày miệng
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 23
(SGK) Nêu cách làm ? Sử dụng tính chất
*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (SGK)
8
71000
875875
,0
;10
33,
Ta có:
13
4130
40130
39103
6
524
2024
218
5875,03
21
13
410
306
58
73
21
4
<
<
b) −500<0<0,001c)
38
1339
133
136
1237
1237
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thơng
của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên
trong tính toán cẩn thận , say mê học
B Phơng pháp :
C Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ- máy tính bỏ túi
HS: SGK + Ôn: kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
D Tiến trình dạy học :
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Tính giá trị của biểu thức sau:
34
35
3
P HS2: Tính theo hai cách: F =−3,1.(3−5,7)
HS3: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ( a∈N) Cho ví dụ
Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
GV (ĐVĐ) -> vào bài
III Bài mới :
Trang 11Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức
Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x ?
(x∈Q,n∈N,n>1)
GV giới thiệu công thức và quy ớc
Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng
a b b b
a a a b
GV: Viết và phát biểu quy tắc nhân (chia)
hai luỹ thừa cùng cơ số (đã học ở lớp 6)?
GV yêu cầu học sinh làm ?2
GV cho học sinh làm tiếp BT 49 (SBT)
(đề bài đa lên bảng phụ)
GV kết luận
GV yêu cầu học sinh làm ?3
H: Muốn tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta
GV kiểm tra bài của 1 số HS
Có nhận xét gì về dấu của luỹ thừa với
số mũ chẵn và số mũ lẻ của 1 số hữu tỉ
âm ?
Viết các luỹ thừa (0,25)8 và (0,125)4 dới
dạng luỹ thừa của cơ số 0,5
1 Luỹ thừa với số mũ TN
*Định nghĩa: SGK-17
xn = x x
n thừa số x (x∈Q,n∈N,n>1)
2 2
3 3
:
;
n m x
x x x x x
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
5 2 2
1 2
4
34
1 2
1
;16
12
1
8
12
1
;4
12
1
5 4
3 2
Trang 12Giáo án : Đại Số 7
( )4 [ ] ( )3 4 ( )12
16 8
2 8
5,05
,0125
,0
5,05
,025,0
Trang 133.4
GV (§V§) TÝnh nhanh ( )3 3
8.125,
0 nh thÕ nµo ? -> vµo bµi
III Bµi míi :
GV cho häc sinh lµm ?1 TÝnh vµ so s¸nh:
Gäi mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy bµi
H: Muèn n©ng mét tÝch lªn mét luü thõa, ta
0 nh thÕ nµo ? Häc sinh tÝnh to¸n vµ tr¶ lêi
T¬ng tù ta cã:
3 3 3
4
3.2
14
3.2
32.5,12.5,18.5,
2 Luü thõa cña mét th ¬ng
GV cho häc sinh lµm ?3 TÝnh vµ so s¸nh
Gäi mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
H: Muèn tÝnh luü thõa cña 1 th¬ng ta cã thÓ
GV kiÓm tra vµ kÕt luËn
2 Luü thõa cña mét th ¬ng
3
3 3
52
102
10
27
83
23
x y
3
153
152715
273
5,2
5,75
,2
5,7
9324
7224
72
3 3
3
3 3
3 3
3 3
2 2
2 2
-So s¸nh 2 CT nµy víi 2 CT tÝnh tÝch vµ tÝnh
th¬ng cña 2 luü thõa cïng c¬ sè?
:39
118.125,08.125,0
4
4 4
4
3 3 3
Trang 14Giỏo ỏn : Đại Số 7
GV cho học sinh làm ?5
GV dùng bảng phụ nêu BT 34 (SGK), yêu
cầu học sinh kiểm tra lại các đáp số và sửa
lại chỗ sai (nếu có)
GV nhấn mạnh lại các công thức tính luỹ
thừa đã học, lu ý học sinh tránh mắc các lỗi
−b) Đúngc) Sai Vì: ( ) ( ) ( )10 5 5
2,02,0:2,
d) Sai Vì:
8 4
2
7
17
16
30 8
10
22
24
5
2
12
132
12
7125
3435
2.22
2.22
4.4
10
10 10
6 4 10
3 2 2 2 10
3 2
=
=
=
=
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
Tiết 8 : Luyện tập + kiểm tra 15 phút
GV: SGK-bảng phụ-đề kiểm tra 15 phút
HS: SGK-giấy làm bài kiểm tra
III.Tiến trìnhdạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ (5 phút) Học sinh làm bài tập 40
Trang 15HS1: Điền vào chỗ trống
để đợc các công thức đúng
) (
:
= = = n m n m n m x x x x x
)
(
=
=
n
n
y
x
y
x
AD: Tính giá trị: ( )
( )6
5
2 , 0
6 , 0
Hoạt động 2: Bài mới
(23 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm bài
tập 40 (a, c, d) (SGK)
-Gọi 3 học sinh lên bảng làm
-GV kiểm tra, nhận xét
-Hãy tính:
13
3 6 3
−
+ + -Có nhận xét gì về các số hạng
ở tử ?
