- HS gắn vào bảng được kẻ sẵn - Lần lượt từng nhóm giải thích - So sánh, nhận xét, chính sửa - 4 HS cùng làm việc - Không vì : nam giới cũng có thể đi chọ, nấu cơm - Không vì : Nữ giới c[r]
Trang 1
BÁO GIẢNG
TUẦN II
Từ ngày 27 / 08 đến 31 / 08 / 2012
Thứ/
Ngày TiếtTT TiếtPPCT Môn dạy
Tên bài dạy
Thứ 2
27/8
1 2 3 4 5
03 06 02
SHĐT TĐ T ĐĐ MT
Nghìn năm văn hiến Luyện tập
Em là học sinh lớp 5 (T2)
Thứ 3
28/8
1 2 3 4 5
02
07 02
LS HN T CT KT
Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước
Ôân tập : Phép cộng & phép trừ hai phân số Lương Ngọc Quyến ( Nghe – viết )
Thứ 4
29 / 8
1 2 3 4 5
03 08 02 03
TD LT&C T KC KH
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc Ôn tập : Phép nhân & phép chia hai phân số Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Nam hay nữ ( TT )
Thứ 5
30/8
1 2 3 4 5
04 09 03 02
TD TĐ T TLV ĐL
Sắc màu en yêu Hỗn số
Luyện tập tả cảnh Địa hình & khoáng sản
Thứ 6
31/8
1 2 3 4 5
04 10 04 04 02
LT&C T TLV KH SHCT
Luyện tập về từ đồng ngĩa Hỗn số ( TT )
Luyện tập làm báo cáo thống kê
Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào ? 02
Thứ 2/ 27 / 08 /2012
Tiết 2 : TẬP ĐỌC Bài : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
Trang 2I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài: Việt Nam cĩ truyền thống khoa cử , thể hiện nền văn hiến lâu đời ( TL được các
CH SGK )
2 Kĩ năng: - Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức cĩ bảng thống kê.
3 Thái độ: Yêu đất nước và tự hào là người Việt Nam
II Đồ dùng dạy – học :
- Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III Hoạt động dạy - học :
4’ 1 Kiểm tra :
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài :
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- 2 HS lần lượt đọc & trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
1’ 2 Bài mới: GIới thiệu bài : Cho HS nắm ND bài - Nghe theo dõi SGK
12’ Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc phần chú giải - 1 HS đọc
- HD đọc các từ khĩ phát âm
- GV cùng HS chia đoạn:
- Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thiên Quang, muỗm
+ Đoạn 1: Từ đầu 3000 tiến sĩ
+ Đoạn 2: Bảng thống kê
+ Đoạn 3: Cịn lại
- Gọi HS lần lượt đọc bài
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- 2 HS cùng bàn đọc cho nhau nghe
- Nghe theo dõi SGK 8’ Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngồi
ngạc nhiên vì điều gì?
- Ngạc nhiên khi biết từ năm 1075 nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ.Ngĩt 10 thế kỉ, tính từ khoa thi năm 1075 đến khoa thi cuối cùng năm 1919, các triều vua VN đã tổ chức được 185 khoa thi, lấy
đỗ gần 3000 tiến sĩ
- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi I?
- Triều đại nào cĩ nhiều tiến sĩ nhất? - Triều Lê – 104 khoa thi.- Triều Lê – 1780 tiến sĩ
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hĩa Việt Nam ?
