Giöõ gìn saùch vôû, ñoà duøng hoïc taäp giuùp caùc em thöïc hieän toát quyeàn ñöôïc hoïc cuûa mình?. 2. Kyõ Naêng: Hoïc sinh bieát caùch giöõ gìn saùch vôû, ñoà duøng hoïc taäp?[r]
Trang 1TUẦN 6 Lịch Báo Giảng
2
20/09/2010
HV HV T ĐĐ
Bài 22 P – ph nh “
Số 10 Giừ gìn sách vở đồ dùng học tập (t2)
3
21/09/2010
T ÂN HV HV
Luyện tập
GV chuyên Bài 23 g gh “
4
22/09/2010
HV HV TN-XH
TC
Bài 24 q - qu gi “
Chăm sóc và bảo vệ răng Xé, dán hình quả cam (t1)
5
23/09/2010
HV HV T MT
Bài 25 ng ngh “
Luyện tập chung Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
6
24/09/2010
TD HV HV T SH
GV chuyên Bài 26 y tr “
Luyện tập chung Tổng kết tuần - ATGT
Trang 2Thứ hai ngày 20 -9-2010
Học vần: Bài 17 p-ph nh
I/Mục tiêu:
- Đọc được: p, ph,nh, phố xá, nhà lá từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph,nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : xe chỉ, củ sả
- GV giơ bảng con có viết : da thỏ, thợ nề…
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực
hành 20’
P-ph :
-GV giới thiệu chữ p
-Phát âm: p (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi
mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ph là chữ ghép từ p và h.Phát âm phờ (môi trên
và răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra
nhẹ không có tiếng thanh)
-Có âmph rồi để có tiếng phố ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng phố Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* nh (quy trình tươnh tự)
-So sánh ph với nh
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
HS Yếu
Trang 3- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyenå sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
a Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
b Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Em có đi chợ chưa, đ với ai?
- Ở chợ có những gì?
- Chợ khác với phố thế nào?
- Em biết gì về thị xã?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,
nh, phố xá, nhà lá
- Xem trứơc bài g gh
- Nhận xét giờ học
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
HS khá HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Thứ hai ngày 20 -9-2010
I)Mục tiêu:
Trang 4- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10, đọc, đếm được từ 1 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi
10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
- Bài tập 1,4,5
II)Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
2.Học sinh : Sách , 10 que tính, vở bài tập
III)Các hoạt dộng dạy và học:
1 Bài cũ : số 0
Giáo viên đọc số 9
Kể tên các số bé hơn 9
2 Bài mới:
a) Giới thiệu: Hôm nay ta sẽ học bài: số 10
b) HĐ 1: Giới thiệu số 10.Pp : Trực quan , giảng giải
Bước 1 : Lập số
Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
Mấy bạn rượt bắt?
Tương tự với: mẫu vật
Chấm tròn
Que tính
Bước 2 : giới thiệu số 10
Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường
Giáo viên viết mẫu số 10
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số10 được nằm ở vị trí nào?Đọc dãy số từ 1 đến 10
Nghỉ giữa tiết
c) HĐ2: Thực hành Pp : Thực hành , trực quan
Bài 1 : Viết số 10
Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất
(Nếu còn thời gian thực hiện 2 bài con lại)
Bài 2 : Điền số
Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn nhất, số
nào là số nhỏ nhất ?
10 lớn hơn những số nào?
