1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng?. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y0và hai tiệm cận đứng

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Đường tiệm cận đứng

 Định nghĩa:

 Đường thẳng x x 0 được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x ( )nếu ít nhất một trong

các điều kiện sau đây được thỏa mãn:

0

lim ( )

x x f x

; 0

lim ( )

x x f x

; 0

lim ( )

x x f x

; 0

lim ( )

x x f x

2 Đường tiệm cận ngang.

 Định nghĩa:

 Đường thẳng y y 0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x ( )nếu ít nhất một

trong các điều kiện sau được thỏa mãn: lim ( ) 0

� � 

; lim ( ) 0

� � 

Chú ý:

- Đồ thị hàm số y ax b,ad bc 0,c 0

cx d

 luôn có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là

a

y

c

c

 

- Nếu

( ) ( )

( )

P x

y f x

Q x

là hàm số phân thức hữu tỷ

- Nếu Q(x) = 0 có nghiệm là x0, và x0 không là nghiệm của P(x) = 0 thì đồ thị có tiệm cận đứng là x x 0

- Nếu bậc (P(x))  bậc (Q(x)) thì đồ thị có tiệm cận ngang

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Lý thuyết về đường tiệm cận

 Nhận dạng bảng biến thiên, nhận dạng hàm số

 Tìm đường tiệm cận (biết BBT, đồ thị)

 Tìm đường tiệm cận (biết y)

 Đếm số tiệm cận (Biết BBT, đồ thị)

 Đếm số tiệm cận (biết y)

 Biện luận số đường tiệm cận

 Tiệm cận thỏa mãn điều kiện

 Tổng hợp tiệm cận với diện tích, góc, khoảng cách

 …

DẠNG TOÁN 6: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 2

BÀI TẬP MẪU (ĐỀ THAM KHẢO-BGD – 2020-2021)Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 4 1

x y x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm nghiệm của mẫu số, giả sử tập nghiệm gồm n số  *

1, , ,2 n

x x x n��

B1: Với mỗi số ,x i i 1, 2, ,n tính giới hạn xlim , limx i y x x i y

� � Nếu ít nhất một trong hai giới hạn này là vô cực thì x là tiệm cận đứng.x i

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Tập xác định D �\ 1  .

Ta có 1

2 4

lim

1

x

x

x

�   �

2 4 lim

1

x

x x

�   �

 �x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Bài tập tương tự và phát triển

2 1 3

x y x

 là

A x 2 B x  3 C x 3 D x  2

Lời giải Chọn C

Tập xác định D �\ 3  .

3

lim

xy

3

x

x x

�   �

 ; lim3

xy

2 1 lim

3

x

x x

 , suy ra x là tiệm cận đứng.3

x f x

xlim ( )f x 3

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y và 3 y  3

B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x và 3 x  3

C Đồ thị hàm số có duy nhất một đường tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là x và 3 x  3

Lời giải Chọn A

xlim ( ) 3f x

, xlim ( )f x 3

nên đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y và3 3

y 

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 3

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số f x  là

A y  1 B x  1 C x 2 D x 1

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra lim 1 ( )

xf x

do đó đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1

2 1 3

x y

x

 là

A

2 3

yB x  2 C y  2 D x 3

Lời giải Chọn C

Ta có

1 2

3 1

x y

x

; Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳngy  2

3 2

y x

 là

A x 0 B x  2 C x 3 D y0.

Lời giải Chọn B

Tập xác đinh D�\ 2 .

2

lim

xy

2

x�   x  �

 ; lim2

xy

3 lim

2

x�   x

 , suy ra x  là tiệm cận đứng của đồ thị2 hàm số

Câu 6. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình dưới đây.

Trang 4

Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

A 4 B Không có tiệm cận C 2 D 3

Lời giải Chọn A

Nhìn đồ thị ta thấy nhánh bên phải có một tiệm cận đứng, một tiệm cận ngang và nhánh bên trái cũng vậy Tổng cộng có 4 tiệm cận

Câu 7. Cho hàm số yf x( ) có tập xác định là �\2;1

và 2

lim ( )

x

f x

và 1

lim ( )

x

f x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  và 2 x 1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y1 và y 1.

Lời giải Chọn C

2 1 3

x y

x

 là

A

2 3

yB x  2 C y 2. D x 3

Lời giải Chọn C

Ta có

1 2

3 1

x y

x

; Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳngy 2.

