1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 1720 lop 1 CGD 2 buoi 2012

49 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Đức Trật Tự Trong Trường Học
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Đạo Đức
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 137,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh - Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi vở, làm và chữa bài... - Hoïc sinh neâu caùch laøm - Hoïc sinh laøm baøi bảng con vaø sửa bài.[r]

Trang 1

Tranh BT; Bút màu - Vở bài tập đạo đức.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

18

12

5

Hoạt động 1: MT1.

- GV cho học sinh thảo luận bài tập 3

- Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?

- Giáo viên cho đại diện lên trình bày

- Giáo viên kết luận:

Tô màu tranh BT4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào

quần áo bạn giữ trật tự lớp

- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên học tập

các bạn giữ trật tự trong giờ học

Hoạt động 2: MT2,3

- Giáo viên yêu cầu làm bài tập 5

- Cả lớp bổ sung:

Việc làm của hai bạn đó Đ hay S? Vì sao?

Mất trật tự trong lớp có hại gì?

- Giáo viên kết luận:

Bản thân không được nghe giảng, mất thời

gian, ảnh hưởng đến các bạn xung quanh…

Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Đọc 2 câu thơ cuối bài

- Giáo viên kết luận chung

- Nhận xét tiết học

Thảo luận

- Học sinh thảo luận

- Học sinh trình bày trước lớp.Bạn bổ sung

- Học sinh tô màu vào BT4

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thảo luận vì sao nênhọc tập các bạn biết giữ trật tự

- Học sinh Nêu tác hại của việcmất trật tự

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Chuẩn bị bài 9 Tiết 1

Rèn Tiếng Việt (2t)Vần oay, uây

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức:

Trang 2

HS đọc được tất cả các tiếng, từ trên bảng lớp, trong SGK.

HS nghe, viết được bài phần chữ đỏ

HS yếu biết đánh vần đọc, viết bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

30’

5’

Hoạt động 1: MT1,2,3

GV giới thiệu và ghi đầu bài

-Yêu cầu học sinh nhìn bảng đọc

-Cho HS viết vở Em tập viết phần còn lại

-Học sinh nhìn SGK đọc bài

-GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm và hỗ trợ

học sinh yếu đọc bài

-Khuyến khích học sinh thi đua đọc bài, ghi

điểm nếu học sinh đọc tốt

- Cho HS viết bài vào vở trắng theo đúng quy

- HS Viết bài-HS nối tiếp đọc, nhóm thi đua, lớpđọc đồng thanh

-HS thi đọc bài-Viết bài

HS đọc kĩ bài ở nhà

Ngày soạn: 9/12/2012 Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2012

Trang 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết sắp

xếp lẫn lộn: 9, 1, 4, 2, 8

- Đội A: Xếp từ bé đến lớn

- Đội B: Xếp từ lớn đến bé

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Điền số thích hợp vào ô trống

- 4 + 3 = 7

- Chia 2 đội chơi tiếp sức

- Ai làm nhanh, đúng thì thắng

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Mẫu gấp, giấy màu; 1 Tờ giấy hình chữ nhật, tập thủ công, giấp nháp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

20 Hoạt động 1: MT1.

- Giáo viên cho học sinh quan sát ví mẫu

Trang 4

5

- Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp

- Giáo viên thao tác trên tờ giấy hình chữ

nhật to, học sinh quan sát bước gấp

Bước 1: Lấy đường dấu giữa.

- Gấp đôi tờ giấy lấy dấu rồi mở tờ giấy

ra

Bước 2: Gấp 2 mép ví.

- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô

như hình vẽ

Bước 3: Gấp ví

- Gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho

miệng ví sát vào đường dấu giữa

- Lật giấy ra mặt sau theo bề ngang giấy

Gấp 2 phần ngoài vào trong sao cho cân

đối Gấp đôi 2 đường dấu giữa, cái ví hoàn

chỉnh

Hoạt động 2: MT2,3.

