+ HS đọc theo nhóm đôi - Nhận xét bạn đọc cùng nhóm - 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn - Nhận xét bạn đọc - 1 HS đọc toàn bài + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1 - Bn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn [r]
Trang 1ầ n 5
Soạn: 9/9/2011
Giảng: Thứ hai ng y 12/9/2011 à
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 13 + 14 Ngời lính dũng cảm
I- Mục đớch yờu cầu
A- Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời cỏc nhân vật ( chú lính nhỏ, viên tớng, thầy giáo )
- Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B- Kể chuyện
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khỏ, giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
KNS: Xỏc nhận giỏ trị của cỏ nhõn: Tự biết nhận lỗi và sửa lỗi của mỡnh gõy ra MTS: Giỏo dục HS ý thức giữ gỡn và bảo vệ mụi trường, trỏnh những việc làm gõy hại đến cảnh vật xung quanh
II- Đồ dùng dạy học ; Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ông ngoại
- Hỏi câu hỏi trong nội dung bài
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu chủ điểm và bài học
2.2- Luyện đọc
- Đọc toàn bài
- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
2.3- HD tìm hiểu bài
- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi
gì ở đâu ?
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng dới chân rào ?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì ?
- 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện
- 1HS trả lời
- Nhận xét bạn
- Theo dõi SGK
- Nối nhau đọc từng câu trong bài
- Nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- 1 em đọc phần chỳ giải
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc đồng thanh
- Đọc thầm trả lời cõu hỏi trong bài
- 1 HS đọc lại toàn chuyện
- Đọc thầm trả lời cõu hỏi trong bài
- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong
v-ờn trv-ờng
- Chú lính sợ làm đổ tờng rào
- Hàng rào đổ Tớng sĩ ngã đè lên luống hoa mời giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ
- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS
trong lớp ?
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên " khi
nghe thầy giáo hỏi ?
- Phản ứng của chú lính nh thế nào khi
- Thầy mong HS trong lớp dũng cảm nhận khuyết điểm
- Vỡ chỳ sợ
- Chú nói nhng nh vậy là hèn, rồi quả
Trang 2nghe lệnh " về thôi ! " của viên tớng ?
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ ?
- Ai là ngời lính dũng cảm trong chuyện
này? Vì sao ?
- Các em có khi nào dám dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ trong
chuyện không ?
* Qua cõu chuyện em cảm nhận được
điều gỡ?
2.4- Luyện đọc lại
- Đọc mẫu 1 đoạn
- HD HS đọc đúng, đọc hay
quyết bớc về phía vờn trờng
- Mọi ngời sững nhìn chú, rồi bớc nhanh theo chú như bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dới chân hàng rào lại là ngời lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- Nối tiếp nhau nờu cõu trả lời
- Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm
- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn
- Tự phân vai đọc lại chuyện
*Kể chuyện
1- Nêu nhiệm vụ
2- HD HS kể chuyện theo tranh
+ Nếu HS lúng túng GV gợi ý
- Tranh 1 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?
Chú lính nhỏ có thái độ ra sao ?
- Tranh 2 : Cả tốp vợt rào bằng cách
nào ? Chú lính nhỏ vợt rào bằng cách
nào ? Kết quả ra sao ?
- Tranh 3 : Thầy giáo nói gì với HS ?
Thầy mong điều gì ở các bạn ?
- Tranh 4 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?
Chú lính nhỏ phản ứng ra sao ? Câu
chuyện kết thúc thế nào ?
- Quan sỏt 4 tranh minh hoạ trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện
- 1, 2 HS khỏ, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
3- Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời thân nghe
Toán
Tiết 21 Nhân số có hai chữ số với
số có một chữ số ( có nhớ )
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tớnh nhõn số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Vận dụng giải bài toán có một phộp tớnh
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, Phiếu HT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- K iểm tra bài cũ : Tính
33 x 3
34 x 2
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu phép nhân: 26 x 3
26 - HD đặt tính rồi tính
x 3
78
- Tơng tự : 54 x 6 = ?
2.2-Thực hành
* Bài 1: Tính
- 2HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu lại cách nhân ( 2HS )
- Lớp làm bảng con VD:
47 25 18 82 99
Trang 3- Chữa bài, củng cố cỏch nhõn.
* Bài 2: Giải toán:
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Chấm chữa bài
Túm tắt Mỗi cuộn: 35 m
2 cuộn: …m?
* Bài 3 : Tìm x
- Nêu cách tìm số bị chia?
