Mx;y;z d’ Chú ý: thay nghiệm t vào phương trình tham số của d ta tìm được toạ độ giao điểm của d và d’.... Cách xét vị trí tương đối của hai đt trong không gian?[r]
Trang 1Ngày 07/03/2013
Trang 2Câu hỏi 1. Nêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng a, b trong không gian?
Trả lời:
a b
a b
a
b
Song song Cắt nhau Trùng nhau Chéo nhau
KIỂM TRA BÀI CŨ:
a
b
Câu hỏi 2. Nhận xét gì về các vectơ chỉ phương của đường thẳng a, b trong các trường hợp trên ?
Trang 3TIẾT 36: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
t a z
z
t a y
y
t a x
x d
3 0
2 0
1 0
:
'
' 3
' 0
'
' 2
' 0
'
' 1
' 0 ' :
t a z
z
t a y
y
t a x
x d
)
;
; ('
)
;
;
(
' 3
' 2
' 1
3 2
1
a a
a a
a a
a
a
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG.
II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
Ta có: d đi qua , có VTCP
d’ đi qua , có VTCP
0 0 0
0 x ; z y ;
M
0 0 0
'
M
Cho 2 đường thẳng:
Trang 41 Điều kiện để hai đường thẳng
song song, trùng nhau
'
' 0
'
d d
+)
'
' 0
'
a ka
d d
+)
a
d’
M0
'
a
d
'
a
a M0 d≡d’
Trang 52 Điều kiện để hai đường
thẳng cắt nhau.
d
d’
M(x;y;z)
d cắt d’ khi và chỉ khi hệ
) 3 ( '
) 2 ( '
) 1 ( '
' 3
' 0 3
0
' 2
' 0 2
0
' 1
' 0 1
0
t a z
t a
z
t a y
t a
y
t a x
t a
x
(I)
có đúng một nghiệm (t,t’)
Chú ý: thay nghiệm t vào phương
trình tham số của d ta tìm được toạ
3 Điều kiện để hai đường
thẳng chéo nhau.
d và d’ chéo nhau khi và chỉ khi và hệ sau
vô nghiệm a k a '
) 3 (
) 2 (
) 1 (
'
' 3
' 0 3
0
'
' 2
' 0 2
0
'
' 1
' 0 1
0
t a z
t a z
t a y
t a y
t a x
t a x
d
d’
Chú ý:
(I)
Trang 6Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
1
3
'
'
2 2
5 2
(a)
1
2
(b)
'
2 2 1
' 3
2
1 :
, 2
3 6
1
' '
t z
t y
t x
d t
z
t y
t
x d
Cách xét vị trí tương đối của hai đt trong không gian?
+) Xđ cặp VTCP của 2 đt.
+) Xét sự cùng phuơng của cặp VTCP đó.
KL KL
Trang 7*)Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Cho đường thẳng d và mặt phẳng
//
+)
A x a t B y a t C z a t D
Xét PT:
PT (1) vô nghiệm
+) PT (1) có nghiệm duy nhất (tìm gđ ?)
+) PT (1) có vô số nghiệm.
(1)
Ví dụ 2: Tìm số giao điểm của mp :x + y+ z- 3= 0 với đường thẳng d
2
2 2
1 5
d cắt
Trang 8KIẾN THỨC CẦN NHỚ
' 0
//
d M
a k
a d
d
1
' 0
d M
a k
a d
d
2
d cắt d’ khi và chỉ khi
hệ (I) có đúng 1 nghiệm
3
d và d’ chéo nhau khi
và chỉ khi và hệ
(I) vô nghiệm
'
a k
a
4
0 '
'
'
d a a a a
5
6 d // PT (1) vô nghiệm
7 PT (1) có nghiệm
duy nhất
d cắt
d PT (1) có
vô số nghiệm
8