Xác định đợc giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau ; song song với nhau; trïng nhau * Thái độ: Học sinh có ý thức t[r]
Trang 1Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Ngày soạn: 03/11/2012
Tuần 11 – 1Ngày dạy : 05/11/2012
Chơng II : Hàm số bậc nhất.
Tiết 19 : nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
i Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Kiến thức : HS đợc ôn luyện về
+ Các khái niệm về “hàm số”, “ biến số”, hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằngcông thức
+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y= g(x)…
Giá trị của hàm số y = f(x) là t.h tất cả các điểm biểu diễn các cặp gt TƯ (x;f(x) trên mặt phẳng toạ độ
+ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
- Kĩ năng : HS biết cách tính và tính thành thạo các giái trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
- Thỏi độ : GD học sinh tính nghiêm túc, tích cực
ii Chuẩn bị.
GV : Bảng phụ vẽ trớc bảng VD1a, 1b + bảng (?3) và đáp án của (?3)
HS : ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7 khác chuẩn bị máy tính bỏ túi
iii Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1( 5’ ): Kiểm tra
? Khi nào y đợc gọi là hàm số của biến
Hoạt động 1: ( 15’ )Khái niệm hàm số
Giới thiệu lại các khái niệm về hàm số mà
Ví dụ 1:
a) y là hàm số của x đợc cho bằng bảngsau :
?1 Cho y = f(x) = 1
2 x +5Tính: f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10)
Giải
Trang 2Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
+ f(0) = 1
2 .0 + 5 = 5+ f(1) = 1
2 .1 + 5 = 5
1 2+ f(2) = 1
2 .2 + 5 = 6+ f(3) = 1
2 .3 + 5 =
13 2+ f(-2) = 1
2 .(-2) + 5 = 4+ f(-10) = 1
2 .(-10) + 5 = 0
Hoạt động 2 : ( 15’ ) Đồ thị của hàm số Cho HS làm ?2
Hoạt động 3: ( 8’ )Hàm số đồng biến, nghịch biến Treo bảng phụ ghi nội dung ?3
Yêu câu HS lên bảng làm ?3
Đa đáp án lên bảng
Xét hàm số y = 2x+1 biểu thức 2x+1 xác
định với những giá trị nào của x ?
? Khbi x tăng các giá trị t]ơng ứng của
y = 2x+1 thay đổi nh thế nào ?
Trang 3Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
Ngày soạn: 03/11/2012
Tuần 11 – 2Ngày dạy : 07/11/2012
i Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- luyện tập cho học sinh có kĩ năng tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số
- Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch
iii Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : 8’
HS1:
GV treo bảng phụ ghi nội dung yêu cầu kiểm tra bài cũ
Tính giá trị tơng ứng của y tại giá trị của x rồi điền vào bảng sau:
Nêu khái niệm hàm số, hàm số nghịch biến, đồng biến ?
Qua việc kiểm tra bài cũ của h/s 1 GV khắc sâu lại khái niệm về hàm
số và hàm số đồng biến; hàm số nghịch biến
HS2:
Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy:
O(0; 0) A(1; 2); B(2; 4) A’( -1; 2); B’(-2; 4); C(3; 0); D(0; 3); E(-2;
3 2
)
Qua việc kiểm tra bài cũ của h/s 2 GV khắc sâu lại cách biểu diễn 1 điểm trên
mặt phẳng toạ độ và lu ý các điểm đặc biệt nằm trên trục hoành; trục tung;
khái niệm đồ thị hàm số
Hoạt động 2 Bài mới : 29’
1 Bài tập 1 (SBT/56)
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập 1 (SBT -56) và yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
+) GV theo dõi hoạt động của các
nhóm và hớng dẫn các nhóm nếu cần
+) Đại diện các nhóm trả lời phần thảo
luận của nhóm và nhận xét của các
nhóm khác
+) GV khắc sâu lại định nghĩa hàm số
và các khái niệm hàm số đồng biến;
Trang 4Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013+) Đồ thị hàm số y = ax (a0) có
hay nghịch biến ta dựa vào đâu ? (đ/n )
- H/s vì nếu giá trị của biến x tăng
- HS dới lớp thảo luận làm bài theo
h-ớng dẫn của giáo viên
+) Muốn tính chu vi và diện tích của
tam giác OAB ta làm nh thế nào ?
( Cần tính OA, OB, AB)
+) Dựa vào định lý Pitago trong
vuông hãy tính OA, OB ?
