Khái niệm tích phân Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kì thuộc.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Tích phân của hàm đa thức.. Tích phân hàm lượng giác.. Tí
Trang 1DẠNG TOÁN 17: TÍCH PHÂN
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Khái niệm nguyên hàm
Định nghĩa:
Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu F x′( ) = f x( )
với mọi x thuộc K
2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
1) ∫0dx C= , d∫ x=∫1dx x C= + ;
1
x
x xα α C α
α
+
∫
3)
1
dx ln x C;
∫
4) Với k là hằng số khác 0
a)
cos sin dkx x kx C;
k
∫
b)
sin cos dkx x kx C;
k
∫
kx
k
∫
ln
x
a
∫
5) a) 2
1
cos x x= x C+
∫
b) 2
1
sin x x= − x C+
∫
3 Khái niệm tích phân
Định nghĩa:
Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kì thuộc K Nếu F là một nguyên hàm của f trên
K thì hiệu số F b( )−F a( ) được gọi là tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là ( )d
b a
f x x
∫
Trong trường hợp a b< , ta gọi ( )d
b a
f x x
∫
là tích phân của f trên đoạn [ ]a b; Người ta còn dùng kí hiệu ( )b
a
F x
để chỉ hiệu số F b( )−F a( ). Như vậy nếu F là một nguyên hàm của
f trên K thì ( )d ( )
b
b a a
f x x F x=
∫
4 Tính chất của tích phân
Giả sử các hàm số f g, liên tục trên K và a ,, b c là ba số bất kì thuộc K Khi đó ta có
Trang 21) ( )d 0;
a
a
f x x=
∫
2) ( )d ( )d ;
f x x= − f x x
3) ( )d ( )d ( )d ;
f x x+ f x x= f x x
4) ( ) ( ) d ( )d ( )d ;
f x +g x x= f x x+ g x x
5) ( )d ( )d
kf x x k f x x=
với k∈¡ .
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Tích phân của hàm đa thức
Tích phân hàm lượng giác
Tích phân hàm mũ, hàm logarit
Tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Tích phân từng phần
…
BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA -BDG 2020-2021)Tích phân
2 3
1
d
x x
∫
bằng
A
15
17
7
15
4 .
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân của hàm đa thức.
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )
B2: Thay cận vào để tính kết quả của tích phân.
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Ta có
3
1
2 16 1 15
1
x
∫
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 2
và thỏa mãn f ( )1 =1, f ( )2 =2. Tính
( )
2
1
d
I =∫ f x x′
A I = −1. B I =1. C I =3. D
7 2
I = Lời giải
Trang 3Chọn B
Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )
1 1
I =∫ f x x′ = f x = f − f =
Giá trị của biểu thức F( )2 −F( )0 bằng
Lời giải
Chọn B
Ta có ( ) ( ) 2 ( ) 2 3 4 2
0
4
x
F −F =∫ f x x=∫x x= =
2
1
d
x
x−
∫
bằng
1
ln 2
2
ln 2
Lời giải
Chọn D
1 1
ln 3 2 ln 4 ln1 ln 2
x
x
−
∫
5
1
d
1 2
x I
x
=
−
∫
A I = −ln 9. B I = −ln 3. C I =ln 3. D I =ln 9.
Lời giải
Chọn B
1 1
x
x
−
∫
2020
0
7 d x
I = ∫ x
A
2020
ln 7
I = −
B I =72020−ln 7. C
2021
7 7 2021
I = −
D I =2020.72019. Lời giải
Chọn A
Ta có
0 0
ln 7 ln 7 ln 7
x x
2
1
d
x
e x
∫
bằng
A
1 2
e−
2
e −
D 2(e2−1)
Lời giải
Chọn C
Ta có
0 0
x
∫
Trang 4Câu 7 Tích phân
4
2 0
1
dx
cos x
π
∫
bằng
A −1 B
1
π
Lời giải
Chọn D
Ta có
4
4
0
1 dx tanx 1
cos x
π
π
∫
1
d
e − x m e= −e
∫
với m, p, q∈¤ và là các phân số tối giản Tổng m p q+ +
bằng
22
3 . Lời giải
Chọn D
Ta có
3 1
1 1
1
5, 2
x
−
∫
2
3
I x x a b
π
π
với a, b∈¤. Tính P a= −4 b
A
1 2
P= −
1 2
P=
9 2
P= D P=3.
