1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 06 TIỆM cận GV 2

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Định nghĩa:  Đường thẳng Đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y y 0 Đường thẳng được Đường thẳng gọi Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngan

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Đường tiệm cận đứng

 Định nghĩa:

 Đường thẳng Đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x x 0 Đường thẳng được Đường thẳng gọi Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng y f x ( )nếu Đường thẳng ít Đường thẳng nhất Đường thẳng một Đường thẳng trong các Đường thẳng điều Đường thẳng kiện Đường thẳng sau Đường thẳng đây Đường thẳng được Đường thẳng thỏa Đường thẳng mãn:

0

lim ( )

x x f x



lim ( )

x x f x

 

lim ( )

x x f x



lim ( )

x x f x

 

2 Đường tiệm cận ngang.

 Định nghĩa:

 Đường thẳng Đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y y 0 Đường thẳng được Đường thẳng gọi Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng y f x ( )nếu Đường thẳng ít Đường thẳng nhất Đường thẳng một Đường thẳng trong

các Đường thẳng điều Đường thẳng kiện Đường thẳng sau Đường thẳng được Đường thẳng thỏa Đường thẳng mãn: lim ( ) 0

; lim ( ) 0

Chú ý:

- Đường thẳng Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng y ax b,ad bc 0,c 0

cx d

 Đường thẳng luôn Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng và Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng lần Đường thẳng lượt Đường thẳng là

a

y

c

Đường thẳng

d

x

c



- Đường thẳng Nếu Đường thẳng

( ) ( )

( )

P x

y f x

Q x

Đường thẳng là Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng phân Đường thẳng thức Đường thẳng hữu Đường thẳng tỷ

- Đường thẳng Nếu Đường thẳng Q(x) Đường thẳng = Đường thẳng 0 Đường thẳng có Đường thẳng nghiệm Đường thẳng là Đường thẳng x0, Đường thẳng và Đường thẳng x0 Đường thẳng không Đường thẳng là Đường thẳng nghiệm Đường thẳng của Đường thẳng P(x) Đường thẳng = Đường thẳng 0 Đường thẳng thì Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng x x 0

- Đường thẳng Nếu Đường thẳng bậc Đường thẳng (P(x)) Đường thẳng  Đường thẳng bậc Đường thẳng (Q(x)) Đường thẳng thì Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Đường thẳng Lý Đường thẳng thuyết Đường thẳng về Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

 Đường thẳng Nhận Đường thẳng dạng Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên, Đường thẳng nhận Đường thẳng dạng Đường thẳng hàm Đường thẳng số

 Đường thẳng Tìm Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng (biết Đường thẳng BBT, Đường thẳng đồ Đường thẳng thị)

 Đường thẳng Tìm Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng (biết Đường thẳng y)

 Đường thẳng Đếm Đường thẳng số Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng (Biết Đường thẳng BBT, Đường thẳng đồ Đường thẳng thị)

 Đường thẳng Đếm Đường thẳng số Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng (biết Đường thẳng y)

 Đường thẳng Biện Đường thẳng luận Đường thẳng số Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

 Đường thẳng Tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng thỏa Đường thẳng mãn Đường thẳng điều Đường thẳng kiện

 Đường thẳng Tổng Đường thẳng hợp Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng với Đường thẳng diện Đường thẳng tích, Đường thẳng góc, Đường thẳng khoảng Đường thẳng cách

 Đường thẳng …

DẠNG TOÁN 6: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 2

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ THAM KHẢO-BGD – 2020-2021) Tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

1

x y x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây Đường thẳng là Đường thẳng dạng Đường thẳng toán Đường thẳng tìm Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số.

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm Đường thẳng nghiệm Đường thẳng của Đường thẳng mẫu Đường thẳng số, Đường thẳng giả Đường thẳng sử Đường thẳng tập Đường thẳng nghiệm Đường thẳng gồm Đường thẳng n Đường thẳng số Đường thẳng  *

1, , ,2 n

x x x n  

B1: Với Đường thẳng mỗi Đường thẳng số Đường thẳng ,x i i 1, 2, ,n Đường thẳng tính Đường thẳng giới Đường thẳng hạn Đường thẳng x xlim , limi y x x i y

 

  Đường thẳng Nếu Đường thẳng ít Đường thẳng nhất Đường thẳng một Đường thẳng trong Đường thẳng hai Đường thẳng giới Đường thẳng hạn Đường thẳng này Đường thẳng là Đường thẳng vô Đường thẳng cực Đường thẳng thì Đường thẳng x Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng.x i

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời Đường thẳng giải Chọn A

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng D \ 1 

Ta Đường thẳng có Đường thẳng 1

lim

1

x

x

x



 , Đường thẳng 1

lim

1

x

x x

 

  x1 Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

Bài tập tương tự và phát triển Câu 1. Phương Đường thẳng trình Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

3

x y x

 Đường thẳng là

A x  2 B x  3 C x  3 D x  2

Lời giải Chọn C

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng D \ 3  .