+) Tính chu vi OAB
Ta có AB = BK - AK = 4 - 2 = 2cmTheo định lí Pytago
Ta có OA= AK2AO2 22 42
OA= √20 cm
OB = √4 2
+ 4 2 = √32 cmGọi P, S lần lợt là chu vi, diện tích của OAB
ta có:
PABC = 2 + √20 + √32 12,13cm
S =
1
Trang 5Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013trong giờ và phơng pháp giải bài tập đó
- f x 1
=3x2- 3x1 =3( x2 - x1) > 0 f x 2
- f x 1
> 0 f x 1
< f x 2Kết luận: Hàm số y = 3x đồng biến/R
- GV ĐVĐ: So sánh hệ số a hàm số y =2x; y
= -2x với số 0 và nhận xét gì về tính chất
đồng biến; nghịch biến của 2 hàm số trên
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà : 1’
- Học thuộc bài, xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các khái niệm về hàm số, đồ thị hàm số và biết đợc khi nào thì hàm
số nghịch biến, đồng biến
- Làm các bài tập còn lại 4, 6 (Sgk/45, 46)
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Hàm số bậc nhất”
Trang 6Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Ngày soạn: 12/11/2012
Tuần 12 - 2Ngày dạy : 14/11/2012
I.mục tiêu :
* Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tớnh chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rốn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng ỏp dụng tính chất để xột xemhàm số đồng biến, nghịch biến trờn R, biểu diễn điểm trờn mặt phẳng tọa độ
* Kĩ năng: Rốn tớnh cẩn thận, tớch chớnh xỏc khoa học.
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, hứng thỳ học tập.
II chuẩn bị :
* GV: Giỏo ỏn, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, mỏy tớnh bỏ tỳi
* HS: Chuẩn bị, ụn lại kiến thức đó học, compa, bảng nhúm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏ tỳi
III các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ(8 )’
? Hàm số là gì ? Hãy cho một ví dụ về
G: ta đã biết khái niệm hàm số và cách
cho một hàm số Hôm nay ta sẽ nghiên cứu
một hàm số cụ thể đó là hàm số bậc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là gì , nó có tính chất
nh thế nào đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 2: K/n về h/s bậc nhất(15’)
Để biết thế nào là hàm số bậc nhất ta cùng
xét bài toán sau
G đa bảng phụ có ghi bài toán
Một học sinh đọc ta đề bài toán
G: Vẽ sơ đồ chuyển động nh sgk và hớng
dẫn học sinh
?1 Điền vào chỗ chấm cho đúng
G: yêu cầu học sinh làm ?2
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G đa bảng phụ có ghi kết quả bài tập ?2
sgk
Gọi học sinh đọc kết quả
1 Khái niệm hàm số bậc nhất
?1
- Sau 1 giờ ôtô đi đợc 50 km
- Sau t giờ ôtô đi đợc 50t km
- Sau t giờ ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
Trang 7Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
?Em hãy giải thích tại sao đại lợng s là
hàm số của t
G: Trong công thức s = 50 t + 8 Nếu thay
s bởi chữ y, thay t bởi chữ x ta có công
G đa bảng phụ có ghi định nghĩa
Gọi học sinh đọc định nghĩa
G đa bảng phụ có ghi bài tập:
Học sinh làm bài theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: Yêu cầu học sinh làm ?3 theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: Nhận xét
G: Nh vậy hàm số y = 3x +1 đồng biến
trên R; hàm số y = 3x +1 nghịch biến trên
R Tổng quát hàm số y = ax + b đồng biến
khi nào ? nghịch biến khi nào?
G đa bảng phụ có ghi nội dung tổng quát
- Hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R
?3Lấy x1; x2 thuộc R sao cho x1< x2
Trang 8Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
đồng biến hay nghịch biến
G : yêu cầu học sinh làm ?4
Học sinh làm bài tập theo nhóm nửa lớp
làm câu a; nửa lớp làm câu b
Gọi một số học sinh đọc ví dụ của mình
y=-Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà(2 )’
*Học bài và làm bài tập: 9; 10 trong sgk tr 48
*Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Trang 9Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Ngày soạn: 18/11/2012
Tuần 13 Ngày dạy : 21/11/2012
I.mục tiêu :
*Về kiến thức : củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
*Kỹ năng: Học sinh tiếp tục đợc rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất Kỹ
năng áp dụng tính chất của hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó có đồng biến haynghịch biến trên R( xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặtphẳng toạ độ
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, hứng thỳ học tập.
II chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
- Thớc thẳng, eke; phấn mầu
b, y=-0,5x là (a=-0,5; b=0)
c, y= √2 x- √2 + √3 (a= √2 ;b= - √2 + √3 ) là h/s đ/b
d, y=2x2+3 không là h/s bậc nhất
Hoạt động 2 Luyện tập (35’)
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 12 tr 48 sgk:
? Em hiểu khi x = 1 thì y = 2,5 điều đó có ý
nghĩa gì?
