1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA LOP 1 TUAN 26 CKTKN

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 49,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thi đọc học thuộc lòng bài thơ - HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi... Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.[r]

Trang 1

- Hiểu các từ ngữ : rám nắng, xương xương.

- Nói dược ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của mẹ

- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em

- Luyện đọc ngắt, nghỉ hơi sau: dấu phẩy, dấu chấm

2 Kĩ năng:

- Ôn các tiếng có vần: an, at:

- Tìm được tiếng có vần an, at

3 Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS đọc: Cái nhãn vở và nêu

câu hỏi:

+ Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở ?

+ Bố khen bạn ấy thế nào ?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh

- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc mẫu lần 1:( giọng chậm rãi, nhẹ

- GV kết hợp giải nghĩa từ:

- Hát, báo cáo sĩ số

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS quan sát , nhận xét

- HS nghe, xác định câu (5 câu)

Tổ 1: Tìm tiếng có âm: n , ât (1, 3)Tổ 2: Tìm tiếng có vần: n, r

- HS luyện đọc tiếng, từ: cá nhân,cả lớpđọc đồng thanh

Trang 2

+ rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại.

+ Xương xương: bàn tay gầy

* Luyện đọc câu:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

* Luyện đọc đoạn, bài:

- GV chia đoạn: 3 đoạn: mỗi lần xuống

dòng là 1 đoạn

Đoạn 1: 2 câu đầu

Đoạn 2: 2 câu tiếp theo

Đoạn 3: Còn lại

3.3 Ôn các vần an, at

a, Tìm tiếng trong bài có vần an

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần an

- Y/c HS đọc và phân tích tiếng có vần đó

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK, gọi

HS đọc mẫu câu

- GV tổ chức trò chơi: thi tìm những tiếng

có vần: an, at mà em biết

- GV tính điểm thi đua

- GV củng cố bài tiết 1, chỉ bảng cho HS

đọc đảo trật tự câu

Tiết 2

- Cho HS mở SGK đọc: câu, đoạn ,cả bài

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm

3.4 Tìm hiểu bài đọc và Luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc:

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

mình ?

- GV đọc diễn cảm câu văn diễn tả tình cảm

của Bình đối với đôi bàn tay mẹ

b Luyện nói trả lời câu hỏi theo tranh:

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK hỏi

đáp treo mẫu

- GV theo dõi các nhóm làm việc

- GV cùng cả lớp nhận xét

4 Củng cố:

- GV gọi HS đọc toàn bài

5 Dặn dò:

- Về đọc bài, xem trước bài: Cái Bống

- HS đọc tiếp nối 2 em đọc 1 câu lần lượt đến hết bài

- HS tiếp nối mỗi em đọc 1 câu

- HS tiếp nối 2 em đọc một đoạn

- 2 HS tiếp nối đọc 2 đoạn

- 2 HS quan sát tranh nêu nhận xét, đọc

mẫu: mỏ than, bát cơm.

- HS thi tìm vần theo nhóm

+ an: bếp than, bàn ghế, thợ hàn + at: bãi cát, dát vàng, ca hát , mát mẻ

- 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- 2 HS hỏi đáp theo mẫu

- HS hỏi đáp trong nhóm

- Đại diện 3 nhóm nói trước lớp

- HS đọc toàn bài

- HS nghe, nhận nhiệm vụ

Toán

Trang 3

Tiết 99: Các số có hai chữ số( Tr 136)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng:

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (Không)

2 Bài mới:

2.1:Giới thiệu các số từ 20 đến

30:

- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính

(mỗi bó 1 chục que tính) GV gắn

2 chục que tính lên bảng: Có bao

nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 3 que tính: có tất cả

bao nhiêu que tính ?