Hãy biến đổi biểu thức ?
-GV yêu cầu học sinh làm tiếp
bài tập 41 (SGK)
-Gọi hai học sinh lên bảng làm
-GV kiểm tra và nhận xét
-GV yêu cầu học sinh làm tiếp
bài tập 39 (SGK)
H: Trong mỗi phần, có mấy
cách viết phép tính ?
-GV cho học sinh thực hiện bài
45 (SBT)
-GV hớng dẫn HS đa các số về
luỹ thừa của cùng cơ số
GV kết luận
phần a, c, d vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS nhận xét đợc: Các số hạng ở tử đều chứa thừa
số chung là 3 -Một học sinh đứng tại chỗ là miệng bài tập
Học sinh làm bài tập vào vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm bài tập 39 HS: Chỉ viết đợc 1 trờng hợp trong mỗi phần
Học sinh biết cách đa các số về dạng luỹ thừa của cùng cơ sô, rồi thực hiện phép tính
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 40: Tính:
a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
=
+
=
+
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
=
=
=
4 5
4 5 4
5
5 3
6 10 5
6 3
−
−
3
1 853
3
2560 3
5 512 5
3
3 5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
3 2 5 2
4 5
4 5 9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
−
=
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
Bài 37d, Tính:
27 13
13 27
13
1 2 2 3 13
3 2 3 3 2
13
3 3 2 3 3 2 13
3 6 3 6
2 3 3 3 2 3 3 3
3 2 3
3 2 3
−
=
−
=
−
+ +
=
−
+ +
=
−
+ +
=
−
+ +
Bài 41: Tính
−
4
3 5
4 4
1 3
2 1
4800
17 400
1 12
17 20
1 12 17
20
15 16 12
3 12
8 12 12
2
2
=
=
=
−
+ −
=
−
=
6
4 3 : 2 3
2 2
1 : 2
432
216 2 216
1 : 2 6
1 : 2
3
−
=
−
=
−
=
−
=
*Dạng 2: Viết biểu thức dới dạng các dạng của luỹ thừa
Bài 39 (SGK) Cho x∈Q;x≠0 a) x10 =x7.x3
b) 10 ( )2 5
x
x = c) x10 =x12: x2
Bài 45 (SBT)
Trang 16Giỏo ỏn : Đại Số 7
4 3 2 2
3
1.3.33.81
1.3
5
2
1.2:2.216
1.2:2.4
7 27.2 28
2
1:
=
Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 phút)
Đề bài: Bài 1: (5 điểm)
5.4
18
4 15
8.6
9.2
Bài 3: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y ≠0), định nghĩa 2 phân số bằng nhau
- Đọc bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
tiết 9 : Tỉ lệ thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức :- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Kỹ năng : Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
Trang 17- Thái độ:Cẩn thận , thích học toán.
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra
8,1
5,12
&
21
15
có lập thành một tỉ lệ thức không? Vì sao ?
2,1 Hãy viết 1 tỉ
a = (với0
HS viết đợc:
3
136
126,3
2,1
=
=Viết đợc vô số tỉ số nh vậyHọc sinh lấy VD về tỉ lệ thức
-HS có thể dựa vào t/c cơ
bản của phân số (hoặc đn 2 phân số bằng nhau) để tìm x
1 Định nghĩa:
Ví dụ: So sánh
5,17
5,12
&
2115
Ta có:
7
521
15 = ;
7
5175
1255,17
5,
Vậy
5,17
5,1221
a = (0
,d ≠
-> là một tỉ lệ thức (Hoặc a : b = c : d)Trong đó
+) a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệthức
+) a, d: các ngoại tỉ+) b c là các trung tỉ
?1:
5
44:5
2 = -> lập nên 1 tỉ
lệ thứcb)
5
17:5
227:2
1
−
->không lập thành 1 tỉ lệ thức
-GV cho HS tự nghiên cứu SGK
phần t/c 1, rồi yêu cầu học sinh
a = hay không ?
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
cách làm của VD rồi nêu cách
làm trong trờng hợp tổng quát ?