-Coi trọng đạo học / VN là nước cĩ nền văn hiến lâu đời/ Dân tộc ta đáng tự hào vì cĩ một nền văn hiến lâu đời
7’ Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Cho HS nối tiếp lần lượt đọc đoạn - HS theo dõi SGk
- HD cách đọc bài văn - Nghe theo dõi chú ý cách đọc bài
- Tổ chúc cho HS thi đọc - 3 HS đọc
- GV cùng HS nhận xét, bình chọn bạn
3’ 3 Củng cố - dặn dị:
- Gọi HS nêu lại ND bài - Nghe, nám ND bài
- Về học bài & cbị: “Sắc màu em yêu” - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Biết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số Chuyển một phân số thành một
phân số thập phân
2 Kĩ năng: - Đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính xác
3 Thái độ: - Yêu thích học tốn, tính tốn cẩn thận
II Hoạt động dạy – học
Trang 34’ 1 Kiểm tra :
- Gọi HS làm lại BT4a,c - 2 HS lên làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV chữa
1’
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND bài - Nghe theo dõi SGK
7’ Hoạt động 1: Viết PSTP thích hợp vào chỗ
chấm
Bài 1:
- Goi HS đọc yêu cầu đề bài
- Gọi lần lượt HS viết các phân số thập phân
vào các vạch tương ứng trên tia số
- HS lần lượt đọc các phân số thập phân từ 1
10 đến
9
10 và nêu đĩ là phân số thập phân
10’ Hoạt động 2 : Viết các PS thành PSTP
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- HD , gọi HS nêu cách làm
- Gọi 3 HS lên làm
- Yêu cầu ở dưới tự làm trong vở
- Gọi nhận xét, GV chữa bài
11 11 5 55 15 15 25 375
;
31 31 2 62
10’ Hoạt động 3 : Viết về PSTP cĩ mẫu là 100
Bài 3:
;
25 25 4 100 1000 1000 :10 100
200 200 : 2 100
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi lên bảng làm bài
- Cho HS nhận xét, GV chữa
3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Thế nào là phân số thập phân - 1 HS trả lời
Tiết 4 : ĐẠO ĐỨC Bài: EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (T2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Biết: HS lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp
dượi học tập
2 Kĩ năng: - Cĩ ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5
* KNS : - Kĩ năng tự nhận thức (tự nhận thức được mình là học sinh lớp 5)
- KĨ năng xác định giá trị(xác định được giá trị của HS lớp 5)
- Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một số tình huống để xứng đáng là HS lớp 5
3 Thái độ: - Vui và tự hào là học sinh lớp 5
II Hoạt động dạy – học
4’ 1 kiểm tra
- Gọi HD đọc ND cần nắm của tiết trước - 2 HS nêu
1’
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nám ND, YC của bài :
“Em là học sinh lớp Năm” (T2)
- Nghe theo dõi SGK 15’ Hoạt động 1: Kế hoạch phấn đấu
- Từng HS để kế hoạch của mình lên bàn và trao
đổi trong nhĩm 4
- Thảo luận ® đại diện trình bày trước lớp
- GV nhận xét chung và KL: Để xứng đáng là HS
lớp Năm, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu
và rèn luyện một cách cĩ kế hoạch
- HS trao đổi , nhận xét
- Nghe, cố gắng phấn đấu đạt được kế hoạch của mình
Trang 412’ Hoạt động 2: Kể chuyện về HS gương mẫu
- Cho HS nối tiếp nhau kể về các tấm gương HS
gương mẫu
- HS kể
- Cho HS trao đổi theo cặp về những điều có thể
học tập từ các tấm gương đó
- Thảo luận theo cặp , đại diện trả lời
GV KL : Chúng ta cần học tập theo các tấm
gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ
- Nghe, có hướng phấn đấu 3’ 3 Củng cố - dặn dò
- GD HS có ý thức học tập, rèn luyện tốt để xứng
đáng là học sinh lớp 5 - Nghe, cố gáng phấn dấu
- Cbị:“Có trách nhiệm về việc làm của mình” - Nghe, về thực hiện
Thứ 3 / 28 / 08 / 2012
Tieát 1 : : LỊCH SỬ Bài : NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN ĐỔI MỚI ĐẤT NƯỚC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được 1 vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với mong muốn làm
cho đất nước giàu mạnh :
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước
+ Thông thương với thế giới, thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản
+ Mở các trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc
2 Kĩ năng: - Nắm được sự kiện lịch sử để rút ra ý nghĩa của sự kiện
3 Thái độ: - Lòng kính yêu Nguyễn Trường Tộ
II Đồ dùng dạy – học :
- Tranh SGK / 6
III Hoạt động dạy – học :
4’ 1 Kiểm tra
- Hãy nêu những băn khoăn, lo nghĩ của
Trương Định? Dân chúng đã làm gì trước
những băn khoăn đó?
