-Giaùo vieân höôùng daãn hoïc sinh xem hình veõ ôû doøng treân cuøng cuûa baøi hoïc trong Toaùn 1 ñeå nhaän ra coù 7 boù, moãi boù coù 1 chuïc que tính, neân vieát 7 vaøo choã chaám ôû t[r]
Trang 1To¸nChính tảTập viếtAâm nhạcThể dục
Các số cĩ hai chữ sốBàn tay mẹ
Tơ chữ hoa: C, D, ĐGVC
Con gà
N¨m
To¸n Chính tả
Kể chuyện
Mĩ thuậtThủ cơng
Các số cĩ hai chữ số(TT)Cái Bống
Ơn tập
Vẽ chim và hoaCắt, dán hình vuơng
S¸u
HĐTTTốn Tập đọc2
Sinh hoạt lớp
So sánh các số cĩ hai chữ sốKiểm tra GHKII
Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Trang 2CHÀO CỜ
HỌC VẦN
Bàn tay mẹ
A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK )
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
- Bộ chữ hoặc bảng nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Kt nhãn vở cả lớp tự làm Chấm điểm một số nhãn vở, dán lên bảng những nhãn vở được xếp hạng cao nhất
- Yêu cầu những HS làm nhãn vở đẹp đọc nội dung nhẫn vở của mình, kiểm tra
2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con các từ theo lời đọc của GV: hàng ngày, làm việc, gánh nước, nấu cơm, rám nắng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
tiếng, TN kết hợp giải nghĩa từ:
rám nắng: da bị làm cho đen lại;
xương xương: bàn tay gầy
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn, bài:
HS đọc tiếng, từ khĩ: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng
HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với các câu Sau đĩ các em
HS tự đứng lên đọc tiếp nối nhau
Từng nhĩm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn) Các nhĩm thi xem nhĩm nào đọc to, rõ, đúng
Cn thi đọc cả bài; các bàn, nhĩm, tổ thi đọc đt Cả lớp và GV nhận xét
HS đọc đt cả bài 1 lần
HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài
Trang 33 Ôn các vần: an, at.
a GV nêu yêu cầu 1 trong
SGK, tìm tiếng trong bài có vần
an
b GV nêu yêu cầu 2 trong
SGK Tìm tiếng ngoài bài có vần
GV nêu yêu cầu của BT
GV yêu cầu các em nói câu
đầy đủ, không nói rút gọn
GV yêu cầu cao hơn
2 HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ đầu, cả lớp đọc thầm lại, trả lời câu hỏi
Mẹ đi chợ, nấu cơm, tấm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy
1 HS đọc yêu cầu 2
Nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ (Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngán tay gầy gầy, xương xương của mẹ)2-3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
2 HS nhìn tranh1: đứng tại chỗ: thực hành hỏi đáp theo mẫu
Ai nấu cơm cho bạn ăn ? mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
3 cặp HS cầm sách, đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo gợi ý dưới tranh
HS tự hỏi đáp (lặp lại những câu hỏi trong SGK nhưng không nhìn sách hoặc hỏi thêm những câu không có trong sách)
Trang 4I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúngquy định ?
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài
- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên
bài học ,
- Giáo viên treo tranh BT1 cho học
sinh quan sát trả lời câu hỏi
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?
- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến
bổ sung , Giáo viên kết luận :
T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà
T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2
Mt : Học sinh hiểu được khi nào cần
nói cảm ơn , khi nào cần nói xin lỗi
- Phân nhóm cho Học sinh thảo luận
+ Tranh 1: nhóm 1,2
+ Tranh 2 : nhóm 3,4
+ Tranh 3 : nhóm 5,6
+ Tranh 4 : nhóm 7,8
- Giáo viên nêu yêu cầu : các bạn Lan ,
- Học sinh quan sát trả lời
- Hùng mời Khải và Sơn ăn táo,Khải nói cảm ơn Sơn đi học muộnnên xin lỗi cô
- Học sinh quan sát tranh , thảo
Trang 5Höng, Hánh,Anh caăn noùi gì trong moêi
tröôøng hôïp
* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi
lôøi cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt ,
bán cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi
Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm
rôi ñoă duøng cụa bán, lôõ ñaôp vôõ ló hoa
cụa mé
Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )
Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình
huoâng caăøn noùi cạm ôn hay xin loêi
- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho
caùc nhoùm
Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø
- Em bò ngaõ, bán ñôõ em daôy …
- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă
caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc
Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa hóc
sinh trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :
Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc
quan tađm, giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi
khi maĩc loêi, khi laøm phieăn ngöôøi khaùc
luaôn nhoùm
- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy
- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân
- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai
- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùngvai
4.Cụng coâ daịn doø :
- Em vöøa hóc baøi gì ?