1 3

y

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A

3 1 3

x y x

1

3 3

x y x

2 1

3 1

x y x

1

3 1

x y x

 

Lời giải Chọn B

Ta có đường thẳng

1 3

y

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ở phương án B.

3 phương án còn lại đồ thị hàm số có tiệm cận ngang lần lượt là

3, ,

yyy 

Câu 10. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 5

Đồ thị hàm số f x 

có bao nhiêu tiệm cận ngang?

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra lim 1 ( ) , lim ( ) 2, lim ( ) 1

do đó đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  và 2 tiệm cận ngang là 1 y2,y1.

 Mức độ 2

4

f x

x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y0và hai tiệm cận đứng là các đường

thẳng x � 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳngy0, không có tiệm cận đứng.

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang, có hai tiệm cận đứng là các đường thẳngx � 2

Lời giải Chọn D

HS có tập xác định là khoảng 2;2 do đó đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có:    

2

lim

xf x

, lim2  

x f x

do đó đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x � 2

2 2

4

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn C

Hàm số có tập xác định:�\2;3 .

Ta có:

1 4 4

  �� ���� ��

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y0.

Ta có:

       

       

2 2

2 2

2 4

2 4

x x

x x

� Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  2

Trang 6

Ta có:

     

     

2 2 3

2 2 3

4 lim

4 lim

x

x

x

x

� Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  3

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

2 3

x y x

 là

Lời giải Chọn C

Tập xác định:D= 3; +� 

2 1 2

x

x x

nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

3

lim

x y

nên đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng

Vậy tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 1

2 3 4

x y x

 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có chu vi bằng

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số

2 3 4

x y x

 có các đường tiệm cận là x , 4 y2.

Do vậy hai đường tiệm cận tạo với hai trục tọa độ hình chữ nhật có chu vi bằng: 2 4 2 12   .

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

4

m x y

x

 đi qua điểm A1;2.

A m  2 B m 1 C m  4 D m 2

Lời giải Chọn C

4

x

m x

m x

���

 nên phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

d y  m .

d đi qua điểm A1;2 nên   m 2 2�m 4 Vậy m  4

Câu 6. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây Hỏi đồ thị hàm số yf x  có bao nhiêu

đường tiệm cận?

Trang 7

A 1 B 2 C 3 D 4.

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên, ta được:

lim

lim

x

x

y y

� �

� �

 �

� suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

0

lim

xy

suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 0 Vậy đồ thị hàm số yf x  có 1 đường tiệm cận.

9 3

x y

x x

 

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn D

Tập xác định của hàm số D   9; � \ 1;0

lim

x

x

� �   

 nêny0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

x�   y x�   x x  �

 

nên x  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.1

2 0

9 3 1 lim

6

x

x

x x

 nên x không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.0 Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả hai đường tiệm cận

2

4 12

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Lời giải Chọn A

Tập xác định của hàm số D�\2;6

2

y

Suy ra đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.6

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 1 đường tiệm cận đứng

4 3 2

x y x

 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng

Trang 8

A 3 B 12 C 8 D 6

Lời giải Chọn C

Hàm số

4 3 2

x y x

 có các đường tiệm cận là x2,y4.

Do vậy tạo với trục tọa độ hình chữ nhật diện tích bằng 8

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

4x 5

y

x m

 đi qua điểm A3;1.

A m  3 B m  4 C m 5 D m 4

Lời giải Chọn A

Tập xác định D �\ m Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng khi m�54.

Phương trình tiệm cận đứng:  d x m:  .

Yêu cầu bài toán �m 3 (thoả mãn).

 Mức độ 3

Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2021;2021 để đồ thị hàm số

2

1 4

x y

  có 3 đường tiệm cận?

A 4033 B 4034 C 2017 D 2016

Lời giải Chọn A

Ta có: limx 0

y

Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y0.

Yêu cầu bài toán � Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng

xmx 

� có hai nghiệm phân biệt khác 1

16 0

4

5

m m

m m

m

 

��

  �

Do m�2021;2021

và m �� nên có tất cả 4033 số.

y

x x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y1.

B Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y0.

C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y 1.

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là hai đường thẳng y 1 và y1.

Lời giải Chọn C

Tập xác định: D � ;1.

Trang 9

Ta có:

2 2

2

1

y

x x

x x

Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y 1.

1 1

x y x

 sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang bằng khoảng cách từ M đến trục tung.

