- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số x; y trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = axII... - Hs hiểu và chứng m
Trang 1- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ vẽ sẵn bảng ở VD1a ; bảng ở ?3
Hs: HS ôn phần hàm số ở lớp 7; bảng nhóm, bút dạ, máy tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
ĐVĐ: Giới thiệu chương II và bài mới (3 ph)
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số (20 ph)
- Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng x
HS: Trả lời dựa vào sgk
- Hàm số có thể được cho bằng những
cách nào?
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
VD1 b làm tương tự
- Khi hàm số được cho bằng công thức
y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại đó f(x) xác định
- Ở VD1b giá trị của các biểu thức 2x ;
2x+3 xác định với những giá trị nào
HS: Biểu thức 2x ; 2x+3 xác định vớimọigiá trị của x
Biểu thức
x
4
xác định với những giá trị x 0
- Khi y là hàm số của x ta có thể viết :
y=f(x) hoặc y=g(x)
- Giá trị của hàm số y=f(x) tại x 0 , x 1 …
được kí hiệu là f(x 0 ),f(x 1 ),…
- Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ
- Khi x thay đổi mà y nhận một giá trị
không đổi thì hàm số y gọi là hàm
HS làm ?1F(0)=5 ; f(1) = 5,5 ,…
VD : y= 2
Trang 2Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số (10 ph)
Gv : Treo bạng phụ (có lưới ôvuông)
có kẻ sẵn hệ tọa độ Oxy cho HS làm ?2
2 HS lên bảng làmHS1 câu a/
-Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên
mặt phẳng tọa độ gọi là đồ thị của
- Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? Là đường thẳng vẽ được trong ?2b
Hoạt động 3: Hàm số đồng biến , nghịch biến (10 ph)
GV đưa đáp án có sẵn trên bảng phụ HS đối chiếu , sửa chữa
a/ Xét hàm số y = 2x + 1
- Biểu thức 2x + 1 xác định với những
giá trị nào của x ?
Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x
Trang 3- Hs hiểu và chứng minh được hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R, hàm số
y = -3x + 1 nghịch biến trên R, từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát
- Hs thấy được toán học là một khoa học trừu tượng nhưng các vấn đề trong toán học thường xuất phát từ thực tế
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi đề bài
HS: Bảng nhóm,thẻ trắc nghiệm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 2: Kiểm tra (8 ph)
Hs1: Thế nào là hàm số đồng biến trên R?
- Chứng tỏ rằng hàm số y= 3x + 1 đồng biến trên R
Hs2: Thế nào là hàm số nghịch biến trên R?
- Chứng tỏ rằng hàm số y= -3x + 1 nghịch biến trên R
Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất (15 ph)
Gv: Đưa dề bài toán lên màn hình
Tóm tắt
Một HS thực hiện ?1
1 giờ ôtô đi được: 50 (km)Sau t giờ ôtô đi được: 50t (km)Sau t giờ ôtô cách TTHà Nội:
- Đại lượng s có phải là hàm số của đại
lượng t không ? vì sao?
- Đại lượng s phụ thuộc vào đại lượng t
- Ứng với mỗi giá trị của t chỉ cómột giá trị của s
Vậy s là hàm số của t
- Trong công thức s = 50t + 8 nếu ta thay s
bởi y, thay t bởi x ta có hàm số y = 50x+ 8
Trang 4thuộc R
- Qua phần kiểm tra bài cũ, em hãy cho biết
hàm số bậc nhất đồng biến khi nào, nghịch
biến khi nào ?
Hàm số bậc nhất đồng biến trên
R khi a > 0Hàm số bậc nhất nghịch biến trên R khi a < 0
Gv: Chốt lại tính chất (sgk)
- Vậy để xét tính biến thiên của hàm số bậc
nhất y = ax + b ta dựa vào điều gì ?
HS : để xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất y = ax + b ta dựa vào hệ số a
- Hàm số y = (m2+ 1)x + 1 đồng biến hay
nghịch biến trên R? vì sao ?