- Khi naøo em noùi lôøi cạm ôn ? Khi naøo em noùi lôøi xin loêi ?
- Nhaôn xeùt tieât hóc, tuyeđn döông hóc sinh hoát ñoông tích cöïc
- Daịn Hóc sinh thöïc hieôn toât nhöõng ñieău ñaõ hóc
- Chuaơn bò baøi hóc tieât sau Xem BT3,5,6 /41
Thöù ba, ngaøy 16 thaùng 3 naím 2010
TOAÙN
CAÙC SOÂ COÙ 2 CHÖÕ SOÂ
Trang 6I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =
- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =
+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số
Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,
viết các số từ 20 đến 30
-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và
nói : “ Có 2 chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que
tính nữa “
-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3
que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai
mươi ba “
-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học
sinh đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự
như trên để hình thành các số từ 21 đến 30
-Cho học sinh làm bài tập 1
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số
Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,
viết các số từ 30 đến 50
-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước
như trên để học sinh nhận biết thứ tự các
-Học sinh nghe đọc viết các số từ 30
39
-Học sinh đọc lại các số đã viết
Trang 7-Hướng dẫn làm bài 3
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 :
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền
sau để học sinh nhớ chắc
-Liền sau 24 là số nào ?
-Liền sau 26 là số nào ?
-Liền sau 39 là số nào ?
-Cho học sinh đếm lại từ 20 50 và ngược
lại từ 50 20
-Học sinh viết vào bảng con các số từ40 50
-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết
-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôingược
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10 50
- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)
CHÍNH TẢ
Bàn tay mẹ
A- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Trang 8- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày chậu tã lót đầy” 35
chữ trong khoảng 15-17 phút
- Điền đúng vần an, at ; chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2,3(sách giáo khoa )
- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm bài tập 2a hoặc 2b trong vở BTTV1/2
- Điền chữ: l hay n, dấu hỏi, dấu ngã trong tiết chính tả trước; chỉ viết các tiếng cần điền
III Bài mới:
1 Hd HS tập chép: GV treo bảng phụ đã
viết đoạn văn cần chép trong bài: Bàn tay mẹ
GV hd các em cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở, cách viết đề bài giữa trang vở, viết lùi
vào 1 ô chữ đầu câu của đoạn văn Nhắc HS
viết hoa chữ bắt đầu mỗi dòng
GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để HS soát lại GV dừng lại ở chữ khó
viết, đọc lại tiếng đó
Hd các em gạch chân chữ viết sai, sửa
bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài
HS vừa nhẩm vừa viết ra bảng con HS chép đoạn văn vào vở
HS chép xong, cầm bút chì chuẩn bị chữa bài
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
4 HS lên bảng thi làm nhanh BT,
2 em viết bên trái, 2 em viết bên phảibảng Chỉ cần điền (đàn, tát, …)
Cả lớp làm bài bằng bút chì mờ vào vở BTTV1/2 Từng HS đọc lại các tiếng đã điền Cả lớp và GV nhận xét tính điểm thi đua, sửa lại bài trong vở BTTV1/2: kéo đàn, tát nước
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
4 HS lên bảng thi đua làm nhanh
Trang 9BT, cả lớp làm bằng bút chì từng
HS đọc lại Cả lớp nhận xétLớp sửa bài trong vở BTTV1/2: nhà ga, cái ghế
3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp
- Yêu cầu HS về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch, đẹp và làm BT
Trang 10- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch
sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2 ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần )
- Kiểm tra HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2 Chấm điểm 3-4 HS
- 4 em lên bảng viết, mỗi em một từ: sao sáng, mai sau Lớp viết bảng con.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV treo bảng phụ viết sẵnnội dung tập viết trong giờ học
Nói mục đích, yêu cầu của tiết
GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét, sau đó nêu quy
trình viết (vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ)
3 Hd HS viết vần, TN ứng dụng:
Quan sát chữ C, D, Đ hoa trên bảng phụ và trong vở TV1/2
HS viết bảng con
HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng:
an, at, bàn tay, hạt thóc.
HS quan sát các vần và TN ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2
HS viết trên bảng con
HS tập tô chữ hoa C, D, Đ; tập viết
các vần: an, at; các từ ngữ : bàn tay, hạt
thóc theo mẫu chữ trong vở TV1/2.