Lời giải
Chọn D
Ta có
2
2 3 3
1
2
a
b
π
π π π
=
= −
∫
0
2sin d ,
π
=∫ +
biết rằng 2 ( )
0
d 5
f x x
π
=
∫
A I =3. B I =7. C I 5 2
π
= +
D I = +5 π.
Lời giải
Chọn B
π
2
2 0 0
π
π
Mức độ 2
Trang 5Câu 1 Cho tích phân 2 ( )
1
4f x −2x xd =1
∫
Khi đó 2 ( )
1
d
f x x
∫
bằng
Lời giải
Chọn C
4f x −2 dx x= ⇔1 4 f x xd −2 dx x=1
1
2
x
có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;ln 3]
và thỏa mãn f ( )1 =e2,
( )
ln 3
2
1
f x x′ = −e
∫
Tính giá trị của f ( )ln 3
A f ( )ln 3 = −9. B f ( )ln 3 =9. C f ( )ln 3 =2e2−9. D f ( )ln 3 = −9 2e2.
Lời giải
Chọn B
Ta có ln 3 ( ) ( ) ln 3 ( ) ( )
1 1
f x x′ = f x = f − f
∫
1
1
∫
thỏa mãn 3 ( )
0
f x x=
∫
Khi
đó giá trị của tích phân
( )
3
1 ln 0
4 d
f x
I =∫ e+ + x
bằng
A 3e+14. B 14e+3. C 4 12e+ . D 12 4e+ .
Lời giải
Chọn D
Ta có e1 ln+ f x( ) =e f x ( ) nên 3( ( ) ) 3 ( ) 3
I =∫ e f x + x e f x x= ∫ + ∫ x= e+
1
0
d ln 2 ln 3
∫
với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
Lời giải
Chọn D
Ta có
0
d ln 1 ln 2 2ln 2 ln 3
∫
Suy ra a=2, b= −1. Vậy a+2b=0
Trang 6Câu 5 Biết rằng tích phân 0
cos 2 d 0
m
x x=
∫
với m là tham số Khẳng định nào sau đây là đúng?
A m k= 2 π (k∈¢). B m k= π (k∈¢).
2
m k= π k∈¢
D m=(2k+1 ) (π k∈¢)
Lời giải
Chọn C
0 cos 2 d sin 2 sin 2
2
k
0
d 16
f x x=
∫
Tính 2 ( )
0
2 d
I =∫ f x x
A I =32. B I =8. C I =16. D I =4.
Lời giải
Chọn B
Đặt t=2x⇒ =dt 2dx Đổi cận: x= ⇒ =0 t 0;x= ⇒ =2 t 4
I = ∫ f t t = ∫ f x x=
0
d 1
I =∫ f x x=
Tính tích phân 1 ( )2
0
d
K =∫xf x x
1
1 2
− Lời giải
Chọn C
Đặt t=x2 ⇒2 dx x=d t Khi đó 1 ( ) 1 ( )
K = ∫ f t t= ∫ f x x=
1
ln
x e
∫
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 1 ( )
0
d 1
f x x=
∫
B 1 ( )
0
d
f x x e=
∫
0
e
f x x=
∫
0
d
e
f x x e=
∫
Lời giải
Chọn B
Đặt t=lnx ta được
1
dt dx x
= Suy ra 1 ( ) 1 ( )
e=∫ f t t=∫ f x x
2
1
ln d
I =∫ x x
A I =ln 4e. B I =ln 4( −e) . C I =2 ln 2 1+ . D I =ln 4 log10− .
