1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

25 69 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD cho bởi công thức nào sau đây:A. Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD A..[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Hệ trục tọa độ trong không gian

và chung một điểm gốc O Gọi , ,i j k

Trang 2

 Toạ độ trọng tâmGcủa tứ diện ABCD:

4 Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a( ; ; )a a a1 2 3 , b( ; ; )b b b1 2 3

Tích có hướng của hai vectơ a và ,b

kí hiệu là a b, 

 , được xác định bởi

c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)

– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường

thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác;

tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng –không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương

 

 

0

00

q 5 2 3 1 (nhập vectơ AD

)

C q53q54= (tính AB AC, 

 

)

Trang 4

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Gọi  là góc giữa hai vectơ a và b, với a và b khác 0, khi đó cos bằng

A.

Câu 3 Cho vectơ a 1;3; 4

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không

trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 , a  B 0 M0; ;0 ,bb  C 0 M0;0; ,c c  D  0 M a ;1;1 , a  0

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho

M không trùng với gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi đó tọa,

độ điểm M là ( , , a b c  )0

A 0; ; b a B.a b; ;0  C 0;0; c D a;1;1

Trang 5

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho a 0;3; 4

Câu 15. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 ,  B2; 4; 1 ,  C2; 2;0  Độ dài

các cạnh AB AC BC của tam giác ABC lần lượt là, ,

A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 ,  B2;4; 1 ,  C2; 2;0  Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 17. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;2;0 , B1;1;3 , C0; 2;5  Để 4

điểm , , ,A B C D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là

A. D  2;5;0 B D1; 2;3 C D1; 1;6  D D0;0;2.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a( ; ; ),1 2 3 b ( ; ; ),2 0 1 c ( ; ; )1 0 1

Tìm tọa độ của vectơ n a b  2c 3i

A n  6; 2;6 B n  6; 2; 6  C n  0; 2;6 D. n    6; 2;6 Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4) A BC

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A.

2

;1;33

G  

12; ;33

G  

Câu 20. Cho 3 điểm M2;0;0 ,  N0; 3;0 ,  0;0;4   P  Nếu MNPQ là hình bình hành thì

tọa độ của điểm Q là

A Q 2; 3; 4   B. Q2;3; 4 C Q3; 4; 2 D Q  2; 3; 4   

Câu 21. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N2;3;4 , P7;7;5 Để

tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là

A Q  6;5; 2 B Q6;5;2 C Q6; 5; 2  D Q    6; 5; 2 Câu 22. Cho 3 điểm A1;2;0 ,  1;0; 1 ,  0; 1;2  B   C   Tam giác ABC

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Trang 6

Câu 23. Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1;2;2 , B0;1;3 , C3;4;0

Oxy là điểm

A. M 1;2;0 B M 1;0; 3 

C M 0;2; 3 

D M 1;2;3 Câu 28. Cho điểm M  2;5;1, khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng

Câu 29. Cho hình chóp tam giác S ABC. với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng

thức nào sau đây là đẳng thức đúng

Câu 35. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D

Trang 7

AB AC AD h

4

G  

Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (2; 1;2) A B Điểm M trên

trục Oxvà cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là

M  

3

;0;02

M  

1 30; ;

2 2

M  

Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1;2) A B Điểm M trên

trục Oz và cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là

30;0;

Câu 41. Tọa độ của vecto n

 vuông góc với hai vecto a(2; 1; 2), b(3; 2;1)

góc giữa hai vectơ a và b bằng

23

, u ka b v a  ;  2 b

Để u vuông góc với v thì k bằng

A

6.45

B

45

6

45.6

Câu 44. Cho hai vectơ a1;log 5;3 m b, 3;log 3; 45  Với giá trị nào của m thì a b

Trang 8

Câu 46. Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1) A B C Tam giác

ABC là

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều.

Câu 47. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABCcó (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)A B C Tam

Câu 53. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1;2; 1) A  , (2; 1;3)B

, ( 2;3;3)C  Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

A (0;1;3)D B (0;3;1)D C (0; 3;1)D D (0;3; 1)D.

Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) ,

C(0;2;1) Tìm tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

8 5 8( ; ; )

3 3 3

I

5 8 8( ; ; )

3 3 3

I

Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ a  1;1;0 ,  b1;1;0 ,  c1;1;1

Cho hình hộp OABC O A B C.     thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC ,   ,  'c

Thể tích củahình hộp nói trên bằng:

Trang 9

Câu 56. Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A2; 1;1 ,  1;0;0 ,  B 

3;1;0 ,  0;2;1  

1) Độ dài AB  2

2) Tam giác BCD vuông tại B

3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

Các mệnh đề đúng là:

A. 2) B 3) C 1); 3) D 2), 1) Câu 57. Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a  1,1,0 ; b(1,1,0);c1,1,1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

1

13

3 13.13

Câu 59. Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng

thức nào sau đây là đẳng thức đúng

Câu 61. Cho hình chóp S ABC có SA SB a SC  , 3 ,a ASB CSB  60 ,0 CSA 900 Gọi G

là trọng tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng

A

153

a

53

a

73

a

D a 3 Câu 62. Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B2; 6; 2 ,  C1; 2; 1 

Câu 64. Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2;6 , B3;1;8 , C1;0;7 , D1; 2;3 Gọi H

là trung điểm của CD , SH ABCD

Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung 1, 2

điểm I của S S 1 2

Trang 10

A I0; 1; 3   B I1;0;3 C.I0;1;3 D I1;0; 3  Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) AB  Đường thẳng

AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số )

Câu 66. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (2;1; 1), (3;0;1),C(2; 1;3) AB

và D thuộc trục Oy Biết V ABCD  và có hai điểm 5 D10; ;0 ,y1  D20; ;0y2  thỏa

mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 2 bằng

Câu 67. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( 1;2;4), (3;0; 2),C(1;3;7)AB

A

207

203

201

205.3

Câu 68. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết (1;1;1) A ,

(5;1; 2)

B  , (7;9;1)C Tính độ dài phân giác trong AD của góc A

A.

2 74

3 74

Câu 69. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 4 điểm (2;4; 1) A  , (1;4; 1)B  ,

(2; 4;3)

C (2;2; 1)D  Biết M x y z , để ; ;  MA2MB2MC2MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì  x y z bằng

870

870

870.15

Câu 71. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;0) A , B

(2;1;1)

cầu bài toán là:

Trang 11

Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , (3;0;8) B ,

M N m n P p Biết MN  13,MON600, thể tích tứ diện OMNP

bằng 3 Giá trị của biểu thức A m 2n2 p2 bằng

Trang 12

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

, khi đó cos bằng

A.

Câu 3 Cho vectơ a 1;3; 4

Trang 13

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không

trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 , a  B 0 M0; ;0 ,bb  C 0 M0;0; ,c c  D  0 M a ;1;1 , a  0

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho

M không trùng với gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi đó tọa,

  bằng

Câu 15. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 ,  B2; 4; 1 ,  C2; 2;0  Độ dài

các cạnh AB AC BC của tam giác , , ABC lần lượt là

A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 ,  B2;4; 1 ,  C2; 2;0  Tọa độ

Câu 17. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;2;0 , B1;1;3 , C0; 2;5  Để 4

điểm , , ,A B C D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là

A. D  2;5;0 B D1; 2;3 C D1; 1;6  D D0;0;2.

Hướng dẫn giải Cách 1:Tính AB AC AD, . 0

  

Cách 2: Lập phương trình (ABC) và thế toạ độ D vào phương trình tìm được

Trang 14

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a( ; ; ),1 2 3 b ( ; ; ),2 0 1 c ( ; ; )1 0 1

Tìm tọa độ của vectơ n a b  2c 3i

A n  6; 2;6 B n 6; 2; 6 

C n  0; 2;6 D. n    6; 2;6 Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4)A BC

A.