- 2 HS trình bày
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC
của bài : “Nguyễn Trường Tộ mong
muốn đổi mới đất nước”
- Nghe theo dõi SGk
7’ Hoạt động 1: Đội nét về NTT
- Nguyễn Trường Tộ quê ở đâu? - Ông sinh ra trong một gia đình theo đạo Thiên
Chúa ở Nghệ An
- Ông là người như thế nào? - Thông minh, hiểu biết hơn người, được gọi là
“Trạng Tộ”
- Năm 1860, ông làm gì? - Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự giàu có văn
minh của họ để tìm cách đưa đất nước thoát khỏi đói nghèo, lạc hậu
- Sau khi về nước, Nguyễn Trường Tộ đã
làm gì? - Trình lên vua Tự Đức nhiều bản điều trần , bàytỏ sự mong muốn đổi mới đất nước
20’ Hoạt động 2: Những đề nghị canh tân
đất nước của Nguyễn Trường Tộ
- Những đề nghị canh tân đất nước do
Nguyễn Trường Tộ là gì?
-Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nước, thuê chuyên gia , mở trường dạy đóng tàu , đúc súng, sử dụng máy móc…
- Những đề nghị đó có được triều đình
thực hiện không? Vì sao?
- Triều đình bàn luận không thống nhất,vua Tự Đức cho rằng không cần nghe theo NTT , vua quan bảo thủ
- Nêu cảm nghĩ của em về NTT ? - có lòng yêu nước, muốn canh tân để đất nước
Trang 5phát triển
- Khâm phục tinh thần yêu nước của NTT 3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Tại sao Nguyễn Trường Tộ được người
đời sau kính trọng ?
- HS nêu
- HD về làm VBT & chuẩn bị: “Cuộc
phản cơng ở kinh thành Huế” - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN Bài : ƠN TẬP PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết cộng ( trừ ) hai phân so cùng mẫu số, khác mẫu số.
2 Kĩ năng: - Tính tốn phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: - Yêu thích mơn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II Hoạt động dạy – học
4’ 1 Kiểm tra :
- Gọi HS lên làm lại BT2 tiết trước - 3 HS lên làm
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
1’ 2 Bài mới: Giới thiệu bài : Hơm nay, chúng ta ơn
tập phép cộng - trừ hai phân số
- Nghe theo dõi SGK 7’ Hoạt động 1: Ơn tập phép cộng , trừ
- GV nêu ví dụ:
3 5
7 7 và
10 3
15 15
- Cho HS nêu quy tắc cộng (trừ) hai
phân số cùng mẫu
- 1 HS nêu cách tính và 1 HS thực hiện cách tính
- Cả lớp nháp
- Tương tự với các VD cịn lại
- Tương tự với
9 10 và
7 7
8 9 20’ Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Gọi nêu yêu cầu bài
- HD, gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi HS lên làm, ở dưới tự làm trong vở
- Gọi HS nhận xét, GV chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS lên làm , ở dưới làm vở
- Gọi nêu KQ, nhận xét, GV chữa
Bài 3: - Cho 1 HS đọc đề
- HD, gọi 1 HS lên giải
- Ở dưới giải trong vở
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, chữa bài
Giải
Số bĩng màu vàng là
6 2 3 6(bi vàng) 3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Gọi HS nêu lại cách cộng, trừ 2 PS - HS nêu
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 4 : CHÍNH TẢ ( Nghe – viết ) Bài : LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nghe - viết đúng bài CT
Trang 62 Kĩ năng: Trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng ) trong BT2; chép đúng vần của các tiếng vào mơ hình , theo yêu cầu ( BT3 )
3 Thái độ: Ý thức rèn chữ, giữ vở
II Hoạt động dạy – học :
2’ 1 Kiểm tra :
