2.Bài mới:30’ Giới thiệu bài và ghi tựa *Tìm hieåu ví duï: Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung cuûa baøi taäp 1 -Yeâu caàu HS laøm vieäc theo caëp + Gạch chân những hình ảnh em thích + Giả[r]
Trang 1TuÇn 2 Tõ ngµy 22 – 26 /8 /2011
Thø 2 ngµy 22 th¸ng 8 n¨m 2011
TiÕt 1: Chµo cê
TiÕt 2: TẬP ĐỌC
TiÕt thø 3: NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I MỤC TIÊU
- Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
- Hiểu nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kiểm tra 2 HS
* HS1: Đọc từ đầu đến chín vàng bài Quang
cảnh làng mạc ngày mùa - HS đọc + trả lời câu hỏi.
H: Em hãy kể tên những sự vật trong bài có
màu vàng và từ chỉ màu vàng đó. - Những sự vật đó là: lúa, nắng xoan, lá mít, chuối, đu đủ
- Các màu vàng: xuộm, vàng hoe
* HS2: Em hãy đọc phần còn lại và trả lời
câu hỏi sau:
H: Vì sao có thể nói bài văn thể hiện tình yêu
tha thiết của tác giả đối với quê hương? - Phải là người có tình yêu quê hương tha thiết mới viết được bài
văn hay như vậy
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới:30’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc:
- Đọc rõ ràng, rành mạch, thể hiện niềm tự
hào về truyền thống văn hiến của dân tộc
Đọc bảng thống kê theo dòng ngang
- HS lắng nghe
HS đọc đoạn nối tiếp
Trang 2- GV chia đoạn: 3 đoạn §äc nèi tiÕp theo ®o¹n
* Đoạn 1: Từ đầu đến 2500 tiến sĩ.
* Đoạn 2: Tiếp theo đến hết bảng thống kê.
* Đoạn 3: Còn lại.
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên từng đoạn và
đọc từ ngữ dễ đọc sai: Quốc Tử Giám, Trạng
Nguyên
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS luyện đọc những từ ngữ khó
Hướng dẫn HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
3/ Tìm hiểu bài:
: Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 1 - 1 HS đọc to, cả lớp lắng nghe
H: Đến Văn Miếu, khách nườc ngoài ngạc
nhiên vì điều gì?
- Ngạc nhiên vì biết nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ từ năm 1075, mở sớm hơn châu Âu hơn nửa thế
kỉ Bằng tiến sĩ đầu tiên ở châu Âu mới được cấp từ năm 1130 Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 2
H: Em hãy đọc thầm bảng thống kê và cho
biết: Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất? Triều đại nào có tiến sĩ nhiều nhất?
Nhiều trạng nguyên nhất?
- Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất: triều Hậu Lê – 34 khoa thi
- Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: triều Nguyễn – 588 tiến sĩ
- Triều đại có nhiều trạng nguyên nhất: triều Mạc – 13 trạng nguyên
- Cho HS đọc đoạn 3 - 1 HS đọc to, cả lớp lắng nghe
H: Ngày nay, trong Văn Miếu, còn có chứng
tích gì về một nền văn hiến lâu đời?
- Còn 82 tấm bia khắc tên tuổi
1306 vị tiến sĩ từ khoa thi năm
1442 đến năm thi 1779
H: Bài văn giúp em hiểu điều gì về nền văn
hiến Việt Nam?