-GV nêu tính chất 2 (SGK)
GV kết luận
-Học sinh nghiên cứu
SGK-25 phần tính chất 1-Học sinh thực hiện ?2 (SGK)
-Học sinh nghiên cứu
SGK-25 phần tính chất (Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 suy ra….)-Học sinh thực hiện ?3 (SGK)
Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng BTHọc sinh còn lại làm vào vở,rồi nhận xét, góp ý
a = thì a.d =b.c
?3: Cho a.d =b.c
-Chia 2 vế đẳng thức cho b d ta ợc:
đ-d
c b
a d b
c b d b
d
.-Chia 2 vế đẳng thức cho c. d ta đ-ợc:
d
b c
a d c
c b d c
d
a = ⇒ =
a
= ;
d
b c
a
c
d a
b
Trang 18Giáo án : Đại Số 7
a
d a
963
429
9426
27 2 6
, 3
2
27 x = − ⇒ x = − = −
b)
38 , 16 : 36 , 9 :
52 ,
91 , 0 36
, 9
38 , 16 52 , 0
38 , 16
36 , 9 52 , 0
II KiÓm tra bµi cò :
III Bµi míi :
TiÕt 10: LuyÖn tËp
Trang 19Mục tiêu:
- Kiến thức : - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Kỹ năng : - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức, từ các số, từ đẳng thức tích
- TháI độ : - Nhanh , cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + VBT
III Tiến trình dạy học :
kết quả, giải thích rõ vì sao
lại có kết quả nh vậy ?
GV yêu cầu học sinh đọc kết
quả ô chữ
GV giới thiệu qua về Hng
Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
số bằng nhau ta lập đợc tỉ lệ thức
-Bốn học sinh lần lợt lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
-Học sinh chỉ rõ trung tỉ, ngoại
tỉ của các tỉ lệ thức-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
-Học sinh hoạt động nhóm làm
BT 50 (SGK) (4 học sinh 1 nhóm)
Trong nhóm phân công mỗi em tính số thích hợp trong 3 ô vuông, rồi kết hợp thành bài củanhóm
-Học sinh đọc kết quả các ô chữ,kèm theo giải thích
-Học sinh làm tiếp BT 69 (SBT)Học sinh suy nghĩ, thảo luận nêu cách làm của bài tập-Một học sinh lên bảng làm phần b,
35025
,5
5,
Vậy 3,5 : 5,25 và 14 : 21 lập thành
1 tỉ lệ thứcb)
4
3262
5.10
3935
252:10
215,3:1,
Vậy &2,1:3,5
5
252:10
3
ko lập thành 1 tỉ lệ thứcc)
7
31519
65119
,15
51,
Vậy 6,51:15,19&3:7lập thành một tỉ lệ thức
d)
2
314
3.73
24:
−
ko lập thành 1 tỉ lệ thức
*Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50 (SGK)
Trò chơi ô chữ
6:
3,0:
14,9:
84,0:
63:
16:
25:
14:
T L E U I C H N
13:3
11:5
14:
U B O Y
Ô chữ:
Binh th yếu lợc
Trang 20-AD tính chất của tỉ lệ thức,
hãy viết tất cả các tỉ lệ thức
-Học sinh AD tính chất của tỉ lệ thức làm bài tập 52 (SGK)
- Học sinh đứng tại chỗ trả
lời câu hỏi của giáo viên
-Học sinh ghi bài tập về nhà
60)(
15(
b)
258
16
25
1625
8.2
Suy ra:
6,3
8,45
,12
8,4
6,32
5,1
=
=
2
8,45
,1
6,3
8,4
26
,3
5,1
a
ta có:
a
c b
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Kiến thức : - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kỹ năng : - Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ: - Chú ý học , cẩn thận say mê
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ,Bài tập giảI mẫu
HS: SGK + ôn tính chất của tỉ lệ thức
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra (8
phút
HS1: Tìm x biết:
a) 0,01:2,5=0,75x:0,75 Học sinh thực hiện ?1 (SGK) vào vở
Trang 21b) :0,1x
3
28,0
a = hãy suy ra tỉ lệ thức
c
d c
32
-Gọi 1 học sinh nêu cách làm
-GV giới thiệu tính chất mở rộng cho
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh tự nghiên cứu SGK tìm hiểu phần chứng minh
Một HS đứng tại chỗ trình bày phần chứng minh
-Học sinh nghe giảng
và ghi bài
Học sinh làm BT 54 (SGK)
Học sinh làm theo hớngdẫn của giáo viên làm phần a,
-Một học sinh lên bảng làm phần b
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
342
Ta có:
2
110
564
3
++
2
12
16
3264
326
34
2
−
−
=+
a = =
k b
a =
⇒ ; c =d.k Tacó:
k d b
d b k d
b
k d k b d b
c a
k d b
d b k d
b
k d k b d b
c a
+
= +
+
= +
+
) (
.
) (
.
