- HS trả lời miệng.. Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng. KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực 3/TĐ : GD HS yêu thích học ch[r]
Trang 11/KT : Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
2/KN : Vận dụng trong giải bài toán có một phép nhân
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hướng dẫn HS tính (nhân từ phải sang trái):
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 (thẳng cột với 6 và
- Lưu ý HS viết 3 thẳng cột với 6, dấu nhân
ở giữa 2 dòng có 26 và 3
- Cho vài HS nêu lại cách nhân (như trên)
- Làm tương tự với phép nhân: 54 6 = ?
Trang 2* Bài 2: Gọi HS đọc đề toán.
Bài 3 :
Củng cố- Dặn dò: (3’)
Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
Đáp số: 70 mét
1HS đọc đề - lớp làm vở
- Dặn các em về nhà xem lại bài
***************************
Trang 3
Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng: - Tranh minh họa.
a) GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc
+ Giọng người dẫn chuyện: gọn, rõ, nhanh
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa những từ: thủ
lĩnh, quả quyết Đặt câu
- Cho những HS đọc từng đoạn trong nhóm
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài "Ông ngoại".
+ Theo em, người dũng cảm làngười
+ Giọng viên tướng tự tin, ra lệnh
+ Giọng chú lính nhỏ, rụt rè, bối rối ởphần đầu truyện
+ Giọng viên tướng tự tin, ra lệnh
- Một HS đọc toàn truyện
Trang 4 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ
hổng dưới chân rào?
+ Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu quả
gì?
+ Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong lớp?
+ Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy
giáo hỏi?
+ Phản ứng của chú lính như thế nào khi nghe
lệnh "về thôi" của viên tướng?
+ Ai là người lính dũng cảm trong truyện này?
Vì sao?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.
Kể chuyện: (30’)
1 – GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4
tranh minh họa 4 đoạn của câu chuyện trong
SGK
2 –
* Tranh 1: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú
lính nhỏ thái độ ra sao?
* Tranh 2: Cả lớp vượt rào bằng cách nào? Chú
lính nhỏ vượt rào bằng cách nào? Kết quả ra
sao?
* Tranh 3: Thầy giáo nói gì với học sinh? Thầy
mong điều gì ở các bạn?
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà tập đọc và kể lại câu chuyện
Nhận xét tiết học
- Lớp đọc thầm đoạn 1 - 2, trả lời
+ Chú sợ làm đổ hàng rào vườn trường + Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ
- HS đọc:
+ cảm nhận khuyết điểm
+ vì chú sợ hãi Vì chú đang suy nghĩ rất căng thẳng
- Lớp đọc doạn 4
+ Chú nói: "Nhưng như vậy là hèn ", rồi quả quyết bước về phía vườn trường + Chú lính đã chui qua lỗ hổng dưới chân
hàng rào lại là người lính dũng cảm
- HS kể câu chuyện - HS quan sát 4 bức tranh - 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn + Chui qua lỗ hổng + HS dũng cảm nhận khuyết điểm - HS về nhà tập kể
************************
Thứ ba, ngày tháng năm 2012
TOÁN
Trang 5KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II.Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: (3’)
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Gv nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài (30’)
* Bài 1: GV cho HS tự làm bài.
* Bài 2:
a) 38 2
27 6b) 53 4
45 5c) 84 3 ( HS khá giỏi làm )
Trang 6b) 8 giờ 20 phút
c) 6 giờ 45 phút
d) 11 giờ 35 phút
* Bài 5 :( HS Khá giỏi làm ) (3’)
GV có thể dạy học bài 5 bằng 1 số cách
khác nhau
Củng cố - Dặn dò: (2’)
Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
- HS trả lời miệng
- HS chữa bài
************************
CHÍNH TẢ : Nghe – Viết : Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
Trang 71/KT : Nghe – viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2/KN : Làm đúng bài tập 2a Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS yêu thích học chính tả
II Đồ dùng: - Bảng phụ bài tập 3.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Bài cũ: (3’)
- GV đọc cho HS viết các từ khó
- GV nhận xét – Ghi điểm
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (12’) Hướng dẫn HS nghe –
viết
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
+ Đoạn văn này kể chuyện gì?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết
hoa?
b) GV đọc cho HS viết vào vở
c) Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: (13’)Hướng dẫn HS làm bài
tập chính tả
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà viết lại những từ viết sai
- GV nhận xét giờ học
- 2 HS viết bảng các tiếng chứa âm, vần khó: loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bảng 19 tên chữ đã học
- Lớp nhận xét
- Một HS đọc đoạn văn cần viết chính tả Cả lớp đọc thầm theo
HS trả lời
+ 6 câu
+ Các chữ đầu câu và tên riêng
HS viết vào vở
* Bài tập 2a:
- HS làm bài vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm
+ Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua
* Bài tập 3: Vở bài tập.
- HS học thuộc lòng thứ tự 28 tên chữ
**************************
TOÁN BẢNG CHIA 6
I Mục tiêu:
Trang 81/KT : Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6.