* Việt Nam có nền văn hiến lâu đời
* Tự hào về nền văn hiến của đất nước
4/ Đọc diễn cảm:
Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV đưa cho HS đọc diễn cảm đoạn 1 - 2 HS đọc, lớp lắng nghe
Trang 3Hướng dẫn HS thi đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1 - HS thi đọc
- GV nhận xét + khen những HS đọc đúng,
đọc hay
- Lớp nhận xét
5/ Củng cố, dặn dò:5’
? Nơi dung bài nĩi lên điều gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- Dặn HS về nhà luyện trước bài Sắc màu em
yêu
TiÕt 3: To¸n
TiÕt thø6: LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu
Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển đổi một phân sè thành phân số thập phân
II-Đồ dùng dạy học
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:5’
GV kiểm tra 1-2 HS về phân số thập phân đã
học ở tiết học trước - 1-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
2 Dạy bài mới:30’
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Chẳng hạn:
Bài 1: HS viết , vào các vạch tương
10
3 10
4 10 9
ứng trên tia số Sau khi chữa bài nên gọi HS đọc
lần lượt các phân số thập phân từ đến và
10
1
10 9
nêu đó là các phân số thập phân
- HS viết tia số trên giấy và đọc tia số
2
11
5 2
5 11
X
X
10 55
4
15
25 4
25 15
X
X
100 375
Trang 4= =
5
31
2 5
2 31
X
X
10 62
Bài 3: Thực hiện tương tự như bài 2 - HS tự làm bài
GV gọi lần lượt HS lên bảng làm, chú ý giúp HS
25
6
4 25
4 6
X
X
100 24
1000
500
10 : 1000
10 : 500
100 50
*Bài 4:HS đọc yêu cầu và tự làm
*Bài 5:HS đọc đề toán
-GV kiểm tra vở bài tập một số HS và cho điểm
3.Củng cố :4’
? Nêu cách chuyển mơt phân số thành phân số
thập phân
nhận xét tiết học
4.Dặn dß:1’
về xem lại bài,và xem trước bài sau
100
18
2 : 100
2 : 18
100 9
-HS so sánh các phân số sau đó chọn dấu so sánh thích hợp điền vào chỗ trống
-2 HS lên bảng làm bảng lớp, lớp làm vở
>, <, =, >
-1 HS đọc đề bài
Giải
Số HS giỏi Toán là:
30x =9(học sinh)
10 3
Số HS giỏi Tiếng Việt là: 30x =6(học sinh)
10 2
Đáp số:9 học sinh,6 học sinh
TiÕt 4: ¢m nh¹c
TiÕt 5 : MÜ thuËt
_
Trang 5
Thø 3 ngµy 23 th¸ng 8 n¨m 2011
TiÕt 1:To¸n
TiÕt thø7 :ƠN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I.Mục tiêu:Giúp HS:
Biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.KTBC: 5’
- Gọi HS lên bảng làm các bài tập đã cho
về nhà
-GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới: 30’
Giới thiệu bài
1.Hướng dẫn ôn tập phép
cộng,phép trừ hai phân số
- GV viết lên bảng hai phép tính:
+ ;
-7
3
7
5
15
10
15 3
- Yêu cầu HS lên thực hiện
- Khi muốn cộng hai phân số cùng mẫu
số ta làm thế nào?
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- GV viết tiếp lên bảng hai phép tính và
yêu cầu HS lên tính + ; - Khi
9
7 10
3 8
7 9 7
muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta
làm như thế nào?
- GV nhận xét
2.Thực hành:
Bài 1:HS đọc yêu cầu
-HS tự làm bài
-GV nhận xét bài làm của HS sau đó cho
- HS hát
- HS ch÷a BT4,5
- Cả lớp nhận xét
-
-1 HS lên bảng làm bài
-Ta cộng các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
-Khi trừ thì ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số
-1 HS lên bảng làm bài,lớp làm vào nháp
-Ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi thực hiện tính cộng (trừ) như với các phân số cùng mẫu số -Vài HS nhắc lại cách cộng(trừ)hai phân số cùng mẫu,khác mẫu
-1 HS lên bảng làm bài,lớp làm vào vở
-Cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 6Bài 2: HS đọc yêu cầu và tự làm bài 2a
và 2b/
-Gọi HS lên bảng làm bài,gv nhận xét
cho điểm
Bài 3: HS đọc đề toán
-Yêu cầu HS làm bài
-GV kiểm tra và chấm điểm một số bài
của HS
4.Củng cố :4’
nhận xét tiết học
5.Dặn dò:1’Về xem lại bài
a) ; b) ; c) ; d)
56
83
40
9
24
26
54 15
-2 HS lên bảng,lớp làm vở nháp
- HS nhận xét a) ; b) ; c)
5
17
7
23
15 4
-1 HS
2 HS lên bảng làm bài, HS nhận xét
Giải
Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:
+ = (số bóng trong hộp)
2
1 3
1 6 5
Phân số chỉ số bóng vàng là:
- = (số bóng trong hộp)
6
6 6
5 6 1
Đáp số: sè bóng
6 1
TiÕt 2 : chÝnh t¶ (Nghe – viết)
TiÕt thø2: LƯƠNG NGỌC QUYẾN I.Mục đích yêu cầu:
-Nghe viết đúng đúng bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiéng ) trong BT2; ghép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu ( BT3)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chép sẵn mô hình cấu tạo vần
-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to viết từ ngữ hoặc câu có tiếng cần điền vào ô trống
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.KiĨm tra bµi cị
HS viết các từ ngữ
2.bài mới 30’
:Giới thiệu bài và ghi tựa
a Hướng dẫn HS nghe viết
-GV đọc bài chính tả 1 lượt
-3 HS -Nghe giới thiệu -HS theo dõi SGK
Trang 7-GV giới thiệu về nhà yêu nước Lương
Ngọc Quyến
-Yêu cầu HS nêu các từ khó dễ lẫn
-GV đọc bài cho HS viết bài
-GV đọc toàn bài chính tả một lượt
-GV chấm chữa bài 7-10 em
b Làm bài tập:
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS tự làm
-Gọi HS nhận xét bài làm trên
bảng,chốt lại lời giải đúng
Bài 3:HS đọc yêu cầu
-HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-HS đọc thầm bài chính tả tìm từ -HS viết bài
-HS sóat lỗi Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
-1 HS -HS làm bài vào vở,1 HS làm bài trên bảng lớp
-Cả lớp sửa bài đã hoàn chỉnh -1 HS
-HS làm bài vào vở,1 HS lên bảng làm -Cả lớp nhận xét
-HS sửa bài theo lời giải đúng
-GV chốt lại:Tất cả các vần đều có âm chính.Ngoài âm chính một số vần còn có
thêm âm cuối và âm đệm.Aâm đêm được ghi bằng chứ cái o,u.có những vần đủ âm đêm,âm chính,âm cuối.Trong tiếng bộ phận quan trọng không thể thiếu là âm chính và thanh
3.Củng cố:4’ nhận xét tiết học
4.Dặn dò:1’Về viết lại nhiều lần cho
đúng và chuẩn bị bài sau
TiÕt 3: Khoa häc
TiÕt thø 3: NAM HAY NỮ ? ( tiếp theo )
I Mục tiêu :
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ
- Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam nữ
II Chuẩn bị : Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động 2 : Kiểm tra kiến thức cũ
bằng trò chơi “ Ai nhanh , ai đúng “
Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh
học và xã hội giữa nam và nữ
- GV phát cho mỗi nhóm các tấm
Nhóm trưởng của hai đội Avà B phát phiếu cho các bạn trong đội – sau đó thi đua lên bảng xếp phiếu vào cột thích hợp
- Cả lớp cùng đánh giá , đồng
Trang 8phieỏu nhử trang 8 SGK vaứhửụựng
daón caựch chụi : Thi xeỏp caực taỏm
phieỏu vaứo baỷng dửụựi ủaõy :
Nam Caỷ nam vaứ
nửừ
Nửừ
Hoaùt ủoọng 3 : Thaỷo luaọn moọt soỏ
quan nieọm xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ :
- Coõng vieọc
- Caựch ủoỏi xửỷ trong gia ủỡnh
- Trong lụựp coự sửù phaõn bieọt ủoỏi xửỷ
khoõng?
- Taùi sao khoõng neõn phaõn bieọt ủoỏi
xửỷ giửừa nam vaứ nửừ ?