TQ:
d c
b a d c
b a d
c b
a
−
−
=+
e c a f d b
e c a f
e d
c b
++
=
=
= (b,d, f ≠0)
áp dung: Tìm x, y, biết:
a)
53
y x
= và x+y =16
8
16535
.52
5
62.32
x x
7
7525
-Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau: Số HS của 3 lớp 7A, 7B, 7C
tỉ lệ với các số 8, 9, 10 ?
-GV yêu cầu học sinh làm BT 57 (SGK)
-Hãy tóm tắt đề bài ?
-GV gọi một học sinh lên bảng trình bày
lời giải của BT
-Học sinh nghe giảng
và ghi bàiHS: Gọi số học sinh của
ba lớp lần lợt là x, y, x thì ta có
1098
z y x
=
=
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt BT 57 (SGK)
2 Chú ý:
Nếu
532
c b
a = = ta nói a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5
c b
a = = ;
44
=++b c a
Trang 22Giỏo ỏn : Đại Số 7
GV kiểm tra và kết luận -Học sinh làm bài vào vở
-Một học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
AD tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tính đợc:
204
.5
164
.4
84.2
Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài
GV kiểm tra và kết luận
HS:
525
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
- Học sinh ghi bài
Bài 56 (SGK)
Gọi độ dài 2 cạnh là a, b
Ta có:
5 2 5
14 m
b
a + =Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
ta có
) ( 10 );
( 4
2 7
14 5 2 5 2
m b
m a
b a b a
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
Tiết 12 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức : - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kỹ năng : - Luyện tập kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài tập về chia tỉ lệ
- Thái độ : - Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra
(5 phút)
HS1:Tìm hai số x và y, biết Học sinh làm BT 59 (SGK)
Trang 23-GV kiểm tra và kết luận
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
-GV giành thời gian cho học
sinh tự làm BT, sau đó gọi một
h-Ba học sinh lên bảng làm các phần còn lại
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm BT 60 (SGK)Học sinh nêu cách tìm ngoại
1
Học sinh tính toán, đọc kết quả
Ba học sinh lần lợt lên bảng mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt bài tập
HS:
201
20455
5
8020
x x
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt BT 64
Học sinh làm bài tập vào vởMột học sinh lên bảng trình bày bài làm
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ, thảo luận cách làm của
BT 61 (SGK)Học sinh làm theo gợi ý của giáo viên
Một học sinh lên bảng giải nốt
204)12,3(:04,
26
17312
100.100
34
5:2
325,1:2
23
1623
4.44
23:44
35:
d)
14
73:7
7314
35:7
313
2:3
1
3.12
353
1:1235
12
353
2.2
5.4
73
b) 4,5:0,3=2,25:(0,1.x)
5,11
,0:15,0
15,015:25,2.1,0
3,0:5,4:25,2.1,0
x x
c) 2:0,02 0,324
1:
.6(:4
34
12:
201
204554
d c b
a = = = và b−d =70
Trang 24-nêu các kiến thức đã đợc
- Học sinh ghi bài tập
về nhà
31535.9
352
70686789
21035.6
24535.7
28035.8
Vậy số HS: 315, 280, 245, 210
Bài 61 Tìm x, y, z, biết
1512815
1254
1283
z y z y
y x y x
21512815128
−+
302.15
242.12
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
Tiết 13:Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn–
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động củagiáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( Không kiểm tra )
37-GV giới thiệu các số 0,15
và 1,48 là các STP hữu hạn
Học sinh tính toán, đa các phân số 20
3 ; 25
37 về dạng STP, rồi đọc kết quả
3 = ; 1,48
25
37 =
Ta gọi 0,15 và 1,48 là số thập phân hữu hạn
Ví dụ 2:
Trang 25-Học sinh nghe giảng và ghi bài
-Học sinh dùng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính, đọc kết quả, chỉ ra chu kỳ,…
0,41666 0,41(6)12
0,41(6) là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6
5454,11117
)01(,0
0101,0991
7 Hỏi mỗi phân số trên,
phân số nào viết đợc dới
dạng STPHH, STPVHTH ?
Vì sao ?