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 8 tr 57 SBT:
?Muốn biết hàm số đồng biến hay nghịch
biến ta làm nh thế nào?
Học sinh đứng tại chỗ làm ý a
G: yêu cầu học sinh làm ý b theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: Nhận xét
Bài số 12 (sgk/ 48):
Ta có khi x = 1 thì y = 2,5 nên ta thay x =1; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 3
b/ x = 0 ⇒ y = 1
Trang 10Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
?Để tìm giá trị của x khi biết giá trị của y ta
làm nh thế nào?
G: hớng dẫn học sinh làm một phần sau đó
học sinh lên bảng thực hiện tiếp
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 13 tr 48 sgk:
? Thế nào làm số bậc nhất?
G: yêu cầu học sinh làm bài tập 13 theo
nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của nhóm
bạn
G: nhận xét
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 11a tr 48 sgk:
Một học sinh lên bảng thực hiện
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 11b tr 48 sgk:
G: yêu cầu học sinh làm ý b theo nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm bào cáo kết quả
G: nhận xét và đa ra đáp án
Củng cố
G: khái quát:Trên mặt phẳng toạ độ:
* Tập hợp các điểm có tung độ bằng 0 là trục
Trang 11Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013bằng nhau là đờng thẳng y = x
* Tập hợp các điểm có tung độ và hoành độ
đối nhau là đờng thẳng y = - x
Trang 12Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Ngày soạn: 24/11/2012
Ngày dạy : 27/11/2012
Tiết 23 : đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0)
1 Kiến thức: Hiểu được ĐTHS y = ax+b a (a0) là một đường thẳng luụn luụn cắt trụctung tại điểm cú cú tung độ là b, song song với đường thẳng y =ax nếu b 0 hoặc trựngvới đường thẳng y = ax nếu b = 0
2 Kĩ năng: Vẽ ĐTHS y = ax + b (a 0 ) bằng cỏch xỏc định hai điểm phõn biệt thuộc
đồ thị hàm số
3 Thỏi độ: Rốn khả năng quan sỏt tớnh cẩn thận, tớnh chớnh xỏc khoa học, cú thỏi độ tốt
trong học tập
II chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập; cách vẽ đồ thị hàm số, thớc thẳng, eke
- Bảng phụ kẻ sẵn trục toạ độ Oxy và lới ô vuông
G đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 sgk
G đa bảng phụ có vẽ sẵn một sẵn trục toạ độ Oxy
Trang 13Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013
?Muốn chứng minh một tứ giác là hình bình hành
ta chứng minh thoả mãn điều kiện gì?
Học sinh chứng minh
G: rút ra nhận xét : Nếu A, B, C cùng nằm trên
đờng thẳng (d) thì A’, B’, C’ cùng nằm trên một
đờng thẳng (d’) song song với (d)
G : yêu cầu học sinh làm ?2
Học sinh cả lớp dùng bút chì điền kết quả vào
y = 2x +3 quan hệ với nhau nh thế nào?
G: Dựa vào nhận xét trên và hình vẽ hãy nhận
xét về đồ thị hàm số y=ax+3
? Đờng thẳng y = 2x + 3 cắt trục tung tại điểm
nào?
G: giới thiệu “tổng quát” sgk
Gọi học sinh đọc “tổng quát”
đ/thị y=2x+3 là đ/thị //đ/thị h/s y=2xKL:( sgk)
Chú ý: ta gọi đ/thị y=ax+b (a#0), b
Trang 14hai điểm đặc biệt là giao điểm của đồ
thị với trục tung và giao với trục hoành
Làm thế nào để xác định đợc hai giao
? hàm số đồng biến hay nghịch biến?
?Tìm giao của đò thị với trục tung và
giao của đồ thị với trục hoành?
* Giao của đồ thị với trục tung Cho x = 0 ⇒ y = - 3
⇒ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0; -3) Giao của đồ thị với trục hoành
Cho y = 0 ⇒ x = 1,5
⇒ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại B(1,5;0)
Vậy đồ thị hàm số y = 2x - 3 là đờng thẳngcắt trục tung tại A(0; -3) và cắt trục hoành tạiB(1,5; 0)
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(2 )’
*Học bài và làm bài tập: 15; 16 trong sgk tr 51; Bài14 trong SBT tr 58
*Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Trang 15Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Ngày soạn: 24/11/2012
Ngày dạy : 27/11/2012
I.mục tiêu :
Kiến thức : HS đợc củng cố lại dạng TQ và các bớc vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
Kĩ năng :Tiếp tục rèn luyện kĩ năng biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ, tìm toạ độ
và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) Đồng thời thông qua đồ thị H/S đợc luyện giảimột số bài toán về tính chu vi, diện tích
Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực, tính cẩn thận trong học tập
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi các bài tập; vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy; thớc thẳng, eke
HS: Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số, giấy vở ô ly, thớc thẳng, eke
y y=x
H B 2 C 1
-2 -1 0 1 2 x
A -2
b, A(-2;-2)Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
G: cùng học sinh chữa tiếp bài 16c
G: vẽ đờng thẳng đi qua B(0;2) song
song với Ox và yêu cầu học sinh lên
bảng xác định toạ độ C?