3

lim

3

lim

3

x

x x



 ; Đường thẳng lim3

lim

3

x

x x

 , Đường thẳng suy Đường thẳng ra Đường thẳng x  Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng.3

Câu 2. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng xlim ( ) 3f x

Đường thẳng và Đường thẳng xlim ( )f x 3

Đường thẳng Phát Đường thẳng biểu Đường thẳng nào Đường thẳng sau Đường thẳng đây Đường thẳng đúng?

A Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng y  Đường thẳng và Đường thẳng 3 y  3

B Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng x  Đường thẳng và Đường thẳng 3 x  3

C Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng duy Đường thẳng nhất Đường thẳng một Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang.

D Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng x  Đường thẳng và Đường thẳng 3 x  3

Lời giải Chọn A

Vì Đường thẳng xlim ( ) 3f x

, Đường thẳng xlim ( )f x 3

nên Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng y  Đường thẳng và3 3

y 

Câu 3. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x có Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên Đường thẳng như Đường thẳng hình Đường thẳng vẽ

Trang 3

Đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số f x  Đường thẳng là

A y  1 B x  1 C x  2 D x  1

Lời giải Chọn B

Từ Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên Đường thẳng suy Đường thẳng ra lim  1 ( )

 

 

do Đường thẳng đó Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng đường thẳng Đường thẳng x  1

Câu 4. Đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

3

x y

x

 Đường thẳng là

A

2 3

y 

B x  2 C y  2 D x  3

Lời giải Chọn C

Ta Đường thẳng có

1 2

3 1

x y

x

   

; Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳngy  2

Câu 5. Phương Đường thẳng trình Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

3 2

y x

 Đường thẳng là

A x  0 B x  2 C x  3 D y 0

Lời giải Chọn B

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng đinh Đường thẳng D \2

2

lim

 

2

3 lim

2

 ; Đường thẳng lim2

3 lim

2

x   x

 , Đường thẳng suy Đường thẳng ra Đường thẳng x  Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị2

hàm Đường thẳng số

Câu 6. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng như Đường thẳng hình Đường thẳng dưới Đường thẳng đây

Trang 4

Hỏi Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng trên Đường thẳng có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận?

Lời giải Chọn A

Nhìn Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng ta Đường thẳng thấy Đường thẳng nhánh Đường thẳng bên Đường thẳng phải Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng, Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng và Đường thẳng nhánh Đường thẳng bên Đường thẳng trái cũng Đường thẳng vậy Đường thẳng Tổng Đường thẳng cộng Đường thẳng có Đường thẳng 4 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

Câu 7. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x( ) Đường thẳng có Đường thẳng tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng là Đường thẳng \2;1

Đường thẳng và Đường thẳng 2

lim ( )

x

f x

 



Đường thẳng và Đường thẳng 1

lim ( )

x

f x

 Khẳng Đường thẳng định Đường thẳng nào Đường thẳng sau Đường thẳng đây Đường thẳng là Đường thẳng khẳng Đường thẳng định Đường thẳng đúng?

A Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng.

B Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng có Đường thẳng đúng Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng.

C Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  Đường thẳng và Đường thẳng 2 x  1

D Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 1 Đường thẳng và Đường thẳng y 1

Lời giải Chọn C

Câu 8. Đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

3

x y

x

 Đường thẳng là

A

2 3

y 

B x  2 C y 2 D x  3

Lời giải Chọn C

Ta Đường thẳng có

1 2

3 1

x y

x

   

; Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳngy 2

Câu 9. Đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng

1 3

y 

Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng nào Đường thẳng dưới Đường thẳng đây?

A

3

x y x

1

x y x

x y x

1

x y x

 

Lời giải Chọn B

Ta Đường thẳng có Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng

1 3

y 

Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng ở Đường thẳng phương Đường thẳng án B.

3 Đường thẳng phương Đường thẳng án Đường thẳng còn Đường thẳng lại Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng lần Đường thẳng lượt Đường thẳng là Đường thẳng

yyy

Câu 10. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  có Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên Đường thẳng như Đường thẳng hình Đường thẳng vẽ

Trang 5

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số f x 

có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang?