-GV cho học sinh làm
?-SGK
-GV giới thiệu nội dung
chú ý và lấy ví dụ minh
Học sinh rút ra nhận xét
-Một vài HS đứng tại chỗ đọc nội dung nhận xét
HS: P/tích mẫu số ra TSNT + Nhận xét
+ Dùng MTBT kiểm tra lại kết quả
HS: Xét sự tối giản cuae các phân số
+Phân tích các mẫu ra TSNT+Dựa theo nhận xét -> KL
Học sinh nghe giảng và làm bài theo hớng dẫn của GV
275
730
7 =
⇒ viết đợc dới dạng STP vô hạn tuần hoàn
?: Các số
2
114
7
;125
17
;50
13
;4
5
− viết đợc dới dạng STP vô hạn tuần hoàn Vì: 6=2.3
45=32.5
*Chú ý: Mỗi STPVHTH đều là
một số hữu tỉVD:
9
44.9
14)
1(,0)4(,
-Học sinh trả lời các câu hỏi và lấy
ví dụ về phân số viết đợc dới dạng STPHH và số TPVHTH
HS: 0,3232…= 0,(32) là số TPVHTH -> là số hữu tỉ
99
3232.99
132)
01(,0)32(,
Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm
BT 67 (SGK)Một vài HS đọc kết quả
3
=
A ;
3.2
3
=
5.2
3
=
A
Trang 26II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
- Thái độ : - Cẩn thận , say học toán
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học :
H: Nêu điều kiện để 1
phân số tối giản có mẫu
1dới dạng số thập phân vô
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập
Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm
Một HS khác lên biểu diễn các
số dới dạng STP
Học sinh làm bài tập 70 -SGK
*Dạng 1: Viết một phân số hoặc thơng dới dạng STP
Bài 69 (SGK)
a) 8,5:3=2,8(3)b) 18,7:6=3,11(6)c) 58:11=5,(27)d) 14,2:3,33=4,(264)
Bài 71 (SGK)
)01(,099
Trang 27-GV yêu cầu HS ghi nhớ để
áp dụng cho các BT sau
5, 3
dới dạng phân số tối giản
GV gọi hai học sinh lên
làm, yêu cầu học sinh còn
lại làm vào vở, đọc kết quả
Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn của giáo viên đa các sốđó vềdạng phân số
Học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng BT
Học sinh so sánh, đọc kết quả
kèm theo giải thich
Học sinh làm BT 90 (SBT)Một học sinh lên bảng làmHọc sinh còn lại làm vào vở, nhận xét, góp ý bài bạn
- Học sinh nhắc lại các dạng bài dã chữa
- Các kiến thức đã sử dụng
- Ghi các bài tập về nhà
STPHH là:
16
7
− ; 125
2
; 40
11
; 25
14
−-Các phân số viết đợc dới dạng STPVHTH là:
6
5; 3
5
− ; 15
7 ; 11
3
−
*Dạng 2: Viết số thập phân về dạng phân số
Bài 70 (SGK)
a)
25
8100
3232,
b)
250
311000
124124
,
−c)
25
32100
12828,
d)
25
78100
31212
15)
1(,0)5(,
b)
99
3434.99
134)
01(,0)34(,
c) 0,(123)=0,(001).123
999
123123.999
1)2(1,
90
119
11.101
9
2110
12)
1(,01101
=
b) 0 , ( 8 )
10
1 ) 8 ( 0 ,
45
48.9
1.10
18)
1(,0.10
=
Trang 28II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
nào nhất ? Số 4,9 gần với số
nguyên nào nhất ?
GV giới thiệu tiếp các ví dụ 2
và ví dụ 3, yêu cầu học sinh
làm tròn số
- Hai học sinh lên bảng làm bài
-Dới lớp làm và nhận xét
-Học sinh vẽ trục số, biểu diễn 2
số 4,3 và 4,9 lên trục số vào vởHS: 4,3 -> 4: 4,9 -> 5
Học sinh nghe giảng và làm theo hớng dẫn của giáo viênHS: ta lấy số nguyên gần với
nó nhất-Học sinh thực hiện ?1 (SGK)Học sinh làm các ví dụ 2 và ví
?1: Điền số thích hợp:
54,
5 ≈ 5,8≈65
5,
4 ≈ hoặc 4,5≈4
VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
72900 ≈73000
VD3: Làm tròn đến hàng phần nghìn
