1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHUONG TRINH DUONG THANG TRONG KHONG GIAN

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. *Ví dụ.[r]

Trang 1

Phương trình tham số: 0

0

x x at

y y bt

0 0

( ; ) ( )

M x y  

( ; )

u   a b

trong đó

- VTCP

u

M

y

Nhắc lại

Phương trình tham số

của đường thẳng trong

mặt phẳng Oxy ?

Trang 3

Vậy Một đ.thẳng trong

không gian hoàn toàn

được xác định khi nào?

a

M 0

Trong không gian Oxyz

cho đường thẳng

đi qua điểm M0(x0;y0;z0)

và nhận

làm vectơ chỉ phương

Điểm M(x, y, z)

cần thỏa mãn

điều kiện gì ?

( ; ; )

a   a a a

 

Trang 4

O y

z

x

a

M 0

*

M

Điểm M nằm trên 

M M  0

 Cùng phương a 

M M 0  a ( )

t t

Nghĩa là:

x-x =ta y-y =ta z-z =ta

x = x +a t

y = y +a t z=z +a t

Hay:

M M  0

=(x – x0, y – y0, z – z0)

Trang 5

Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG

KHÔNG GIAN

Trong k0gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm

và nhận làm vectơ chỉ phương.

Điều kiện cần và đủ để điểm M(x; y; z) nằm trên là

có một số thực t sao cho

  

0 0 0

( ; ; )

M x y z a a a a   ( ; ; )1 2 3

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Định lý

Trang 6

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

& có vectơ chỉ phương có dạng:

0 0 0

( ; ; )

t

 

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

*Định nghĩa:

Chú ý:

0 1

x - x y y z z

*(với:a1, a2, a3 đều khác 0) phương trình dạng chính tắc:

*Định lý:

Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Trang 7

1 2 2

2

 

 

 

Cho đường thẳng d có p.trình:

a) Hãy tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của d

b) Xác định tọa độ của các điểm thuộc d

ứng với giá trị t = 0, t = 1, t = -2

c) Trong các điểm: A(3; 1; -2), B(-3; 4; 2), C(0; 2,5; 1)

điểm nào thuộc d, điểm nào không thuộc d

VD 1:

A d

( 2;1;2)

 

a

M0(1; 2; 0) M1(-1; 3; 2) M2(5; 0; -4)

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

*Định nghĩa:

*Định lý:

Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

*Ví dụ

Trang 8

a) Đi qua 2 điểm A(2; 0; 1), B(-1;-3; 4)

VD2:

Viết ph.trình tham số và ph.trình chính tắc ( nếu

có )của đường thẳng d trong các trường hợp sau:

c) Đi qua điểm M(4; 1; 2) và song song với hai mặt

phẳng (P): 3x - y + z – 4 = 0, (Q): x - 2y - z = 0

b) Qua M(4; 1; 2) & vuông góc mp: 2x – y – z + 1 = 0

Trang 9

a) Đi qua 2 điểm A(2; 0; 1), B(-1;-3; 4)

Giải VD2:

A

B

Đường thẳng AB có véc tơ chỉ phương =(-3; -3; 3)

AB

Hay đường thẳng AB có v.t.c.p =(1; 1; -1)a

 



 

 



2 1

x t

y t

z t

P.t.t.s:

P.t.c.t:    

Trang 10

GiảiVD2: b) Qua M(4; 1; 2) & vuông góc

mp(P): 2x – y – z + 1 = 0

M

P

( )P

n

Do đó d nhận v.t.pháp tuyến của mp(P) làm v.t.chỉ phương

Vậy đường thẳng d có v.t.c.p =(2; -1; -1)a

P.t.t.s:   

 

 



4 2 1

2

P.t.c.t:     

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp(P)

d

Trang 11

Giải VD2:

c) Qua điểm M(4; 1; 2) và song song với 2 mp: (P): 3x - y + z – 4 = 0, (Q): x - 2y - z = 0

( )d

a

( )Q

n

( )p

n

d

( )d ( )P , ( )Q

( )P (3; 1;1)

n

( )Q (1; 2; 1)

n

 



   

 



4 3 ( ) : 1 4

2 5

x t

p t t s d y t

z t

( )d (3;4; 5)

a

Ta có:

Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và song

song với hai mặt phẳng (P) và (Q)

( ) :

p t c t d

P

Trang 12

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Tiết 35: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Củng cố bài học:

0 1

0 2

0 3

(

z

t

 

 

 

: 0

1

d

  Nếu: a1, a2, a3 đều khác 0

*Viết p.t.t.s & p.t.c.t của đường thẳng d cần:

1)Xác định 1 điểm cố định M(x0, y0,z0) thuộc d

2)Xác định 1 véc tơ chỉ phương của d

3)P.t.t.s & p.t.c.t của d lần lượt có dạng:

1 2 3 ( ; ; )

a a a a

Trang 13

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Tiết 35: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

*TA THƯỜNG TÌM V.T.C.P CỦA ĐƯỜNG THẲNG CÓ ĐẶC ĐiỀM:

Đặc điểm đường thẳng Véc tơ chỉ phương

Qua 2 điểm A, B Vuông góc với mp (P)

Song song với d hoặc d’

Vuông góc với d và d’

Song song với 2 mp (P) & (Q)

AB

p

n

;

n n

 

BTVN: Bài 1, 2, 6, 8 trang 89, 90, 91(SGK)

(Cần xem lại vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong k 0 gian)

?

?

Ngày đăng: 03/06/2021, 22:27

w