Lời giải
Chọn D
Trang 7Đặt
d
x
x
= + chọn v x=
Khi đó
2
ln d
e
I =∫x x x
A
1 2
I =
2
e
I = −
2 1 4
e
I = −
4
e
I = +
Lời giải
Chọn D
Đặt
2
d d ln
2
x u
=
=
chọn C=0
Khi đó
e
∫
1 0
.2 d x
I =∫x x
A
2 ln 2 1
ln 2
2ln 2 1
ln 2
2ln 2 1
ln 2
2ln 2 1
ln 2
Lời giải
Chọn C
Đặt
2
d 2 d
ln 2
x x
u x
=
=
⇒
Khi đó
1
x
∫
Mức độ 3
thỏa 2 ( ) ( )
1
3f x +2g x dx=1
∫
và 2 ( ) ( )
1
2f x −g x dx= −3
∫
Tính tích phân
( )
2
1
d
I =∫ f x x
A
5 7
I = −
1 2
I =
Lời giải
Chọn A
3f x +2g x dx= ⇔1 3 f x xd +2 g x xd =1
Trang 8( ) ( ) ( ) ( )
2f x −g x dx= − ⇔3 2 f x xd − g x xd = −3
Đặt 2 ( )
1
d
f x x u=
∫
và 2 ( )
1
g x x v=
∫
ta có hệ phương trình
5
7
u
u v
u v
v
= −
Vậy 2 ( )
1
5
7
I =∫ f x x u= = −
( )
( )
2 0
f x
t t =x πx ∀ ∈x
Tính f ( )4
A f ( )4 = −1. B ( )4 1
2
C f ( )4 = 312. D f ( )4 =2 3. Lời giải
Chọn C
Ta có
3
3 2
1
t
t t = = f x =x πx
∫
Cho x=4, ta được 1 ( ) 3 ( ) 3
3f = π ⇒ f =
4 2 3
d
ln 2 ln 3 ln 5
x
x x
+
∫
với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c= + + .
A S = −2. B S =0. C S =2. D S =6.
Lời giải
Chọn C
x x = x x = −x x
d ln ln 1 4ln 2 ln 3 ln 5
1
x
Suy ra a=4, b= −1, c= −1 nên S =2
1
2 0
d
ln 2 ln 3 2
x x
x
+
∫
với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị của 3a b c+ + bằng
Lời giải
Chọn B
Ta có ( )2 ( ( ) )2 ( )2
2
x x
x
+ −
+
2
Suy ra
1 , 1, 1 3
a= − b= − c=
nên 3a b c+ + = −1.
Trang 9Câu 5 Cho hàm số f x( )
xác định trên
1
2
¡
thỏa ( ) 2 ,
f x
x
− f ( )0 =1 và f ( )1 =2. Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng
A ln15 B 2 ln15+ . C 3 ln15+ . D 4 ln15+ .
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết suy ra
1
2
1
d ln 2 1
1
2 1
2
x
∫
• f ( )0 = ⇒1 ln 1 2.0( − )+C1= ⇒1 C1=1
• f ( )1 = ⇒2 ln 2.1 1( − +) C2 = ⇒2 C2 =2
Do đó
( ) ( )
1
ln 2 1 2 khi
2
f x
f
xác định trên (0;+∞) { }\ e , thỏa mãn ( ) ( 1 ),
ln 1
f x
x x
1
ln 6
f e
=
÷
( )2 3
f e =
Giá trị biểu thức 1 ( )3
e
+
÷
bằng
A 2 ln 2 B ln 2 3+ . C 3ln 2 1+ . D 3 ln 2 1( + ).
Lời giải
Chọn D
Từ giả thiết suy ra
2
d ln 1 1
x
Do đó
( )3
1
ln 2 ln 2
ln 1 ln ln 2 khi 0;
ln ln 1 3 khi ;
ln 2 3
f
e
f x
f e
= +
Biết f ( )0 =4 và f x′( ) =2cos2x+1, ∀ ∈x ¡ Khi đó . 4 ( )
0
d
I =∫ f x x
bằng
A
16
π +
2 14
16
16
D
16
Lời giải
Chọn C
Trang 10Có ( ) ( ) ( 2 ) ( ) 1
2
Theo giả thiết f ( )0 = 4 → =C 4. Suy ra ( ) 2 1sin 2 4
2
x
Khi đó
2 4
0 0
x
π
π π + π+
∫
2019
0
1 cos 2 d
π
A I =0. B I =2 2. C I =2019 2. D I =4038 2.
