- Lớp tiến hành làm việc theo nhóm thảo luận dựa vào các hình 4, 5, 6 trong SGK trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.. -HS quan sát và chỉ vào từng hình nói với nhau về nội dung, [r]
Trang 14 Đạo đức Tự làm lấy việc của mình
5 Pđ toán Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số(có
2 Tập viết Ôn chữ hoa C (tiếp theo)
3 Toán Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
4 Thể dục Trò chơi “thi đua xếp hàng” và “Mèo đuổi chuột”
Trang 2Soạn ngày 13 tháng 09 năm 2011
Dạy, Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2011
Tiết 1- 2 Tập đọc:
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I Mục tiêu:.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi
và sửa lỗi là người dũng cảm(trả lời được các CH trong SGK)
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa (HS: Khá giỏi
kể lại được toàn bộ câu chuyện)
- Giáo dục học sinh tính dũng cảm , gan dạ
* KNS: - Tự nhận thức: Xác định giá trị cá nhân
- Ra quyết định
- Đảm nhận trách nhiệm
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cu:
-Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Ông ngoại”
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : GT chủ điểm tới trường
Hôm nay các em học bài người lính dũng
cảm
- Giáo viên đọc lần 1
2 HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu trước lớp
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Giáo viên chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp,
nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đoạn
văn với giọng thích hợp
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu các nhóm đọc 4 đoạn của truyện
-Gọi một học sinh đọc lại cả câu chuyện
3 Tìm hiểu bài:
- HS lên bảng đọc bài, mỗi em đọc mộtđoạn
- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Lớp quan sát và khai thác tranh
- HS lắng nghe đọc thầm
- Đọc nối tiếp từng câu, luyện phát âmđúng các từ: loạt đạn, buồn bã
- Bài chia làm 4 đoạn
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước
lớp, giải nghĩa từ: Thủ lĩnh, quả quyết(SGK)
- Luyện đọc theo nhóm
-HS luyện đọc
- Một học sinh đọc lại cả câu chuyện
trang2
Trang 3- Gọi một học sinh đọc lại đoạn 1.
+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?
Ở đâu?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 trả lời câu
hỏi:
+ Vì sao chú lính quyết định chui qua lỗ
hổng dưới chân rào?
+ Việc leo rào của các bạn khác gây hậu
quả gì?-
- Yêu cầu học sinh đọc to đoạn 3
+ Thầy giáo mong chờ gì ở học sinh trong
lớp?
+ Vì sao chú lính nhỏ nghe thầy giáo hỏi?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 4 và trả
+ Các em có khi nào dũng cảm nhận lỗi và
sữa lỗi như bạn nhỏ trong chuyện không?
4 Luyện đọc lại:
-Đọc mẫu đoạn 4 trong bài
- Cho HS thi đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS chia nhóm, mỗi nhóm 4 em
tự phân vai để đọc lại truyện
- GV và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc
hay nhất
* KỂ CHUYỆN:
1.GV nêu nhệm vụ: Dựa vào trí nhớ và các
tranh minh họa trong SGK để kể lại câu
2 Hướng dẫn học sinh kể theo tranh
- Cứ mỗi lượt kể là 4 em tiếp nối kể lại 4
đoạn trong chuyện
- Gọi học sinh xung phong kể lại 4 đoạn
của câu chuyện
- Theo dõi gợi ý nếu có học sinh kể còn
- Một em đọc cả lớp đọc thầm đoạn 1 -Chơi trò đánh trận giả trong vườn
- Đọc thầm đoạn đoạn 2 của bài
- Vì chú lính sợ làm đổ hàng rào củavườn
- Hàng rào đổ tướng sĩ đè lên hoa mườigiờ
- Mọi người sững nhìn chú rồi bướctheo
- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dướihàng rào lại là người dũng cảm.Vì đãdám nhận lỗi và sửa lỗi
- Trả lời theo suy nghĩ của bản thân
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu vàhướng dẫn
- Lần lượt 4 – 5 em thi đọc đoạn 4
- Các nhóm tự phân vai (Người dẫnchuyện, người lính nhỏ, thủ lĩnh và
- 2 nhóm thi đọc lại truyện theo vai
- Lắng nghe giáo viên nêu nhiệm vụcủa tiết học
- Quan sát lần lượt 4 tranh, dựa vào gợi
ý của 4 đoạn truyện, nhẩm kể chuyệnkhông nhìn sách
- 4em kể nối tiếp theo đoạn của chuyện.-2 em xung phong kể lại toàn bộchuyện
trang3
Trang 4lúng túng
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét
4 Củng cố- Dặn do Qua câu chuyện giúp em hiểu được điều gì ? - Dặn về nhà tập kể lại nhiều lần - Nhận xét tiết học - Người dũng cảm là người dám nhận lỗi và sửa lỗi Rút kinh nghiệm:
**************************************************************
******* Tiết 3 Toán: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ ) I Mục tiêu: - Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) - Vận dụng vào giải bài toán có một phép nhân - Giáo dục học sinh tính kiên trì, chịu khó trong học toán II Đồ dùng dạy học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng lớp III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A kiểm tra bài cu: Gọi 2HS lên bảng sửa bài 2 và bài 3 - Nhận xét, ghi điểm B Bài mới: 1.Giới thiệu bài Hôm nay các em tìm hiểu nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ 2 HD thực hiện phép nhân: 26 x 3 =? - Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính - Mời vài học sinh nêu lại cách nhân - HD như trên với phép nhân: 54 x 6 = ? 3 Luyện tập: Bài 1: Tính 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét -Lớp theo dõi nhắc lại - HS tự tìm kết quả phép nhân vào nháp 26 - 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1 3 - 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng
78 7, viết 7 - Lớp theo dõi trang4
x
Trang 5- Cho học sinh làm bài vào bảng con.
- Gọi 3 em lên tính mỗi em một phép
tính vừa tính vừa nêu cách tính như bài
học
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài : Tìm x
- Gọi 2HS lên bảng, cả lớp làm bài trên
bảng con
- Nhận xét sửa chữa từng phép tính
4 Củng cố -Dặn do - Muốn nhân số có 2 ta làm ntn? - Dặn về nhà học bài và làm bài tập - Nhận xét đánh giá tiết học - 1em nêu yêu cầu - Cả lớp thực hiện làm vào bảng con - 3 em lên thực hiện mỗi em một cột 47 25 16 18
2 3 6 4
94 75 96 72
- Lớp nhận xét bài bạn - 2 em đọc bài toán - Mỗi cuộn vải dài 35m - Hỏi 2 cuộn dài bao nhiêy mét - HS làm vào vở - 1HS lên bảng giải Tóm tắt Bài giải 1 cuộn: 35m Độ dài hai cuộn vải là : 2 cuộn: m? 35 x 2 = 70 (m)
Đáp số: 70 m - 1HS đọc yêu cầu bài a, x : 6 = 12 b, x : 4 = 23 x = 12 x 6 x = 23 x 4 x = 72 x = 92 - Vài học sinh nhắc lại nội dung bài Rút kinh nghiệm:
**************************************************************** ***** Tiết 4 Đạo đức: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH I Mục tiêu: - Kể được một số việc mà HS lớp 3 các em có thể tự làm lấy - Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình - Giáo dục học sinh biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường trang5
Trang 6* KNS: - Kĩ năng tư duy phê phán( biết phê phán đánh giá những thái độ, việclàm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình).
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấyviệc của mình
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
II Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa tình huống.
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cu
Gọi 3 HS lên bảng trả lời nội dung bài
trước
GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ học
bài tự làm lấy việc của mình
2 Hoạt động 1 : Xử lí tình huống
- GV Lần lượt nêu ra từng tình huống của
BT1 ở VBT yêu cầu học sinh giải quyết
+ Nếu là Đại ,em sẽ làm gì khi đó ? Vì sao
?
- Gọi hai học sinh nêu cách giải quyết
+ Em có đồng tình với cách ứng xử của
bạn vừa trình bày không ? Vì sao?
+ Theo em có còn cách giải quyết nào ?
KL: Trong cuộc sống, ai cũng có công
việc của mình và mỗi người cần tự làm lấy
việc của mình
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS
thảo luận nội dung của BT2 - VBT
- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình
bày ý kiến trước lớp
- GV cùng học sinh nhận xét bổ sung
Hoạt động 3 : Xử lí tình huống (BT3)
- Lần lượt nêu ra từng tình huống
- Gọi một số HS nêu cách giải quyết của
- Học sinh theo dõi nhận xét bổsung
- Lần lượt từng em nêu ý kiến của mình
- Các nhóm thảo luận theo tình huống
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- 2HS đọc lại ND câu a và b sau khi
đã điền đủ
- Từ cần điền: cố gắng, bản thân,dựa dẫm, tiến bộ, làm phiền
- Lắng nghe GV nêu tìng huống
- Lần lượt từng HS đứng nêu lên ýkiến về cách giải quyết của bản
trang6
Trang 7Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình
4 Củng cố- Dặn do:
Nhắc lại nội dung bài
-Về nhà sưu tầm những mẫu chuyện tấm
gương về tự làm lấy
- Nhận xét đánh giá tiết học thân - Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày Rút kinh nghiệm:
**************************************************************** ***** Tiết 5 Phụ đạo toán
**********************************************************
****** Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011 Tiết 1 Chính tả: (nghe viết ) NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM I Mục tiêu : - Nghe- viết chính xác một đoạn của bài CT “Người lính dũng cảm“.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi -Làm đúng BT (2) a/b - Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3) - Giáo dục học sinh yêu vở sạch chữ đẹp II Đồ dùng dạy học : Bảng ghi bài tập 2b III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cu: Gọi 3 HS lên bảng viết các từ ngữ học sinh thường hay viết sai -Yêu cầu đọc thuộc lòng 19 chữ cái đã học - 3HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con các từ : loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu trang7
Trang 8B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
Hôm nay các em viết chính tả nghe viết bài
người lính dũng cảm
2.Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn trên có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn văn được viết
hoa?
- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con và viết các
tiếng khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
* Thu vở học sinh chấm 4-5 vở và nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2a : -Nêu yêu cầu của bài tập 2a.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm, lớp theo dõi
*Bài 3
- Cả lớp tự làm bài vào VBT
- Gọi 9 HS tiếp nhau lên bảng điền cho đủ 9
chữ và tên chữ
- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng tại lớp
-Yêu cầu 2HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28
tên chữ đã học
- Giáo viên nhận xét đánh giá
4 Củng cố- Dặn do:
- 2HS đọc 19 chữ và tên chữ đã học
- HS nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi, 2 em đọc đoạn chính tả,
cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài + Đoạn văn kể lại lớp học tan chú línhnhỏ và viên tướng ra vườn trường sửa + Đoạn văn có 6 câu
+Những chữ là những chữ đầu câu vàtên riêng
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thựchiện viết vào bảng con Quả quyết,vườn trường, viên tướng, sững lại,khoát tay,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng bútchì
- 1HS nêu yêu cầu
- Làm vào vở bài tập
- Hai học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng
Lũ bướm vàng lơ đãng lướt qua
- Một em nêu yêu cầu bài 3
- Lớp thực hiện làm vào vở bài tập
- Lần lượt 9 em lên bảng làm bài
- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc 9 tênchữ
- Đọ c thu c lòng 28 ch cái đã h c theo th t ộ ữ ọ ứ ự
- 1HS nhắc lại nội dung tiết học
trang8
Trang 9Nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà viết lại cho đúng những chữ đã viết
sai
- Nhận xét đánh giá tiết học
Rút kinh
nghiệm:
**************************************************************** ***** Tiết 3 Toán: LUYỆN TẬP I Mục tiêu : - Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) - Biết xem đồng hồ (xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày) chính xác đến 5 phút - Giáo dục học sinh tính kiên trì ,cẩn thận , chính xác trong học toán II Đồ dùng dạy học: - Đồng hồ để bàn. III Hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cu: - Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà - Nhận xét, ghi điểm B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay các em luyện tập 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Tính - Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con - Gọi HS nêu kết quả và cách tính - Giáo viên, cùng HS nhận xét đánh giá Bài 2 : Đặt tính rồi tính - YC cả lớp cùng thực hiện trên bảng con - Gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính - Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh - 2 em lên bảng làm bài, Lớp theo dõi -Học sinh 1: làm bài 2 -Học sinh 2: làm bài 3 -2 HS nhắc lại - Một em nêu yêu cầu - Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- Học sinh nêu kết quả và cách tính 49 27 57 18
64 2 4 6 5
3 98 108 342 90
192 - 1 em nêu yêu cầu trang9
x
Trang 10Bài 3 : Gọi học sinh đọc bài toán.