- Chữa bài, chốt lại đỏp ỏn đỳng
3- Củng cố- Dặn dò:
- Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5, 6
x 2 x 3 x 4 x 5 x 3
94 75 72 410 297
- Làm bài vở, 1 em làm bài trờn bảng phụ; lớp nhận xột, chữa bài
Bài giải Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 mét
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp giải bài theo cặp; nhận xột bài bạn
a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X= 23 x 4
X = 72 X = 92
- Về nhà ụn cỏc bảng nhõn, chia đó học
Giỏo dục tập thể
Tiết 5 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Soạn: 11/9/2011
Giảng: Thứ ba ng y 13/9/2011 à
Toán
Tiết 22 Luyện tập
I- Mục tiêu
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- ổ n định
2- Kiểm tra : 18 x 4 =
99 x 3 =
3- Bài mới:
* Bài 1: Tính
- Chữa bài, củng cố cỏch nhõn
* Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
phép tính?
- Chấm chữa bài (10 bài)
* Bài3: Giải toán:
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
Túm tắt Mỗi ngày: 24 giờ
6 ngày : … giờ?
- Chấm, chữa bài
* Bài 4 :
- Theo dừi, chốt số giờ quay đỳng
- Hát, kiểm tra sĩ số lớp
- 2HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
- Thực hiện tính vào bảng con VD:
49 27 57 18 64
x 2 x 4 x 6 x 5 x 3
98 108 342 90 192
- Làm bài vào vở (a,b); 2 HS lờn bảng thực hiện VD:
38 27 53 45
x 2 x 6 x 4 x 5
76 162 212 225
- Làm vở- 1HS làm bảng phụ:
Bài giải Sáu ngày có số giờ là:
24 x 6 = 144( giờ) Đáp số: 144 giờ
- Nối tiếp nhau quay kim đồng hồ chỉ
số giờ
- Đọc giờ đã quay đợc
- Lớp nhận xột
Trang 43- Củng cố- Dặn dò:
- HD học sinh khỏ về nhà giải bài
- Ôn bảng nhõn, chia đó học
- Yờu cầu nối 2 phép nhân có KQ bằng nhau
2 x 3 6 x 4 5 x 6
6 x 5 3 x 2 4 x 6
Chính tả ( Nghe - viết )
Tiết 9 Nghe - viết : Ngời lính dũng cảm
I- Mục đớch yờu cầu
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả trỡnh bày đỳng hỡnh thức văn xuụi
- Làm đỳng bài tập 2 điền đỳng âm đầu hoặc vần dễ lẫn : n/l
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT 3)
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ BT3
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ
- Đọc : loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại,
nâng niu
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu bài
- Nêu MĐ, YC của tiết học
2.2- HD HS nghe - viết
- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết
hoa ?
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng
những dấu gì ?
+ Viết : quả quyết, vờn trờng, viên tớng,
sững lại, khoát tay
- Đọc bài viết
- Chấm, chữa bài: Chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
2.3- HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 ( lựa chọn )
a) Điền vào chỗ trống l/n
- Chữa bài, chốt lại đỏp ỏn đỳng: VD:
Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt
* Bài tập 3
- Chép vào vở những chữ và tên chữ còn
thiếu trong bảng
-
- Khuyến khích HS HTL tại lớp
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2, 3 HS đọc TL 19 tên chữ tuần 1- 3
- 1 HS đọc đoạn văn trong bài viết
- Lớp học tan Chú lính nhỏ rủ viên tớng
ra vờn sửa hàng rào, viên tờng không nghe Chú nói " Nhng nh vậy là hèn " và quả quyết bớc về phía vờn trờng Các bạn nhìn chú ngạc nhiên, rồi bớc nhanh theo chú
- 6 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng
- Dấu hai chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Soỏt lỗi, sửa lỗi
- 1HS đọc yêu cầu BT
- 2 HS lên bảng làm,
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2, 3 HS đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 9 HS lên bảng điền 9 chữ và tên chữ
- Nhiều HS nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ
- 2, 3 HS khỏ, giỏi đọc thuộc lòng theo thứ tự 28 tên chữ đã học
Trang 53- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học; nhắc HS về nhà HTL 28 chữ cỏi theo thứ tự 28 tên chữ
Tập viết
Ôn chữ hoa C ( tiếp theo ) I/ Mục tiêu
+ Củng cố cách viết chữ hoa C ( ch ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Chu Văn An ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Ngời khôn ăn nói dịu dàng
dễ nghe ) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Chữ mẫu Ch viết hoa, Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ
HS : Vở TV III Các hoạt động dạy học chhủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết : Cửu Long, Công
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng
chữ
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu tục
ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS, uốn nắn HS viết cho đúng
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Ch, V, A, N
- HS QS
- HS tập viết Ch, V, A trên bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Chu Văn An
- HS tập viết Chu Văn An trên bảng con
- Nhận xét bạn viết Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe
- HS tập viết bảng con : Chim, Ngời
- HS viết bài
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc câu ứng dụng _
Tự nhiên và xã hội Bài 9 : Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu
- HS kể đợc một số bệnh về tim mạch
- Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim
- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
II Đồ dùng
GV : Các hình trong SGK
HS : SGK III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6A Kiểm tra bài cũ
- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh
cơ quan tuần hoàn ?
B Bài mới
a HĐ 1 : Động não
- HS nêu
- Nhận xét bạn
* Mục tiêu : Kể đợc tên một vài bệnh về tim mạch
* Cách tiến hành
- Kể tên một bệnh tim mạch mà em
b HĐ2 : Đóng vai
* Mục tiêu : Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : làm việc cá nhân
+ Bớc 2 : làm việc theo nhóm
- ở lứa tuổi nào thờng hay mắc bệnh thấp
tim ?
- Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào ?
- Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là
gì ?
+ Bớc 3 : Làm việc cả lớp
- HS QS SGK
- Đọc lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình
- HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
- Các nhóm sung phong đóng vai dựa theo các nhân vật trong hình 1, 2, 3
- Nhận xét bạn
* GVKL : Thấp tim là một bệnh về tim mạch ở lứa tuổi HS thờng mắc Bệnh này để
lại di trứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim
Hoạt động 3:
a Mục tiêu:
- Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp
tim
-Có ý thức phòng bệnh thấp tim
b Cách tiến hành:
-Các nhóm q/s các hình Tr.20, chỉ vào từng
hình và nói về nội dung ý nghĩa của các
việc làm trong từng hình đối với việc phòng
bệnh thấp tim
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
*Kết luận:
Để đề phòng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm
cơ thể, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân
tốt, rèn luyện thân thể hàng ngàyđẻ tránh
bệnh viêm họng, viêm a-mi-đan kéo dài
hoặc viêm khớp cấp
4 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố:
- Hệ thống bài
Nhận xét tiết học
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
Hoạt động nhóm đôi
- Gọi một số h/s đại diện cho các cặp lên trình bày kết quả
H4: Một bạn đang súc miệng nớc muối đề phòng viêm họng
H5: Giữ ấm cổ ngực, tay và bàn chân để đề phòng cảm lạnh, viêm khớp cấp tính
H6: ă uống đầy đủ cơ thể khoẻ mạnh đề phòng tất cả các bệnh , nhất là bệnh thấp tim
VN ôn bài tốt
Soạn: 12/9/2011
Giảng: Thứ tư ng y 14/9/2011à Tập đọc
Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
Trang 7- Chú ý các từ ngữ : chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu : dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm ( đặc biệt nghỉ hơi ở đoạn chấm câu sai ) Đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật + Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- HS hiểu ND bài Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung Đặt dấu câu sai làm sai lệch ND, khiến câu và đoạn văn rất buồn cời
- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp ( là yêu cầu chính )
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài TĐ
HS : SGK III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu của
em
- Trả lời câu hỏi về ND bài đọc trong
SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu
2 Luyện đọc
a GV đọc bài, chú ý cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV chia bài thành 4 đoạn
Đ1 : Từ đầu lấm tấm mồ hôi
Đ2 : Tiếp trên trán lấm tấm mồ
hôi
Đ3 : Tiếp ẩu thế nhỉ !
Đ4 : còn lại
- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu,
ngắt nghỉ hơi đúng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 HD HS tìm hiểu bài
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì ?
- Cuộc họp đề ra cách gì giúp bạn
Hoàng?
- 3 HS đọc thuộc lòng
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS theo doc SGK, đọc thầm + HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- 1 HS đọc toàn bài + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1
- Bn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
+ 1 HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng
đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ 1 HS đọc yêu cầu 3
- HS chia thành nhóm nhỏ, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét + HS chia nhóm đọc phân vai
- cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay
Trang 84 Luyện đọc lại
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về nhà đọc lại bài văn
Toán Tiết 23: Bảng chia 6
A Mục tiêu:
- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6
B Đồ dùng
GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng nhân 6?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ1: HD lập bảng chia6:
- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn " 6 lấy
1 lần đợc mấy?"- Ghi bảng 6 x 1 = 6
- Có 6 chấm tròn, chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm Đợc mấy
nhóm?
- Ghi bảng : 6 : 6 = 1
- GV làm tơng tự với các phép tính còn
lại để hoàn thành bảng chia 6
* Luyện HTL bảng chia 6
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tính nhẩm
- Đọc đề?
- Từ một phép nhân ta đợc viết đợc
thành mấy phép chia?
* Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia: Lấy tích chia cho thừa số
này thì đợc thừa số kia
* Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố:
- Đồng thanh bảng chia 6?