Lời giải Chọn B

Từ Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên Đường thẳng suy Đường thẳng ra lim  1 ( ) , lim ( ) 2, lim ( ) 1

 

do Đường thẳng đó Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  Đường thẳng và Đường thẳng 2 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng 1 y2,y1

Câu 1. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng   1 2

4

f x

x

 Đường thẳng Khẳng Đường thẳng định Đường thẳng nào Đường thẳng sau Đường thẳng đây Đường thẳng là Đường thẳng khẳng Đường thẳng định Đường thẳng đúng?

A Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận.

B Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng y 0và Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng các Đường thẳng đường thẳng Đường thẳng x  2

C Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳngy 0, Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng

D Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang, Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng thẳngx  2

Lời giải Chọn D

HS Đường thẳng có Đường thẳng tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng là Đường thẳng khoảng Đường thẳng 2;2 Đường thẳng do Đường thẳng đó Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng    

2

lim

 



, Đường thẳng   2

lim

Đường thẳng do Đường thẳng đó Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng các đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  2

Câu 2. Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng    

2 2

4

x y

  Đường thẳng có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận?

Lời giải Chọn C

Hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tập Đường thẳng xác Đường thẳng định:\2;3

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng

   

4

Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 0

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng

 

   

 

   

2 2

2 2

2 4

2 4

x x

x x

 Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  2

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng

2 2 3

2 2 3

4 lim

4 lim

x

x

x

x

 

 

 

Trang 6

Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  3

Vậy Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 3 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

Câu 3. Tổng Đường thẳng số Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng và Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

2 3

x y x

 Đường thẳng là

Lời giải Chọn C

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định:D= 3; Đường thẳng + .

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng 2

2 1 2

x

x x

Đường thẳng nên Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang

3

lim



Đường thẳng nên Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng chỉ Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng

Vậy Đường thẳng tổng Đường thẳng số Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng và Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng là Đường thẳng 1

Câu 4. Các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

4

x y x

 Đường thẳng tạo Đường thẳng với Đường thẳng hai Đường thẳng trục Đường thẳng tọa Đường thẳng độ Đường thẳng một Đường thẳng hình Đường thẳng chữ Đường thẳng nhật Đường thẳng có chu Đường thẳng vi Đường thẳng bằng

Lời giải Chọn B

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

4

x y x

 Đường thẳng có Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng là Đường thẳng x  , Đường thẳng 4 y 2

Do Đường thẳng vậy Đường thẳng hai Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng tạo Đường thẳng với Đường thẳng hai Đường thẳng trục Đường thẳng tọa Đường thẳng độ Đường thẳng hình Đường thẳng chữ Đường thẳng nhật Đường thẳng có Đường thẳng chu Đường thẳng vi Đường thẳng bằng: Đường thẳng 2 4 2 12  

Câu 5. Tìm Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng các Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng thực Đường thẳng của Đường thẳng tham Đường thẳng số Đường thẳng m Đường thẳng để Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

 2 3 4

y

x

 Đường thẳng đi Đường thẳng qua Đường thẳng điểm Đường thẳng A  1;2

A m  2 B m  1 C m  4 D m  2

Lời giải Chọn C

 

 

4

x

m x

 

 Đường thẳng nên Đường thẳng phương Đường thẳng trình Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng là

d ym

d Đường thẳng đi Đường thẳng qua Đường thẳng điểm Đường thẳng A  1;2 Đường thẳng nên Đường thẳng m 2 2  m Đường thẳng Vậy Đường thẳng 4 m  4

Câu 6. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên Đường thẳng dưới Đường thẳng đây Đường thẳng Hỏi Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu

đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận?

Trang 7

Lời giải Chọn A

Từ Đường thẳng bảng Đường thẳng biến Đường thẳng thiên, Đường thẳng ta Đường thẳng được:

lim

lim

x

x

y y

 

  

 



 Đường thẳng Đường thẳng suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang

0

lim

  Đường thẳng suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng là Đường thẳng x  0

Vậy Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng 1 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

Câu 7. Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 2

9 3

x y

x x

 

 Đường thẳng có Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận?

Lời giải Chọn D

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng của Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

 9;  \ 1;0

D   

lim

x

x

x x

 

 

 Đường thẳng nêny 0 Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số



 

Đường thẳng nên Đường thẳng x  Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số.1

2 0

9 3 1 lim

6

x

x

x x

 

 Đường thẳng nên Đường thẳng x  Đường thẳng không Đường thẳng phải Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số.0

Vậy Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng có Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng hai Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận

Câu 8. Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 2

2

4 12

x y

x x

  Đường thẳng có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng?