2/KN : Bước đầu thuộc bảng chia 6 Vân dụng trong giải toán có lời văn ( có một phépchia 6 )
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn.
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: (3’)Luyện tập "Nhân số có hai chữ
- GV hướng dẫn HS dùng các tấm bìa, mỗi tấm
có 6 chấm tròn để lập lại từng công thức của
bảng nhân chuyển từ 1 công thức nhân 6 thành
chia 6
- GV hỏi: "6 lấy 1 lần bằng mấy?"
- GV ghi bảng: 6 1 = 6 GV chỉ vào tấm bìa
có 6 chấm tròn và hỏi: "Lấy 6 (chấm tròn) chia
- Dựa vào bảng nhân 6
- HS lấy 1 tấm bìa (6 lấy 1 lần bằng 6)
- 6 chấm tròn chia thành nhóm, mỗinhóm có 6 chấm tròn thì được 1 nhóm, 6chia 6 được 1, viết lên bảng: 6 : 6 = 1 ;chỉ vào phép nhân và phép chia ở bảng,
Trang 9
***********************
TẬP ĐỌC : Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu:
1/KT : Hiểu cách tổ chức một cuộc họp (yêu cầu chính)
Trang 102/KN : Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu 2 chấm ; đọc đúng sau các kiểu câu ; bước đầu biết đọc phận biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (được thể hiện dưới hình thức khôi hài) Đặt dấu sai sẽ làm sai lạc nội dung, khiến câu và đoạn văn rất buồn cười
II Đồ dùng: - Tranh minh họa bài đọc.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Bài cũ: (3’)"Người lính dũng cảm"
B – Bài mới:
Hoạt động 1: (3’) Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: (12’) Luyện đọc.
a) GV đọc bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- GV có thể chia thành 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu lấm tấm mồ hôi
+ Đoạn 2: Từ tiếng cười rộ ẩu thế nhỉ?
+ Đoạn 3 :
+ Đoạn 4: Còn lại
- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu
Hoạt động 3: (13’) Hướng dẫn tìm hiểu
bài
+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn
Hoàng?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
Hoạt động 4: Luyện đọc lại (4’)
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhấn mạnh lại vai trò của dấu chấm
câu
Nhận xét tiết học
- 3 HS kể và trả lời nội dung
- HS lắng nghe
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Các nhóm thi đọc
1HS đọc toàn bài
- Một HS đọc thành tiếng đoạn 1
+ Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng Bạn này không biết dùng dấu chấm câu
- Một HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại + Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng
Các nhóm đọc -
- HS về nhà đọc lại bài văn, ghi nhớ diễn biến cuộc họp, trình tự tổ chức một cuộc họp
********************
Trang 11
TẬP VIẾT : Ôn chữ hoa C
I Mục tiêu:
1/KT : Củng cố cách viết chữ hoa C (Ch) thông qua bài tập ứng dụng
2/KN : Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng Ch ), V, A ( 1 dòng ); viết đúng tên riêng
Chu Văn An ( 1 dòng ) và câu ứng dụng Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Trang 12Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (13’) Hướng dẫn HS viết
trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: C, L, T,
S, N
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
b) Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):
- GV giới thiệu Chu Văn An
c) Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục
ngữ: con người phải biết nói năng dịu dàng,
lịch sự
Hoạt động 3: (12’)
- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con cáctiếng: Cửu Long, Công
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: Ch, V, N
- HS tập viết chữ Ch, V, A trên bảng con
- HS đọc từ ứng dụng Chu Văn An
- HS tập viết trên bảng con
Trang 13- Hướng dẫn viết vào ở tập viết.
- GV nêu yêu cầu:
+ Viết chữ Ch: 1 dòng
+ Viết chữ V, A: 1 dòng
- Chấm, chữa bài
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà tập viết thêm
Nhận xét tiết học
************************
TIẾNG VIỆT +
ÔN TẬP : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: Gia đình – Ôn tập câu: Ai là gì?
I Mục tiêu:
Trang 141/KT : Mở rộng vốn từ về gia đình Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai (Cái gì, Con gì) là gì?
2/KN : Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình; xếp được các thànhngữ.tục ngữ vào nhóm thích hợp
Đặt được câu theo mẫu Ai là gì ?
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ - Viết bài tập 2 ở bảng lớp.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
- Cha mẹ đối với con cái
+ Con có cha như nhà có nóc
+ Con có mẹ như măng ấp bẹ
- Con cháu đối với ông bà, cha mẹ:
+ Con hiền, cháu thảo
+ Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ
- Anh chị em đối với nhau:
+ Chị ngã, em nâng
- Một HS làm mẫu
* Ví dụ: Tuấn là anh của Lan Tuấn là
người anh biết nhường
Trang 15
************************
TOÁN +
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT : Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6
2/KN : Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán
Trang 16KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Gọi 4 5 em đọc bảng nhân 6.