Hs: Hàm số y = (m2+ 1)x + 1 đồng biến trên R vì y = (m2+ 1)x + 1 là hàm số bậc nhất có
a = m2+ 1 > 0 với mọi m R
Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn (5 ph)
1 Phát biểu định nghĩa,tính chất của hàm số bậc nhất
2 Trắc nghiệm:(Đưa đề bài lên bảng phụ: Em hãy điền vào ô trống cho thích hợp
Hàm số ĐúngHàm số bậc nhấtsai Hệ sốa Hệ sốb Tính biếnthiên
Trang 5- Tiếp tục rèn kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, xét tính biến thiên của hàm
số bậc nhất, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra viết (15 ph)
Khoanh tròn chữ cáiđứn trước đáp án em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số bậc nhất là:
Gv: Vẽ sẵn một hệ tọa độ Oxy có lưới ô
vuông và đưa bảng phụ có đề bài Gọi 2
Hs lên bảng, mỗi em biểu diễn 4 điểm
* Trắc nghiệm : Hãy ghép mỗi ô ở cột
bên trái với một ô ở cột bên phải để
Trang 6d Tập hợp các điểm có hoành độ
và tung độ đối nhau
4 Là trục tung Oy, có phương trình
x = 0Đáp án ghép : a và 1 ; b và 4 ; c và 2 ; d và 3
m
là hàm số bậc nhất
y = 1 51 5 1 = 1 – 5 – 1 = -5c/ Khi y = 5ta có 1 5x 1 = 5
5 1
5 1
Trang 7b 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm thuộc đồ thị
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ vẽ trước bảng giá trị 2 hàm số trong?2 và hình 7 sgk- t50
Hs : Ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)
Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?1 sgk
- Hãy biểu diễn tiếp các điểm A’,
B’, C’ còn lại lên mặt phẳng tọa độ
- Với cùng hoành độ hãy so sánh
tung độ các điểm A và A’; B và
4 5 6 7 9
A B
C
A /
B /
Trang 81,5 1 3
Nhận xét: Nếu A, B, C cùng nằm
trên một đường thẳng (d) thì A’,
B’, C’ cùng nằm trên (d’)//(d)
Gv: Dùng bảng phụ kẻ sẵn?2,
- Hãy điền vào ô trống
- So sánh giá trị của hoành độ và
tung độ của hai hàm số (sgk)
để minh họa Sau đó gv giới thiệu
tổng quát, cho HS đọc lại
Gv: Giới thiệu chú ý trong sgk-t50
BCC’B’ là các hình bình hành
Hs: Làm ?2
y=2x y=2x+3
Gv: Hướng dẫn thực hiện theo 2
bước như (sgk – t 51), sau đó cho
y =
- 2
x + 3
-3
A 3
Trang 9b 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
- Hs vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị ( thường là hai giao điểm của đồ thị với hai trục tọa độ)
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Ôn tập các kiến thức đã học trong tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 2: Kiểm tra (15 ph)
Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra
Gv: Vẽ đường thẳng đi qua B(0 ;2)
song song với 0x và gọi HS lên xác
định tọa độ điểm C
- Hãy tính diện tích tam giác ABC
- Còn cách tinh nào khác không?
Ví dụ: SABC= SAHC – SAHB
c Tọa độ điểm C(2 ;2)Xét ABC đáy BC=2, chiều cao AH = 4
Trang 105
1
y
Bài 18 (sgk – t51)
GV đưa đề bài lên bảng phụ,yêu cầu
HS hoạt động theo nhóm ,sau đó cử
đại diện hai nhóm lên trình bày
Vẽ đường thẳng qua hai điểm có tọa
độ (0;-1) và (1 ;2)
ta được đồ thị hàm số y = 3x – 1
b Thay x = -1; y =3 vào y = ax +5
ta có: 3 = - a + 5 a = 5 – 3 = 2Hàm số cần tìm là y = 2x + 5
Hs : Đọc và làm bài 16 SBT
- Hàm số y = (a-1)x – a có dạng
y = Ax +B (A0) Đồ thị của nó là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng B
- A = a – 1; B = a
- Đồ thị hàm số y = (a-1)x – a cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 khi a =2
b Nghĩa là khi x = -3 thì y = 0
Ta có : y = (a-1)x+a
0 =(a-1)(-3)+a 0 =-3a+3+a
0 = -2a +3 a=1.5Với a = 1,5 đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3
-1 1/3
y
x 0
5
-2,5
y = 2x +5
Trang 12x 0
3
1 -1,5