2

;1;33

G  

12; ;33

G  

Câu 20. Cho 3 điểm M2;0;0 ,  N0; 3;0 ,  0;0;4   P  Nếu MNPQ là hình bình hành thì

tọa độ của điểm Q là

4 0

x y z

Câu 21. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N2;3;4 , P7;7;5 Để

tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là

Câu 22. Cho 3 điểm A1;2;0 ,  1;0; 1 ,  0; 1;2  B   C   Tam giác ABC

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Trang 15

A 8 3 20.B 2 7 C 2 5 D 2

Hướng dẫn giải

Ta có a b  2 a2b22a b .cos ,a b   4 16 8 28   a b  2 7

Câu 25. Cho điểm M1; 2; 3 

Với M a b c  hình chiếu vuông góc của M lên trục Oy là  ; ;  M10; ;0b

Câu 27. Cho điểm M1; 2; 3 , hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng

Câu 29. Cho hình chóp tam giác S ABC. với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng

thức nào sau đây là đẳng thức đúng

Với M a b c  điểm đối xứng của M qua mặt phẳng  ; ;  Oxy là M a b c ; ; 

Câu 32. Cho điểm M3; 2; 1 , điểm M a b c ; ;  đối xứng của M qua trục Oy, khi đó

a b c  bằng

Trang 16

q 5 2 2 2 (nhập vectơ AC

)

q 5 2 3 1 (nhập vectơ AD

)

C1a6qc(abs) q53q54q57q55= (tính V )

Câu 35. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D

AB AC AD h

AB AC AD h

Trang 17

G  

Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (2; 1;2) A B Điểm M trên

trục Oxvà cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là

M  

3

;0;02

M  

1 30; ;

Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1;2) A B Điểm M trên

trục Ozvà cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là

30;0;

Câu 41. Tọa độ của vecto n vuông góc với hai vecto a(2; 1; 2), b(3; 2;1)

góc giữa hai vectơ a và b bằng

23

, u ka b v a  ;  2 b

A

6.45

B

45

6

45.6

Hướng dẫn giải

Trang 18

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều.

tam giác vuông tại A , ABAC

Câu 47. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1) A B C Tam

giác ABC có diện tích bằng

Trang 19

Câu 50. Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a 3; 2; 4 , 

383

Câu 53. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1;2; 1) A  , (2; 1;3)B

, ( 2;3;3)C  Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam

Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) ,

C(0;2;1) Tìm tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

8 5 8( ; ; )

3 3 3

I

5 8 8( ; ; )

3 3 3

I

Hướng dẫn giải

Ta có: AB BC CA  3 2  ABC đều Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC là trọng tâm của nó Kết luận:

Trang 20

Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ a  1;1;0 ,  b1;1;0 ,  c1;1;1

Cho hình hộp OABC O A B C.     thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC ,   ,  'c

Thể tích củahình hộp nói trên bằng:

2) Tam giác BCD vuông tại B

3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

Các mệnh đề đúng là:

A. 2) B 3) C 1); 3) D 2), 1) Câu 57. Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a  1,1,0 ; b(1,1,0);c1,1,1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

1

13

3 13.13

Hướng dẫn giải

Sử dụng công thức

.13

AB AC AD h

Câu 59. Cho hình chóp tam giác S ABC. với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng

thức nào sau đây là đẳng thức đúng

Trang 21

Câu 60. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có

Câu 61. Cho hình chóp S ABC. có SA SB a SC  , 3 ,a ASB CSB  60 ,0 CSA 900 Gọi G

A

153

a

53

a

73

a

D a 3 Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức tổng quát: Cho hình chóp S ABC. có SA a SB b SC c ,  ,  và

có ASB,BSC,CSA  Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó 

Câu 64. Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2;6 , B3;1;8 , C1;0;7 , D1; 2;3 Gọi H

là trung điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng

Trang 22

Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) AB  Đường thẳng

AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số )

Câu 66. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (2;1; 1), (3;0;1),C(2; 1;3)AB

và D thuộc trục Oy Biết V ABCD  và có hai điểm 5 D10; ;0 ,y1  D20; ;0y2  thỏa

mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 2 bằng

Trang 23

Câu 67. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( 1;2;4), (3;0; 2),C(1;3;7) AB

A

207

203

201

205.3

Hướng dẫn giải

Gọi D x ; y; z

2 14

214

3 74

870

870

870.15

Hướng dẫn giải

( ; ; )

H x y z là trực tâm của ABC  BHAC CH, AB H, (ABC)

Trang 24

Câu 71. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;0)A , B

(2;1;1)

cầu bài toán là:

a b

a b

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w