1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA tuan 32

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 40,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động học tập Híng dÉn lµm bµi tËp Bµi 1 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.. GV ghi nhanh tõng - TiÕp nèi nhau ph¸t biÓu.[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ tư ngày 13 thỏng 4 năm 2011

Tập đọc Ngắm trăng- Không đề

I Mục tiêu

 Đọc đúng các tiếng, từ khó: rợu, trăng soi, cửa sổ, đờng non, rừng sâu…

 Đọc diễn cảm hai bài thơ với giọng ngân nga thể hiện tâm trạng ung dung, th thái, hào hứng, lạc quan của Bác trong mọi hoàn cảnh, đọc thuộc bài thơ

 Hiểu nội dung bài thơ: nói lên tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống của Bác, từ đó khâm phục, kính trọng và học tập ở Bác tinh thần lạc quan, yêu đời, không nản chí trớc khó khăn

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ ghi sẵn 2 bài thơ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc theo hình thức phân vai truyện

Vơng quốc vắng nụ cời, 1 HS đọc toàn truyện

và trả lời câu hỏi về nội dung truyện

- 5 HS thực hiện yêu cầu

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu

HĐ1: Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Bài Ngắm trăng

+Luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc bài thơ (1 HS đọc) - 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng.Cả lớp

theo dõi

- Gọi 1 HS đọc phần xuất xứ và chú giải

- Yêu cầu HS đọc bài thơ - 5 HS đọc tiếp nối thành tiếng

+Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi và trả

lời câu hỏi - HS ngồi đọc thầm, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi- Nhận xét

 Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào?

 Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa

Bác với trăng?

 Qua bài thơ, em học đợc điều gì ở Bác Hồ?

 Bài thơ nói lên điều gì?

+Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Treo bảng phụ có sắn bài thơ

- Tổ chức cho HS nhẩm đọc thuộc lòng bài

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ - 3 đến 5 HS thi đọc toàn bài thơ

HĐ2: Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Bài: Không đề

+ Luyện đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc bài thơ, 1 HS đọc phần chú

+ Tìm hiểu bài

 Em hiểu từ ”Chim ngàn” nh thế nào?  “Chim ngàn ” là chim rừng

 Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh

Trang 2

 Em hình dung ra cảnh chiến khu nh thế nào

qua lời kể của Bác?

 Qua lời kể của Bác em thấy cảnh chiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi

ng-ời sống giản dị, đầm ẫm, vui vẻ

 Bài thơ nói lên điều gì về Bác?  Bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu

đời, phong thái ung dung của Bác cho

dù cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn

- Ghi ý chính lên bảng

+ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Treo bảng phụ có viết sắn bài thơ

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ - 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc

lòng tiếp nối

- Gọi HS đọc thuộc lòng tiếp nối từng dòng

- Gọi HS đọc thuộc lòng toàn bài thơ - 3 đến 5 HS đọc thuộc lòng toàn bài

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Củng cố - dặn dò

Toán

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) ( tr.164)

( Dạy bự bài thứ ba )

I Mục tiêu:

- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với ố tự nhiên

*HSG vận dụng các tính chất để tính nhanh biểu thức

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ , phiếu bài tập

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

Bài 1(164):

*MT: Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có chứa chữ

*HT: Nhóm , cá nhân

*TH:

- GV yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài - HS đọc, nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa chung - yêu cầu HS nêu các cách

giải

- HS làm bài vào phiếu BT

C1: Dùng cặp từ nếu thì

C2: Lập bảng

a) 980; 924; 26656; 34

b) 2023; 1989; 34103;

upload.123doc.net

*CKT: Bài tập 1 giúp em củng cố kiến thức gì? - Tính giá trị biểu thức có chữ, rèn kĩ

năng tính cộng, trừ, nhân , chia

Bài 2:

*MT: Củng cố cách tính giá trị của biểu thức; thực hiện phép cộng , trừ , nhân , chia

*HT: Cá nhân

*TH:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS thực hiện

- GV chữa bài - yêu cầu HS nêu thứ tự thực

hiện các phép tính trong biểu thức - 2 HS làm bảng

*CKT: Nêu cách chia nhẩm cho 10, 100 - 2 học sinh

Bài 4 : GV yêu cầu HS đọc đề - phân tích đề và

giải bài vào vở -- HS làm vở.1 số HS đọc phần bài làm của mình

Trang 3

- GV chấm 1 số bài - chữa bài.