Lời giải Chọn A

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng của Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng D \2;6

2

y

Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng x  Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số.6

Vậy Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng đã Đường thẳng cho Đường thẳng có Đường thẳng 1 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng

Câu 9. Các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

2

x y x

 Đường thẳng tạo Đường thẳng với Đường thẳng hai Đường thẳng trục Đường thẳng tọa Đường thẳng độ Đường thẳng một Đường thẳng hình Đường thẳng chữ Đường thẳng nhật Đường thẳng có diện Đường thẳng tích Đường thẳng bằng

Lời giải Chọn C

Hàm Đường thẳng số Đường thẳng

2

x y x

 Đường thẳng có Đường thẳng các Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng là Đường thẳng x2,y4

Do Đường thẳng vậy Đường thẳng tạo Đường thẳng với Đường thẳng trục Đường thẳng tọa Đường thẳng độ Đường thẳng hình Đường thẳng chữ Đường thẳng nhật Đường thẳng diện Đường thẳng tích Đường thẳng bằng Đường thẳng 8

Trang 8

Câu 10. Tìm Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng các Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng thực Đường thẳng của Đường thẳng tham Đường thẳng số Đường thẳng m Đường thẳng để Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

4x 5

y

x m

 Đường thẳng đi qua Đường thẳng điểm Đường thẳng A  3;1

A m  3 B m  4 C m  5 D m  4

Lời giải Chọn A

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định Đường thẳng D\ m Đường thẳng Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng khi Đường thẳng

5 4

m 

Phương Đường thẳng trình Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng: Đường thẳng  d :x m

Yêu Đường thẳng cầu Đường thẳng bài Đường thẳng toán Đường thẳng  m Đường thẳng (thoả Đường thẳng mãn).3

Câu 1. Có Đường thẳng bao Đường thẳng nhiêu Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng nguyên Đường thẳng của Đường thẳng tham Đường thẳng số Đường thẳng m Đường thẳng thuộc Đường thẳng đoạn Đường thẳng 2021; 2021 Đường thẳng để Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

2

1 4

x y

x mx

  Đường thẳng có Đường thẳng 3 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận?

Lời giải Chọn A

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng lim 0

 

 Đường thẳng Suy Đường thẳng ra Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 0 Yêu Đường thẳng cầu Đường thẳng bài Đường thẳng toán Đường thẳng  Đường thẳng Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng

x mx

    Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng nghiệm Đường thẳng phân Đường thẳng biệt Đường thẳng khác Đường thẳng 1

16 0

4

5

m m

m m

m

  

Do Đường thẳng m   2021;2021

Đường thẳng và Đường thẳng m  Đường thẳng nên Đường thẳng có Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng 4033 Đường thẳng số.

Câu 2. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 2

y

x x

  Đường thẳng Khẳng Đường thẳng định Đường thẳng nào Đường thẳng sau Đường thẳng đây Đường thẳng là Đường thẳng khẳng Đường thẳng định Đường thẳng đúng?

A Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 1

B Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 0

C Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng một Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 1

D Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng hai Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng hai Đường thẳng đường Đường thẳng thẳng Đường thẳng y 1 Đường thẳng và Đường thẳng y 1

Lời giải Chọn C

Tập Đường thẳng xác Đường thẳng định: Đường thẳng D    ;1

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng

2 2

2

1

y

x x

x x

Vậy Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 1 Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng y 1

Trang 9

Câu 3. Tìm Đường thẳng điểm Đường thẳng M Đường thẳng Đường thẳng thuộc Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

1 1

x y x

 Đường thẳng sao Đường thẳng cho Đường thẳng khoảng Đường thẳng cách Đường thẳng từ Đường thẳng M Đường thẳng đến Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng bằng khoảng Đường thẳng cách Đường thẳng từ Đường thẳng M đến Đường thẳng trục Đường thẳng tung.