-Hs nắm vững điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x +b’ (a’
0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
-Hs biết vận dụng lí thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của các tham số
đã cho trong các hàm số bậc nhất
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông vẽ sẵn các đồ thị của ?2, bảng tóm tắt các vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ
HS: Bảng nhóm, thước kẻ, e-ke, compa Chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
Gv: Treo bảng phụ có lưới ô vuông và yêu cầu kiểm tra:
Hs1 Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ,
đồ thị các hàm số y = 2x (d1), y = 2x + 3 (d2)
Nêu nhận xet về hai đồ thị này:
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 song song với đồ thi hàm
số y = 2x vì có hệ số a cùng bằng 2 và bb’ (30)
Gv: Nhận xét cho điểm
ĐVĐ: Trên cùng một mặt phẳng hai đường thẳng có những vị trí tương đối
nào? (Có thể song song, cắt nhau hoặc tùng nhau)
- Với hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’(a’0) khi nào song
song, khi nào cắt nhau, khi nào trùng nhau, ta lần lượt xét trong bài học này
Hoạt động 2: Đường thẳng song song (10 ph)
- Nhận xét hệ số a của hai đường d2 và
0) và y = a’x + b’(a’0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ và b
b’, trùng nhau khi và chỉ khi a = a’và b = b’
y
x 0
-2 1 2 3
-1,5
Trang 13Gv: Yêu cầu Hs đọc kết luận sgk và
đưa bảng phụ có kết luận sau
cặp đường thẳng song song, các cặp
đường thẳng cắt nhau trong các đường
Hai đường thẳng y = 0,5x – 1 và
y = 2x + 2 không song song cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau
Tương tự hai đường y = 0,5x + 2 và
- Khi nào hai Đường thẳng y = ax + b
(a0) và y = a’x +b’(a’0) cắt nhau
Sau 5 phút hoạt động nhóm , hai đạidiện nhóm lên trình bày
Gv: Đánh giá, nhận xét sau đó chốt lại
cách làm loại bài tập này HS nhận xét góp ý
Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài 20 (sgk – 54): Chỉ ra các cặp đường thẳng song
song, các cặp đường thẳng cắt nhau trong các đường thẳng sau
-1 -1 2-4
Trang 14- HS được củng cố điều kiện để hai đường thẳng y=ax+b (a0) và y=a’x+b’ (a’
0) cắt nhau, song song, trùng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,xác định được giá trị các tham số trong các hệ số a, b của hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng thỏa mãn các tính chất , điều kiện cho trước
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ có lưới ô vuông; bảng phụ ghi đề bài tập
Hs: Bảng nhóm, dụng cụ vẽ hình
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph)
- Nêu điều kiện để hai đường thẳng
y=ax+b (a0) và y=a’x+b’(a’0)
cắt nhau, song song, trùng nhau
Chữa bài 22a(sgk - t55)
Hs1: Đường thẳng y=ax +3 song song với đường thẳng y=-2x khi a=-2 (đã
có 30)
Chữa bài 22b(sgk - t55)
Hai đường thẳng y=ax+b (a0) và
y=a’x+b’(a’0) cắt nhau tại một
điểm trên trục tung khi nào?
Hs2: Giải phương trình a.2+3=7 tìm được x =2
- Hai đường thẳng y=ax+b (a0) vày=a’x+b’(a’0) cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi a a’; b = b’
Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Bài 23(sgk - t55)
Gv: Treo bảng phụ có đề bài
- Gọi một HS trả lời câu a
- Đồ thị hàm số y=2x +b đi qua điểm
A(1 ;5) ta suy ra điều gì?
a/ Đồ thị hàm số y=2x+b cắt trục tungtại điểm có tung độ bằng -3 nên tung
độ gốc b=3b/ HS:ta suy ra khi x=1 thì y=5Thay x=1 ;y=5 vào y=2x +b ta có 5=2.1+b suy ra b=3
Bài 24(sgk - t55
Gv: Treo bảng phụ có đề bài
- Hàm số y= (2m+1)x+2k-3 là hàm
số bậc nhất khi thỏa điều kiện gì ?