- HD HS phân tích bài toán rồi
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
-Cho HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
Chấm vở 1 số em, nhận xét đánh giá
Bài 4 : Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu cả lớp quay kim đồng hồ với số
giờ tương ứng
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
4 Củng cố- Dặn do:
- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học
về nhà học và làm bài tập 2c, 5
- Nhận xét đánh giá tiết học
38 27 53 45
2 6 4 5
76 162 212 225
- Một học sinh nêu yêu cầu bài Tóm tắt - Mỗi ngày: 24 giờ - 6 ngày: giờ? - Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở - 1 học sinh lên bảng thực hiện Giải : Số giờ của 6 ngày là : 24 x 6 =144 ( giờ ) Đ/S: 144 giờ - Một em nêu đề bài - Cả lớp thực hiện quay kim đồng hồ - 1 em lên thực hiện cho cả lớp quan sát - 2 học sinh nhắc lại nội dung bài học Rút kinh nghiệm:
**************************************************************** ***** Tiết 4 Tự nhiên và xã hội: PHÒNG BỆNH TIM MẠCH I Mục tiêu: - Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
- Nêu được nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em Kể ra một số cách phòng bệnh và ý thức phòng bệnh thấp tim - Giáo dục học sinh có ý thức đề phòng bệnh thấp tim * KNS: - Kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin: Phân tích xử lí thông tin về bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ em - Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đề phòng bệnh thấp tim trang10
Trang 11II Đồ dùng dạy học: - Các hình liên quan bài học ( trang 20,21)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cu:- Kiểm tra bài "Vệ sinh
cơ quan tuần hoàn"
- GV nhận xét phần bài cũ
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em biết cách phòng bệnh tim
mạch qua bài học
2 Hoạt động 1: Động não
- Yêu cầu HS kể tên một bệnh về tim mạch
mà em biết
- VG và cả lớp nhận xét
* Hoạt động 2: Đóng vai
Bước 1: Làm việc cá nhân
- Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 1, 2, 3
trang 20 SGK đọc câu hỏi- đáp của từng
nhân vật trong hình
Bước 2: Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi và
trả lời câu hỏi
- Lứa tuổi nào thường bị bệnh thấp tim?
- Theo em bệnh thấp tim nguy hiểm như thế
* Giáo viên kết luận: SGV
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Bước 1: làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 4, 5, 6
trang 21 sgk
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- Gọi một số học sinh trình bày kết quả theo
- Hai học sinh lên bảng trả lời câuhỏi:
+ Nêu lí do tại sao không nên mặc
áo quần và giày dép quá chật
+ Kể ra một số việc làm bảo vệ timmạch
- HS nêu lại
- Lớp trao đổi suy nghĩ và nêu vềmột số bệnh về tim mạch mà các embiết trae lời
* Một số bệnh tim mạch như: thấptim, huyết áp cao, xơ vữa động, nhồimáu cơ tim,
- Lớp thực hiện đóng vai theohướng dẫn
- Lớp quan sát các hình trong SGK,đọc các câu hỏi và đáp của các nhânvật trong hình
- Lứa tuổi HS thường mắc
- Bệnh này để lại di chứng nặng nềcho van tim, cuối cùng gây suy tim
- Là do viêm họng , viêm a-mi–đankhéo dài hoặc viêm khớp cấp khôngđược chữa trị kịp thời, dứt điểm
- Lớp tiến hành làm việc theo nhómthảo luận dựa vào các hình 4, 5, 6trong SGK trả lời câu hỏi theo yêucầu của giáo viên
-HS quan sát và chỉ vào từng hìnhnói với nhau về nội dung, ý nghĩa
trang11
Trang 12* Kết luận: SGV
4 Củng cố- Dặn do
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài
-Dặn về nhà học và ôn lại bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
của các việc làm
- Nêu kết quả thảo luận theo từng cặp - Lớp theo dõi nhận xét bổ sung - Hình 4: Một bạn đang súc miệng bằng nước muối trước khi đi ngủ - Hình 5: Thể hiện nội dung giữ ấm cổ, ngực, tay và bàn chân để phòng cảm lạnh - Hình 6: Thể hiện nội dung ăn uống đầy đủ, để cơ thể khoẻ mạnh chống bệnh tật - Hai học sinh nêu nội dung bài học - Về nhà học bài và xem trước bài mới Rút kinh nghiệm:
**************************************************************** ****** Tiết 5: phụ đạo toán
*************************************************************** Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011 Tiết 1 Tập đọc: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT I Mục tiêu : - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật - Hiểu ND: tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời được các câu hỏi trong sgk) - Giáo dục học sinh khi nói , viết phải hết câu và biết sử dụng dấu câu II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa SGK. - 5 hoặc 6 tờ giấy rô ki và bút lông chuẩn bị cho hoạt động nhóm III Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cu:- Gọi học sinh đọc trang12
Trang 13bài: Người lính dũng cảm và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay cá em học bài cuộc họp của
- GV theo dõi sửa sai
* Đọc từng đoạn: Giáo viên chia đoạn
Đoạn 1: từ đầu đến lấm tấm mồ
+ Cho HS đọc đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc đúng ở các kiểu câu
trong bài như câu hỏi, câu cảm …
+ Cho học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc 4
đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Yêu cầu lớp đọc đoạn một và trả lời
câu hỏi
+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì ?