- Nêu quy tắc chính tả ng / ngh; g / gh; c / k - 2 HS nêu
2 Bài mới:
1’ Giới thiệu bài : Hơm nay, chúng ta sẽ viết
CT bài : Lương Ngọc Quyến
- Nghe theo dõi SGK 20’ Hoạt động 1: Nghe - viết
- GV đọc tồn bài chính tả - HS nghe
- HDHS viết từ khĩ - lực lượng, mưu, bắt, khoét, buộc, xích sắt,
giải thốt
- Cho HS đọc thầm lại bài CT - HS thực hiện
- GV đọc
- Nhắc HS tư thế ngồi viết
- HS lắng nghe, viết bài
- Thực hiện ngồi đúng tư thế
- GV chấm 5 bài - HS đổi tập, sốt lỗi cho nhau
- GV nhận xét, chữa lỗi - Nghe, rút kinh nghiệm
10’ Hoạt động 2: HD làm bài tập
Bài 2: Gọi HS đọc, nêu yêu cầu - Nghe, nắm YC
- HD, làm mẫu
- Cho HS tự làm
- Gọi HS lần lượt lên làm trên bảng
- các vần lần lượt : ang, uyên, uyên, iên, oa, i, ang, ơ, ach, uyện, inh, ang
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài - HS sửa bài
Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu
- HD HS cách làm, kẻ mơ hình - Âm đệm: u,o , u
- Gọi HS lần lượt lên điền - Âm chính: a, yê, iê, a, i, a, ơ, a, yê, i, a
- Gọi HS nhận xét, GV chữa - Âm cuối : ng, n, n, ,n , ng, ch, n, nh, ng
2’ 3 Củng cố - dặn dị
- Gọi HS nêu cấu tạo của tiếng - HS nêu
- Về học thuộc đoạn văn yêu cầu - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Thứ 4 / 29 / 08 / 2012
Tiết 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc bài CT đã học ( BT1 ),
tìm thêm được một số đồng nghĩa với từ Tổ quốc ( BT2 ) tìm được 1 số từ chứa tiếng quốc ( BT3 )
2 Kĩ năng: Đặt câu được với 1 trong những từ ngữ nĩi về Tổ quốc , quê hương ( BT4 )
3 Thái độ: Lịng yêu quê hương, đất nước và lịng tự hào dân tộc
II Hoạt động dạy – học :
4’ 1 Kiểm tra
- Nêu khái niệm từ đồng nghĩa ? VD - HS trả lời, lấy VD
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
1’ Giới thiệu bài : Trong tiết luyện từ và câu
gắn với chủ điểm “Việt Nam - Tổ quốc
em” hơm nay, các em sẽ học mở rộng, làm
giàu vốn từ về “Tổ quốc”
- Nghe, theo dõi SGK
10’ Hoạt động 1: Tìm từ đồng nghĩa
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1 - Nghe theo dõi nắm YC
- Cho HS đọc thầm bài “Thư gửi các học - HS gạch dưới các từ đồng nghĩa với “Tổ
Trang 7sinh” và “Việt Nam thân yêu” để tìm từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc
quốc” : + nước nhà, non sơng + đất nước , quê hương
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2
- Cho HS trao đổi theo cặp tìm Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sơng,
- Gọi đại diện trình bày giang sơn, quê hương
- Gọi HS nhận xét, GV KL
7’ Hoạt động 2 : Tìm từ cĩ tiếng “ quốc “
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài - quốc gia, quốc khánh, quốc phịng, vệ
- Cho HS thảo luận nhĩm 4 quốc , ái quốc, quốc ca, quốc tế, quốc hội ,
- Gọi đại diện trình bày GV KL quốc kì, quốc ngữ, quốc sử, quốc huy, 10’ Hoạt động 3 : Đặt câu
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài
- GV giải thích : quê mẹ, quê hương, quê
cha đất tổ nơi chơn rau cắt rốn cùng chỉ 1
vùng đất, dịng họ sống lâu đời , gắn bĩ sâu
sắc
- HS nêu câu mình đặt :
- VN là quê hương của tơi
- Quê mẹ của tơi là VN
- VN là quê cha đất tổ
- GV nhận xét, chữa bài - VN là nơi chơn rau cắt rốn của tơi
3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Nhấn mạnh ND của bài - Nghe, nắm ND bài