HS tiếp tục tập viết trong vở TV1/2 phần B
Trang 114 Hd viết vào vở:
GV quan sát, hd cho từng
em cách cầm bút cho đúng, tư
thế ngồi đúng, hd các sửa lỗi
trong bài viết
GV chấm, chữa bài cho HS
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
- Biểu dương những HS viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
Trang 12I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 51 đến 69
- Nhận biết được thứ tự các số từ 51 đến 69
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Viết các số từ 20 35 ? Viết các số từ 35 50
+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20 30 gọi học sinh đọc các số
+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 :
Mt: Giới thiệu các số từ 51 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong
Toán 1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1
chục que tính, nên viết 5 vào chỗ chấm ở
trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa nên
viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “ –
Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn vị
tức là có năm mươi bốn Được viết là 54
( Giáo viên viết lên bảng : 54 – Gọi học
sinh lần lượt đọc lại )
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53,
55, 56, 57, 58, 59, 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
1
Hoạt động 2 :
Mt : Giới thiệu các số từ 61 69
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự
như giới thiệu các số từ 50 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các
bài tập 2, 3 sau khi chữa bài nên cho học
-Học sinh quan sát hình vẽ
-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉđọc lại : Năm mươi bốn
-Học sinh tự làm bài
-Học sinh tự làm bài
- 4 Học sinh lên bảng chữa bài
Trang 13sinh đọc các số để nhận ra thứ tự của
chúng Chẳng hạn ở Bài tập 3, nhờ đọc số,
học sinh nhận ra thứ tự các số từ 30 69
-Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ
30 69
Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm )
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
đúng sai
a) Ba mươi sáu viết là : 306 S
-Ba mươi sáu viết là 36 Đ
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 5 và 4 S
-Đúng ghi Đ, sai ghi S
-Học sinh tự nhận xét, tự làm bài -1 học sinh lên chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn lại bài Tập đọc, viết số, từ 20 69
- Làm bài tập vào vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)
Trang 14- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng bài đồng dao
- Kiểm tra 2-3 HS đọc bài: Bàn tay mẹ; trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bố mẹ hàng ngày vất vả, bận rộn đi làm
để nuôi nấng, chăm sóc các em Các em ở nhà
có biết giúp đỡ bố mẹ những công việc nhỏ
trong nhà không ? Bài đồng dao Cái bống các
em học hôm nay sẽ cho các em biết bạn Bống
hiếu thảo, ngoan ngoãn biết giúp mẹ như thế
nào?
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
b Luyện đọc: Luyện đọc tiếng, TN kết
hợp giải nghĩa từ: Bóng bang, khéo sảy, khéo
sàng, mưa ròng
Giảng từ: đường trơn (đường bị ướt nước
mưa, dễ ngã); gánh đồ (gánh giúp mẹ); mưa
ròng (mưa nhiều, kéo dài)
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc cả bài:
3 Ôn các vần: anh, ach
a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK, tìm
tiếng trong bài có vần anh
GV nói: vần cần ôn là: anh, ach
b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
Thi đọc cả bài: CN hoặc đọc đt theo đơn vị bàn, nhóm, tổ
Bé chạy rất nhanhBạn Ngọc là người rất lanh lợi.Nhà em có rất nhiều sách …
Trang 15mẹ nấu cơm
1 HS đọc 2 dịng cuối bài Đồng dao, trả lời câu hỏi: Bống chạy ra gánh
đỡ mẹ
2-3 HS đọc lại
HS tự nhẩm từng câu thi xem em nào Bàn nào thuộc bài nhanh
HS quan sát tranh minh họa
Một vài HS đĩng vai người hỏi, những HS khác lần lượt trả lời câu hỏi
5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu về học thuộc bài
- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Con Gà
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa cho bài dạy
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 161 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Con Cá)
- Cá có những bộ phận chính nào? (Đầu, mình, đuôi và vây)
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: Con Gà
HĐ1: Liên hệ thực tế, kết hợp quan sát SGK
Mục tiêu: HS biết được các bộ phận chính
của con gà, ích lợi của việc nuôi gà.
Cách tiến hành
GV nêu câu hỏi
- Nhà em nào nuôi gà?
- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?
- Gà ăn những thức ăn gì?
- Nuôi gà để làm gì?
Làm việc với SGK
- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và nêu
các bộ phận bên ngoài của con gà, chỉ rõ gà
trống, gà mái, gà con
- Aên thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày
- Lớp theo dõi
GV hỏi chung cho cả lớp:
- Mỏ gà dùng làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được
không?
- Nuôi gà để làm gì?
- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?
Giáo viên kết luận:
Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai cánh
Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và trứng rất
tốt, cung cấp nhiều chất đạm, ăn vào sẽ bổ
cho cơ thể.
Hoạt động 2: Hoạt động nối tiếp
Mục tiêu: HS nắm được nội dung bài học
Cách tiến hành
- Gạo, cơm, bắp
- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh
- Từng nhóm đôi
- Dùng để lấy thức ăn
- Đi bằng hai chân
- Để ăn thịt, lấy trứng
- Có bay được
- Aên rất bổ và ngon