- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey.. Kĩ năng: - Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay.[r]
Trang 1Ngày: 19– 02 – 2013
Tuần: 23
Tiết : 1 & 2
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ Việt
- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey
- Học sinh biết cách gõ các từ có mang dấu: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
2 Kĩ năng:
- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay
- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
3 Thái độ:
- Giáo dục tính chăm chỉ, tạo hứng thú cho môn học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy.
- Học sinh: đủ dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5ph
1ph
10p
h
1 Kiểm tra bài cũ:
- Để soạn thảo văn bản em dùng phần mềm gì?
- Cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
Word
- Nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
Ta đã biết được một số phím đặc biệt trên bàn phím
rồi Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em cách gõ các
chữ có mang dấu chưa có dấu thanh
3 Các hoạt động:
a Hoạt động 1:
* Yêu cầu học sinh:
- Học sinh quan sát bàn phím sau đó bảo 2 học sinh
tìm trên bàn phím các chữ đặc trưng của tiếng Việt
như â, ư
- Tiếp tục tìm hiểu và liệt kê các chữ khác của tiếng
Việt không thể gõ được từ bàn phím
* Kết luận: Bàn phím máy tính được chuẩn hóa và
chế tạo không phải cho mục đích gõ chữ Việt vì
không có đủ phím cho các nguyên âm tiếng Việt và
- Là phần mềm Word
- Nhắp 2 lần chuột lên biều tượng của Word trên màn hình
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Học sinh không tìm thấy
- Thảo luận – trả lời, ghi
vở những từ liệt kê
Trang 2h
7ph
các dấu thanh Vì vậy muốn gõ được chữ Việt cần
có phần mềm hỗ trợ Nhờ có phần mềm đó ta có thể
gõ đựơc chữ Việt bằng cách gõ một phím kí tự và
một phím số
- HS lên bảng liệt kê các từ không thể gõ từ bàn
phím
b Hoạt động 2:
* Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ theo kiểu
gõ Telex
Muốn gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ em gõ
theo quy tắc ở bảng sau:
Để có chữ Em gõ
ă aw
â aa
ê ee
ô oo
ơ ow
ư uw
đ dd
Ví dụ: Để gõ hai chữ: Đêm trăng, em gõ như sau:
Deem trawng
- Gọi học sinh lên bảng viết các từ sau: Xôn xao,
Lên nương, Âu Cơ, Thăng Long, Cô tiên, Đi
chơi.
- Gọi học sinh lên bảng viết kết quả những từ đã liệt
kê trước đó
Tiết 2:
c Hoạt động 3:
* Gõ các chữ hoa Â, Ă, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ theo kiểu gõ
Telex
Muốn gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ em gõ
theo quy tắc ở bảng sau:
Để có chữ Em gõ
Ă AW
 AA
Ê EE
Ô OO
Ơ OW
Ư UW
Đ DD
Ví dụ: Để gõ hai chữ: ĐÊM TRĂNG, em gõ như
sau:
DEEM TRAWNG
- ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- Ghi vở
- Xem – ghi ví dụ
- 3 học sinh lên bảng, các học sinh còn lại thì viết bảng con
- Ghi vở
- Thực hành viết – viết vào vở
- Lắng nghe
Trang 3h
3ph
- Gọi học sinh lên bảng viết kết quả những từ đã liệt
kê trước đó
c Hoạt động 3:
Hướng dẫn học sinh thực hành
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách bỏ dấu
- Con trỏ soạn thảo cho ta biết vị trí kí tự cần đánh
vào
RÚT KINH NGHIỆM SỬA CHỮA - BỔ SUNG
Ngày: 26 – 02- 2013
Tuần: 24
Trang 4Tiết : 3 & 4
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ Việt
- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey
- Học sinh biết cách gõ các từ có mang dấu: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
2 Kĩ năng:
- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay
- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
3 Thái độ:
- Giáo dục tính chăm chỉ, tạo hứng thú cho môn học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy.
- Học sinh: đủ dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
6ph
1ph
10ph
8ph
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 Để soạn thảo văn bản em dùng phần mềm gì?
- Cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
Word
- Quy tắc bỏ các dấu không có dấu thanh
- Nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
Ta đã biết cách viết chữ thường và bỏ các dấu cho
các từ không có dấu thanh bằng các kí tự trên bàn
phím rồi Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em
cách gõ các chữ hoa có mang dấu chưa có thanh
3 Các hoạt động:
a Hoạt động 1:
* Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ theo kiêu
VNI
Muốn gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ em gõ
theo quy tắc ở bảng sau:
Để có chữ Em gõ
ă a8
â a6
ê e6
- Là phần mềm Word
- Nhắp 2 lần chuột lên biều tượng của Word trên màn hình
- Trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ
- Ghi vở những từ liệt kê
- Ghi vở
Trang 5h
10ph
25ph
3ph
ô o6
ơ o7
ư u7
đ d9
Ví dụ: Để gõ hai chữ: Đêm trăng, em gõ như sau:
D9e6m tra8ng
- Gọi học sinh lên bảng viết các từ sau: Xôn xao,
Lên nương, Âu Cơ, Thăng Long, Cô tiên, Đi
chơi.
- HS lên bảng viết lại các từ ấy bằng chữ hoa
- Nhắc học sinh viết ở một phần phía bên trái vở
b Hoạt động 2:
Hướng dẫn học sinh thực hành
Tiết 4:
c Hoạt động 2:
* Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ theo kiêu
VNI
Muốn gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ em
cũng gõ chữ hoa theo quy tắc tương tự như bài
trước
Để có chữ Em gõ
Ă A8
 A6
Ê E6
Ô O6
Ơ O7
Ư U7
Đ D9
Ví dụ: Để gõ chữ MƯA XUÂN em gõ như sau:
MU7A XUA6N
- Gọi học sinh lên bảng viết các từ sau: XÔN
XAO, LÊN NƯƠNG, ÂU CƠ, THĂNG LONG,
CÔ TIÊN, ĐI CHƠI.
c Hướng dẫn thực hành:
- Cho một số bài tập thực hành, yêu cầu học sinh
thực hành
- Quan sát thao tác của học sinh để kịp thời khắc
phục các thao tác sai
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách bỏ dấu
- Con trỏ soạn thảo cho ta biết vị trí kí tự cần
đánh vào
- Xem – ghi ví dụ
- Lần lượt 3 học sinh lên bảng, các học sinh còn lại thì viết bảng con
- Ghi vở
- Học sinh thực hành
- Lắng nghe
Trang 6TH: Gõ các từ theo mẫu sau:
QUÊ HƯƠNG, CHIM NON, DU XUÂN, ĐÊM TRĂNG
RÚT KINH NGHIỆM SỬA CHỮA - BỔ SUNG