- Về xem lại các BT - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 3: TỐN Bài : ƠN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
2 Kĩ năng: Nhân, chia hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Yêu thích mơn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II Hoạt động dạy – học
4’ 1 Kiểm tra :
- GV nhận xét chữa bài
1’ 2 Bài mới Giới thiệu bài : Hơm nay, chúng ta ơn tập
phép nhân và phép chia 2 phân số
- Nghe theo dõi SGK 7’ Hoạt động 1: Ơn tập phép nhân , chia
- Nêu ví dụ
2 5
7 9
- HS nêu cách tính và tính
- Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài
KL: Nhân tử với tử , mẫu với mẫu - Nghe, nắm KL
- Nêu ví dụ
4 3 :
5 8
- HS nêu cách thực hiện
- HS tính vào vở nháp - sửa bài
20’ Hoạt động 2: HD làm BT
Bài 1:
a b
- HD áp dụng quy tắc
- Gọi 4 HS lên làm, ở dưới làm vở
- Gọi HS nhận xét, GV chữa bài
Bài 2:
)
a b
- GV HD , làm mẫu
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi 2 HS lên làm, ở dưới làm vở
- Gọi HS nhận xét, GV chữa bài
Bài 3:
Trang 8- Muốn tính diện tích HCN ta làm như thế
nào ?
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm
việc gì?
- Gọi 1 HS lên giải, ở dưới làm vở
- Gọi HS nhận xét, GV chữa bài
Giải Diện tịch của mỗi phần bìa là:
: 3
2 3 18(m2)
Đáp số:
5
18(m2) 3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Nêu cách thực hiện nhân và chia 2 PS - Nghe, nắm cách thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 4 : KỂ CHUYỆN Bài : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Chọn được chuyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng, đủ ý.
2 Kĩ năng: - Hiểu ND chính & biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
3 Thái độ: - Lịng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc
II Hoạt động dỵ - học :
4’ 1 Kiểm tra
- Gọi HS lên kể lại truyện : Lý Tự Trọng &
nêu ý nghĩa
- 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện về anh Lý Tự Trọng
1’ 2 Bài mới: Giới thiệu bài : Hơm nay, các em hãy kể
câu chuyện mà em yêu thích về anh hùng
- Nghe theo dõi SGK 7’ Hoạt động 1: HD kể chuyện
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã được
nghe hoặc được đọc về các anh hùng danh
nhân ở nước ta
- 2 HS lần lượt đọc đề bài
- HS nêu yêu cầu của đề
- Gạch dưới: đã nghe, đã đọc, anh hùng
danh nhân của nước ta
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ “danh nhân”
- Danh nhân là người cĩ danh tiếng, cĩ cơng trạng với đất nước, tên tuổi muơn đời ghi nhớ
- Gọi HS lần lượt đọc gợi ý - 1, 2 học sinh đọc đề bài và gợi ý
-Cho HS nêu tên câu chuyện mình chọn - Lần lượt HS nêu tên câu chuyện
20’ Hoạt động 2: Thực hành kể
- Cho HS kể chuyện theo nhĩm 4
- Mỗi HS sẽ kể câu chuyện của mình trong
nhĩm & trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- HS thực hiện
- Từng học sinh kể câu chuyện của mình
- Gọi đại diện nhĩm lên kể & nêu ý nghĩa - Nghe theo dõi
- Cho HS nhận xét câu chuyện - Nhận xét trung thực
- GV nhận xét, tuyên dương câu chuyện - Nghe, học tập
hay, cĩ ý nghĩa nhất , bạn kể hay nhất
3’ 3 Củng cố - dặn dị:
- GD qua ý nghĩa câu chuyện - Nghe cĩ ý thức về truyền thống dân tộc
- Về kể lại cho người thân nghe - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 5 : KHOA HỌC BÀI: NAM HAY NỮ? (TT)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan điểm của xã hội về vai trị của nam, nữ.