A

1 2;

3

M �

� �

C M  1;0 ,M 2;3.D M  0 ;1 ,M 2;3.

Lời giải Chọn C

Do M thuộc đồ thị hàm số

1 1

x y x

 nên

0 0 0

1

; 1

x

M x

x

� � với x0 � 1 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là d y:  1 0 .

Ta có: d M d ,  d M Oy ,  0 0

0

1 1 1

x x x

� �  � � 

2 3

x y

  có nhiều đường tiệm cận nhất

0 4

m m

�  

� . C 0  m 4 D    4 m 0

Lời giải Chọn C

2

3

x y

  nên y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Đồ thị của hàm số 3 2

2 3

x y

  có nhiều đường tiệm cận nhất khi và chỉ khi đồ thị hàm số

có 3 tiệm cận đứng

Suy ra phương trình x33x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt và khác 2

Phương trình x33x2 m 0 không có nghiệm x  nên 2  3  2

Phương trình x33x2 m 0� x33x2  m

Xét hàm số:

2

x

x

Trang 10

3 3 2

xx  m có 3 nghiệm phân biệt

20

m

m m

   

x m y

mx

 có đúng 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang, đồng thời hai tiệm cận này tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 18 là

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng

2

0

0 0

m

m m

m

�� � �

�� �

�۹ � ��

� �

Khi đó tiệm cận đứng có phương trình

2

x m

Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang ۹ m 0 Phương trình tiệm cận ngang là

1

y m

 Khoảng cách từ tiệm cận đứng đến trục Oy

2

m .

Khoảng cách từ tiệm cận ngang đến trục Ox là

1

m .

Theo giả thiết

 

 

2

1

1 9

3

m

� 

�  

Vậy có 2 giá trị

1 3

m ,

1 3

m 

thỏa mãn đề bài

Câu 6. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số yf x 

có tiệm cận ngang là

A y1 và y 2. B y 1 và y 2. C y1 và y2. D y2.

Lời giải Chọn C

Ta có đồ thị hàm yf x 

có dạng là:

Trang 11

Suy ra đồ thị có hai tiệm cận ngang là y1 và y2.

3

x y

x mx m

  có đúng hai

tiệm cận đứng

A

1 0;

2

� �

� �

� � B 0;�. C ���1 14 2; ��� D

1 0;

2

� �

� �

� �.

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D  � 1;  .

Ta có x2mx3m0�x2mx3m0 1  � x2 m x 3

2

3

x m

x

Yêu cầu bài toán� 1

có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1

Đặt f x  x23

x

 với x� 1; �

Ta có

6 3

f x

x

� 

 Khi đó f x�  0� x26x0 6  1; 

0

x x

� � � �

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên, giá trị m thỏa yêu cầu bài toán

1 0

2

m

2 3 2

x y x

  C

Gọi M là điểm bất kỳ trên  C

, d là tổng khoảng cách từ M

đến hai đường tiệm cận của đồ thị  C

Giá trị nhỏ nhất của d là

Lời giải

Trang 12

Chọn D

+ Gọi

0 0 0

2

x

M x

x

 thuộc đồ thị ( )C , với x0 �2 + Đồ thị ( )C có: tiệm cận đứng 1:x ; tiệm cận ngang 2 2:y2

+ Ta có: d M( , ) 1 x02 và 2 0

0

1

2

x

 + Áp dụng AM-GM ta được:

0

1

2

x

+ Vậy giá trị nhỏ nhất của d là 2

Giải theo phương pháp trắc nghiệm

Áp dụng công thức giải nhanh: Giá trị nhỏ nhất của d là:

2.( 2) ( 3).1

1

ad bc d

c

Câu 9. Cho hàm số yf x  liên tục trên �\ 1 

và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số y 2f x 1 3

 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình f x   32

có hai nghiệm phân biệt a và b (với

0

a và 0  b 1

Nên, tập xác định của hàm số y 2f x 1 3

 là �\ 1; ; a b

Ta có

 1

lim

x a�  f x  �

 1

lim

x b�  f x  �

 

1

1

x�  f x

 

1

1

x�  f x

Do đó, đồ thị hàm số y2f x 1 3

 có 2 đường tiệm cận đứng.