A

1 2;

3

M  

  B M2;1 , M4;3

C M1;0 , M  2;3

.D M0 ;1 , M  2;3

Lời giải Chọn C

Do Đường thẳng M Đường thẳng thuộc Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng

1 1

x y x

 Đường thẳng nên Đường thẳng

0 0 0

1

; 1

x

M x

x

  Đường thẳng với Đường thẳng x  0 1 Phương Đường thẳng trình Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng là Đường thẳng d y  : 1 0

Ta Đường thẳng có: Đường thẳng d M d , d M Oy , 

0 0 0

1 1 1

x x x

 

Câu 4. Tìm Đường thẳng tất Đường thẳng cả Đường thẳng các Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng thực Đường thẳng của Đường thẳng tham Đường thẳng số Đường thẳng m Đường thẳng sao Đường thẳng cho Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng của Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 3 2

2 3

x y

  Đường thẳng có Đường thẳng nhiều đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng nhất

A m   B

0 4

m m

 

C 0m 4 D  4 m 0

Lời giải Chọn C

Ta Đường thẳng có Đường thẳng 3 2

2

3

x y

   

  Đường thẳng nên Đường thẳng y 0 Đường thẳng là Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng của Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng của Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 3 2

2 3

x y

  Đường thẳng có Đường thẳng nhiều Đường thẳng đường Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng nhất Đường thẳng khi Đường thẳng và Đường thẳng chỉ Đường thẳng khi Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số

có Đường thẳng 3 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng

Suy Đường thẳng ra Đường thẳng phương Đường thẳng trình Đường thẳng x3 3x2m0 Đường thẳng có Đường thẳng 3 Đường thẳng nghiệm Đường thẳng phân Đường thẳng biệt Đường thẳng và Đường thẳng khác Đường thẳng 2

Phương Đường thẳng trình Đường thẳng x3 3x2m0 Đường thẳng không Đường thẳng có Đường thẳng nghiệm Đường thẳng x  Đường thẳng nên Đường thẳng 2 23 3 2 2m 0 m20

Phương Đường thẳng trình Đường thẳng x3 3x2m 0 x3 3x2 m

Xét Đường thẳng hàm Đường thẳng số: Đường thẳng

2

x

x

3 3 2

xx m Đường thẳng có Đường thẳng 3 Đường thẳng nghiệm Đường thẳng phân Đường thẳng biệt Đường thẳng

20

m

m m

   

Câu 5. Số Đường thẳng các Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng của Đường thẳng tham Đường thẳng số Đường thẳng m Đường thẳng để Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng 2

x m y

mx

 Đường thẳng có Đường thẳng đúng Đường thẳng 1 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng và Đường thẳng 1 Đường thẳng tiệm cận Đường thẳng ngang, Đường thẳng đồng Đường thẳng thời Đường thẳng hai Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng này Đường thẳng tạo Đường thẳng với Đường thẳng hai Đường thẳng trục Đường thẳng tọa Đường thẳng độ Đường thẳng một Đường thẳng hình Đường thẳng chữ Đường thẳng nhật Đường thẳng có Đường thẳng diện Đường thẳng tích bằng Đường thẳng 18 Đường thẳng là

Lời giải

Trang 10

Chọn C

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 1 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng

2

0

0 0

m

m m

m

 

 

Khi Đường thẳng đó Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng có Đường thẳng phương Đường thẳng trình Đường thẳng

2

x m

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng có Đường thẳng 1 Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng  m Đường thẳng Phương Đường thẳng trình Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là Đường thẳng 0

1

y m

 Khoảng Đường thẳng cách Đường thẳng từ Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng đứng Đường thẳng đến Đường thẳng trục Đường thẳng Oy Đường thẳng là Đường thẳng

2

m Khoảng Đường thẳng cách Đường thẳng từ Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng đến Đường thẳng trục Đường thẳng Ox Đường thẳng là Đường thẳng

1

m

Theo Đường thẳng giả Đường thẳng thiết Đường thẳng

 

 

2

1

1 9

3

m

 

Vậy Đường thẳng có Đường thẳng 2 Đường thẳng giá Đường thẳng trị Đường thẳng

1 3

m 

, Đường thẳng

1 3

m 

Đường thẳng thỏa Đường thẳng mãn Đường thẳng đề Đường thẳng bài

Câu 6. Cho Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x  Đường thẳng có Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng như Đường thẳng hình Đường thẳng vẽ Đường thẳng dưới Đường thẳng đây

Đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng số Đường thẳng yf x 

Đường thẳng có Đường thẳng tiệm Đường thẳng cận Đường thẳng ngang Đường thẳng là

A y 1 Đường thẳng và Đường thẳng y 2 B y 1 Đường thẳng và Đường thẳng y 2 C y 1 Đường thẳng và Đường thẳng y 2 D y 2

Lời giải Chọn C

Ta Đường thẳng có Đường thẳng đồ Đường thẳng thị Đường thẳng hàm Đường thẳng yf x 

Đường thẳng có Đường thẳng dạng Đường thẳng là:

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w