2 Kĩ năng: - Tơn trọng các bạn cùng giới và khác giới, khơng phân biệt nam, nữ.
* KNS : - Kĩ năng phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam & nữ
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ của mình về các quan niệm năm, nữ trong xã hội
- Kĩ năng tự nhận thức và xác định giá trị của bản thân
3 Thái độ: - Cĩ ý thức tơn trọng các bạn
II Đồ dùng dạy – học :
Trang 9- Hình vẽ SGK, các tấm phiếu trắng
II Hoạt động dạy – học :
4’
1’
17’
1 Kiểm tra
- Nêu 1 số điểm khác nhau giữa nam & nữ ?
2 Bài mới
Giới thiệu bài : Cho HS nắm Nd, YC của bài :
Nam & nữ
Hoạt động 1: Trị chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- 2 HS trình bày
- Nghe theo dõi SGK
- Cho HS làm việc theo nhĩm 6
- Phát cho các nhĩm các tấm phiếu - HS nhận phiếu
Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ thể, tính
cách, nghề nghiệp của nữ và nam (mỗi đặc
điểm ghi vào một phiếu) theo cách hiểu của em
- Những đặc điểm chỉ nữ cĩ : Mang thai -
Cơ quan sinh dục tạo ra trứng - Cho con
bú
- Đặc điểm hoặc nghề nghiệp cĩ cả ở nam
và nữ : Kiên nhẫn - Thư kí - Giám đốc- Chăm sĩc con - Mạnh mẽ - Đá bĩng - Tự tin - Dịu dàng- Trụ cột gia đình - Làm bếp giỏi
- Những đặc điểm chỉ nam cĩ : Cĩ râu - Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng
- Cho đại diện các nhĩm lần lượt lên gắn các
tấm phiếu đĩ lên bảng - HS gắn vào bảng được kẻ sẵn
- Gọi HS nhận xét, so sánh với nhĩm của mình - Lần lượt từng nhĩm giải thích
- GV đánh giá , KL và tuyên dương - So sánh, nhận xét, chính sửa
10’ Hoạt động 2: Thảo luận một số quan niệm xã
hội về nam và nữ
- Cho HS làm việc theo nhĩm 4 :
- Bạn cĩ đồng ý với những câu dưới đây
khơng ? Hãy giải thích tại sao ?
+ Cơng việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ơng là người kiếm tiền nuơi cả gia đình
+ Con gái nên học nữ cơng gia chánh, con trai
nên học kĩ thuật
+ Trong gia đình, những yêu cầu hay cư xử của
cha mẹ với con trai và con gái cĩ khác nhau
khơng và khác nhau như thế nào ? Như vậy cĩ
hợp lí khơng ?
+ Liên hệ trong lớp mình cĩ sự phân biệt đối xử
giữa HS nam và HS nữ khơng ? Như vậy cĩ
hợp lí khơng ?
+ Tại sao khơng nên phân biệt đối xử giữa nam
và nữ ?
