1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

đại 7 tuần 6

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 164,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hiểu và nắm vững được định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.Nhận biết được các số hạng ngoại tỉ và trung tỉ.. Các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/9/2019

Ngày giảng: 23/9/2019

Tiết 9

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Kiểm tra việc tiếp thu, học tập của HS về các kiến thức liên quan tới số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, và về luỹ thừa của số mũ tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính toán và trình bày bài, khả năng vận dụng quy tắc, công thức vào bài tập cụ thể

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn lại các kiến thức liên quan tới số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, và về luỹ thừa của số mũ tự nhiên

III PHƯƠNG PHÁP:

-Kiểm tra tự luận 100%

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:1’

2 Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)

3 Giảng bài mới:

Trang 2

* Ma trận đề :

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN KQ

T

T L

TN

TN

Chủ đề 1:

Số hữu tỉ.

Giá trị

tuyệt đối.

Nhận biết được

số hữu

tỉ, CT tính GTTĐ

So sánh được hai số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính

về số hữu

tỉ, GTTĐ vào bài tập, tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 0,5 5%

4 6,0 60%

Số câu 7 7,5 điểm

=75%

Chủ đề 2:

Lũy thừa

Hiểu công thức

về lũy thừa

Tính được giá trị của biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

1 1,0 10%

Số câu 4 2,5điểm

=25%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

4 2,0 20%

6 7,0 70%

TS câu 11

TS điểm 10

100%

* Đề bài:

I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:

Trang 3

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ: 3

2

x

1 y

ta có:

A x < y B x > y C x = y

Câu 2: Cho

:

x      

    ,tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:

A

5 1

3

 

 

1 18

 

 

1

6 1 3

 

 

 

Câu 3: Câu nào sau đây đúng?

A -1,5  Z B

2 2

5

8 Q

Câu 4: Cho

.

x   

    , tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:

A

5 2

5

 

 

2 5

 

 

5

6 2 5

 

 

 

Câu 5: Nếu 

2 3

x

thì x là:

A

2

3 B

2

3

2 D

3 2

Câu 6: Viết gọn

    dưới dạng một luỹ thừa ta được:

A

3

2

5

 

 

  B

12 2 5

 

 

4 2 5

 

 

  D

8 2 5

 

 

 

II/ Tự luận:

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a, 5

1 44 4

3 5

1 26

.

4

3

b, ( 2)3 

6

1 1 4

1 2 : 25 , 0 4 3

Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết:

a, 60

29 5

2

4

3

x

b, x134 , 5

Bài 3: (1 điểm) Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2 2 3 3 4  9 10

* BIỂU ĐIỂM CHẤM:

I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6

Trang 5

Đáp án Biểu điểm

II/ Tự luận :

Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a, 5

1 44 4

3 5

1 26 4

3

=

26 44

=

3 ( 18)

4  =

-27

2

6

1 1 4

1 2 : 25 , 0 4 3

3 1 9 7

4 4 4 6

1 27 14

8 :

2 12 13

4 : 12

12 48 4.

13 13

      





Bài 2: Tìm x biết: a)

2 29 3

5 x60 4

.

5 15

x

4 2 :

15 5

x

4 5

15 2

x

2 3

x

b)

1 4,5 3

1 1,5

x x

  

 

x + 1 = 1,5 hoặc x + 1 = - 1,5

x = 1,5 – 1 hoặc x = - 1,5 – 1

x = 0,5 hoặc x = - 2,5

Bài 3: Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2 2 3 3 4  9 10

1.4 4.9 9.16 81.100

1 4 4 9 9 16 81 100

1 1

1 100 99 100

        

 

0,5điểm 1,0 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

1,5 điểm

1,5 điểm

1 điểm

Trang 6

*Điều chỉnh,bổ sung:

4 Củng cố, luyện tập:

- GV nhận xét ý thức làm bài của HS

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1 phút)

- GV yêu cầu HS về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu trước bài “Tỉ lệ thức”

Ngày soạn: 19/9/2019

Ngày giảng: 25/9/2019 Tiết 10

TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Học sinh hiểu và nắm vững được định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.Nhận biết được các số hạng ngoại tỉ và trung tỉ Các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức Tìm

1 số hạng trong tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

- Vận dụng định nghĩa và tính chất để lập các tỉ lệ thức từ các tỉ số bằng nhau, từ các đẳng thức hay từ một tỉ lệ thức đã cho

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi ?1 ?2 ?3 SGK, thước, phấn màu Phiếu học tập làm ?1 SGK

- HS: SGK, Ôn kiến thức cũ có liên quan: Tỉ số của hai số a và b, 2 phân số bằng nhau

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

Trang 7

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:1’

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 6 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

-GV yêu cầu 1HS lên bảng:

? Tỉ số của hai số a và b là gì

? Viết tỉ số của hai số: 4 và 8;

10 và 20 rồi so sánh hai tỉ số

đó

- 1HS lên bảng trả lời và làm bài tập + Tỉ số của hai số 4 và 8 là :

4

8 hoặc 4 : 8 ( =

1

2 ) + Tỉ số của hai số 10 và 20 là:

10

20 hoặc 10 : 20 ( =

1

2 )

 Vậy hai tỉ số đó bằng nhau

- HS nhận xét, chữa bài

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: Định nghĩa

- Mục đích: Nắm vững và hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng lập tỉ lệ thức từ các tỉ số

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- GV: Qua bài kiểm tra, giáo viên giới

thiệu tỉ lệ thức

1 Định nghĩa:

VD:

15

21=

12,5 17,5 là một tỉ lệ thức

4

8= 10

20 là một tỉ lệ thức

Trang 8

- GV: Thế nào là tỉ lệ thức?

