1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Toán học 10 - CHƯƠNG 3 - LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 5)

12 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC.[r]

Trang 1

Bài: LT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần :  

;

M VTC P a b

x y u

2 Để viết PTTQ của một đường thẳng ta cần :  

0

0 0 ;

;

a

x y M

VT PT n b

0

y

0 0

.

PTTS

b t

a y

y

Trang 3

1 1 1

0

( ) 0

a x b y c

I

a x b y c

Ta có các trường hợp sau :

y

x O

0

2

y

x O

1

2

y

x O

1

2

Vị trí tương đối của hai đường thẳng

2 2

Trang 4

Góc giữa hai đường thẳng

Cách tính góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng:1 : a1x+b1y+c1=0 và 2 : a2x+b2y+c2=0

1 2

cos , cos ,

n n

n n

n n

 

 

 

1 2 1 2

cos , cos ,

.

a a b b

n n

a b a b

 

1

n 

2

n  

(a1,b1) (a2,b2)

Trang 5

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

M’

y

x O

n

 M

2 2

d M

a b

D =

+

Trang 6

M M 

Phương trình tổng quát

 n a;b

đi

đi qua M0 (x0;y0)

∆ :

∆ : a (x – x 0 ) + b (y – y 0 ) = 0

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3) và đường thẳng d: 4x-3y+2=0

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

∆1 đi qua điểm B và vuông góc với d

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆

đi qua điểm A và vuông góc với d

a)

Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3; 1) và nhận làm VTCP có phương trình tham số là:   

 

x 3 4t

y 1 3t

Phương trình tham số

 u a b; 

đi

đi qua M0 (x0;y0)

∆ :

x x t

:

y y t

a b

0 0

 

VTPT của d là:n  d   4; 3  

d

d

n A

d

Giải

c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3

Trang 7

Phương trình tổng quát

 n a;b

đi

đi qua M0 (x0;y0)

∆ :

∆ : a (x – x 0 ) + b (y – y 0 ) = 0

Giải

b)

d

1

d

n B

∆ 1 đi qua B(2;-3)

 3.2+4.(-3)+C=0C=6

Đường thẳng ∆ 1 vuông góc

với d nên có phương trình dạng: 3x+4y+C=0

1 : 3x 4y 6 0  

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3)

và đường thẳng d: 4x-3y+2=0

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

∆1 đi qua điểm B và vuông góc với d

c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3

Cho đường thẳng:

∆ : A x + B y + C = 0

1.Đường thẳng d1 song song

với ∆ có phương trình dạng:

d 1 : A x + B y +C 1 = 0

2 Đường thẳng d2 vuông

góc với ∆ có pt dạng:

Nhận xét:

d 2 : B x - A y +C 2 = 0

d

u

Trang 8

M M 

Phương trình tổng quát

Khoảng cách

Giải

c)

2 : 4x 3y 6 0,   2 : 4x 3y 24 0  

2 / /d 2 : 4x 3y c 0 c 2

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3)

và đường thẳng d: 4x-3y+2=0

c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3

( )

2

4.3 3.1 c

+

-c 6 (TM)

9 c 15

c 24 (TM)

é = ê

Û + = Û ê =-ë

Cho điểm M(x0; y0) và

∆: ax + by + c = 0

|ax + by + c|

d(M, Δ) =

a + b

∆2

∆2

Cho đường thẳng:

∆ : a x + b y + c = 0

Đường thẳng d song song

với ∆ có phương trình dạng:

d : a x + b y +c 1 = 0

Trang 9

Cho hai đường thẳng 1:

a1x + b1y + c1 = 0 2: a2x

+ b2y + c2 = 0

Xét hệ phương trình:

 1 cắt 2  (I) có 1 nghiệm) có 1 nghiệm

 1 // 2  (I) có 1 nghiệm) vô nghiệm

 1  2  (I) có 1 nghiệm) có vô số

Giải

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng: d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0

a) Xét vị trí tương đối của d1 và d2

b) Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

8

5



x

Xét hệ phương trình:

c) Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1

Vị trí tương đối của hai

đường thẳng

a)

Trang 10

Cho hai đường thẳng

1: a1x + b1y + c1 = 0

2: a2x + b2y + c2 = 0 Giải

b) Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

Ta có: n1 (2; 1), n 2 (1; 3)

Gọi là góc giữa 2 đường

thẳng ∆1 và ∆1 Ta có:

1 2

1 2

.

.

 

  n n

c n

n n

0

45 2

2 ( 1) 1 ( 3)

.

 

n n

Gọi là góc tạo bởi 2 đường thẳng d1 và d2

Ta có:

c) Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng: d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0

b)

c) d3 vuông góc với d12.(m+1)-1.3m=0

m=2

1  2  a1.a2 + b1b2 =0

Góc giữa hai đường thẳng

Trang 11

Bài 3: Cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 2) và hai đường cao lần lượt có phương trình 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0 Viết phương trình tổng quát các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC

Hướng dẫn

Kiểm tra ta thấy điểm A không thuộc phương trình hai đường cao đã cho

 

AB  4;2

BI : 9x  3y  4  0

CK : x   y 2  0

Đường thẳng chứa AB đi qua A và vuông góc

với CK có phương trình:AB : x  y  0

Đường thẳng chứa AC đi qua A và vuông góc

với BI) có 1 nghiệm có phương trình AC : x 3y 8 0   

: 7 5 8 0

Tọa độ điểm B là tọa độ giao điểm của AB và BI) có 1 nghiệm ,

C=ACCKC(-1;3)

2 2

;

3 3

Đường thẳng chứa cạnh BC đi qua hai

điểm B và C có phương trình

Trang 12

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 4

2 2

  

 

Bài 1: Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trương hợp sau:

a) Đường trung trực của AB, với A(-2 ;3), B(0 ;5)

b) qua M(1;-3) và song song với đường thẳng d: 2x-y+4=0

c) qua A(-4;2) và vuông góc với đường thẳng d: 3x-2y+1=0

d) qua A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng

Bài 2: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết: A(-2; 3)

và 2 trung tuyến BN, CK lần lượt có phương trình là

2 x y    1 0; x y   4 0 

Ngày đăng: 24/02/2021, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w