- 4 HS cùng làm việc
- Khơng vì : nam giới cũng cĩ thể đi chọ, nấu cơm
- Khơng vì : Nữ giới cũng đi làm kiếm tiền được
- Khơng vì: con trai hay gái đều học ngành nghề nào nếu mình muốn
- HS tự trả lời theo cách cư xử của gia đình mình
- HS tự trả lời theo suy nghĩ, cảm nhận của mình
- Vì con trai hay gái đều là con người
- Gọi đại diện các nhĩm lần lượt trình bày - Từng nhĩm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận - Nghe, rút kinh nghiệm
3’ 3 Củng cố - dặn dị
- HD về làm VBT & chuẩn bị: “Cơ thể chúng ta
được hình thành như thế nào ?” - Nghe, về thực hiện
Thứ 5 / 30 / 08 / 2012
Tiết 2 : TẬP ĐỌC Bài : SẮC MÀU EM YÊU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : - Hiểu ND, ý nghĩa của bài thơ : Tình yêu quê hương , đất nước với những sắc màu,
những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (TL được các CH SGK;TL những khổ thơ mình thích )
Trang 102 Kĩ năng: : - Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
3 Thái độ: - Yêu mến màu sắc xung quanh;yêu quê hương đất nước, người thân, bạn bè
II đồ dùng dạy – học :
- Tranh SGK
III Hoạt động dạy – hoc :
4’ 1 Kiểm tra
- Gọi HS đọc & TL câu hỏi bài : “ Nghìn
năm văn hiến “ - 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, đánh giá
1’
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :Xung quanh các em, cảnh
vật thiên nhiên cĩ rất nhiều màu sắc đẹp
Chúng ta hãy xem tác giả đã nêu những
cảnh vật gì đẹp ở bài thơ Sắc màu em yêu
- Nghe theo dõi SGK
12’ Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc tồn bộ bài
- HD đọc từ khĩ
- Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Nghe theo dõi bạn đọc
- rực rỡ, bát ngát
- 8 HS nối tiếp nhau đọc
- Cho HS luyện đọc theo cặp - 2 HS cùng bàn đọc cho nhau nghe
- GV đọc mẫu diễn cảm tồn bài - Nghe theo dõi
8’ Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ? - Bạn yêu tất cả các sắc màu : đỏ, xanh, vàng,
trắng, đen, tím , nâu ,…
+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào
?
- … gợi lên hình ảnh : lá cờ Tổ quốc, khăn quàng đội viên, đồng bằng, núi ,…
+ Bài thơ nĩi lên điều gì về tình cảm của
người bạn nhỏ đối với quê hương đất
nước?
- Các sắc màu gắn với trăm nghìn cảnh đẹp và những người thân
+ Yêu đất nước, người thân, màu sắc 7’ Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu
- Gọi nối tiếp đọc diễn cảm các khổ thơ - Nghe, đọc thầm theo - Nghe theo dõi bạn đọc
- Tổ chức thi đọc diễn cảm, HTL - Nghe, nhận xét
- GV cùng HS nhận xét, bình chọn
3’ 3 Củng cố - dặn dị
- Gọi HS nhắc lại ND, ý nghĩa bài thơ - Nghe nắm Nd, ý nghĩa
- Về học TL những khổ thơ mình thích - Nghe, về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 3: TỐN Bài : HỖN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đọc, viết hỗn số, biết hỗn số cĩ phần nguyên và phần phân số
2 Kĩ năng: - Đọc, viết hỗn số
3.Thái độ: - Yêu thích mơn học
II Đồ dùng dạy – học
- Mơ hình tốn về hỗn số
III Hoạt động dạy – học :
4’ 1 Kiểm tra :
- Gọi HS nêu cách nhân, chia 2 phân số
- Gọi HS lên làm B1a - 2 HS nêu - 2 HS lên làm
2 Bài mới
1’ Giới thiệu bài : Hơm nay, chúng ta học tiết
tốn về hỗn số
- Nghe theo dõi SGK 15’ Hoạt động 1: Giới thiệu về hỗn số
- GV và HS cùng thực hành trên đồ dùng trực
quan
- Mỗi HS đều cĩ 3 hình trịn bằng nhau
- Đặt 2 hình song song Hình 3 chia làm 4