Đáp số: Bài 4: 51m vải - cả lớp quan sát

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu nội dung kiến thức của những bài tập

Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về đoạn văn

- Thực hành viết đoạn văn tả ngoại hình, hoạt động của con vật

- Thể hiện tình cảm với con vật mà em yêu thích

*HS G viết đợc đoạn văn có hình ảnh cảm xúc, diễn đạt mạch lạc sinh động

II Đồ dùng dạy - học

- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật mà em yêu thích

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn miêu tả

các bộ phận của con gà trống - 3 HS thực hiện yêu cầu.

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động học tập

Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo

dõi

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp, với

câu hỏi b, c các em có thể viết ra giấy để trả

lời

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, cùng trả lời câu hỏi

- Gọi HS phát biểu ý kiến GV ghi nhanh từng

đoạn và nội dung chính lên bảng - Tiếp nối nhau phát biểu.

Bài văn trên có mấy đoạn? Em hãy nêu nội dung

chính của từng đoạn? (HS khá, giỏi)

 Tác giả chú ý đến những đặc điểm nào khi

miêu tả hình dáng bên ngoài của con tê tê?

Những chi tiết nào cho thấy tác giả quan sát hoạt

động của con tê tê rất tỉ mỉ và chọn lọc đợc

nhiều đặc điểm lý thú?

 Những chi tiết khi miêu tả tê tê biết kêu

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài

tập trớc lớp

- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm

bài vào vở

- Gọi HS dán bài lên bảng Đọc đoạn văn, GV

cùng HS cả lớp nhận xét, sửa chữa thật kĩ các

lỗi ngữ pháp, dùng từ, cách diễn đạt cho từng

HS

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình - 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của

mình

- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình - 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của

mình

- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu

Bài 3

Trang 4

- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tơng tự nh

cách tổ chức làm BT2

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà hoàn thành 2 đoạn văn vào vở, mợn vở của những bạn làm hay để

tham khảo

Khoa học

Động vật ăn gì để sống?

( Dạy bự bài thứ 3 )

I Mục tiêu:

Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng

*HSG: Dán tranh để phân biệt các nhóm thức ăn của loài động vật

II Đồ dùng dạy - học:

- HS su tầm tranh (ảnh) về các loài động vật

- Giấy khổ to A3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động khởi động

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:

 Muốn biết động vật cần gì để sống, ta làm

thí nghiệm nh thế nào?

 Động vật cần gì để sống?

- Nhận xét - cho điểm

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV

- Kiểm tra sự chuẩn bị tranh ảnh của HS - Các tổ trởng báo cáo

- Hỏi: Thức ăn của động vật là gì?

- Giới thiệu bài mới - HS tiếp nối trả lời theo ý hiểu củamình

- Lắng nghe

Hoạt động 1: ìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật khác nhau

*MT: - Phân loại động vật theo thức ăn của chúng

- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng

*HT: Làm việc nhóm

*TH:

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

- phát giấy khổ to cho các nhóm

- Yêu cầu mỗi thành viên trong nhóm hãy

nêu tên con vật mà mình su tầm và loại thức

ăn của nó Sau đó cả nhóm cùng trao dổi,

thảo luận rồi dán các tranh ảnh su tập đợc

thành các nhóm theo chức ăn của chúng

- Tổ trởng diều khiển hoạt động của nhóm dới sự chỉ đạo của giáo viên

- Giáo viên đi hớng dẫn HS dán tranh theo

nhóm

 Nhóm ăn cỏ, lá cây

 Nhóm ăn thịt

 Nhóm ăn hạt

 Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ

 Nhóm ăn tạp

- Gọi HS trình bày - Đại diện HSG của các nhóm lên trình

bày: kể tên các con vật mà nhóm mình đã su tầm đợc theo nhóm thức

ăn của nó

- GV nhận xét - khen ngợi các nhóm su tầm

đợc nhiều tranh, ảnh về động vạt, phan loại

động vật theo nhóm thvcs ăn đúng, trình

bày dẹp mắt, nói rõ ràng, dễ hiểu

- HS lắng nghe - quan sát

Trang 5

- Yêu cầu: Hãy nói tên, loại thức ăn của từng

con vật trong các hình minh hoạ trong SGK - HS tiếp nối trả lời

 Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn

khác nhau Theo em, tại sao ngòi ta lại gọi

một số loài động vật là động vật ăn tạp?