* Dặn dò: Ôn bảng chia 6
- Hát
- 2 HS đọc
- Nhận xét
- 6 lấy 1 lần đợc 6
- Đợc 1 nhóm
- Đọc bảng chia 6( Đọc CN + ĐT)
6 : 6 = 1
12 : 6 = 2
18 : 6 = 3
60 : 6 = 10
- Nghĩ trong đầu và ghi KQ ra giấy
- HS nêu KQ
- HS đọc
- Làm miệng
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 2 = 6
24 : 4 = 6 12 : 6 = 2
- Đọc đề
- HS nêu
- Làm vở
Bài giải
Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:
48 : 6 = 8( cm) Đáp số: 8 cm
- HS đọc
Trang 9Tự nhiên và xã hội
Bài 10: Hoạt động bài tiết nớc tiểu I/ Mục tiêu:
+ Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết và nêu chức năng của chúng
- Giải thích tại sao hằng ngày mỗi ngời phải uống đủ nớc
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK tranh 22, 23
- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra
- Muốn đề phòng bệnh thấp tim ta làm
thế nào?
- Giới thiệu: Cơ quan tạo ra nớc tiểu vả
thải nớc tiểu ra ngoài là cơ quan bài tiết
nớc tiểu
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
a-Mục tiêu: Kể đợc tên các bộ phận của
cơ quan bài tiết nớc tiểuvà nêu chức
năng của chúng
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
GV yêu cầu 2hs cùng quan sát
B2: Làm việc cả lớp
GV treo hình cơ quan bài tiết nớc tiểu
phóng to lên bảng yêu cầu học sinh lên
chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan
bài tiết nớc tiểu
*Kết luận: Cơ quan bài tiết nớc tiểu gồm
2 quả thận, 2 ống dẫn nớc tiểu, bóng đái
và ống đái
Hoạt động 2:
a-Mục tiêu: Quan sát tranh và tìm đợc
Chức năng của cơ quan bài tiết
b-Cách tiến hành:
B1:- GV yêu cầu HS Quan sát tranh và
đọc , trả lời câu hỏi…(hình 2)
B2: Làm việc theo nhóm
Gợi ý:
+ Nớc tiểu đợc tạo thành ở đâu?
+Trong nớc tiểu có chất gì?
+Nớc tiểu đợc đa xuống bóng đái bằng
đờng nào?
+Trớc khi thải ra ngoài, nớc tiểu đợc
chứa ở đâu?
+Nớc tiểu đợc thải ra ngoài bằng
đ-ờng nào?
+Mỗi ngày mỗi ngời thải ra ngoài bao
nhiêu lít nớc tiểu?
B3:Thảo luận cả lớp
-HS trả lời
-Nhận xét, bổ xung
Quan sất và thảo luận
HS quan sát tranh hình 1 (22) và chỉ: thận, ống dẫn nớc tiểu,…
Vài em nêu kết quả
- HS quan sát:
- Lên chỉ và nêu tên và các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Lớp nhận xét, bổ sung
Thảo luận
Đại diện nhóm nêu kết quả trớc lớp Lớp
bổ xung
HS đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi có liên quan đến bộ phận bài tiết
- HS thảo luận và trả lời trớc lớp từng câu hỏi theo gợi ý:
- Nớc tiểu đợc tạo ra từ các chất thải
độc hại có trong máu trong quá trình bài
Trang 10*Kết luận:
+Thận có chức năng lọc máu, lấy ra các
chất thải độc hại có trong máu tạo thành
nớc tiểu
+ống dẫn nớc tiểu cho nớc tiểu đi từ
thận xuống bóng đái
+Bóng đái có chức năng chứa nớc tiểu
+ống đái có chức năng dẫn nớc tiểu từ
bóng đái ra ngoài
3 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố: - Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
-Nhắc nhở h/s
tiết
- Trong nớc tiểu có những chất cặn bã
- Nớc tiểu đa xuống bóng đái bằng hai ống dẫn nớc tiểu
- Trớc khi đa ra ngoài nớc tiểu, nớc tiểu
đợc chứa ở bóng đái
- Đợc đa ra ngoài qua ống đái
- Vài em nêu lại kết luận
- VN ôn bài
Soạn: 13/9/2011
Giảng: Thứ năm ng y 15/9/2011à Toán
Tiết 24: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6
- Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HD chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ kiểm tra:
- Đọc bảng chia 6?
- Nhận xét- cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1, 2: Tính nhẩm
- Treo bảng phụ
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt và giải bài toán vào vở
Hát
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét
- Đọc phép tính và nêu KQ
- Nhận xét + HS đọc bài toán
- Biết : May 6 bộ quần áo hết 18m
- Hỏi : Mỗi bộ hết mấy mét ?
- HS làm vở- 1 HS chữa trên bảng Tóm tắt
May 6 bộ : 18m Mỗi bộ hết m ?
Bài giải May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là:
18 : 6 = 3(m)