Viết phương trình tổng quát các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC.[r]
Trang 1Bài: LT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 2KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần :
;
M VTC P a b
x y u
2 Để viết PTTQ của một đường thẳng ta cần :
0
0 0 ;
;
a
x y M
VT PT n b
0
y
0 0
.
PTTS
b t
a y
y
Trang 31 1 1
0
( ) 0
a x b y c
I
a x b y c
Ta có các trường hợp sau :
y
x O
0
2
y
x O
1
2
y
x O
1
2
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
2 2
Trang 4Góc giữa hai đường thẳng
Cách tính góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng:1 : a1x+b1y+c1=0 và 2 : a2x+b2y+c2=0
1 2
cos , cos ,
n n
n n
n n
1 2 1 2
cos , cos ,
.
a a b b
n n
a b a b
1
n
2
n
(a1,b1) (a2,b2)
Trang 5Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
M’
y
x O
n
M
2 2
d M
a b
D =
+
Trang 6M M
Phương trình tổng quát
n a;b
đi
đi qua M0 (x0;y0)
∆ :
∆ : a (x – x 0 ) + b (y – y 0 ) = 0
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3) và đường thẳng d: 4x-3y+2=0
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
∆1 đi qua điểm B và vuông góc với d
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆
đi qua điểm A và vuông góc với d
a)
Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3; 1) và nhận làm VTCP có phương trình tham số là:
x 3 4t
y 1 3t
Phương trình tham số
u a b;
đi
đi qua M0 (x0;y0)
∆ :
x x t
:
y y t
a b
0 0
VTPT của d là:n d 4; 3
d
d
n A
d
Giải
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3
Trang 7Phương trình tổng quát
n a;b
đi
đi qua M0 (x0;y0)
∆ :
∆ : a (x – x 0 ) + b (y – y 0 ) = 0
Giải
b)
d
1
d
n B
∆ 1 đi qua B(2;-3)
3.2+4.(-3)+C=0C=6
Đường thẳng ∆ 1 vuông góc
với d nên có phương trình dạng: 3x+4y+C=0
1 : 3x 4y 6 0
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3)
và đường thẳng d: 4x-3y+2=0
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
∆1 đi qua điểm B và vuông góc với d
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3
Cho đường thẳng:
∆ : A x + B y + C = 0
1.Đường thẳng d1 song song
với ∆ có phương trình dạng:
d 1 : A x + B y +C 1 = 0
2 Đường thẳng d2 vuông
góc với ∆ có pt dạng:
Nhận xét:
d 2 : B x - A y +C 2 = 0
d
u
Trang 8M M
Phương trình tổng quát
Khoảng cách
Giải
c)
2 : 4x 3y 6 0, 2 : 4x 3y 24 0
2 / /d 2 : 4x 3y c 0 c 2
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;1), B(2;-3)
và đường thẳng d: 4x-3y+2=0
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
∆2 song song d và cách A một đoạn bằng 3
( )
2
4.3 3.1 c
+
-c 6 (TM)
9 c 15
c 24 (TM)
é = ê
Û + = Û ê =-ë
Cho điểm M(x0; y0) và
∆: ax + by + c = 0
|ax + by + c|
d(M, Δ) =
a + b
∆2
∆2
Cho đường thẳng:
∆ : a x + b y + c = 0
Đường thẳng d song song
với ∆ có phương trình dạng:
d : a x + b y +c 1 = 0
Trang 9Cho hai đường thẳng 1:
a1x + b1y + c1 = 0 2: a2x
+ b2y + c2 = 0
Xét hệ phương trình:
1 cắt 2 (I) có 1 nghiệm) có 1 nghiệm
1 // 2 (I) có 1 nghiệm) vô nghiệm
1 2 (I) có 1 nghiệm) có vô số
Giải
Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng: d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0
a) Xét vị trí tương đối của d1 và d2
b) Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2
8
5
x
Xét hệ phương trình:
c) Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1
Vị trí tương đối của hai
đường thẳng
a)
Trang 10Cho hai đường thẳng
1: a1x + b1y + c1 = 0
2: a2x + b2y + c2 = 0 Giải
b) Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2
Ta có: n1 (2; 1), n 2 (1; 3)
Gọi là góc giữa 2 đường
thẳng ∆1 và ∆1 Ta có:
1 2
1 2
.
.
n n
c n
n n
0
45 2
2 ( 1) 1 ( 3)
.
n n
Gọi là góc tạo bởi 2 đường thẳng d1 và d2
Ta có:
c) Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1
Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng: d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0
b)
c) d3 vuông góc với d12.(m+1)-1.3m=0
m=2
1 2 a1.a2 + b1b2 =0
Góc giữa hai đường thẳng
Trang 11Bài 3: Cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 2) và hai đường cao lần lượt có phương trình 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0 Viết phương trình tổng quát các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC
Hướng dẫn
Kiểm tra ta thấy điểm A không thuộc phương trình hai đường cao đã cho
AB 4;2
BI : 9x 3y 4 0
CK : x y 2 0
Đường thẳng chứa AB đi qua A và vuông góc
với CK có phương trình:AB : x y 0
Đường thẳng chứa AC đi qua A và vuông góc
với BI) có 1 nghiệm có phương trình AC : x 3y 8 0
: 7 5 8 0
Tọa độ điểm B là tọa độ giao điểm của AB và BI) có 1 nghiệm ,
C=ACCKC(-1;3)
2 2
;
3 3
Đường thẳng chứa cạnh BC đi qua hai
điểm B và C có phương trình
Trang 12BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 4
2 2
Bài 1: Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trương hợp sau:
a) Đường trung trực của AB, với A(-2 ;3), B(0 ;5)
b) qua M(1;-3) và song song với đường thẳng d: 2x-y+4=0
c) qua A(-4;2) và vuông góc với đường thẳng d: 3x-2y+1=0
d) qua A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng
Bài 2: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết: A(-2; 3)
và 2 trung tuyến BN, CK lần lượt có phương trình là
2 x y 1 0; x y 4 0