- Gọi một học sinh đọc đoạn 2
+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp,
- 1em đọc từu chú giải
- Bài chia 4 đoạn
- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài
- Theo dõi giáo viên hướng dẫn để đọcđúng đoạn văn
- Lần lượt đọc từng đoạn trong nhóm
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- 1 Lớp đọcđoạn 1
- Bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng do bạnkhông biết dùng dấu câu nên câu văn rất
kì hoặc
- Một học sinh đọc đoạn 2
-Giao cho anh dấu Chấm yêu cầu Hoàngđọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấmcâu
- 1Học sinh đọc câu hỏi 3 trong SGK
- Các nhóm đọc thầm và thảo luận rồi viếtvào tờ giấy câu trả lời
- Đại diện các nhóm lên thi báo cáo
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần
- Một học sinh khá đọc lại bài
trang13
Trang 14- Chia lớp thành các nhóm nhỏ phát cho
mỗi nhóm một tờ giấy A4 và yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm để trả lời các ý
a, b, c, d
- YC đại diện các nhóm lên báo cáo kết
quả
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét
4 Luyện đọc lại :
- Đọc mẫu lại một đoạn văn (Theo
tôi Được không nào)
- Hướng dẫn đọc câu khó và ngắt nghỉ
đúng cũng như đọc diễn cảm đoạn văn
- Gọi mỗi nhóm 4 em thi đọc phân vai
- Nhận xét đánh giá bình chọn nhóm đọc
hay
5 Củng cố- dặn do - Gọi 2 học sinh nêu nội dung bài học - Về nhà học bài - Giáo viên nhận xét đánh giá - Học sinh phân nhóm các nhóm chia ra từng vai thi đua đọc bài văn - 2 học sinh nêu nội dung vừa học Rút kinh nghiệm:
***************************************************************
***** Tiết 2 Luyện từ và câu : SO SÁNH I Mục tiêu : - Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1) - Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bài tập 2 -Biết thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3, BT4) - Giáo dục học sinh có ý thức học tập, vận dụng kiến thức để viết văn II Đồ dùng dạy học: - Bảng viết sẵn nội dung khổ thơ trong bài tập 3, III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cu: Gọi HS làm bài tập 2,3 - 2HS lên bảng làm bài trang14
Trang 15- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ nắm một kiểu so
- Mời 3 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Giúp học sinh phân biệt hai loại so
- Giáo viên mời một học sinh làm
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
*Bài 4: Hãy tìm các từ so sánh có thể
- Nhắc học sinh có thể tìm nhiều từ so
sánh cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Mời 2HS lên bảng làm bài sau đó đọc
kết quả
- Giáo viên chốt lại ý đúng
3 Củng cố- Dặn do:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Dặn về nhà học xem trước bài mới
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- Hai em đọc yêu cầu
- Thực hành làm bài tập trao đổi trongnhóm
b) Trăng khuya sáng hơn
đèn
Hơn kém
c)Những ngôi sao thức chẳng bằng mẹ thức gì
chúng conMẹ là ngọn gió của consuốt
Hơn kém
Ngang bằng
- 1 em nêu yêu cầu
- Học sinh tự làm bài vào vở
- 3 em lên bảng lên bảng thi làm bài
- a) hơn - là - là ; b) hơn; c) chẳngbằng – là
- Một em đọc yêu cầu đề bài
- 1 em lên bảng thực hiện làm BT3 lớpn/xét
(quả dừa-đàn lợn; tàu dừa-chiếc lược)
- 1 em đọc yêu cầu bài
dừa
Như, là, như là,tựa,
Đànlợn
trang15
Trang 16- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học dừa là, lược
- Hai học sinh nhắc lại các kiểu so sánh … Rút kinh nghiệm:
**************************************************************** ***** Tiết 3 Toán :
BẢNG CHIA 6 I Mục tiêu : - Bước đầu học thuộc bảng chia 6 - Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6) - Giáo dục học sinh có ý thức học tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn. III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cu : - Gọi lên bảng sửa bài tập số 2 cột b và c và bài 3 tiết trước - Nhận xét, ghi điểm B Bài mới : Hôm nay các em học bảng chia 6 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn học sinh lập bảng chia 6: - Giáo viên đưa tấm bìa lên và nêu để lập lại công thức của bảng nhân, Rồi cũng dùng tấm bìa đó để chuyển công thức nhân thành công thức chia * Hướng dẫn học sinh lập công thức bảng chia 6 như sách giáo viên - Hai học sinh lên bảng làm bài - HS1: làm bài 2 , HS2 : làm bài 3 - 2 HS nêu đầu bài - Lớp lần lượt từng học sinh quan sát và nhận xét về số chấm tròn trong tấm bìa 6 : 6 = 1 36 : 6 = 6 12 : 6 = 2 42 : 6 = 7 18 : 6 = 3 48 : 6 = 8 trang16