- Giáo viên cho học sinh gấp nháp

- Học sinh thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Học sinh quan sát có 2 ngănđựng và được gấp từ hình chữnhật

Học sinh thực hiện

- Chuẩn bị: Tiết 2

Rèn Tiếng Việt (2t)Luyện tập 4 mẫu vần

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức:

HS đọc được tất cả các tiếng, từ trên bảng lớp, trong SGK

Trang 5

HS nghe, viết được bài phần chữ đỏ.

HS yếu biết đánh vần đọc, viết bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

30’

5’

Hoạt động 1: MT1,2,3

GV giới thiệu và ghi đầu bài

-Yêu cầu học sinh nhìn bảng đọc

-Cho HS viết vở Em tập viết phần cịn lại

-Học sinh nhìn SGK đọc bài

-GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm và hỗ trợ

học sinh yếu đọc bài

-Khuyến khích học sinh thi đua đọc bài, ghi

điểm nếu học sinh đọc tốt

- Cho HS viết bài vào vở trắng theo đúng quy

- HS Viết bài-HS nối tiếp đọc, nhĩm thi đua, lớpđọc đồng thanh

-HS thi đọc bài-Viết bài

HS đọc kĩ bài ở nhà

Rèn Toán LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 6

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết sắp

xếp lẫn lộn

- Đội A: Xếp từ bé đến lớn

- Đội B: Xếp từ lớn đến bé

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài vở và đổi bàiđể sửa

- HS làm bảng con

- Học sinh nêu bài toán

- HS làm bảng con

- Chia 2 đội chơi tiếp sức

- Ai làm nhanh, đúng thì thắng

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Ngày soạn: 9/12/2012 Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2012

Trang 7

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30

4

1 Các hoạt động:

Bài 1: Giáo viên cho HS nêu Y/c.

- GV hướng dẫn HS lấy bút chì, thước nối

theo mẫu từ 1-10

- Nhận xét – chữa bài

Bài 2 a,b cột 1: Giáo viên cho học sinh tự

nêu cách làm

* KG: Làm xong làm các ý cịn lại

- Nhận xét – chữa bài

Bài 3 cột 1,2: Giáo viên yêu cầu học sinh

so sánh điền dấu thích hợp

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu yêu cầu bài vở,làm và chữa bài

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm bài bảng con vàsửa bài

- Học sinh so sánh nhẩm giữa cácsố rồi so sánh nêu kết quả miệng

-Học sinh đọc đề toán rồi viếtphép tính giải bài toán vào dòngcác ô trống

- Học sinh đếm và nêu số lượng

- Chuẩn bị: luyện tập chung

Rèn Tiếng Việt (2t)Luyện tập

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức:

HS đọc được tất cả các tiếng, từ trên bảng lớp, trong SGK

HS nghe, viết được bài phần chữ đỏ

HS yếu biết đánh vần đọc, viết bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

30’ Hoạt động 1: MT1,2,3

GV giới thiệu và ghi đầu bài

-Yêu cầu học sinh nhìn bảng đọc

-Cho HS viết vở Em tập viết phần cịn lại

-HS nhắc tựa-HS nối tiếp đọc bảng lớp, nhĩm thiđua, lớp đọc đồng thanh

- HS Viết bài

Trang 8

-Học sinh nhìn SGK đọc bài

-GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm và hỗ trợ

học sinh yếu đọc bài

-Khuyến khích học sinh thi đua đọc bài, ghi

điểm nếu học sinh đọc tốt

- Cho HS viết bài vào vở trắng theo đúng quy

- Chuẩn bị bài hơm sau

-HS nối tiếp đọc, nhĩm thi đua, lớpđọc đồng thanh

-HS thi đọc bài-Viết bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30 1 Các hoạt động:

Bài 1: Giáo viên cho HS nêu Y/c.

- GV hướng dẫn HS lấy bút chì, thước nối

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm bài VBT và sửabài

- Học sinh so sánh nhẩm giữa cácsố rồi so sánh nêu kết quả và điềnvào VBT

-Học sinh đọc đề toán rồi viếtphép tính giải bài toán vào dòngcác ô trống

- Học sinh đếm và nêu số lượng

Trang 9

4 - Nhận xét – chữa bài.

Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị: luyện tập chung.

Ngày soạn: 9/12/2012 Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2012

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30

5

Hoạt động 1 : MT bài

Bài 1: Yêu cầu tính nhẩm rồi ghi ngay kết

quả (Thuộc bảng cộng, trừ đã học)

*Bài 5: Yêu cầu học sinh đếm số hình tam

giác trong hình vẽ và nêu miệng

- GV nhận xét – sửa sai

Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Thi đua giơ bảng Đ - S

- Học sinh điền ngay kết quả vàophiếu BT

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh thực hiện và sửa bài

- Học sinh đếm số hình tam giáctrong hình vẽ và nêu miệng

- Học sinh giơ bảng theo đề bài Đ

Trang 10

- Giáo viên đọc:

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

– S của giáo viên Tổ nào làmnhanh đúng, thắng

Chuẩn bị bài KT HKI

PPCT: 17 Tự Nhiên Xã Hội

GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP

**KNS: Kĩ năng làm chủ bản thân; ra quyết định; hợp tác trong cơng việc.

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC.

Thảo luận nhĩm, thực hành, trình bày 1 phút

III CHUẨN BỊ:

Một số dụng cụ: chổi, khẩu trang, khăn lau, hốt rác; SGK - VBT

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15 Hoạt động 1: MT1,*.

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh ở

trang 36 SGK và trả lời với các bạn câu

* MT: Lớp học đã sạch chưa?

- Lớp em có những góc trang trí như

tranh trang 37 SGK không?

- Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn

- Các bạn đại diện

- Học sinh trả lời

Trang 11

1’

- Em có viết bẩn lên tường, bàn ghế

không?

- Em có vứt rác ra lớp học không?

- Em nên làm gì để giữ cho lớp sạch?

- GD: Để lớp học sạch đẹp, mỗi học sinh

phải luôn có ý thức giữ gìn lớp học sạch,

đẹp và tham gia những hoạt động làm

cho lớp học của mình sạch đẹp.

Hoạt động 2 : MT2, 3.

- Chia nhóm và phát dụng cụ mà giáo

viên đã chuẩn bị

- Mỗi tổ sẽ thảo luận

- Giáo viên gọi đại diện các nhóm lên

trình bày và thực hành

- GD - KL: Phải biết sử dụng và sắp xếp

dụng cụ hợp lý, có như vậy mới đảm bảo

an toàn và giữ vệ sinh cơ thể Lớp sạch

đẹp giúp các em khỏe mạnh và học tập

tốt hơn Vì vậy các em phải luôn có ý

thức giữ cho lớp học sạch đẹp

- Học sinh thực hành các dụng cụ

- Chuẩn bị bài 18

Ngày soạn: 9/12/2012 Thứ sáu, ngày 21 tháng 12 năm 2012 PPCT: 68 Tốn

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

RènTốn KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI (Cho HS làm bài trong VBT GV thu, chấm, chữ bài)

SINH HOẠT LỚP

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được kết quả hoạt động trong tuần qua (ưu, khuyết điểm)

- Kế hoạch hoạt động của tuần tới; phân cơng nhiệm vụ các cá nhân, tổ, nhĩm

- Giáo dục HS khơng xả rác bừa bãi, biết giữ gìn sách vở

II NỘI DUNG:

Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp trong tuần:

Ưu điểm:

Các bạn đi học đầy đủ, đúng giờ: ……… Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài ………Các bạn cĩ tiến bộ trong học tập:

Trang 12

Nhược điểm:

Các bạn còn đi học muộn, nghỉ học: ………Các bạn không chú ý trong giờ học: ………

Giáo viên nhận xét, tuyên dương, (phê bình) các tổ, cá nhân:

………

………

Kế hoạch hoạt động tuần tới

-Thực hiện nội quy của trường, lớp nghiêm túc, chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập, trang phục đầy đủ

-Luyện viết, luyện đọc bài ở nhà thành thạo

-Chăm sóc cây xanh, nhặt rác vệ sinh lớp học sạch sẽ

- Thực hiện chương trình tuần 18; thi đua học tập, luyện đọc to, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Đi học đều và đúng giờ - lớp trưởng giám sát

- Xây dựng đôi bạn cùng tiến Bạn khá giỏi giúp đỡ cho bạn yếu cùng học tập tiến bộ

- Phát huy những mặt tốt các em đã đạt được trong tuần qua

- Hạn chế những việc chưa làm được

- Nội dung khác: ………

………

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÙ ĐĂNG

TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM

Nguyên âm đôi - Mẫu 5: iêNguyên âm đôi - Mẫu 5: iê

Ôn tập và thực hành kĩ năng CHKIR.T.Việt Nguyên âm đôi - Mẫu 5: iê

Trang 13

Vần iên, iêtVần iên, iêtĐiểm, đoạn thẳngGấp cái ví

Chiề

u

R.T.ViệtR.T.ViệtR.Toán

Vần iên, iêtVần iên, iêtĐiểm, đoạn thẳng

26/12/2012

Sáng

Tiếng ViệtTiếng ViệtToánR.T.ViệtR.T.Việt

Vần không có âm cuối /ia/ (tập viết chữ nhỏ)Vần không có âm cuối /ia/ (tập viết chữ nhỏ)

Độ dài đoạn thẳngVần không có âm cuối /ia/ (tập viết chữ nhỏ)Vần không có âm cuối /ia/ (tập viết chữ nhỏ)

Chiề

u

R.Toán

Mĩ thuậtThể dục

Độ dài đoạn thẳngChuyên

Vần uya, uyên, uyêtVần uya, uyên, uyêtThực hành đo độ dài

Chiề u

Luyện tậpLuyện tậpMột chục, tia sốMột chục, tia sốTuần 18

Trang 14

II CHUAÅN Bề:

SGK, vở bài tập

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

? Khi chào cờ em phải thể hiện nh thế nào

- Gọi từng học sinh trả lời

đình mình

- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ

- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT

- Chuaồn bũ baứi

Ngày soạn: 19/12/2012 Thửự ba, ngaứy 25 thaựng 12 naờm 2012 PPCT: 69 Toaựn

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Trang 15

5

- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng cô có hai

điểm A, B

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A và B và

nói ta nối điểm A với điểm B ta đợc đoạn

Bài 2: Hớng dẫn học sinh cách vẽ đoạn

thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trớc

sau đó dùng thớc kẻ nối hai điểm A với B

- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ

đoạn thẳng

- GV quan sát, hớng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 3: Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng

- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác

- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông,

hình chữ nhật, hình thoi

Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Luyeọn taọp chung

Học sinh nhắc lại

Học sinh đọc

Đọc các đoạn thẳng

Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN

Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD

Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH

Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ

Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY

Thực hành nối các đoạn thẳng A

Trang 16

Thuỷ Coõng gấp cái ví ( tiết 2 )

I MUẽC TIEÂU:

-Kiến thức:

Biết cách gấp cái ví bằng giấy

-Kĩ năng:

Gấp đợc cái ví bằng giấy Ví có thể cha cân đối Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng

* KT: Gấp đợc cái ví bằng giấy Các nếp gấp phẳng, thẳng.

-Thỏi độ:

Biết giữ gỡn SP mỡnh làm ra.

II CHUAÅN Bề:

- Tụứ giaỏy hỡnh chửừ nhaọt, taọp thuỷ coõng, giaỏp nhaựp

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Yêu cầu hs thực hành gấp ví

- Cho học sinh trng bày sản phẩm

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Gấp đôi tờ giấy để lấy dấu giữa,sau khi gấp song mở tờ giấy ra nhlúc ban đầu

- Gấp đôi theo đờng dấu giữa ta đợccái vi hoàn chỉnh

- Hs thực hành gấp víHọc sinh trng bày sản phẩm

Nhận xét

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Rốn Toaựn

Điểm - Đoạn thẳng

Trang 17

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A và B

Bài 2: Hớng dẫn học sinhc cách vẽ đoạn

thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trớc

sau đó dùng thớc kẻ nối hai điểm A với B

- GV quan sát, hớng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 3: Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng

- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác

- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông,

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

Học sinh theo dõi hớng dẫn

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Ngày soạn: 19/12/2012

Trang 18

Thửự tử, ngaứy 22 thaựng 12 naờm 2012

- Saựch giaựo khoa, baỷng

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

10

20

Hoaùt ủoọng 1: MT1

Dạy biểu tợng dài hơn – ngắn hơn và so

sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng

- GV giơ hai cái thớc có độ dài khác nhau và

hỏi

? Cái thớc nào dài hơn, cái nào ngắn hơn

? Làm thế nào để biết thớc nào dài hơn, thớc

nào ngắn hơn

? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có

độ dài khác nhau để so sánh

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong

sách giáo khoa và nói nhận xét

Bài 1:Cho học sinh thực hành so sánh từng

cặp đoạn thẳng trong bài tập 1

So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng

thông qua độ dài trung gian

Doạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ

Học sinh theo dõi hớng dẫn

Chập hai chiếc thớc vào cho một

đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia cáinào dai hơn cái nào ngắn hơn

Đoạn thẳng CD dài hơn đoạnthẳng AB

- Làm miệng-Đoạn thẳng AB dài hơn đoạnthẳng CD, đt CD ngắn hơn đt AB-Đoạn thẳng MNdài hơn đoạnthẳng PQđt PQ ngắn hơn đt MN-Đoạn thẳng RS dài hơn đoạnthẳng VU đt VU ngắn hơn đt RS-Đoạn thẳng HK dài hơn đoạnthẳng LM đt LM ngắn hơn đt HK

Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc

số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó

- Đoạn thẳng trên dài hơn đoạnthẳng dới 1 ô vuông

Vậy đoạn thẳng trên có độ dài 3 ôvuông

- Điền số thích hợp vào … dưới

đoạn thẳng

Trang 19

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 3:Tô m u vào băng giấy ngắn nhất.à

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ

- Giaựo vieõn : Sửỷ duùng boọ ẹDHT, moõ hỡnh, vaọt thaọt.

- Hoùc sinh : Saựch giaựo khoa, baỷng.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

10

20

Hoaùt ủoọng 1: MT1,3

- Gang tay là độ dài khoảng cách tính từ đầu

ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa

- Yêu cầu học sinh xác định gang tay của

mình

- Đo cạnh bảng bằng gang tay

- GV làm mẫu, rồi lần lợt gọi học sinh thực

hiện đo độ dài bằng gang tay Và nêu kết quả

đo đợc

Cho học sinh thực hiện đo chiều dài của lớp

học có thể dùng sải tay hoặc dùng bớc chân

Học sinh theo dõi hớng dẫn

Học sinh đo gang tay trên giấy sau

Học sinh đo bằng gang tay

- Nêu miệng kết quả

Học sinh đo bằng bớc chân

Trang 20

- Chỉ đợc đo bằng gang tay.

- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tạichỗ

- Hoùc sinh đếm số hỡnh tam giỏctrong hỡnh vẽ và nờu miệng

Về nhà học bài xem trớc bài họcsau

PPCT: 18 Tửù Nhieõn Xaừ Hoọi

Cuộc sống xung quanh (tiết 1)

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

Quan sỏt; thảo luận nhúm; hỏi đỏp trước lớp.

III CHUAÅN Bề:

Moọt soỏ duùng cuù: choồi, khaồu trang, khaờn lau, hoỏt raực

IV.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Gọi học sinh các nhóm trả lời

? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu

về quang cảnh trên đờng ở làng em.

? Quang cảnh hai bên đờng đi học nh thế

nào.

? Có cây cối, ruộng vờn không.

? Ngời dân ở đây thờng làm những công

việc gì.

? Từ nhà đến trờng hai bên đờng có nhà ở

không.

Quan sỏt; thảo luận nhúm

Học sinh quan sát tranh nói về từnghoạt động ở nội dung mỗi tranh

- Học sinh TL

- Cuộc sống ở nông thôn

Quan sỏt; hỏi đỏp trước lớp

- Có rất nhiều nhà ởHọc sinh trả lời

- Làm rẫy

Trang 21

Một chục - tia số I.Mục tiêu :

- Cho học sinh quan sát SGK và đếm số quả

? Trên cây có bao nhiêu quả

- 10 quả hay còn gọi là 1 chục quả

- Cho học sinh nhắc lại

? Bó que tính có mấy que

10 đơn vị = 1 chục

Trên tia số có một điểm gốc là 0 ( đợc ghi số

0), các điểm gạch cách đều nhau đợc ghi số

thứ tự tăng dần

Hoaùt ủoọng 2: MT2.

