1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuan 3 lop 4 chuan 2 buoi

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 03 Lớp 4 Chuẩn 2 Buổi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Hoàn thiện bt buổi sáng 2.Luyện tập BT1: GV nêu yêu cầu: Viết số, biết số đó gồm : HS đọc đề bài aHai triệu, hai trăm nghìn, hai[r]

Trang 1

TUẦN 03

(Từ ngày 09 tháng 9 đến ngày 13 tháng 9 năm 2013)

Thứ hai, ngày 09 tháng 9 năm 2013

Buổi sáng:

Tiết 1 : CHÀO CỜ TẬP TRUNG DƯỚI CỜ

-Tiết 2 : TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- GV cho số 213 556, 523 224,

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

Bài tập 1: Hoạt động cá nhân.

- Cả lớp nhận xét GV nhận xét đánh giá chốt

kết quả đúng

Bài tập 2: Làm miệng

- NX, đánh giá hướng dẫn lại cách đọc số

Bài tập 3: Thảo luận theo cặp

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự viết các số vào vở theo mẫu đãhướng dẫn

5p

4p

7p4p2p

Trang 2

Tiết 3 : TẬP ĐỌC THƯ THĂM BẠN

- HS : SGK, đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc thuộc lòng bài truyện cổ nước

mình và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài.

ngữ mới và khó trong bài

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hướng dẫn HS luyện đọc và thi đọc

diễn cảm một đoạn tiêu biểu: “Hoà bình

12p

2p

-

Tiết 4 : KHOA HỌC VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHÂT BÉO

I MỤC TIÊU

Trang 3

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm(thịt, cá, trứng, tôm, cua, ); chất béo (mỡ, dầu, bơ, )

- Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : SGK,

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- HS nêu và kể tên một số thức ăn chứa

nhiều chất bột đường?

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài:

b) Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của các

thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

*Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa nhiều

chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ ĐV

và TV

- GV phát phiếu học tập theo nhóm bàn

- Chữa bài tập cả lớp

Kết luận: Các thức ăn chứa nhiều chất đạm

và chất béo đều có nguồn gốc từ động vật và

- HS làm việc với phiếu học tập

- Một số HS trình bày kết quả làm việcvới phiếu học tập trước lớp

Trang 4

Buổi chiều:

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập

- Biết được vượt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ

- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

- Yêu mến noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó

- Biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : các mẩu chuyện về tấm gương vượt khó trong học tập

- HS : VBT , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS nêu ghi nhớ bài 1: Trung thực trong học tập

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trong cuộc sống ai cúng có thể

gặp những khó khăn, rủi ro Điều quan trọng là

chúng ta cần phải biết vượt qua

- GV kể chuyện

b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm câu hỏi 1,2

- V chia lớp thành các nhóm, giao nhiệm vụ

- GV ghi tóm tắt các ý kiến lên bảng

- Cả lớp, trao đổi, bổ sung

GV kết luận:

c) Hoạt động 3: Thảo luận theo cặp câu hỏi 3

SGK

- HS thảo luận theo cặp

- HS cả lớp trao đổi, đánh giá các cách giải

quyết

GV kết luận về cách giải quyết tốt nhất

d) Hoạt động 4: Làm việc cá nhân ( bài tập 1

- 1-2 HS kể tóm tắt lại câu chuyện

- Các nhóm thảo luận câu hỏi 1,2trong SGK

- Đại diện một số nhóm trình bày ýkiến

Trang 5

Tiết 2 : TIẾNG VIỆT (+) LUYỆN TẬP CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I MỤC TIÊU

- Củng cố lại về cấu tạo của tiếng: Tiếng gồm ba bộ phận: âm đầu, vần và thanh

- thực hành phân tích cấu tạo của tiếng để củng cố về đặc điểm của tiếng, tiếng nào cũng phải

có vần và thanh

- Có ý thức nói viết đúng từ, tiếng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC7

- Hệ thống bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ôn lại kiến thức cũ

-Theo em tiếng thường có mấy bộ phận là những bộ phận nào? Nêu ví dụ

-Trong một tiếng, bọ phận nào có thể có, bộ phân nào bắt buộc phải có? Cho ví dụ

+Gv chốt lại kiến thức cần nhớ về cấu tạo của tiếng

2 Vận dụng thực hành.

*GV chép lên bảng, yêu cầu học sinh thực hành

Bài 1: Những tiếng nào trong các câu thơ dưới đây không đủ 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh?