- vì thức ăn của chúng gồm nhiều loại khác nhau, cả động vật lẫn thực vật

- Em hiểu thế nào là động vật ăn tạp

* GV kết luận -- HSG trả lời HS lắng nghe

Hoạt động 2:Tìm thứcc ăn cho động vật.

*MT: HS biết đợc các con vật nào cần ăn thức ăn nào

*HT: Nhóm

*TH:

- GV chia lớp thành 2 đội

- Luật chơi: 2 đội lần lợt đa ra tên con vật, sau đó đội kia phải tìm thức ăn cho con vật đó

- Nếu đội bạn nói đúng - đủ đội tìm thức ăn đợc 5 điểm, và đổi lợt chơi Nếu đội bạn nói

đúng - cha đủ thì đội kia phải tìm tiếp hoặc không tìm đợc sẽ mất lợt chơi

- Cho HS chơi thử:

Ví dụ: Đội 1: nói Trâu:

Đội 2: cỏ, thân cây lơng thực, lá ngô, lá mía

Đội 1: đúng - đủ

- Tổng kết trò chơi

Hoạt động 3:Trò chơi: đố bạn con gì?

- GV phổ biến luật chơi:

 Cho HS chơi thử:

- Cho HS chơi theo nhóm

- Ch HS xung phong chơi trớc lớp

- Nhận xét, khen ngợi các em đã nhớ những đặc điểm của con vật, thức ăn của chúng

Hoạt động kết thúc

Thứ năm ngày 14 thỏng 4 năm 2011

Toán

Ôn tập về biểu đồ

( Dạy bài thứ tư )

I Mục tiêu:

- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ đồ

*Dựa vào biểu đồ đặt đề toán , nêu thêm câu hỏi để so sánh giữa các đại lợng với nhau

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ để vẽ biểu đồ

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

Bài 2 (165): GV treo bảng phụ BT2

- Tơng tự BT1

- 1 HS làm bảng lớp, HS lớp làm vở nháp

- GV chữa chung, đa thêm một số câu hỏi

Bài 3: GV treo bảng phụ BT3 cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát, đọc bài, làm bài - HS đọc đề bài

- HS làm vở

- GV chữa bài:

a) 2100m

b) 6450m

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 6

- Biểu đồ dùng để làm gì ? - Học sinh tiếp nối trình bày

Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

( Dạy bự bài thứ 3 )

I Mục tiêu

- Hiểu tác dụng, ý nghĩa của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

- Xác định đợc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

- Viết đúng trạng ngữ chỉ thời gian cho phù hợp với nội dung từng câu

*HS G: biết thêm trạng ngữ cho cả 2 đoạn văn ở bài tập 2

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng lớp viết sẵn BT1 phần nhận xét

- Bảng phụ viết sẵn BT1 phần luyện tập

- Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu có

trạng ngữ chỉ nơi chốn, xác định trạng ngữ

trong câu

- 2 HS đặt câu trên bảng

- Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi - HS đứng tại chỗ trả lời

2 Bài mới

b Các hoạt động dạy học :

+HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

*MT : Hiểu tác dụng, ý nghĩa của trạng ngữ chỉ

thời gian trong câu

*HT: nhóm, cả lớp

*TH:

Bài 1

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong câu - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng

bút chì gạch chân dới trạng ngữ

- Gọi HS phát biểu ý kiến GV dùng phấn màu

gạch chân dới trạng ngữ

Bài 2

- Hỏi: Bộ phận trạng ngữ: đúng lúc đó bổ sung

ý nghĩa gì cho câu?

Bài 3, 4

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của

bài trớc lớp

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm GV

đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn - câu có trạng ngữ chỉ thời gian, sau 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng đặt

đó đặt câu hỏi cho các trạng ngữ chỉ thời gian Mỗi nhóm đặt 3 câu khẳng định và các câu hỏi có thể có + Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa gì trong

câu? + Trạng ngữ chỉ thời gian giúp ta xác định thời gian diễn ra sự việc nêu

trong câu

+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi

nào? + Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy

giờ?