Lời giải
Chọn D
Vì hàm số y= −1 cos 2x tuần hoàn với chu kì π nên
2019 1 cos 2 d 2019 2 sin d 2019 2 sin d 4038 2
2 0
1
2
x
∫
với x là tham số Khẳng định nào sau đây là đúng?
A x k= 2 π (k∈¢)
C x k= π2 (k∈¢)
D x=(2k+1 ) (π k∈¢).
Lời giải
Chọn C
Ta có
2
0
x
t
0
1
x
0
min 1, d
I =∫ x x
A
3 4
I =
4 3
I =
3 4
I = −
Lời giải
Chọn C
Ta có
2
0;1 min 1,
1; 2 min 1, 1
4
x
0
max x, x d
I =∫ e e− x
Trang 11A I e= −1. B 3( 3 )
2
I = e− e
C I = −e 3e . D
2
e
Lời giải
Chọn B
Ta có
1
1 2
3
x≥ − x⇔ ≥x
Do đó
1 3 1
3
3
x
I =∫e− x+∫e x= − − +e = e− e
1
ln 9−x dx a= ln 5+bln 2+c
∫
với a b c, , ∈¢. Tính P= + +a b c.
A P=13. B P=18. C P=26. D P=34.
Lời giải
Chọn A
Đặt
( 2)
2
2
9
x
x
−
=
chọn C=3
2
2
x x
1
5
2
a
c
=
= −
0
ln 2 d ln 3 ln 2
I =∫x +x x a= +b +c
với a b c, , ∈¤. Tổng a b c+ + bằng
3
Lời giải
Chọn A
Đặt
2
2
2
x
x
=
=
chọn C=1
2
∫
Suy ra
a= b= − c= − ⇒ + + =a b c
Câu 14 Cho hai hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 2
Biết
( ) ( )1 1 1,
f g = f ( ) ( )2 2g =2 và 2 ( ) ( )
1
g x f x x′ =
∫
Tính 2 ( ) ( )
1
I =∫ f x g x x′
A I = −4. B I = −2. C I =2. D I =4.
Lời giải
Trang 12Chọn B
Xét 2 ( ) ( )
1
I =∫ f x g x x′
Đặt
( )
v g x x v g x C
′
Khi đó ( ) ( ) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( )
I = f x g x −∫g x f x x′ = f g − f g −∫g x f x x′
2 1 3 2
= − − = −
thỏa 2 1f ( ) − f ( )0 =2 và 1( ) ( )
0
1 d 10
x+ f x x′ =
∫
Tính 1 ( )
0
d
I =∫ f x x
A I = −12. B I = −8. C I =1. D I =8.
Lời giải
Chọn B
Xét
1
0
x+ f x x′ =
∫
Khi đó ( ) ( ) 1 1 ( ) ( ) ( ) 1 ( )
10= +x 1 f x −∫ f x xd =2 1f − f 0 −∫ f x xd
( )
1 0
f x x
Mức độ 4
1
x
F x =∫ +t t
bằng
A 1 x+ 2 . B 2
1
1
x x
+ . D (x2+1 1) +x2 .
Lời giải
Chọn A
Gọi H t( )
là một nguyên hàm của 1+t2, suy ra H t′( ) = 1+t2
1 1
F x =∫ +t t=H t =H x −H
⇒F x′( ) =H x( )−H( )1 ′ =H x′( ) = 1+x2
1
sin d
x
F x = ∫ t t (x>0)
bằng
A sin x B sin x C
2sin x
sin 2
x
x
Lời giải
Chọn D
Gọi H t( )
là một nguyên hàm của sin ,t suy ra 2 H t′( ) =sin t2
Khi đó
1 1
Trang 13( ) ( ) ( ) ( ) ( ) sin
′
′
1
2 0
d 4
x I
x
=
−
∫
và x 2sin ,t t ( 2 2; )
π π
−
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
3
0
d
π
=∫
6
0
d
π
=∫
6
0
d
I t t
π
=∫
6
0
dt
I t
π
=∫
Lời giải
Chọn B
d 2 cos d
=
Đổi cận:
1
6
= → =
= → =
3 2 3
1 d 3
x
=
+
∫
và x 3 tan ,t t ( 2 2; )
π π
−
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
3
4
3 d
π
π
3
4
3 d 3
π
π
3
4
3 d 3
π
π
3
4
3 d 3
t I
t
π
π
Lời giải
Chọn B
3 tan d 3 1 tan d
Đổi cận:
3
4 3
3
π π
= → =
= → =
2
d
t t
t
+
+
2 2020
2
d 1
x
x
e
−
= +
∫
A I =0. B
2021
2 2020
I =
2021
2 2021
I =
2022
2 2022
I =
Lời giải
Chọn C
Ta có
Tính
0 2020
2
d 1
x
x
e
−
= +
∫
Đặt x= − ⇒t dx= −d t Đổi cận:
= − → =
= → =
Khi đó
( )2020
−
Trang 14Vậy
2020
x
2 2
3
d ln 5 ln 2
x
∫
với a, b là các số hữu tỷ Tổng a b+ bằng
A
2 3
−
1 3
−
1
2 3 Lời giải
Chọn B
Đặt
t t x x t t x x
Đổi cận:
2
2 2
2
a
=
∫
3 1
d
ln 2 ln 2 1 1
x
+
∫
với a, b, c thuộc ¤. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
1 3
a= −
2 3
b=
2 3
c= −
D a b c+ + =0.
