1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Phương trình và hệ phương trình tuan 32 tiet 65 pt chua dau gia tri tuyet doi

4 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách giải giải bất phương trình bậc nhất một ẩn với điều kiện xác định của bài toán.. Thái độ.[r]

Trang 1

Tuần 32 Ngày soạn 5/4/2015

§ 5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng |x+a|

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Biết cách giải giải bất phương trình bậc nhất một ẩn với điều kiện xác định của bài toán

3 Thái độ

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng trình bày lời giải, tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GVvà HS

1 Chuẩn bị của GV

Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

2 Chuẩn bị của HS

Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết… mang vở ghi, SGK, SBT

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp

8/5 8/6 8/7

2 Kiểm tra bài cũ

Giải các bất phương trình sau:

HS1: 2x + 1 > 3x – 4

HS2: 2(x + 1) – 3(2x + 1) < 2

2x+ >1 3 4x − ⇔ < x 5 Vậy nghiệm của BPT là x < 5

2 1 – 3 2 1 2

3

4

⇔ + − − < ⇔ − < ⇔ >

Vậy nghiệm của BPT là x 3

4

>

3 Bài mới

Hoạt động 1 1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

? Hãy tính |3|; |-3|; |0| Từ

đó nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một số a?

ào?

ào?

a khi n

a

a khi n

= −

- GV nói như vậy, ta có

thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối

tuỳ theo giá trị của biểu

thức ở trong dấu giá trị

tuyệt đối là âm hay không

âm

|3| =3 ; |-3|=3 ; |0| = 0

0 0

a khi a a

a khi a

= − <

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

0 0

a khi a a

a khi a

= − <

VD 1: Bỏ dấu GTTĐ và rút gọn biểu thức

a/ A = x−3 - x – 2 khi x ≥ 3

x ≥ 3 ⇒ x – 3 ≥ 0 ⇒ x−3 = x – 3

A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5 b/ B = 4x + 5+ −2x khi x > 0

x > 0 ⇒ -2x < 0

Trang 2

? Cho biểu thức x−3 , bỏ

dấu giá trị tuyệt đối khi:

a/ x ≥ 3

b/ x < 3

- GV hướng dẫn HS làm

VD 1a:

? Khi x≥3 thì x – 3 ? 0

? Do đó |x-3|=?

? Vậy A = ?

- GV trình bày câu a trên

bảng

- GV đặt câu hỏi hướng

dẫn Ví dụ 1b:

? Khi x≤0 thì -2x ? 0

? Do đó |-2x| = ?

- Hãy hoàn thành lời giải

bài toán

-Nhận xét, sửa sai

- GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?1?

2 HS đứng tại chỗ trả lời miệng

- Nếu x ≥ 3 ⇒ x – 3 > 0

x−3 = x - 3

- Nếu x < 3 ⇒ x – 3 < 0

x−3 = 3 – x

x – 3 ≥ 0 3

x− = x – 3

A = x – 3 + x – 2

HS ghi vào vở

-2x < 0

2x

− = 2x

1 HS lên bảng hoàn thành lời giải bài toán

HS hoạt động nhóm làm ?1

Nhóm 1, 3, 5 làm câu a Nhóm

2, 4, 6 làm câu b

⇒ −2x = 2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

?1 a/ Khi x ≤ 0 ⇒ -3x > 0

⇒ −3x = −3x

⇒ C = -3x + 7x – 4

= 4x – 4 b/ Khi x < 6 ⇒ x – 6 < 0

x− = −6 6 x

⇒ D = 5 – 4x + 6 – x = 11 – 5x

Hoạt động 2.2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- GV đưa ra VD 2

? Hãy quan sát và cho biết

phương trình trên có gì

đặc biệt?

? Để giải phương trình

trên ta cần làm gì?

? Để bỏ dấu giá trị tuyệt

đối của phương trình ta

cần xét những trường hợp

nào?

? Như vậy khi bỏ dấu giá

trị tuyệt đối ta có hai

trường hợp, vậy khi giải

phương trình ta cần giải

bao nhiêu phương trình?

Nêu cụ thể?