+HĐ2: Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

Trang 7

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời

gian - 3 HS tiếp nối nhau đọc cau của mình trớc lớp

+HĐ3: Luyện tập

*MT: HS luyện tập xác định đợc trạng ngữ chỉ

thời gian trong câu Viết đúng trạng ngữ chỉ thời

gian cho phù hợp với nội dung từng câu

*HT: cá nhân, cả lớp

*TH:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu câu của

bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp

dùng bút chì gạch chân dới những trạng ngữ

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

*Chốt KT: TN chỉ thời gian - Nhận xét - chữa bài cho bạn (nếu bạn làm sai) Bài 2:

- GV có thể lựa chọn phần a, b

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của

bài trớc lớp

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự đánh dấu chỗ thêm trạng ngữ

vào VBT

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh HS

khác bổ sung (nếu sai)

- 1 HS đọc đoạn văn mình vừa làm

- Nhận xét - kết luận lời giải đúng

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ và đặt 3 câu

có trạng ngữ chỉ thời gian

Địa lí

Biển, đảo và quần đảo

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc vị trí của Biển Đông , một số vịnh, quần đảo, đảo lớn của Việt Nam trên bản đồ ( lợc đồ ): vịnh BB, vịnh Thái Lan, quần đảo Hoàng Sa, đảo Cát Bà , Côn Đảo, Phú Quốc

- Biết sơ lợc về vùng biển, đảo và quần đảo của nớc ta: Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo và quần đảo

- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển, đảo :

+ Khai thác khoáng sản: dầu khí, cáy trắng, muối

+ Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

*HSK,G: Biết Biển Đông bao bọc phần nào của đất lion nớc ta và vai trò của bển, đảo, quần

đảo đối với nớc ta

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về biển, đảo Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS chỉ thành phố Đà Nẵng trên

bản đồ

- Nêu điều kiện thuận lợi để Đà Nẵng phát

triển công nghiệp, du lịch?

- 2 HS chỉ bản đồ

- 1 HS nêu

2 Bài mới.

a) Vùng biển Việt Nam

*MT: Nắm đợc vị trí vùng biển nớc ta và giá trị của biển đông

*HT: Cá nhân

*TH:

Trang 8

- GV treo bản đồ tự nhiên Việt Nam - yêu

cầu HS chỉ vị trí biển Đông, vịnh Bắc Bộ,

vịnh Thái Lan

- HS quan sát

- 1 số HS chỉ trên bản đồ

- Hỏi: Nêu những giá trị của biển đông với

- Yêu cầu HS chỉ bản đồ mỏ dầu của nớc ta

*CKT: Biển nớc ta rộng thuận lợi cho việc phát

triển đánh bắt hải sản, du lịch biển ,

- 2 HS chỉ bản đồ

- HS lắng nghe

b) Đảo, quần đảo.

*MT: Phân biệt đợc đảo, quần đảo và vai trò của nó

*HT: Nhóm , cá nhân

*TH:

- Yêu cầu giải thích khái niệm đảo, quần đảo - HSG

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm:

 Chỉ trên bản đồ TNVN các đảo và quần đảo

chính

 Quan sát tranh về biển, đảo

 Vịnh Bắc Bộ

 Biển miền Trung

 Biển phía Nam, Tây Nam

- HS thảo luận nhóm 4

- Một số HS chỉ bản đồ

- HS lớp nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu vai trò của biển , đảo và quần đảo đối

với nớc ta

- Chuẩn bị bài tiết sau

- 2 học sinh

Kể chuyện Khát vọng sống

( Dạy bự bài thứ 3 )

I Mục tiêu

- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

Khát vọng sống.

- Lời kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt Biết nhận xét, đánh giá lời

kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu

- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi con ngời và khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đói, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết

*HS G nêu đợc nội dung câu chuyện, kể đợc toàn bộ nội dung câu chuyện, biết phối hợp lời

kể với cử chỉ điệu bộ

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện về một cuộc du

lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia

- 2 HS kể chuyện

-2 Bài mới

a Giới thiệu bài

2 GV giới thiệu.

+HĐ1: Hớng dẫn kể chuyện

*MT: Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV,

kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Khát

vọng sống.

*HT: cá nhân, cả lớp

*TH:

GV kể chuyện

Trang 9

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc nội

- GV kể chuyện lần 1

- Nếu thấy HS cha nắm đợc nội dung truyện,

GV có thể kể lần 3 hoặc dựa vào tranh minh

hoạ, đặt câu hỏi để HS nắm đợc cốt truyện

- HS tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

đến khi có câu trả lời đúng

+HĐ2: HS kể

*MT: - Lời kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp với

cử chỉ, điệu bộ, nét mặt Biết nhận xét, đánh giá

lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu Hiểu nội

dung truyện: Ca ngợi con ngời và khát vọng

sống mãnh liệt đã vợt qua đói, khát, chiến thắng

thú dữ, chiến thắng cái chết

*HT: cả lớp

*TH:

+ Kể chuyện trong nhóm

- Yêu cầu HS kể trong nhóm và trao đổi với

nhau về ý nghĩa của truyện GV đi giúp đỡ

các nhóm gặp khó khăn Đảm bảo HS nào

cũng đợc tham gia kể

- 4 HS tạo thành một nhóm HS kể tiếp nối trong nhóm Mỗi HS kể nội dung 1 tranh

+ Kể trớc lớp

- Gọi HS thi kể tiếp nối - 2 lợt HS thi kể Mỗi HS chỉ kể về

nội dung một bức tranh

- Gọi HS kể toàn chuyện (HS giỏi) - 3 HS kể chuyện

- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi, đặt

câu hỏi cho điểm những HS đạt yêu cầu

3 Củng cố - dặn dò

 Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?

 Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

 Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau

Toán

Ôn tập về phân số( tr.166)

I Mục tiêu: HS cần củng cố về:

- Củng cố khái niệm về phân số, so sánh, rút gọn và qui đồng mẫu số các phân số

*HSG tìm cách rút gọn và quy đồng MS các phân số và sắp xếp theo cách nhanh nhất

II Đồ dùng dạy - học:

- HS: Phiếu BT 1, 2 Bảng phụ

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

Bài 1(166), BT2 (167):

*MT: Củng cố về khái niệm phân số

*HT: Làm việc với thẻ

*TH:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 2 HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài vào phiếu bài tập - HS làm bài

- GV chữa bài (c) hình 3

*CKT: Nhắc lại về khái niệm phân số , lấy ví

dụ minh hoạ

- 2 HS dán bài bảng lớp

- Học sinh giỏi Bài 3: Rút gọn phân số

*MT: củng cố cách rút gọn phân số để đợc phân số tối giản

*HT: Cá nhân

*TH:

- Yêu cầu HS làm vài vở nháp

- GV chữa bài - yêu cầu nêu cách rút gọn

12/18 = 12:6/18:6 = 2/3

- 1 HS làm bảng

- HS lớp làm vở nháp

- 1 số HS giỏi nêu cách rút gọn

Trang 10

- Các phần khác làm tơng tự

*CKT: Em có nhận xét gì về kết quả rút gọn

Bài 4: Qui đồng mẫu số các phân số

*MT: Quy đồng MS theo cách ngắn gọn nhất

*HT: cá nhân

*TH:

- GV chữa bài - yêu cầu nêu cách qui đồng - HS lớp làm vở

- HS nêu cách qui đồng mẫu số các phân số

a) 2/5 và 3/7

Ta có: 2/5 = 2x7/5x7 = 14/35

3/7 = 3x5/7x5 = 15/35

- Các phần khác tơng tự

* Củng cố: Yêu cầu HS nhận xét cách qui

đồng mẫu số của 3 phần a, b, c - HS giỏi trả lời.

- Yêu cầu HS đọc - nêu yêu cầu bài - 1 HS nêu yêu cầu bài

- Hỏi: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng

- GV chấm 1 số bài và chữa bài: - 1 số HS nêu kết quả

Vì 1/3 < 1; 1/6 <1; 5/2 >1, 3/2 >1

1/6 <1/3 (vì 2 phân số cùng tử số là 1 và

6>3)

3/2<5/2 (2 phân số cùng mẫu số là 2 và

3<5)

Nên: 1/6 < 1/3 < 3/2 < 5/2

Sắp xếp từ bé đến lớn: 1/6, 1/3, 3/2, 5/2

* Củng cố so sánh, xếp thứ tự các phân số

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại cách rút gọn và sắp xếp phân số - 2 học sinh

- Chuẩn bị tiết sau

Thứ sỏu ngày 15 thỏng 4 năm 2011

Toán

Ôn tập về các phép tính với phân số

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc cộng, trừ phân số

- Tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ phân số

*HSG giải thích cách thực hiện phân số và tìm cách tính nhanh nhất

II Đồ dùng dạy học:

Bảng con, bảng phụ

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

- Bài 1, bài 2 (167):

*MT: Củng cố phép cộng , phép trừ phân số

*HT: Nhóm , cá nhân

*TH:

- GV yêu cầu HS nêu cách cộng, trừ 2 phân số

cùng mẫu số

- Tìm cách giải khác

- Dựa vào tính chất giao hoán

- Học sinh giỏi

Ngày đăng: 24/06/2021, 19:46

w