Lời giải
Chọn A
Viết lại
I
Đặt
3
2 2
1 1
2 d 3 d
3
= −
= +
=
=
= ⇒ =
= ⇒ =
3
2
2
t t
Suy ra
a= − b= − c=
2 1
d
x
x x x x
∫
với a, b, c thuộc ¢+. Tính P a b c= + + .
A P=12 B P=18. C P=24 D P=46.
Lời giải
Chọn D
Trang 15Ta có ( ) ( ) ( ) ( )
2
d
+ +
Đổi cận:
= → = +
2
1 2
1 2
d
+ +
∫
2 3 4 2 2 32 12 2 P a b c 32 12 2 46
liên tục trên ¡ và 1 ( )
0
d 1,
f x x=
1
d 2
f x x=
∫
Tính giá trị của biểu thức
( )
3 0
3 d 3
x
I = f + f x x
÷
∫
A I = −9. B I = −4. C I =4. D I =9.
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết ta có 1 ( ) 9 ( ) 9 ( )
f x x+ f x x= f x x= + =
I = f + f x x= f x+ f x x
3
x t
x
• Xét 3 ( ) 3 9 ( ) 9 ( )
u x
f x x= → f u u= f x x= =
Vậy I = + =3 1 4.
là hàm số lẻ, liên tục trên đoạn [−4; 4 ] Biết rằng 0 ( )
2
f x x
−
∫
và
2
1
2 d 4
f − x x=
∫
Tính tích phân 4 ( )
0
d
I =∫ f x x
A I = −10. B I = −6. C I =6. D I =10.
Lời giải
Chọn B
Do f x( ) là hàm lẻ nên f ( )− = −x f x( )
−
1
2
u x
Trang 16Vậy 4 ( ) 2 ( ) 4 ( ) ( )
I =∫ f x x=∫ f x x+∫ f x x= + − = −
là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [−1;6 ] Biết rằng 2 ( )
1
f x x
−
=
∫
và
3
1
2 d 3
f − x x=
∫
Tính tích phân 6 ( )
1
d
−
=∫
A I =2 B I =5. C I =11 D. I =14
Lời giải
Chọn D
Vì f x( )
là hàm số chẵn nên 3 ( ) 3 ( )
f − x x= f x x=
Xét 3 ( )
1
2 d 3
K =∫ f x x=
Đặt t=2x→ =dt 2d x Đổi cận:
= → =
= → =
K = ∫ f t t= ∫ f x x→∫ f x x= K =
Vậy 6 ( ) 2 ( ) 6 ( )
1
d 5,
f x x=
4
d 20
f x x=
∫
Tính 2 ( ) ln 2 ( )2 2
I =∫ f x− x− ∫ f e e x
A I =15. B I =25. C
5 2
I =
15 4
I = Lời giải
Chọn D
• Xét ln 2 ( ) 2 4 ( )
x
u e
f e e x→= f u u=
• Xét
4 3
t x
Vậy
25 5 15
liên tục trên ¡ và 4 ( )
0
tan d 4,
π
=
0
d 2
1
x f x
x
+
∫
Tính tích phân
( )
1
0
d
I =∫ f x x
A I =1 B I =2 C I =3. D I =6.