Trang 29-Học sinh áp dụng quy tắc làm tròn số, làm các ví dụ
-Học sinh thực hiện ?2 (SGK)-Một học sinh lên bảng làm-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Quy ớc làm tròn số
Ví dụ: Làm tròn số:
a) 86,149 ≈86,1 (tròn hàng phần chục)b) 542 ≈540 (tròn chục)c) 0,0861 ≈0,09
(tròn hàng phần trăm)
d) 1773≈1800 (tròn trăm)
?2: Làm tròn số:
a) 79,3828 ≈79,383b) 79,3828 ≈79,38c) 79,3828 ≈79,4
Hoạt động 3: Luyện
tập-củng cố (7 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm bài
tập 73 (SGK)
-Gọi một số học sinh đứng tại
chỗ làm miệng bài toán
-GV yêu cầu học sinh làm
tiếp bài tập 74 (SGK)
-Hãy tính điểm TB của các
bài kiểm tra
-Học sinh làm bài tập 73 vào vở
Một vài học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài toán
-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 74 (SGK)
-Học sinh tính điểm TB môn Toán học kỳ I (làm tròn đến chữ
, 60
16 , 0 155 , 0
40 , 50 401
, 50
14 , 79 1364
, 79
42 , 17 418
, 17
15
3 8
+
3 , 7 ) 6 ( 2 ,
Trang 30Giỏo ỏn : Đại Số 7
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
; c) 11
34-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Gọi học sinh đứng tại chỗ làm
miệng bài toán
-GV kiểm tra và nhận xét
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
-Học sinh dùng máy tính bỏ túi
để tìm kết quả
Một học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính ->
Học sinh chỉ thực hiện 2 bớc để tìm kết quả ớc lợng
Học sinh đọc đề bài, tóm tắt bàitập
Học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán
*Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả:
Bài 99 (SBT)a) 3 1,666 1,67
b) (2,635+8,5) (− 6,002+0,16)
=4,773≈4,77c) 96,3.3,007=289,5741 ≈289,57d) 4,508:0,19=23,7263
≈23,73
*Dạng 2: AD quy ớc làm tròn số
để ớc lợng kết quả
Bài 77 (SGK)a) 495.52≈500.50=2500
b) 82,36.5,1≈80.5=400c) 6730:48≈7000:50=140Bài 81 (SGK)
a) 14,61−7,15+3,2 ≈15−7+3=11
Hoặc: 14,61−7,15+3,2
Trang 31Kiểm tra lại bằng phép tính
Tính chỉ số BMI của mọi ngời
HS: 1(in)≈2,54(cm)Học sinh tính toán và đọc kết quả
Học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các dạng bài đã chữa
Học sinh đọc đề bài, tóm tắt BT
80 (SGK)Học sinh nêu cách tính, đọc kết quả đã làm tròn số
=10,66≈11b) 7,56.5,173≈8.5=40Hoặc: 7,56.5,173=39,10788 ≈39
c) 73,95.14,2=5,2077≈5
*Dạng 3: Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút
Trang 32Vậy S ABCD =2.S AEBF
S AEBF =12 =1(m2)
HS: x2 =2
HS: là số viết đợc dới dạngSTPVH không tuần hoàn-Học sinh so sánh sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số vô tỉ
1 Số vô tỉ:
Diện tích hình vuông AEBF là
1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần dt hình vuông AEBF nên bằng: 2.1 = 2 (m2)
b) Ta gọi độ dài
)
(m x
+) 0 là căn bậc hai của số nào
-Vậy có bao nhiêu số vô tỉ ?
Học sinh nghe giảng và ghi bài
HS: là các căn bậc hai của4
1
Vì:
4
12
12
HS: Những số âm thì
không có căn bậc haiHS: a≥0
-Học sinh phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một
số không âm, rồi làm phần AD
Học sinh phát biểu nội dung chú ý 1
Học sinh làm bài tập đúng sai (Nếu sai kèm theo giải thích)
HS: x2 =2⇒ x=± 2
mà a>0⇒ x= 2 (m)
HS làm ?2 (SGK) vào vởHS: Có vô số số vô tỉ