- GV gọi 2 HS lên bảng

thực hiện giải 2 phương

trình nhận được

- GV hướng dẫn HS đối

chiếu điều kiện, kết luận

tập nghiệm

- Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Cần bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Cần xét hai trường hợp:

Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối không âm thì giá trị tuyệt đối bằng chính nó

Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm thì giá trị tuyệt đối bằng biểu thức đối của nó

- Cần giải 2 phương trình:

Với x ≥ 0 ta có phương trình 3x = x + 4

Với x < 0 ta có phương trình

- 3x = x + 4

2 HS lên bảng thực hiện giải 2 phương trình nhận được

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* VD 2:

Giải PT 3x = +x 4 (1)

Giải:

3x = 3x khi 3x ≥ 0 hay x ≥ 0

3x = -3x khi 3x < 0 hay x < 0 TH1) Với x ≥ 0 ta có phương trình

3x = x + 4 ⇔ 2x = 4⇔ x = 2

x = 2 là nghiệm của PT (1) TH2) Với x < 0 ta có phương trình

- 3x = x + 4

⇔ -4x = 4

⇔ x = -1 (T/m ĐK)

x = -1 là nghiệm của PT (1) Vậy tập nghiệm của PT (1) là:

S = {-1; 2}

* VD 3: SGK

?2 a) |x+5|=3x+1

Ta có:

Trang 3

- GV hướng dẫn HS

nghiên cứu ví dụ 3/SGK

? Để giải PT (2), ta cần

xét những trường hợp

nào?

? Trình bày miệng phần

giải PT?

- Chốt lại cách giải

phương trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối:

B1 Bỏ dấu giá trị tuyệt

đối rồi tìm điều kiện của

x

B2 Tiếp theo ta phải thực

hiện giải hai phương trình

với điều kiện tương ứng

của x

- GV yêu HS hoạt động

nhóm làm ? 2 / a ?

- HS nghiên cứu ví dụ 3/SGK

3

x− = x - 3 khi x – 3 ≥ 0 hay x ≥ 3 3

x− = 3 – x khi x – 3 < 0 hay x < 3

HS trình bày miệng phần giải PT

- HS nghe và ghi nhớ

- HS hoạt động nhóm làm

? 2 / a ? Nhóm 1, 2: câu a Nhóm 3, 4: câu b

|x+5|=x+5 khi x+5≥0 ⇔x≥-5

|x+5|=-x-5 khi x+5<0 ⇔x<-5 TH1) Với x ≥-5 ta có phương trình x+5=3x+1⇔2x=4

⇔x=2 (nhận) TH2)Với x < - 5 ta có phương trình

–x-5=3x+1⇔4x= -6

⇔x= -1,5 (loại) Vậy phương trình đã cho có một nghiệm là x = 2

b) |-5x| = 2x+21

Ta có:

|-5x|= -5x khi -5x≥0⇔ x≤0

|-5x|= 5x khi -5x<0⇔ x>0 TH1) Với x ≤0 ta có phương trình -5x=2x+21⇔-7x=21

⇔x= -3 (nhận) TH2) Với x > 0 ta có phương trình trở thành:

5x=2x+21⇔3x=21

⇔x=7 (nhận) Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x1 = -3 ; x2 = 7

Hoạt động 3 Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối

- Nêu cách giải phương

trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

- Làm bài tập 35a, 36a,

37a

Bài tập 35a trang 51 SGK

a) A = 3x+2+ |5x|

Khi x≥0, ta có |5x|=5x Vậy A=3x+2+5x=8x+2 Khi x<0, ta có |5x| = -5x Vậy A=3x+2-5x=-2x+2

Bài tập 36a trang 51 SGK

2x =2x nếu 2x≥ hay x 0 ≥0; 2x = − nếu 22x x< hay x < 0 0 TH1) Với x ≥0 ta có phương trình

2x= − ⇔ = − (loại) x 6 x 6 TH2) Với x < 0 ta có phương trình

− = − ⇔ − = − ⇔ = (loại) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài tập 37a trang 51 SGK

x− = − nếu x x− ≥ hay x 7 0 ≥7;

x− = − nếu x x− < hay x < 7 7 0 TH1) Với x ≥ 7 ta có phương trình

x− = x+ ⇔ = − (loại) x

TH2) Với x < 7 ta có phương trình

4

3

Trang 4

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={4

3}

4 Hướng dẫn về nhà

- Giải bài tập 35 37/SGK

Đáp số : Bài 35

b) B = -6x + 12 khi x ≤ 0, B = 2x + 12 khi x > 0

c) C = -x +8 d) D = 4x + 7 khi x ≥ -5, D = 2x -3 khi x < -5

Bài 36 b) Vô nghiệm c) S ={6 ; -2} d) S ={-2 ; 8}

Bài 37 b) S = {9} c) S ={2} d) S = 1

2

 

 

 

- Soạn câu hỏi ôn tập chương IV, phát biểu bằng lời các kết quả trong bảng tóm tắt Giải kĩ bài tập ôn tập chương IV để tiết tới ôn tập

5 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 13/01/2021, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w