3 Củng co,Dặn dò:
Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu
Nhận xét
Xem trước bài luyện tập
Học sinh ghi ở bảng con
HS nêu
Học sinh quan sát
Học sinh : có 9 bạn
Học sinh : có 1 bạn
10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng
Học sinh đọc cá nhân
HS trả lời
Học sinh viết số 10
HS tìm và khoanh
Học sinh tách và nêu
Học sinh làm bài
Số lớn nhất là 10
Số nhỏ nhất là 0
HS nêu
- HS thi tìm
Trang 5ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I) Muc Tiêu :
1 Kiến Thức : Học sinh hiểu :
Trẻ em có quyền được học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2 Kỹ Năng: Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3 Thái độ : Học sinh yêu biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Học sinh: Vở bài tập bút
III) Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : 5’
Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
Treo tranh bài tập 3
Nhận xét
HS nêu
HS nhận xét tranh đúng sai
2 Bài mới :
a) Giới thiệu : giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( T2)
b) HĐ1 : Thi sách vở ai đẹp nhất Pp : Trực quan,
quan sát, trò chơi, thực hành 10’
Giám khảo : Giáo viên , lớp tưởng, tổ trưởng
Vòng 1 : Thi ở tổ
Vòng 2: Thi lớp
Tiêu chuẩn chấm thi :
Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy định
Sách
Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
c) HĐ2 : HS làm BT 2.Pp :Đàm thoại, thảo luận 10’
2 em trao đổi với nhau về đồ dùng của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các
em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
Học sinh làm bài tập trong vở
Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau
Trình bày trước lớp
Học sinh nêu
Tên đồ dùng
Đồ dùng để làm gì
Cách giữ gìn d) HĐ3 : HS làm BT 3 Pp : Thực hành , thi đua ,
luyện tập, đàm thoại 8’
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng
Kết luận :
Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình
Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
Không xé sách vở.Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
Trang 63 Dặn dò : 2’
Nhận xét tiết học.Về nhà sửa sang lại sách vở,
đồ dùng của mình để tiết sau thi“sách vở ai đẹp
nhất “
Thứ ba ngày 21 -9-2010
I) Mục tiêu:
1 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10 cấu tạo củaí số 10
2 Bài tập 1,2,4
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: 10 que tính, mẫu vật có số 10
2.Học sinh : Bảng con, 10 que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Bài cũ : Số 10
Đếm từ 0 đến 10 Đếm từ 10 đến 0
Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1, 2, …, 9, 10
Viết bảng con số 10
Nhận xét
2) Bài mới:
a) Giới thiệu: Hôm nay học bài Luyện tập
b) HĐ1: ôn kiến thức cũ.Pp : Trực quan , thực
hành
Đếm số từ 0 10
Số 10 lớn hơn những số nào? Số nào bé hơn
10?
Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm
d) HĐ 2: Thực hành Pp : Trực quan, thực hành ,
đàm thoại
Bài 1 : Nối
Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ
Nghỉ giữa tiết
Bài 4 : Điền dấu < , > , =
Giáo viên thu vở chấm bài
(Nếu còn thời gian thực hiện bài 3)
Bài 3 : Điền số
Nhận xét chỉnh sửa
3) Củng cố,Dặn dò:
Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết
học sinh đếm
Học sinh nêu
Học sinh viết
HS đếm
HS nêu
Học sinh nêu cấu tạo số
Học sinh làm, sửa miệng
Học sinh làm, sửa bảng lớp
3 dãy lên điền
Học sinh làm, sửa miệng
Học sinh thi đua điền số theo
Trang 7 Giáo viên đính lên bảng bài 5
Nhận xét
Sửa lại bài sai vào vở nhà
3 tổ
HS nghe
Thứ ba ngày 21 -9-2010
Học vần: Bài 18 g gh
I/Mục tiêu:
- Đọc được: g, gh, gàri , ghế gỗá ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gàri , ghế gỗá
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : ph, phố xá, nh, nhà lá
- GV giơ bảng con có viết : phở bò, phá cỗ, nho khô…
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực
hành 20’
g:
-GV giới thiệu chữ g
-Phát âm: gờ (gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm
hơi thoát ra nhẹ có tiếng thanh)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có âm g rồi để có tiếng gà ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng gà, đọc mẫu Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* gh (quy trình tươnh tự)
-So sánh gh với g
- Cho HS cài âm, tiếng khóa
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- HS cài
HS Yếu
Trang 8Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyenå sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
c Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
d Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Con nào là gà ri, con nào là gà gô?
- Ở chợ có những gì?