Trang 13

Câu 10. Cho hàm số

1 3 3

x y

x

 có đồ thị  C

Điểm M nằm trên  C

sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng gấp hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của  C

Khoảng cách từ M

đến giao điểm hai đường tiệm cận của  C

bằng

Lời giải Chọn D

Giả sử ;3 1  

3

t

t

� � t�3

Đồ thị  C

có tiệm cận đứng d x1:  và tiệm cận ngang 3 d y2:  3 Giao điểm hai đường tiệm cận của  C

I 3;3

Ta có  1  2

3 1

3

t

t

8

1 3

t

t t

�  � � � � thỏa mãn t� 3

Với t 7�M 7;5 �uuurIM  4; 2 �IM 2 5

Với t  1�M 1; 1 �MIuuur 4;4 �MI 4 2.

 Mức độ 4

Câu 1. Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên �\ 1 

và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số 2   

2021

y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

f x

f x

 

Từ bảng biến thiên suy ra

2

x x

 � ��   

4

x x

  � ��   

Trang 14

Vì 4 nghiệm x x , 1 x x , 2 x x , 3 x x phân biệt nên đồ thị hàm số có 4 tiệm cận đứng là4

các đường thẳng x x , 1 x x , 2 x x , 3 x x 4

Ta có: lim  

x f x

, lim  

x f x

2 2

2

2021 2021

f x

� Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y0.

Vậy đồ thị hàm số có 5 đường tiệm cận

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số f x  m x2 x21 x 6

x

 có tiệm cận ngang

là đường thẳng y3.

Lời giải Chọn C

Ta có:

 

2

2 2

1 6 1

1 1

m

x x

x

  

;

 

2

2 2

1 6 1

1 1

m

x

  

Yêu cầu bài toán

 

 

2 2

x

x

� �

� �

Vậy có 4 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3. Cho hàm số yf x  xác định trên �\ 0 

và có bảng biến thiên

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y g x   f2 x

 có đúng 3 tiệm cận đứng

Lời giải Chọn A

Ta có:

 

1

1

x g x x f x

m

f x

 

1

1

x g x x f x

m

f x

Trang 15

� Đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng x 0

Để đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận đứng thì phương trình f x  m có đúng hai nghiệm

phân biệt khác 0

2

m

Vậy có 1 giá trị nguyên của m

Câu 4. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

g x

có số đường tiệm cận đứng nhiều nhất

A  � � 1 m 3 B    1 m 3 C 0  m 3 D 1�m3.

Lời giải Chọn B

Số đường tiệm cận đứng bằng số nghiệm của phương trình f f x    m.

Nếu m : 3 f f x    mf x  a a 3 �x x x 1  1 3

� Đồ thị hàm số g x 

có một tiệm cận đứng

Nếu m : 3 f f x    m f x    03

f x

 � �

f x  có 3 nghiệm

f x  có 2 nghiệm.

� Đồ thị hàm số g x 

có 5 tiệm cận đứng

Nếu 1   : m 3

 

f x b

f f x m f x c b c d

f x d

Mỗi phương trình có 3 nghiệm

� Đồ thị hàm số g x 

có 9 tiệm cận đứng

Nếu m  :1 f f x    m f x    21

f x

 

 � �

f x   có 2 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 3. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 2)
Từ bảng biến thiên suy ra lim ) - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
b ảng biến thiên suy ra lim ) (Trang 3)
Câu 10. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 10. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 4)
Từ bảng biến thiên suy ra lim ), lim () 2, lim 1 - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
b ảng biến thiên suy ra lim ), lim () 2, lim 1 (Trang 5)
 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có chu vi bằng - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
t ạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có chu vi bằng (Trang 6)
Từ bảng biến thiên, ta được: lim - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
b ảng biến thiên, ta được: lim (Trang 7)
Câu 6. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 6. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ dưới đây (Trang 10)
Bảng biến thiên - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
Bảng bi ến thiên (Trang 11)
và có bảng biến thiên như sau: - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
v à có bảng biến thiên như sau: (Trang 12)
và có bảng biến thiên như sau: - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
v à có bảng biến thiên như sau: (Trang 13)
và có bảng biến thiên - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
v à có bảng biến thiên (Trang 14)
Câu 4. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ. - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 4. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ (Trang 15)
Câu 5. Cho hàm số bậc ba  ax 3 bx 2  cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 5. Cho hàm số bậc ba  ax 3 bx 2  cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây (Trang 16)
Câu 7. Cho hàm số bậc ba  ax 3 bx 2  cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
u 7. Cho hàm số bậc ba  ax 3 bx 2  cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số (Trang 17)
f x x x x x có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số - NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV
f x x x x x có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w