Keỏt luaọn : Vai troứ cuỷa nam vaứ nửừ ụỷ
gia ủỡnh xaừ hoọi coự theồ thay ủoồi
Cuỷng coỏ , daởn doứ , nhaọn xeựt :
- Sửù caàn thieỏt phaỷi thay ủoồi moọt soỏ
quan nieọm cuỷa xaừ hoọi veà vai troứ cuỷa
nam, nửừ như thư naứo?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn oõn laùi baứi vaứ
chuaồn bũ baứi sau
thụứi xem ủoọi naứo saộp xeỏp ủuựng vaứ nhanh laứ thaộng cuoọc
- Laứm vieọc theo nhoựm 6
- Tửứng nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ
Tiết 4 : Đạo đức
Tiết thứ 2 : Em là học sinh lớp 5
III- Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS đọc phần Ghi nhớ bài trước
- Em đã làm được những việc gì để xứng đáng là HS lớp 5 ?
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
* Mục tiêu
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đặt mục tiêu
- Động viên HS có ý thức phấn đấu vươn lên về mọi mặt để xứng đáng là HS lớp 5
* Cách tiến hành
1 Từng HS trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm nhỏ
2 Nhóm trao đổi, góp ý kiến
3 GV mời một vài HS trình bày trước lớp
HS cả lớp trao đổi, nhận xét
Trang 94 GV nhận xét chung và kết luận: Để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện một cách có kế hoạch
Hoạt động 2: Kể chuyện về các tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
* Mục tiêu: HS biết thừa nhận và học tập theo các tấm gương tốt.
* Cách tiến hành:
1 HS kể về các HS lớp 5 gương mẫu (trong lớp, trong trường hoặc sưu tầm qua báo, đài)
2 Thảo luận cả lớp về những điều có thể học tập từ các tấm gương đó
3 GV giới thiệu thêm một vài tấm gương khác
4 GV kết luận: Chúng ta cần học tập theo các tấm gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ
Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề Trường em.
* Mục tiêu: Giáo dục HS tình yêu và trách nhiệm đối với trường, lớp.
* Cách tiến hành
1 HS giới thiệu tranh vẽ của cả lớp
2 HS múa, hát, đọc thơ về chủ đề Trường em
3 GV nhận xét và kết luận :
Chúng ta rất vui và tự hào khi là HS lớp 5; rất yêu quý và tự hào về trường mình, lớp mình Đồng thời, chúng ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện tốt để xứng đáng là HS lớp 5; xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trường ta trở thành trường tốt
3 Củng cố, dặn dò :
- HS nhắc lại phần Ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học và dặn về nhà
Tiết 5: KĨ THUẬT
Tiết thứ2: : ẹÍNH KHUY HAI LOÃ
( tieỏt2)
I Muùc tieõu :
- Bieỏt caựch ủớnh khuy hai loó
- ẹớnh ủửụùc khuy hai loó ủuựng.Khuy ủớnh tửụng ủoỏi chaộc chaộn.
II ẹoà duứng day hoùc :
- Maóu ủớnh khuy hai loó
- Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc ủửụùc ủớnh khuy hai loó
- Vaọt lieọu vaứ coõng cuù caàn thieỏt:
-HS:saỷn phaồm ủaừ hoaứn thaứnh
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kieồm tra baứi cuừ:3’
2.baứi mụựi: 28’
Trang 10Giới thiệu bài
Hoạt động 3: Đánh giá sản
phẩm
- Yêu cầu HS để sản phẩm lên
bàn, GV đi kiểm tra từng sản
phẩm của HS.
- Yêu cầu HS nhận xét từng sản
phẩm, sau đó chọn sản phẩm mà
mình thích nhất.
- GV nhận xét bình chọn, khen
ngợi những HS hoàn thành tốt.
4.Củng cố :3’
-Yêu cầu HS nhắc lại các bước
thực hiện đính khuy hai lỗ
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:1’
Chuẩn bị trước dụng cụ để học
tiết sau
- Nghe giới thiệu
- HS để sản phẩm lên bàn
- HS theo dõi đánh giá từng sản phẩm và bình chọn sản phẩm mà mình thích nhất
-2 HS nhắc lại, lớp nhận xét
Thø 4 ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2011
TiÕt 1: TỐN
TiÕt thø 8: ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I.Mục tiêu:
-Bi ết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.KTBC5’
: -Gọi HS làm bài tập về nhà trên bảng
-GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới:30’
Giới thiệu bài và ghi tựa
a.Hướng dẫn ôn tập cách thực hiện
phép nhân và phép chia hai phân số
a.Phép nhân hai phân số
-2 HS lên bảng làm bài
-Nghe giới thiệu
Trang 11- GV viết bảng phép nhân x và yêu
7
2 9 5
cầu HS thực hiện phép nhân
- Khi muốn thực hiện phép nhân một
phân số cho một phân số ta làm thế
nào?
b.Phép chia hai phân số
- GV viết bảng phép chia : yêu cầu
5
4 8 3
HS thực hiện
-Khi muốn thực hiện phép chia một
phân số cho một phân số ta làm thế
nào?
b.Thực hành:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài 1a,b ở 2 cột
đầu
-HS tự làm bảng con GV giúp các em
yếu thực hiện được phép nhân, phép
chia phân số
Bài 2: HS đọc yêu cầu và tự làm bài
2a,b,c
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
- Gv giúp đỡ HS yếu nêu được lời giải
và cách tính bài toán
3.Củng cố :4’
nhận xét tiết học
4.Dặn dò:1’ Về xem lại bài
-1 HS lên bảng lớp làm bài vào vở
-Muốn nhân hai phân số với nhau ta lấy tử số nhân tử số,mẫu số nhân mẫu số -1 HS lên bảng lớp làm bài vào vở
-Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai nghịch đảo
- Lần lượt HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con
- Lớp theo dõi nhận xét -Rút gọn phân số rồi tính -2 HS lên bảng làm bài lớp làm vào vở
Giải Diện tích tấm bài là:
x = (m2)
2
1 3
1 6 1
Diện tích mỗi phần là:
:3= (m2)
6
1 18 1
Đáp số: m2
18 1
TiÕt 2: LuyƯn tõ vµ c©u
TiÕt thø 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I.Mục đích yêu cầu:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc CT đã học (BT1); tìm thêm một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ( BT 2); tìm được một số từ chứa tiếng quốc ( BT3)
- Đặt câu được với một trong ngữ từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương ( BT4)
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 12-Vở bài tập tiếng việt 5 tập một
-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to viết từ ngữ hoặc câu có tiếng cần điền vào ô trống
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1KTBC:5’
Gọi HS lên bảng kiểm tra bài trước
2.Bài mới: 30’
Giới thiệu bài
*Làm bài tập:
Bài1: HS nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu lớp đọc thầm và viết ra nháp
-Gọi HS phát biểu và ghi nhanh lên
bảng
-Nhận xét kết luận lời giải đúng
-Em hiểu tổ quốc có nghĩa là gì?
-3 hs
-1 HS -HS làm bài cá nhân -HS tiếp nối nhau phát biểu +bài thư gửi các HS:nước,nước nhà,non sông
+Bài việt nam thân yêu:đất nước,quê hương
-HS phát biểu -Giải thích: tổ quốc là đất nước gắn bó với những người dân của nước đó.Tổ quốc giống như một ngôi nhà chung của chúng tất cả mọi người dân sống trong đất nước đó
Bài 2:HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
-Gọi HS phát biểu,GVghi nhanh lên
bảng
-GV nhận xét,kết luận
Bài 3:HS đọc yêu cầu
-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm,
GV phát giấy cho HS gợi ý để HS thể
dùng từ điển để tìm từ phong phú
- Nhóm làm bài xong trước dán lên
bảng
-Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 4: Đặt câu
- GV HD HS đặt câu với từ vừa tìm
được
- Gọi 2 HS lên bảng thi đua
-1 HS -2 HS cùng bàn thảo luận với nhau -Tiếp nối nhau phát biểu
+Đồng nghĩa với tổ quốc:đất nước, quê hương, quốc gia, giang sơn, non sông, nước nhà
-2 HS nhắc lại các từ đồng nghĩa với từ tổ quốc HS cả lớp viết vào vở
-1 HS -HS làm bài theo nhóm
-HS dán kết quả lên bảng
-HS viết vào vơ.û
- 2HS thi đua