Lời giải
Chọn D
Trang 17Xét 4 ( ) tan 1 ( )
2
1
t
π
=
+
Từ đó suy ra 1 ( ) 1 2( ) 1 22 ( )
f x x f x
liên tục trên [ ]3;7 ,
thỏa mãn f x( ) = f (10−x) với mọi x∈[ ]3;7 và
( )
7
3
d 4
f x x=
∫
Tính tích phân 7 ( )
3
d
I =∫x f x x
A I =20. B I =40. C I =60. D I =80.
Lời giải
Chọn A
Đặt x= − ⇒10 t dx= −d t Đổi cận:
= → =
= → =
I = −∫ −t f −t t=∫ −t f −t t =∫ −x f −x x
10
f x f x
x f x x f x x x f x x f x x I
= −
Suy ra 7 ( )
3
2I =10∫ f x xd =10.4 40= → =I 20
liên tục trên ¡ và thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x 2 2cos 2+ x với mọi x∈¡ .
Tính
( )
3 2
3 2
d
I f x x
π
π
−
A I = −6. B I = −2. C I =0. D I =6.
Lời giải
Chọn D
Xét
−
=−
Suy ra
3
2
3
2
2 cos dt t 12 I 6
π
π
−
Trang 18Câu 16 Cho hàm số f x( )
xác định và liên tục trên đoạn
1
;2 , 2
thỏa mãn
2
2
Tính tích phân
( )
2
2 1 2
d 1
f x
x
= +
∫
A
3 2
I =
5 2
I = D I =3.
Lời giải
Chọn A
Xét
( )
1
x t
f
=
÷
Suy ra
2
1
2
x
có đạo hàm liên tục trên đoạn [−1;1 ,] thỏa mãn f x( ) >0, x∀ ∈¡ và
( ) 2 ( ) 0
f x′ + f x = Biết rằng f ( )1 =1, tính f ( )−1
A f ( )− =1 e− 2. B f ( )− =1 e3. C f ( )− =1 e4. D f ( )− =1 3.
Lời giải
Chọn C
Vì f x( ) >0, x∀ ∈¡ nên ta có f x( ) 2f x( ) 0 f x( ) ( ) 2
f x
′
Lấy tích phân cận từ −1 đến 1 hai vế, ta được
( )
f x
f x
′
(do f x( ) > ∀ ∈0, x ¡
)
⇔ − − = − ⇔ − − = −
⇔ − = → − =
có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 2 ,
thỏa mãn f x( ) >0 với mọi x thuộc [ ]1;2
Biết rằng 2 ( )
1
d 10
f x x′ =
∫
và
( ) ( )
2 1
d ln 2
f x
x
f x
′
=
∫
Tính f ( )2
A f ( )2 = −20. B f ( )2 = −10. C f ( )2 =10. D f ( )2 =20.
Lời giải
Chọn D
Trang 19Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )
1 1
Lại có
( )
1
f x
f x
′
∫
(do f x( ) > ∀ ∈0, x [ ]1; 2 )
( )2
Từ ( )1
và ( )2 ,
suy ra f ( )2 =20
thỏa mãn ( ) 3 ( ) 2
f x′ = x f x ∀ ∈x ¡
Biết ( )2 1 ,
25
tính giá trị của
( )1
f
A ( )1 1
10
B ( )1 1
40
C ( )1 41
400
D ( )1 391
400
Lời giải
Chọn A
Từ giả thiết suy ra
( )
2
1
f x
f x
f x
′
′
Lấy tích phân hai vế của ( )* với cận từ 1 đến 2, ta được
( )
3
1
dx 4 dx x
f x
′
= −
[ ]0;1
Tính tích phân 1 ( )
0
d
I =∫ f x x
A
1 2
I =
2 3
I =
4 3
I =
3 5
I = Lời giải
Chọn B
Từ giả thiết, thay x bằng 1 x− ta được
1−x f 1− +x f x =2 1− − −x 1 x
Giải hệ
x f x f x x x
2
0
2
x
I f x x x x x