- GV: Giới thiệu cách viết khác của tỉ

lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- GV: Nêu các số hạng ngoài và trong

của hai tỉ lệ thức trên

- GV: Muốn biết 2 tỉ số có lập thành 1

tỉ lệ thức hay không ta làm như thế

nào?

- GV yêu cầu HS làm ?1

- GV: Đưa nội dung bài tập 2:

Bài tập: Cho tỉ số 2,3: 6,9 hãy viết

một tỉ số khác để lập thành một tỉ lệ

thức

- GV: Viết được bao nhiêu tỉ lệ thức từ

một tỉ số cho trước?

Điều chỉnh, bổ sung:

- HS: Nghiên cứu đọc ví dụ SGK

- HS: Là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau Đọc định nghĩa SGK

Ðịnh nghĩa:(SGK- 24)

Tỉ lệ thức :

a

b=

c

d ta có thể viết:

a b c d Trong đó:

a,b,c,d là các số hạng a,b là số hạng ngoài(ngoại tỉ) c,d là số hạng trong(trung tỉ)

- HS: Làm ?1 SGK Hoạt động nhóm nhỏ

- HS: Viết tỉ số dưới dạng tỉ số của hai

số nguyên rồi so sánh

?1 a)

: 4

5   5 4 5.4 10

:8

5   5 8 5.8 10 Vậy

: 4 :8

5 5 là một tỉ lệ thức b)

3 : 7

2 : 7

Vậy

3 : 7 2 : 7

không là một tỉ

lệ thức

- HS: Đọc và suy nghĩ hoạt động cá nhân

- HS: Vô số tỉ lệ thức

Bài tập:

2,3 23

; 6,9 69

2,3 4,6 6,9 13,8

Trang 9

* Hoạt động 2: Tính chất 1.

- Mục đích: Hiểu và nắm vững tính chất cơ bản của ti lệ thức,vận dụng tính chất vào bài tập tỉ lệ thức và tìm x

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- GV: Khi có tỉ lệ thức:

a c

b d (

a,b,c ,d Z; b,d ≠0)

- GV: Theo ĐN 2 phân số bằng nhau

ta có:ad bc Tính chất này có đúng

không?

- GV: Xét tỉ lệ thức :

27 36

- GV: Trong tỉ lệ thức muốn tìm một

ngoại tỉ ta làm như thế nào?

- GV: Trong tỉ lệ thức muốn tìm một

trung tỉ ta làm như thế nào?

- GV: Dựa trên cơ sở nào tìm được x

như trên?

Điều chỉnh, bổ sung:

2.Tính chất:

a) Tính chất 1(Tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức)

- HS: Đọc SGK -25, làm ?2 –SGK-25

?2

.( ) ( )

b d  bd

a b d c b d

a d c b

Nếu

a c

b d thì a.d = c.d

*Áp dụng: tìm x trong các tỉ lệ thức sau

- HS: Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại

tỉ đã biết

a)

2

3,6 2 2,7

x

x

- HS: Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung

tỉ đã biết

b, 0,52 : x9,36 :16,38

- HS: Dựa trên tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

Trang 10

* Hoạt động 3: Tính chất 2.

- Mục đích: Nắm và hiểu được tính chất 2 là tính chất ngược của tính chất 1.Vận dụng tính chất vào bài tập tỉ lệ thức từ đẳng thức và từ 1 tỉ lệ thức - - Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- GV: Từ tính chất : Nếu ad=bc

thể suy ra được tỉ lệ thức:

a

b=

c

d hay không?

- GV: Cho học sinh làm tương tự lập 2

tỉ lệ thức,còn lại cho học sinh về nhà

làm tiếp

- GV: Nhận xét gì về vị trí của ngoại tỉ

và trung tỉ của tỉ lệ thức (2) so với (1)

Tương tự của (3);(4) so với (1)

- GV: Ngoài việc lập tỉ lệ thức từ đẳng

thức ta có thể lập một tỉ lệ thức khác

từ một tỉ lệ thức như thế nào?

- GV: Sau khi học sinh lập theo tính

chất, giáo viên hướng dẫn cách lập tỉ

lệ thức khác như sau

ad bc

- GV: Kết hợp hai tính chất 1 và 2 để

lập một tỉ lệ thức ta có thể dựa trên cơ

sở nào?

-GV: Giới thiểu bảng tóm tắt SGK -26

Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

………

b) Tính chất 2:

- HS: Đọc SGK -25, làm ?3-25 Nếu ad=bc và a,b,c ,d ¿ 0 thì ta

có tỉ lệ thức

a

b=

c

d ;

a

c=

b

d ;

d

b=

c

a ;

d

c=

b a

- HS: Đổi chỗ ngoại tỉ và trung tỉ

Áp dụng: Lập các tỉ lệ thức có thể được

từ đẳng thức sau:

6⋅63=9⋅42

⇒ 6

9=

42

63 ;

6

42=

9

63 ;

63

9 =

42

6 ;

63

42=

9 6

HS: Từ đẳng thức hoặc từ 1 tỉ lệ thức

4 Củng cố, luyện tập(3’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Nắm chắc và hiểu được định

nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức,vận

dụng tốt tính chất vào một số dạng

bài tập, lập tỉ lệ thức và tìm x

- HS nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức, và các tính chất

Trang 11

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- BTVN: 46(Sgk/26),bài 60,64,66/SBT

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:24

w