- Nhà em có nuôi gà không?
- Người ta nuôi gà để làm gì?
- Em có thích thịt gà không?
- Em phải làm gì để gà chóng lớn?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,
nh, phố xá, nhà lá
- Xem trứơc bài g gh
- Nhận xét giờ học
-HS theo dõi, tập viết
ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá
nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
HS khá HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Thứ tư ngày 22 -9-2010
Học vần: Bài 19 q- qu gi
I/Mục tiêu:
- Đọc được: q-qu, gi, chợ quê, cụ già;từ và câu ứng dụng
- Viết được: q-qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
Trang 9II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : g, gà ri , ghế gỗ
- GV giơ bảng con có viết : nhà ga, gà gô…
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực
hành 20’
q :
-GV giới thiệu chữ q
-Phát âm: q (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi
mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
- qu là chữ ghép từ p và h.Phát âm phờ (môi trên và
răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ
không có tiếng thanh)
-Có âmph rồi để có tiếng phố ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-GV viết bảng phố Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* nh (quy trình tươnh tự)
-So sánh ph với nh
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyenå sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
HS Yếu
HS khá HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Trang 10e Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
f Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Những quà gì được gọi là quà quê?
- Em có được ai cho quà lần nào chưa?
- Đó là những quà gì em có thích không?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết q,qu, gi,
chợ quê, cụ già
- Xem trứơc bài ng ngh
- Nhận xét giờ học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
I) Muc Tiêu :
Giữ vệ sinh răng miệng để phòng tránh bệnh sâu răng
Biết chăm sóc răng đúng cách
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên : Tranh vẽ(mô hình) về răng Bàn trải người lớn, trẻ em Kem đáng răng, mô hình răng
2 Học sinh : Bàn trải và kem đánh răng
III) Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ : giữ vệ sinh thân thể
Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể
Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ
Nêu những việâc không nên làm
Nhận xét
Học sinh nêu
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Hôm nay học : Chăm sóc và bảo vệ răng HS nhắc đầu bài
b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp
Trang 11 Muc tiêu : Biết thế nào là răng khỏe, đẹp, thế nào
là răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh
Pp : Quan sát , đàm thoại , thảo luận, trực quan
B1 :Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát hàm
răng của nhau và nhận xét hàm răng của bạn
B2 :Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của mình
Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là răng sữa,
khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng vĩnh viễn vì thế
phải bảo vệ răng
HS thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay bị sâu sún
Lớp nhận xét,
Bổ sung thêm
c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu : Học sinh biết nên làm gì và không nên
làm gì để bảo vệ răng
Phương pháp : Đàm thoạ, quan sát, thảo luận
B1 : Cho HS quan sát tranh sách giáo khoa trang 14, 15
B2 : Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?
Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt
nhất
Nên đánh răng, súc miệng sau khi ăn và trước khi đi
ngủ
Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt
Phải làm gì khi đau răng hoặc răng bị lung lay
Kết luận :
Cần đánh răng sức miệng sau khi ăn và trước khi
đi ngủ
Không được ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt
Phải khám răng định kỳ
Hai em ngồi cùng bàn quan sát và nhận xét việc nên làm, việc không nên làm
Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung
Vì bánh kẹo, đồ ngọt dễ làm chúng ta bị sâu răng
Phải đi khám răng
4 Củng cố – tổng kết:
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Cho học sinh làm ở vở bài tập
Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ thắng
Hoạt động lớp, cá nhân
5 Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng
Chuẩn bị : bàn chải, kem, khăn mặt, cốc nước
Thủ công: Xé , dán hình quả cam (t1)
I Mục tiêu:
- Biết xé, dán quả cam từ hình vuông
- Xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân dối , thẳng\
II Đồ dùng học tập:
- Hình quả cam mẫu
- Giấy màu da cam (vàng) 1tờ
- Màu xanh lá cây 1tờ
- Hồ dán, giấy trắng làm nền Khăn lau tay, vở thủ công