Gọi 3 HS lên bảng ,mỗi em trình bày
một câu
Yêu cầu HS cả lớp cùng làm
y= 2x + 3k (d)y= (2m+1)x + 2k – 3 (d’)
Kết hợp với diều kiện trên ta có (d) cắt (d’) m
2 1
Trang 15Tương tự phần b.ta có kềt quả phần c
k m
k m
- Em hãy xác định tọa độ giao điểm
của đô thị với hai trục tọa độ
(0 ; 2) ; (-3 ; 0) và (0 ; 2) ; (
3
4
; 0)Gv: Gọi Hs lên vẽ đồ thị trên cùng
một mặt phẳng tọa độ, cả lớp vẽ đồ
thị vào vở
Gv: Vẽ đường thẳng song song với
trục Ox , cắt trục Oy tại điểm có tung
1 Nếu đồ thị hàm số y = x–k đi qua điểm M(1 ; 3) thì k = 2
2 Nếu đồ thị hàm số y= 3kx + 1 đi qua điểm N(-2;7) thì k=1
3 Nếu đồ thị hàm số y = ax – 1 song song với đồ thị hàm số y
2
-3 -1,5
3
2 3 4
N 1 M
Trang 16- Biết tính góc hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục 0x trong trường hợp
hệ số a > 0 theo công thức a= tg.Trường hợp < 0 có thể tinh góc một cách gián tiếp
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ vẽ sẵn hình 10 và hình 11
Hs: Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)
Hs: Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị hai hàm số y = 0,5x + 2 và
y = 0,5x – 1
Nêu nhận xét về hai đường thẳng này
Hoạt động 2 : Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +b (a0) (15 ph)
a Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b
Gv: Các đường thẳng có cùng hệ số a
thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau
Gv: Đưa bảng phụ có vẽ sẵn hình 11 Hs: Lên bảng xác định các góc
Cho Hs trả lời ?1 trong SGK
Sau khi HS phát biểu, cho HS đọc nhận
xét SGK GV chốt lại và đưa ra khái
90 0
baxy
b ax
Trang 17180 0
Hoạt động 2 Ví dụ (20 ph)
* Ví dụ 1:
- Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị
với hai trục tọa độ
1 Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập sau: 27,28(sgk - t58)
3.Tiết sau luyện tập
Trang 18- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị bài 31/59, các dụng cụ vẽ hình
Hs: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của GV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (15 ph)
Hs1: Câu1:
1) Điền vào chỗ “ .” để được khẳng định đúng:
Gọi là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a0) và trục Ox
a) Nếu a > 0 thì góc là Hệ số a càng lớn thì góc nhưng vẫn nhỏ hơn
C(0 ;2)
Đồ thị hàm số y = -x +2 là một
đường thẳng đi qua 2 điểm B(2 ;0) và
bảng
4
-2
2 C
B A
Trang 19b/Tính các góc của tam giác ABC
Hãy xác định toạ độ các điểm A, B, C
Suy ra độ dài các đoạn OA, OB, OC
0 45 1
0 30 3
1 3
0 60
Trang 20- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất; xác định được góc của đường thẳng
y = ax + b và trục Ox; xác định được hàm số y = ax + b thỏa mãn một vài điềukiện nào đó (thông qua việc xác định các hệ số a, b)
- Rèn khả năng bao quát, tính hệ thống
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Hs: Ôn tập theo câu hỏi sgk
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Lý thuyết (Kết hợp kiểm tra) (15 ph)
Gv: Nêu lần lượt các câu hỏi sgk yêu
cầu hs trả lời
- Hệ thống lại kiến thức
Hs: Trả lời các câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Bài tập (28 ph)
Bài 32 (sgk – 61)
GV đưa đề bài lên bảng phụ, gọi
1HS yếu xác định các hệ số a,b của
H:Hai đường thẳng cắt nhau tại một
điểm trên trục tung khi nào?
vì a ≠ a’(23) nên đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm trên truc tung
Trang 21- Gọi hai HS lên bảng trình bày lời
b Với điều kiện (1) Đồ thị của 2 hs làhai đt cắt nhau k + 13 –2k
Bài 37 (sgk – 61 )
Vẽ đồ thị của hai hàm số: y 0,5x 2
và y 2x 5
- Hướng dẫn hs tìm toạ độ điểm C
GV đưa công thức cho HS tham
a b a
Đồ thị hàm số y2x 5 là đường thẳng đi qua hai điểm (0: 5) và 2,5; 0)
Trang 22Ngày 14 tháng 11 năm 2010
Tiết 29 KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua một chương
- Phân loại đối tượng học sinh một cách chính xác và điều chỉnh phương án dạyphù hợp với từng đối tượng
II NỘI DUNG
Bài 1: Cho hai hàm số
k x k
y ( 1 ) (1) (k 1) y ( 2k 1 )x k (2) ( 1)
2
k
Với giá trị nào của k thì:
a Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song
b Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ
Bài 2 :
a Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau:
y = -x + 2 (3) Và y = 3x-2 (4)
b Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm toạ độ điểm M
c Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3), (4) với trục Ox (làm tròn đếnphút)
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
a Đồ thị hai hàm số (1) và (2) là 2 đường thẳng song song khi
và chỉ khi
) (
2 0
2 1
2 1
TMÑK k
k
k k
k
k k
b Đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau tại gốc
toạ độ khi và chỉ khi
) (
0 0
2 0
1 2 1
TMÑK k
k
k k
k
k k