Hãy tính diện tích tam giác ABC?
? Còn cách tính nào khác ?
H: trả lời(SABC =SAHC -SAHC )
?Tính chu vi tam giác ABC?
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 18 tr 52
sgk:
G: yêu cầu học sinh làm bài tập 18 theo
nhóm: nửa lớp làm ý a; nửa lớp làm ý
b
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Bài số 16 (sgk/ 51):
Toạ độ điểm C(2;3)Xét Δ ABC có đáy BC = 2 cmChiều cao tơng ứng AH = 4 cm
⇒ SABC = 1
2 AH BC = 4 cm2Xét Δ ABH :
AB2 = AH2 + BH2 = 16 + 4 = 20
⇒ AB = √20 cmXét Δ ACH :
AC2 = AH2 + CH2 = 16 + 16 = 32
⇒ AB = √32 cm
PABC = AB + AC + BC = √32 + √20 + 2 12,13 (cm)
y = 3 x - 1
Vẽ đồ thị hàm số y = 3x - 1
b/ Ta có x = - 1; y = 3 thay vào y = ax + 5
⇒ 3 = - a + 5 ⇒ a = 2Hàm số cần tìm là y = 2x + 5
Trang 16Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 16 tr 59
SBT:
? Đồ thị của hàm số y = ax + b là gì?
Học sinh đứng tại chỗ làm bài tập 6 a
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm
b/ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ bằng - 3 khi x = - 3 thì y = 0Thay x = - 3; y = 0 vào công thức hàm số tacó: 0 = (- 3)( a - 1) + a
⇔ 0 = - 3 a + 3 + a ⇔ 0 = - 2a + 3 ⇔ 2a = 3 ⇔ a = 1,5
Vậy với a = 1,5 thì đồ thị hàm số trên cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng -3
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà(2’)Học bài và làm bài tập: 17 ; 19 trong sgk tr 51; 52
2 C A
Trang 17Giáo án Đại số Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: 24/11/2012
Ngày dạy : 27/11/2012
Tiết 25: đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
I.mục tiêu :
Kiến thức :Học sinh củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+ b (a 0);
y =a’ x+ b’ (a’ 0) song song , cắt nhau, trùng nhau
Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết, xác định các hệ số a; b trong bài toán cụ thể ,
rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số, xác định tham số
Thái độ : Học sinh chủ động, tích cực
II chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị của ?2; bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông
- Thớc thẳng, eke
HS :
- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0)
- Thớc thẳng, eke
III các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ(8’)
Vẽ đthị h/s y=2x+1
y=2x+2.Hãy nhận xét đ.thị
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn G: nhận xét và cho điểm G: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ hai đ-ờng thẳng có những vị trí tơng đối nào G: Với hai đờng thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ ( a’0) khi nào song song; khi nào cắt nhau? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó HsLb y y=2x+2 y=2x+1 O x
Hoạt động 2: Đờng thẳng //(9’) ?1: a, HS vẽ y=2x+3 y=2x-2 b, 2 đt // vì cùng // đt y=2x và chúng không trùng nhau GV nêu trờng hợp tổng quát Đọc KL 1, Đthẳng // ?1 y
3
-1,5 1 x
-2
Cho y=ax+b (a#0) và y=a’x+b’ (a’#0) + Khi a=a’; b#b’ thì 2 đt // + a=a’; b=b’ thì 2 đt trùng nhau * KL: (sgk)
Hoạt động 3: Đờng thẳng cắt nhau(9’)
?2: HS : 2 đt cắt nhau
+y=0,5x+2 và y=1,5x+2
+y=0,5x-1 và y=1,5x+2
? Khi nào 2 đt cắt nhau
HS khi a# a’
Đọc KL
? 2 đt y=0,5x+2 và y=x+2 cắt nhau ntn
HS: cắt nhau tại (0;2)
2, Đờng thẳng cắt nhau
?2:
KL (sgk) Chú ý: khi a #a’; b# b’ chúng cắt nhau tại
điểm (0,b) Hoạt động 4: Bài toán áp dụng(9’)