2 Khái niệm về căn bậc hai
Ví dụ: 32 =9;
( )−32 =9
Ta nói: 3 và −3 là các căn bậc hai của 9
*Lu ý: Điều kiện để số a
0 =+) a<0: a không có CBH
5
225
4 =±e) x =9⇒ x=3
Trang 33HoỈt Ẽờng 3: Luyện tập-cũng cộ (11
phụt)
GV dủng bảng phừ nàu BT 82 vẾ BT 85 (SGK)
yàu cầu hồc sinh lẾm
-Gồi ẼỈi diện 1 sộ HS Ẽựng tỈi chố lẾm miệng
bẾi tập
-GV hợng dẫn HS sữ dừng MTBT Casio Fx 500
MS Ẽể lẾm BT 86
Hường 4 : H ợng dẫn về nhẾ: (1 phụt)
- Hồc bẾi theo SGK vẾ vỡ ghi
- ưồc phần: “Cọ thể em cha biết” Tiết
sau mang thợc kẽ vẾ com pa
- BTVN: 83, 84, 86 (SGK) vẾ 106, 107,
110, 114 (SBT)
Hồc sinh hoỈt Ẽờng nhọm lẾm bẾi tập 82 vẾ bẾi tập
85 (SGK)
Lầm lùt HS Ẽựng tỈi chố lẾm miệng bẾi tập
Hồc sinh lẾm theo hợng dẫn cũa giÌo viàn
- Hồc sinh ghi bẾi tập về nhẾ
- -Chuẩn bÞ cho giở hồc sau
BẾi 82 (SGK)
a) VỨ: 52 =25 nàn
5
25 =b) VỨ 72 =49 nàn
7
49 =c) VỨ 12 =1 nàn 1=1d) VỨ
9
43
4 =
BẾi 85 (SGK)
(Bảng phừ) BẾi 86: Sữ dừng MTBT
NgẾy dỈy: 19/10/10
Tiết 18 : Sộ thỳc
I Mừc tiàu:
- Kiến thức : - Hồc sinh biết Ẽùc sộ thỳc lẾ tàn gồi chung cho cả sộ hứu tì vẾ sộ vẬ tì, biết
Ẽ-ùc biểu diễn thập phẪn cũa sộ thỳc Hiểu ẼẼ-ùc ý nghịa cũa trừc sộ thỳc
- Kỹ năng : - Thỏnh thạo nhận biết số thực , lỏm tốt cõc bỏi toõn liởn quan Thấy Ẽùc sỳ phÌt triển cũa hệ thộng sộ tử N -> Z -> Q -> R
- Thai độ : - Nhanh , hứng thỷ học tập
II Chuẩn bÞ :
GV: SGK-thợc thỊng-bảng phừ-com pa-MTBT
HS: SGK-thợc thỊng-com pa-MTBT
III Tiến trớnh dạy học :
HoỈt Ẽờng cũa giÌo viàn HoỈt Ẽờng cũahồc sinh Ghi bảng
-HoỈt Ẽờng 1: Kiểm tra b i cỏ ũ (8
Trang 34Hoạt động 2: Bài mới (28 phỳt )
Hãy cho VD về số TN, số nguyên âm,
-GV lấy ví dụ minh hoạ
GV yêu cầu học sinh làm ?3 So sánh
các số thực, bổ sung thêm phần c,
GV kết luận
Học sinh chỉ ra số hữu tỉ
và số vô tỉHS: Các tập N, Z, Q, I đều
là tập con của R
I ⊂R;
R Q Z
Q x R x
Học sinh đọc kỹ đề bài, làm nhanh bài tập 87 và
88 (SGK)
Hai học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
-Học sinh nêu cách so sánh 2 số thực
Học sinh nghe giảng và ghi bài
Học sinh làm ?3 (SGK) vào vở ghi
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Số thực:
2
11
;34,0
;4
3
;5
0 ; N ⊂Z ; I ⊂R
Bài 88 (SGK)
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc a là số vô tỉb) Nếu b là số vô tỉ thì b viết đ-
ợc dới dạng STPVH không tuầnhoàn
y x
y x
Ví dụ: So sánh:
a) 0,3192 <0,32(5)b) 1,21598 >1,24596
?3: So sánh các số thực sau
a) 2,(35)=2,3535
369121518,
2)35(,
2 <
⇒b) 0,(63)11
7 =−
−c) 5=2,236067977
23,2
5 >
⇒-Muốn biểu diễn một số vô tỉ trên trục
số, rồi một học sinh lên bảng bd 2 trên trục số-Học sinh nghe giảng-Học sinh quan sát hình
vẽ 7 và trả lời các câu hỏi của GV
-Học sinh đọc chú ý (SGK)
số điểm lấp đầy trục số
HS làm bài tập 89 (SGK) nhận xét đúng sai, (nếu sai có giải thích)
Bài 89 (SGK)
a)Đúngb) Sai Vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âmc) Đúng
Trang 35- Thái độ : - Học sinh thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N -> Z, Q, R
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức và bất đẳng thức
III Tiến trình dạy học :
Z R
Vậy ta điền số nào vào chỗ
trống trong mỗi trờng hợp ?