Bài 1: Thêm cho đủ một chục chấm tròn

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả

- GV quan sát, hớng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Khoanh vào một chục con vật

- Cho học sinh làm bài nhóm đôi

- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ

Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

- Vẽ thêm cho đủ 1 chục chem.tròn

Học sinh làm bài theo nhóm đụi và

điền v o à vở

Các nhóm trình bày kết quả

-Hs lờn bảng điền

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 22

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Rốn Toỏn Một chục - tia số I.Mục tiêu :

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập.

Bài 1: Thêm cho đủ một chục chấm tròn

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả

- GV quan sát, hớng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Khoanh vào một chục con vật

- Cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ

Học sinh làm bài VBT, trình bàykết quả

- HS nắm được kết quả hoạt động trong tuần qua (ưu, khuyết điểm)

- Kế hoạch hoạt động của tuần tới; phõn cụng nhiệm vụ cỏc cỏ nhõn, tổ, nhúm

- Giỏo dục HS khụng xả rỏc bừa bói, biết giữ gỡn sỏch vở

II NỘI DUNG:

Lớp trưởng bỏo cỏo tỡnh hỡnh hoạt động của lớp trong tuần:

Ưu điểm:

Cỏc bạn đi học đầy đủ, đỳng giờ: ………

Trang 23

Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài ………Các bạn có tiến bộ trong học tập:

Nhược điểm:

Các bạn còn đi học muộn, nghỉ học: ………Các bạn không chú ý trong giờ học: ………

Giáo viên nhận xét, tuyên dương, (phê bình) các tổ, cá nhân:

………

………

Kế hoạch hoạt động tuần tới

-Thực hiện nội quy của trường, lớp nghiêm túc, chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập, trang phục đầy đủ

-Luyện viết, luyện đọc bài ở nhà thành thạo

-Chăm sóc cây xanh, nhặt rác vệ sinh lớp học sạch sẽ

- Thực hiện chương trình tuần 19; thi đua học tập, luyện đọc to, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Đi học đều và đúng giờ - lớp trưởng giám sát

- Xây dựng đôi bạn cùng tiến Bạn khá giỏi giúp đỡ cho bạn yếu cùng học tập tiến bộ

- Phát huy những mặt tốt các em đã đạt được trong tuần qua

- Hạn chế những việc chưa làm được

- Nội dung khác: ………

………

Trang 24

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÙ ĐĂNG

TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM

Nguyên âm đôi /uô/ (vần có âm cuối: uôn, uôt)Nguyên âm đôi /uô/ (vần có âm cuối: uôn, uôt)

Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T1) x

Chiề

u

R.T.ViệtR.T.Việt

Âm nhạc

Nguyên âm đôi /uô/ (vần có âm cuối: uôn, uôt)Nguyên âm đôi /uô/ (vần có âm cuối: uôn, uôt)Chuyên

Ba

8/1/2012

Sáng

Tiếng ViệtTiếng ViệtToánThủ công

Vần không có âm cuối: uaVần không có âm cuối: uaMười một, mười haiGấp mũ ca lô

Chiề

u

R.T.ViệtR.T.ViệtR.Toán

Vần không có âm cuối: uaVần không có âm cuối: uaMười một, mười hai

9/1/2012

Sáng

Tiếng ViệtTiếng ViệtToánR.T.ViệtR.T.Việt

Luyện tập Luyện tập Mười ba, mười bốn, mười lămLuyện tập

Mười ba, mười bốn, mười lămChuyên

Nguyên âm đôi /uơ/ (vần có âm cuối: uơn, uơt)Nguyên âm đôi /uơ/ (vần có âm cuối: uơn, uơt)Mười sáu, mưòi bảy, mười tám, mưới chín

Chiề u

Vần không có âm cuối: ưaVần không có âm cuối: ưaHai mươi Hai chục

Hai mươi Hai chụcTuần 19

Chiề

u

Nghỉ

Ngày đăng: 23/06/2021, 20:40

w