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
= 60b) 6 5 + 29 = 30 + 29
= 59c) 6 6 + 6 = 36 + 6
- HS nhận xét đặc điểm của từng dãy số
- HS khá giỏi tự xếp hình theo mẫu.
- Học thuộc bảng nhân
- Làm bài nào chưa xong
Trang 17
1/KT : Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém.
2/KN : Nắm được các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém
- Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh
Trang 18KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực3/TĐ : GD HS cẩn thận trong khi làm bài
II Đồ dùng: - Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở bài tập 1.
- Bảng phụ viết khổ thơ ở bài tập 3
Hoạt động 1: (2’) Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: (25’) Hướng dẫn bài tập.
* Bài 1:
- Hình ảnh so sánh
a) Cháu khỏe hơn ông nhiều!
Ông là buổi trời chiều
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS tìm những từ so sánh trong các khổthơ
- 3 HS lên bảng
- Cả lớp viết vào vở
+ Câu a: hơn – là – là + Câu b: hơn
+ Quả dừa: như là, như là,
+ Tàu dừa: như, là, như là,
Trang 19
***********************
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1’KT: Biếtnhân,chia trong phạm vi bảng nhân 6, chia 6 2/KN : Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6 )-Biết xác định 61 của một hình đơn giản
Trang 20KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: (3’)
B- Bài mới:
Hoạt động 1: (1’)Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: (32’)Hướng dẫn bài.
* Bài 1: GV hướng dẫn HS nêu từng phép
tính trong mỗi cột rồi nêu kết quả tính
nhẩm
* Bài 2: GV cho HS đọc từng phép tính
trong mỗi cột rồi nêu kết quả tính nhẩm
* Bài 3: Cho HS tự đọc bài toán rồi làm bài
và chữa bài Có thể nêu bài giải
- GV nhận xét – Ghi điểm
* Bài 4: Để nhận biết đã tô màu 61 hình
nào, phải nhận ra được
Củng cố - Dặn dò: (3’) Về nhà xem lại bài Nhận xét tiết học - Gọi một số em đọc bảng chia 6 - HS nhận xét - HS đọc từng cặp phép tính và sẽ nhận ra được mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia a) 6 6 = 36 6 9 = 54 36 : 6 = 6 54 : 6 = 9
b) 24 : 6 = 6 18 : 6 = 3 6 4 = 24 6 3 = 18
- Tính: 16 : 4 = 4 16 : 2 = 8 12 : 6 = 2
Bài giải: - May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là: 18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3 mét vải - HS nhận xét – Ghi điểm - Hình nào đã chia thành 6 phần bằng nhau - Hình đó có một trong các phần bằng nhau đã được tô màu - Câu trả lời: 61 hình 2 và 61 hình đã được tô màu
************************
Trang 21Thứ sáu, ngày tháng năm 20112
CHÍNH TẢ : Tập chép: Mùa thu của em
I Mục tiêu:
1/KT : Chép và trình bày đúng bài chính tả
2/KN : Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam; làm đúng bài tập 3a
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Trang 223/TĐ : GD HS viết cẩn thận, nhanh, chính xác, đẹp, sạch sẽ
II Đồ dùng: Bảng phụ - Chép sẵn bài "Mùa thu của em".
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Bài cũ: (3’)
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 2: (18’) Hướng dẫn HS tập
chép
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc bài thơ trên bảng
- GV hỏi:
+ Bài thơ viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
b) Hướng dẫn HS chép bài vào vở
c) Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: (9’) Hướng dẫn HS làm bài
tập chính tả
* Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài Cả lớp làm vào
vở
+ Câu a: Sóng vỗ oàm oạp
+ Câu b: Mèo ngoạm miếng thịt
+ Câu c: Đừng nhai nhồm nhoàm
* Bài tập 3: Lựa chọn.
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà viết lại các từ viết sai
Nhận xét tiết học
- 3 HS viết: hoa lựu, đỏ nắng, lũ bướm, bông sen, cái xẻng
- 2 HS đọc thuộc lòng 28 tên chữ đã học
- 2 HS nhìn bảng đọc lại
+ Thơ 4 chữ viết giữa trang vở
+ Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng
- Một HS lên bảng chữa
- Cả lớp và GV nhận xét
- Lớp chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
- Cả lớp chữa bài
+ Câu a: nắm – lắm , gạo nếp (2 hoặc 3 tổ trưởng chọn trước nội dung họp)
**************************
Trang 23
TẬP LÀM VĂN : Tập tổ chức cuộc họp
I Mục tiêu:
1/KT : Xác định được rõ nội dung cuộc họp
2/KN : HS biết tổ chức một cuộc họp Tổ chức cuộc họp theo gợi ý cho trướcKNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực3/TĐ : GD HS thích học môn Tập làm văn
II Đồ dùng: Bảng phụ gợi ý về nội dung họp (theo SGK).
- Trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp