1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phuong Trinh Duong Thang Trong Khong Gian

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm… và có vectơ chỉ phương là… Nếu M là điểm tùy ý thuộc d thì tọa độ điểm M có dạng…... Vectơ chỉ phương của giao tuyến là..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ?????????????

Trang 3

I Vectơ chỉ phương của đường thẳng

1 Định nghĩa

Chú ý:

Trang 4

2 Một số vectơ chỉ phương của đường thẳng thường gặp

a) Đường thẳng qua hai điểm A và B

b) Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

c) Đường thẳng là giao tuyến của hai

mặt phẳng và cắt mhau

   

,

u n n 

  

Trang 5

Đường thẳng qua hai điểm M(1; 2; -1),

N(2 ; 3 ; 2) có vectơ chỉ phương là…

 Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

2x – y + 3z – 1 = 0 có vectơ chỉ phương là…

   : x  2 y z     1 0,   : x y   2 3 0 z  

 Đường thẳng giao tuyến hai mặt phẳng

có vectơ chỉ phương là…

Trang 6

 

0 0 0

  

ĐỊNH LÍ: Nếu một đường thẳng qua điểm

M(x0; y0; z0) và có vectơ chỉ phương thì có phương trình là

 ; ; 

u  a b c

Gọi là phương trình tham số

Nếu a, b, c khác 0 thì ta có

Trang 7

2 : 4 3

1

z

 

 

 

:

xyz

Qua điểm… và có vectơ chỉ phương là…

Nếu M là điểm tùy ý thuộc d thì tọa độ

điểm M có dạng…

Trang 8

Ví dụ 1 Viết phương trình của đường

thẳng qua hai điểm A(1; 0; -2) và B(2; 1; 1)

Ví dụ 2 Đường thẳng giao tuyến hai mặt phẳng   : x  2y z  1 0,  : x y  2z  3 0

Trang 9

 

u     n n         Vectơ chỉ phương của giao tuyến là

x y z

x y z

Để tìm một điểm thuộc giao tuyến ta xét

hệ phương trình

Chọn z = 0, ta có điểm A(-5; 2; 0) thuộc gt

5 5

 

 

Phương trình giao tuyến là

Trang 10

Ví dụ 3 Cho điểm M(2; 2; 3) và mặt phẳng

(P): x + y + 2z – 4 = 0

a) Viết phương trình của đường thẳng d

qua M và vuông góc (P)

b) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên (P)

c) Tìm tọa độ điểm đối xứng của điểm M qua (P)

Trang 11

Ví dụ 3 Cho điểm M(2; 2; 3) và mặt phẳng (P): x + y + 2z – 4 = 0

a) Phương trình của d

d vuông góc (P) nên vectơ chỉ phương

của d là u  1;1;2

Phương trình của d là

2

3 2

 

 

  

Trang 12

b) H là hình chiếu của M trên (P) thì H là giao của d và (P) Tọa độ H là nghiệm của hệ

2

2

3 2

 

 

1

1

t

x y z



 

  

Vậy H(1; 1; 1)

Trang 13

M’ là điểm đối xứng của M qua (P) khi

và chỉ khi H là trung điểm đoạn MM’

Vậy M’(0 ;0; -1)

Trang 14

Ví dụ 4 Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M(0 ; 0 ; 2) trên đường thẳng

2

3 2

 

 

  

Trang 15

Gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc d

(P) có vectơ pháp tuyến là n  1;1;2

Phương trình của (P): x + y + 2z – 4 = 0

H là hình chiếu của M trên d, ta có H là giao

của d và (P)

Giải hệ giữa d và (P), ta có H(1;1;1)

Trang 16

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng là…

2 Nêu cách tìm hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng

3 Nêu cách tìm điểm đối xứng của một

điểm qua mặt phẳng

4 Học phương pháp giải toán và làm

bài tập trong SGK

Ngày đăng: 23/06/2021, 01:06

w