- GV viết số 23 lên bảng

- GV hướng dẫn HS nhận biết số

lượng, đọc, viết các số từ 21 đến

30( tương tự số 23)

- Chú ý HS cách đọc: Hai mươi

mốt, hai mươi tư, hai mươi lăm

2.2:Giới thiệu các số từ 30 đến

40:

- GV hướng dẫn HS nhận biết số

lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự

các số từ 30 đến 40( tương tự các

GV hướng dẫn HS nhận biết số

lượng, đọc, viết, nhận biết các số

từ 40 đến 50( tương tự các số 20

đến 30)

- HS mở đồ dùng lấy 20que tính và nêu:

Có 20 que tính

- Lấy thêm 3 que tính và nêu: có tất cả hai mươi baque tính

Trang 4

2.4 Thực hành:

- GV đọc cho HS viết bảng con

- GV đọc yêu cầu chho HS làm

bài vào SGK, 3 HS lên bảng, cả

lớp chữa bài

- HS thao tác trên que tính nhận

biết đọc viết các số từ 30 đến 40

* GV đọc cho HS viết bảng con

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46

39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

- Vài HS đọc các số có hai chữ số

- Nghe và thực hiện

Đạo đức

Tiết 26: Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng

2 Kĩ năng:

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Thái độ:

- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy học :

- Vở bài tập Đạo đức 1

III Hoạt động dạy học:

Trang 5

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Khi đi bộ em cần đi như thế nào ?

+ Qua đường ở ngã ba, ngã tư em đi như thế

nào ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 1

GV cho HS mở vở

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn làm như vậy ?

Kết luận: Cảm ơn khi được bạn tặng quà ,

xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 2

* Kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 4: Bài tập 4:

GV trao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong

tiểu phẩm của các nhóm

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn

?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin

lỗi ?

Kết luận: Cần nói cảm ơn khi đượ người

khác quan tâm, giúp đỡ

Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi bổ sung

- HS lắng nghe và nhận nhiệm vụ

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Trang 6

- Điờ̀n đỳng vần: an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chụ̃ trụ́ng ?

3 Thỏi độ: Rốn khả năng tư duy cho HS

II.Đụ̀ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ

HS: VBT, Bảng con

III Hoạt đụ̣ng dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiờ̉m tra bài cũ: GV cho 2 HS làm bài

tập, nhận xét ghi điờ̉m

3 Bài mới:

3.1 Giới thiợ̀u bài:

GV nói mục đích yờu cầu của bài học

3.2 Hướng dõ̃n HS tập chép:

- GV gắn bảng phụ, yờu cầu HS đọc đọan

văn cần chép

+ Tìm tiếng dễ viết sai

- Yờu cầu HS phõn tích tiếng khó, viết bảng

con

- Cho HS chép bài vào vở

- GV quan sỏt uụ́n nắn cỏch ngụ̀i viết, cầm

bỳt, đặt vở,

Lưu ý: nhắc HS cỏch viết tờn bài giữa trang

vở, viết lùi vào 1 ụ chữ đầu cõu của đoạn

văn Nhắc HS sau dṍu chṍm phải viết hoa

- GV yờu cầu HS đụ̉i vở đờ̉ chữa bài

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trờn

bảng đờ̉ HS soỏt lại GV dừng lại ở những

chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau mụ̃i

cõu hỏi xem HS có viết sai chữ nào khụng

Hd cỏc em gạch chõn chữ viết sai, sửa bờn

lờ̀ vở

- GV chữa trờn bảng những lụ̃i phụ̉ biến hd

- Hỏt , bỏo cỏo sĩ sụ́

Điờ̀n n hay l:

nụ hoa Con cò bay lả bay la.

- HS lắng nghe

- 2 - 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn

- HS tìm: hằng ngày, bao nhiờu, là, giặt, nṍu cơm, tã lót…

- HS viết bảng con

- HS tập chép vào vở

- HS cầm bỳt chì trờn tay chuẩn bị chữa bài HS đụ̉i vở, chữa lụ̃i cho nhau

Trang 7

HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết.

- GV chấm một số vở, mang số còn lại về

nhà chấm

3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và làm bài

- Lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu, cho HS làm bài vào

vở, 2 HS lên bảng

3 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học khen những HS chép

bài chính tả đúng, đẹp

4 Dặn dò:

- Về nhà chép lại đọan văn cho đúng, sạch,

đẹp, làm BT

Bài tập 2: Điền vần an, hay at ?

kéo đàn tát nước

Bài tập 3: Điền chữ g hay gh ? nhà ga cái ghế

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

HS: VBT, Bảng con

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng con

2 Bài mới:

2.1: Giới thiệu các số từ 50 đến 69:

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1

chục que tính) GV gắn 5 chục que tính

lên bảng: Có bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 4 que tính: có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- GV viết số 54 lên bảng

- GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng,

- Lớp viết bảng con: 50, 45, 31, 44, 55

- HS mở đồ dùng lấy 50 que tính và nêu:Có 50 que tính

- Lấy thêm 4 que tính và nêu: có tất cả nămmươi tư que tính

- HS đọc: năm mươi tư

- HS thao tác trên que tính để nhận ra số

Trang 8

đọc, viết các số từ 51 đến 60( tương tự số

54)

- GV đọc cho HS viết bảng con

- Chú ý HS cách đọc: năm mươi mốt,

năm mươi tư, năm mươi lăm

- GV cho HS đọc các số vừa viết

2.2: Giới thiệu các số từ 61 đến 69:

- GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng,

đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 61

đến 69( tương tự các số từ 51 đến 60)

2.3 THực hành:

- GV đọc cho HS viết số vào bảng con

- GV nêu yêu cầu , cho HS làm bài vào

SGK, 1 HS làm bài trên bảng

- GV gọi HS đọc yêu cầu, Cho HS làm

bài vào SGK, cho HS chơi trò chơi: “

Tiếp sức”

GV hướng dẫn cách chơi, nêu luật chơi ,

HS tham gia chơi ,cả lớp nhận xét bình

chọn đội thắng cuộc

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59

60 61 62 63 64 65 66 67 68 69

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

- HS nhắc lại các số có hai chữ số trong bài

Tập viết

Đ

Trang 9

Tiết 24: Tô chữ hoa: C, D, Đ

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa đều nét, viết đúng khoảng cách

3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết hằng ngày

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ viết mẫu

HS: bảng con, phấn, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọccho HS viết từ: mái trường, sao

sáng

- GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

- GV gắn bảng phụ, nêu nhiệm vụ của giờ

học

2.2: Hướng dẫn tô chữ hoa:

- GVgắn bảng chữ hoa C, D, Đ

- GV nhận xét về số lượng và kiếu nét, nêu

quy trình viết và tô lại chữ

- GV theo dõi nhận xét

2.3: Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

- GV gắn bảng phụ, yêu cầu HS đọc

- GV theo dõi nhận xét

2.4: Hướng dẫn HS tập tô, tập viết:

- GV hướng dẫn viết bài vào vở

- GV nhắc tư thế ngồi, để vở, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS yếu viết

Trang 10

Tiết 26: Bài thể dục PTC - Trò chơi tâng cầu

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài

- Làm quen với trò chơi “ Tâng cầu “ Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động

2 Kĩ năng: Có kĩ năng tập luyện bài thể dục PTC – Tham gia trò chơi chủ động

3 Thái độ: Có ý thức tham gia vào nôm học

II Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập, còi, cầu

III Hoạt động dạy – học:

I Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

bài học

- GV cho HS chơi trò chơi

II Phần cơ bản:

* Ôn bài thể dục

Lần 1: GV đếm nhịp cho HS tập

Lần 2 – 3: Cán sự điều khiển, GV theo

dõi sửa sai cho HS

* Tâng cầu:

- GV cho HS dàn hàng, cho HS thi trong

tổ

- GV tổ chức cho HS thi giữa các tổ

III Phần kết thúc:

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về

nhà: Ôn lại bài thể dục vào buổi sáng

- Chạy nhẹ nhàng thành hàng dọc trên sântrường

- Đi thường theo vòng và hít thở sâu

* Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối hông

* Trò chơi: “ Bắn tên “

- HS ôn tập, mỗi động tác 2 X 8 nhịp

- HS thực hiện

- HS tập thi giữa các tổ

- HS thực hiện tâng cầu cá nhân theo tổ

- HS thi tâng cầu theo tổ

- HS nhất , nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một đợt chọn người vô địch

- Đi thường theo hàng dọc và hát

* Tập động tác điều hòa của bài thể dục

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Tập đọc

Trang 11

Tiết 9 + 10 Cái Bống

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng: khéo sảy, khéo sàng, gánh dỡ, mưa ròng.

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Hiểu các từ ngữ : đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

2 Kĩ năng:

- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

- Ôn các tiếng có vần: anh, ach:

- Tìm được tiếng có vần anh, ach

- Nói được câu có vần: anh, ach

- Học thuộc lòng bài đồng dao

3 Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bài: Bàn tay mẹ và trả lời

3.1 Giới thiệu bài:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc mẫu lần 1:( giọng nhẹ nhàng, tình

- Hát , báo cáo sĩ số

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS quan sát , nhận xét:

- HS nghe, xác định số dòng thơ (4)Tổ 1: Tìm tiếng có âm: s, r (2, 4)Tổ 2: Tìm tiếng có vần: anh(4)

- HS luyện đọc tiếng, từ: cá nhân,cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc tiếp nối 2 em đọc 1 dòng

- HS tiếp nối mỗi em đọc 1 dòng

Trang 12

- GV chỉ bảng cho HS đọc.

* Luyện đọc đoạn, bài:

3.3 Ôn các vần anh, ach

a, Tìm tiếng trong bài có vần anh

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay

- Y/c HS đọc và phân tích tiếng có vần đó

b Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach

- GV y/c HS quan sát tranh trong SGK, đọc

câu mẫu

- GV nhận xét tuyên dương đội nói được

nhiều câu

- GV củng cố bài tiết 1, chỉ bảng cho HS

đọc đảo trật tự câu

Tiết 2

- Cho HS mở SGK đọc: dòng thơ ,cả bài thơ

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm

3.4 Tìm hiểu bài đọc:

a Tìm hiểu bài đọc:

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?

+ Bống làm gì khi mẹ đi chợ về ?

+ Đường trơn: đường bị ướt dễ ngã

+ Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ

+ mưa ròng: Mưa nhiều kéo dài

- GV đọc diễn cảm lại bài văn

b.Học thuộc lòng bài thơ:

- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ

c Luyện nói:

- GV cho HS quan sát tranh

+ Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ ?

4 Củng cố:

- GV gọi HS đọc toàn bài

- GV nhận xét tiết học , khen những HS học

tốt,

5 Dặn dò: -Về học thuộc lòng đồng dao

Cái bống , xem trước bài: Cái nhãn vở

- HS tiếp nối đọc mỗi em 2 dòng thơ

- Lớp đọc đång thanh

- HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài có vần: anh: gánh đỡ

- HS đọc, phân tích các tiếng, từ

- HS đọc, so sánh vần ôn: anh, ach

- 2 HS nhìn SGK, nói theo 2 câu mẫu:

M: - Nước chanh mát và bổ

- Quyển sách này rất hay.

- 2 HS thi nói câu có tiếng chứa vần:anh, ach

- HS đọc bài

- HS hát chuyển tiết

- HS nối tiếp nhau đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Lớp đọc đồng thanh

- 2 HS đọc 2 dòng thơ đầu trả lời:+ Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

- 2 HS đọc 2 dòng thơ cuối+ Bống chạy ra gánh đỡ mẹ chạy cơnmưa ròng

- 3 HS thi đọc diễn cảm

- HS đọc thuộc lòng bài thơ

- HS thi đọc học thuộc lòng bài thơ

- HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện 3 nhóm nói trước hớp

- Cả lớp nhận xét

Toán

Tiết 101: Các số có hai chữ số( tiếp 140)

Ngày đăng: 23/06/2021, 23:03

w