Mờ mờ ông bụt ngồi nghiêmNghĩ gì ông vẫn ngồi yên lưng đền…

Bỗng đâu vang tiếng sấm rềnTỉnh ra em thấy trong đền đỏ hương

Bài 2: Tìm bộ phận âm đầu trong các tiếng được gạch chân dưới đây làm gì?

Giữ gìn, giặc giã, giết giặc, tháng giêng, giếng khơi, gia đình

Bài 3: Tìm và ghi lại

a) Năm từ phức có các tiếng có vần giống nhau hoàn toàn

b) Năm từ phức có các tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn

Bài 4: Em đã từng giúp đỡ bạn bè (hoặc người thân trong gia đình) một việc dù rất nhỏ Hãy kể

lại câu chuyện đó và nêu cảm nghĩ của em

*Yêu cầu học sinh làm bài

+Thu baì chấm, đọc bài hay cho lớp học tập

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét giờ

-

Tiết 3: TOÁN (+) LUYỆN TẬP: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I MỤC TIÊU

- Hoàn thiện bài buổi sáng

- Củng cố mở rộng kiến thức đã học về triệu và lớp triệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hệ thống bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 6

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

1.Hoàn thiện bt buổi sáng

2.Luyện tập

BT1: GV nêu yêu cầu:

Viết số, biết số đó gồm :

a)Hai triệu, hai trăm nghìn, hai chục nghìn, hai

nghìn, hai trăm, hai chục, hai đơn vị

b) Năm triệu, năm trăm nghìn, năm nghìn và năm

đơn vị

- GV nhận xét

BT2: GV nêu yêu cầu:

Viết cách đọc số và nêu giá trị của chữ số 5, chữ

số 8 trong mỗi số sau : 75 068 100 ; 508 200 006 ;

4 340 581 ; 503 200 008

Hướng dẫn làm bài

GV nhận xét

BT 3 : Nêu yêu cầu :

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm để được bốn

số tự nhiên liên tiếp :

b) 5 505 005

HS chữa bài vào vở

HS đọc đề bàiLàm BT và chữa bài

HS đọc đề bàiLàm BT và chữa bài

- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại và quay sau

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Còi

III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

A Phần mở đầu

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ,

trang phục tập luyện: 1 - 2 phút

* Trò chơi làm theo hiệu lệnh : 2 - 3 phút

B Phần cơ bản

6p

25p

Trang 7

Đội hình đội ngũ:

- Ôn đi đều, đứng lại, quay sau ; 8 - 10 phút

+ Lần 1 và 2 : Tập cả lớp, do GV điều khiển Lần 3 và 4 : tập

theo tổ, do tổ trưởng điều khiển GV quan sát, nhận xét, sửa

chữa sai sót cho HS

+ GV quan sát, nhận xét, đánh giá, sửa chữa sai sót, biểu dương

các tổ thi đua tập tốt

+ Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố : 2 lần

Trò chơi vận động:

Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ” GV tập hợp HS theo đội hình chơi,

nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi GV cho cả

lớp ôn lại vần điệu trước 1 - 2 lần, rồi cho hai HS làm mẫu, sau

đó cho1 tổ HS chơi thử Tiếp theo cho cả lớp thi đua chơi 2 - 3

lần GV quan sát, nhận xét, biểu dương các cặp HS chơi đúng

luật nhiệt tình

C Phần kết thúc

- GV cùng học sinh hệ thống bài

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập về nhà

        

GV

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn từ phức (ND ghi nhớ)

- Nhận biết được từ đơn từ phức trong đoạn thơ (BT1 mục III)

- Bước đầu làm quen với từ điển (Hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, BP,

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS nêu ghi nhớ tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Giải thích cho rõ thêm nội dung phần ghi nhớ

- 2HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở

bài Dấu hai chấm.

- 1HS đọc các yêu cầu trong phần NX

4p

1p 11p

Trang 8

c) Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét đánh giá chốt lại kết quả đúng

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Chia lớp thành 4 nhóm thi đặt câu nối tiếp

3 Củng cố, dặn dò

- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- 1HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- HS trao đổi theo cặp và tự làm vở

- 1 HS lên bảng trình bày kết quả

- HS nhận xét

- 1HS đọc và giải thích rõ yêu cầu củabài tập 2

- HS tự tra từ điển để tìm từ, 1số embáo cáo kết quả làm việc

-1HS đọc yêu cầu của bài tập 3 và câuvăn mẫu

I MỤC TIÊU

- Củng cố cách đọc, số viết số đến lớp triệu

- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số

- GD tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, BP

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- GV cho số 312 556, 523 422,

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

* Hướng dẫn luyện tập:

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé

đến lớn?

- Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ số?

Bài 1: Viết theo mẫu.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả

- Gv nhận xét

- Yêu cầu HS phân tích

- 2HS nhắc lai các hàng và các lớp

- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu

Trang 9

Bài 2: Đọc các số sau.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho

- Chữa bài , nhận xét

Bài 3: Viết các số sau.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gv đọc từng số

- Cho hs viết vào nháp , 2 hs lên bảng

- Gv nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi 1 số hs nêu miệng kết quả

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu l / n cho

+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?

- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc

từng từ cho hs viết

- Gv đọc từng câu thơ cho hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho hs soát bài

- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, đọc thầm

- Tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già lạc đường về nhà

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

5p

1p

18 p

Trang 10

- Gọi hs đọc câu chuyện đã điền hoàn chỉnh.

+ Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào?

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS hiểu hình dáng ,đặc điểm và màu sắc của một số con vật quen thuộc

- HS biết cách vẽ con vật que thuộc

- Vẽ được một vài con vật theo ý thích

- HS khá giỏi: Biết sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp

II ĐỒ DÙNG

- GV : Chuẩn bị tranh ảnh một số con vật , bài vẽ con vật của HS lớp trước

- HS : Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ,một số hoa ,lá thật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra dụng cụ của HS

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.Nội dung

a) Hoạt Động 1 : Tìm ,chọn nội dung đề tài:

- GV treo tranh ảnh một số con vật cho HS quan

sát

+ Bức tranh chụp con vật gì?

+ Con mèo có màu gì? Nó đang ở tư thế ntn ?

+ Con mèo gồm có những bộ phận nào?

+Con mèo có những đặc điểm gì nổi bật ?

- GV treo một số con vật khác

b) Hoạt Động 2: Cách vẽ con vật:

- GV treo tranh các bước vẽ hoàn chỉnh một con

vật cho Hs quan sát và nêu câu hỏi:

+ Bước đầu muốn vẽ một con vật ta phải làm gì?

-HS để dụng cụ học tập lên bàn

- HS quan sát

- Con mèo

- Màu đen ,đang nằm

- Đầu ,mình ,chân ,đuôi

- Hs trả lời

HS quan sát

-Hs trả lời theo nội dung Sgk

3p30p

Trang 11

+ Bước tiếp theo ta làm gì ?

+Bước tiếp theo ta làm gì ?

- GV nêu câu hỏi HS trả lời GV lần lượt xem các

bước lên bảng cho HS quan sát

- GV vẽ hồn chỉnh con vật trên bảng

c) Hoạt đơng 3 : Thực hành:

- Yêu cầu Hs thực hành theo các bước hướng dẫn

- GV đi từng bàn quan sát và nhắc nhở HS khi

làm bài

d)Hoạt động 4 : Nhận xét đánh giá:

- GV trưng bày bài vẽ của Hs, hướng dẫn Hs nhận

xét bài theo nội dung Sgk

- Cđng cè cho HS về từ đơn và từ phức

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hệ thống bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Hồn thành BT buổi sáng

2.Bài tập

BT1:

GV nêu yêu cầu: Dùng dấu gạch chéo tách các từ

trong hai câu sau, rời ghi lại từ đơn, từ phức trong

câu:

Bởi tơi ăn uống điều độ và làm việc chừng mực

nên tơi chĩng lớn lắm Cứ chốc chốc, tơi lại trịnh

trọng và khoan thai đưa hai chân lên vuốt râu

- GV nhận xét

BT2:

GV nêu yêu cầu:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng:

Dịng nào chứa bộ phận khơng phải là từ:

a ngượng ngùng, ngượng thật, ngần ngại

b tận tụy, tận tâm, tận tình

c chuyển tiếp, chuyển giao, chuyển biến

GV nhận xét chốt lời giải đúng

HS đọc đề bài

Làm BT và chữa bài

HS đọc đề bài

Làm BT và chữa bài Dịng chứa bộ phận khơng phải là từ:

a ngượng ngùng, ngượng thật, ngần ngại

Trang 12

I MỤC TIÊU

- Hoàn thiện bài buổi sáng

- Củng cố mở rộng kiến thức đã học về triệu và lớp triệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hệ thống bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 13

Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2013

Buổi sáng:

Tiết 1: TẬP ĐỌC NGƯỜI ĂN XIN

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài của tiết trước, TLCH

- Nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung

a) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Luyện đọc đúng:

- GV hướng dẫn HS luyện đọc

+ GV đọc diễn cảm toàn bài - giọng nhẹ nhàng,

thương cảm, đọc phân biệt lời nhân vật

Tôi chẳng biết làm cách nào Cả tôi nữa,

tôi cựng nhận được chút gì của ông lão.

- GV nhận xét, đánh giá sửa chữa uốn nắn

GV hỏi: Bài tập đọc giúp các em hiểu điều gì?

9p

2p

Trang 14

-Tiết 2: TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số (Làm được BT1: chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số; BT2-a,b; BT3-a; BT4)

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, BP

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A.Kiểm tra bài cũ:

- gọi HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, cho điểm

- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Viết số.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gv đọc từng số cho hs viết vào nháp, 2 hs lên

bảng lớp viết

- Gv chữa bài, nhận xét

Bài 3: Bảng số liệu.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả

+Nước nào có số dân nhiều nhất?

+Nước nào có số dân ít nhất?

- Gv chữa bài , nhận xét

Bài 4: Viết theo mẫu.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, nêu miệng kết

quả

- Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- HS làm lại bài 2 trang 16 nêu cáchàng các lớp từ bé đến lớn

Trang 15

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý điều

- Tổ chức cho hs đọc thầm bài văn ghi lại lời nói

và ý nghĩ của cậu bé vào bảng nhóm theo nhóm

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm

- Chao ôi! …xấu xí…

- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được 2.Lời nói của cậu bé:

- Ông đừng …….cho ông cả

+ Cậu là người nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thương người…

- 1 hs đọc đề bài

Hs đọc thầm 2 cách kể , nêu nhận xétcủa mình

Cách 1:Dẫn trực tiếpCách 2: Thuật lại gián tiếp

Trang 16

- Gọi hs nêu miệng kết quả.

- Gv chữa bài, nhận xét

+ Dựa vào đâu em nhận ra lời dẫn trực tiếp hay

gián tiếp?

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm

- Nhận xét

+ Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành trực tiếp

ta phải làm gì?

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành gián tiếp

ta làm ntn?

3.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đại diện nhóm trình bày

I MỤC TIÊU

- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:

+ Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử ra đời

+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất + Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản

+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng,ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,

- HS khá, giỏi biết:

+ Các tầng lớp của xã hội Văn Lang: Nô tì, Lạc dân, Lạc tướng, Lạc hầu,

+ Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay: đua thuyền, đấu vật, + Xác định trên lược đồ những khu vực mà người Lạc Việt đã từng sinh sống

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, lược đồ, phiếu học tập

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra phần chuẩn bị của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

a) Hoạt động cá nhân:

- GV treo lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

và vẽ trục thời gian lên bảng

-Yêu cầu HS dựa vào trong SGK và lược đồ,

-HS lắng nghe

-HS quan sát và xác định địa phận vàkinh đô của nước Văn Lang ; xác địnhthời điểm ra đời của nước Văn Lang

3p30p

Ngày đăng: 16/07/2021, 09:05

w