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
Học sinh làm bài tập, đọc kết quả
Một học sinh đứng tại chỗ làm miệng phần a, BT 92
HS tính GTTĐ của từng số rồi sắp xếp chúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Học sinh làm BT 122 (SBT)
HS nhắc lại quy tắc chuyển vế -> áp dụng làm bài tập
HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
HS: Phần a, mẫu số chứa TSNT
5 nên viết các phân số đợc dới dạng STPHH
*Dạng 1: So sánh các số thực
Bài 91 (SGK) So sánh
a) −3,02<−3,01b) −7,508>−7,513c) −0,49854<−0,49826d) −1,90765<−1,892
,3
− ; −1,5;
2
1
− ; 0; 1;4
,7b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các GTTĐ của chúng
Trang 36GV nhấn mạnh các lỗi sai mà
học sinh hay mắc phải
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
Học sinh đọc kỹ đề bài, tính toán, thảo luận, nhận xét đúng sai
Học sinh làm BT 93 (SGK) vào vở
Học sinh nêu cách làm BT-Hai HS lên bảng làm, mỗi học sinh làm một phần
HS phát biểu định nghĩa giao của 2 tập hợp
HS: N ⊂Z ⊂Q⊂R; I ⊂R
2 học sinh lên bảng làm bài tập
- Học sinh đứng tại chỗ nhác lại các dạng bài đã
chữa
4 , 7 2 , 3 5 ,1 1 2
6 −+
9
91,84:64,35
2,08,3:3636,0
7:456,118
11990
14425
5
818
55
185
26185
5
4.2
97
25.125
182185
A) 5−3 B) 8 C) 4c) Z = 4+36+81=?A) 2+6+9 B) 11± C) 11
6,72
7,29,42
b) (−5,6)x+2,9x−3,86 =−9,8
2 , 2 94
, 5 7 , 2
86 , 3 8 , 9 7 , 2
x
Bài 94: Hãy tìm các tập hợp
a) Q∩I =∅
b) R ∩I =I
Trang 37Ngày dạy:26/10/10
Tiết 20 : ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- Kiến thức :- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trong Q: Tính nhanh, tính hợp lý (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ: Hứng thú học tập, chuẩn bị bài thật tốt
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ-MTBT
HS: SGK + đề cơng ôn tập chơng
III Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R (7 phút)
-GV đa bảng phụ trong đó
đã viết các vế trái của các
CT yêu cầu HS điền tiếp vế
Học sinh nêu cách xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, rồi làm bài tập 101
Học sinh làm bài tập 101 (SGK)
Học sinh điền tiếp các kết quả
rồi phát biểu các công thức đó thành lời
a >0⇒ là số hữu tỉ dơng
b
a b
c) x +0,573=2
427,1
427,1573,02
3
1 − =−+
=
⇒x hoặc
3
13
Trang 38-Học sinh nêu thứ tự thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 98 (SGK)
-Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài làm
421
523
4
5,25,011
5,021
1621
523
423
41
=++
33
119.7
( 14) 6
7
33
1333
119.7
1257
5:4
115
145
7.107
5:4
1254
52022
12
13
130
1112
13
13
1.1011
12
13
13:5
321
2:6
13
13:5
35,0
=
−+
=
−+
=
−+
−
−
=
−+
3.33
6433
3118
11:12
712
712
- Kỹ năng : - Rèn KN tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số,
chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm GTNN của biểu thức có chứa dấu GTTĐ
- Thái độ : Say mê học tập , cẩn thận , nhanh ,chính xác
II Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-MTBT + Đề cơng ôn tập chơng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động
Trang 391Kiểm tra (7 phút
HS1: Viết các
công thức về luỹ thừa đã đợc học ?
564
13:7
4:008,125
c b
Học sinh lấy ví dụ vể tỉ số
Học sinh phát biểu định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức tỉ lệ thức
Một học sinh lên bảng viết CT thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Học sinh làm bài tập 133(SBT)
HS: AD tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét
Học sinh làm bài tập 81 (SBT)
Học sinh suy nghĩ, thảo luận và trả lời câu hỏi
Một học sinh lên bảng giải tiếp
1 Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b≠0) là
b
a : hay
b a
*Tỉ lệ thức:
d
c b
a
= hay a:b=c:d
-Tính chất: a d b c
d
c b
a
=
e c a f
e d
c b
Bài 133 (SBT) Tìm x
a) x:(−2,14) (= −3,13):1,2
2,1
13,3.14,
2
6254812
25500
3.3
b
a = ;
45
c
b = và a−b+c=−49 Giải:
151032
b a b
a = ⇒ = (1)
121545
c b c b
4912
15101215
12
10515
.77
b b
-GV yêu cầu HS đọc đề bài BT 100
(SGK)
-GV gọi một học sinh lên bảng chữa
bài tập
Học sinh đọc đề bài BT 100
Một học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh lớp nhận xét
Bài 100 (SGK)
Số tiền lãi hàng tháng là:
(2062400−2000000):6=10400(đồng)Lãi suất hàng tháng là:
Trang 40Giỏo ỏn : Đại Số 7
-Từ tỉ lệ thức
d
c b
b
a+ = +
d
b d c
b
+
+
d c
b a d
b c
HS:
53
y
x =
Và x+y =12800000(đồng)
-Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Học sinh làm bài tập
105 (SGK)
-Học sinh đứng tại chỗ trả lời
0,52%
2000000
%100
a d
c b
b a d c
b a d
b c
y
x = và x+y =12800000(đ)Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tacó:
16000008
128000005
35
110.5,04
1100.5,