LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: * Kiến thức: Củng cố khắc sâu tính chất dãy tỉ số bằng nhau * Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng tính chất này giải được, đúng bài tập trong SGK *Thái độ : Cẩn thận, chín[r]
Trang 1TUẦN 6
Từ ngày 24/09/2012 đến 29/09/2012
HAI
24/09
1
2 ĐS 7A8 11 B8 Tính chất của dãy tỉ số
3 ĐS 7A9 11 B8 Tính chất của dãy tỉ số
4 ĐS 7A6 11 B8 Tính chất của dãy tỉ số
5 ĐS 7A7 11 B8 Tính chất của dãy tỉ số
BA
25/09
1
2
TƯ
26/09
4
NĂM
27/09
5
SÁU
28/09
3
BẢY
29/09
Tổ trưởng ký duyệt Giáo viên báo giảng
ĐẶNG VĂN VIỄN NGUYỄN VĂN TRUYỀN
Trang 2Tuần 6:
Tiết 11 Luyện tập Tiết 12 Bài 7: Định lí
Tiết 11: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
Kiến thức:
- Khắc sâu cho HS các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể
- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh
Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị
GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng
HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK
C Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (6 phút)
- Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
- Vẽ ca; b//a Hỏi cb? Vì sao? Phát biểu bằng lời
- Vẽ a//b; c//a Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập.(34 phút)
-GV cho học sinh làm BT
45 (SGK-98)
-Gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình và tóm tắt
nội dung BT bằng ký hiệu
-GV gọi HS đứng tại chỗ
trả lời các câu hỏi của BT
và gọi một HS khác lên
bảng trình bày lời giải bài
tập trên
Bài 46 SGK/98:
Học sinh đọc đề bài
BT 45 Học sinh lên bảng vẽ hình, tóm tắt BT Học sinh lần lượt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của BT
Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài 46 46 SGK/98:
Bài 45 (SGK)
-Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d Vì '
d
M và d //' d
-Qua M nắm ngoài d vừa
có d’// d vừa có d’’// d
⇒ trái với tiên đề Ơclit Vậy d’ và d’’ không thể cắt nhau d ' d// ''
Bài 46 SGK/98:
Giải:
Trang 3a) Vì sao a//b?
b)Tính µC=?
-GV gọi HS nhắc lại tính
chất quan hệ giữa tính
và //
-Vậy vì sao a//b
GV gọi HS nhắc lại tính
chất hai đường thẳng song
song
-HS nhắc lại -Vì cùng c
-HS nhắc lại
a) Vì ac (tại A)
bc (tại B)
=> a//b b) Vì a//b
=>µD+µC=1800 (2 góc trong cùng phía)
=> µC = 600
Bài 47 SGK/98:
a//b, µA= 900, µC=1300
Tính µB, µD
GV: Gọi HS lên bảng vẽ
hình và giải bài tập
GV nhận xét
HS vẽ hình
Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Do b AB =>µB =
90
Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=>D Cµ µ =180(trong cùng phía )
Mà µC = 130 => µD
= 50
Bài 47 SGK/98:
Giải:
o 130
c
b
a D
C B
A
Vì a//b
Và a c (tại A)
=> b c (tại B)
=> µB= 900
Vì a//b
=> µD+µC= 1800 (2 góc trong cùng phía)
=>µD= 500
Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)
GV yêu cầu HS phát biểu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại nội dung các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại
D Rút kinh nghiệm
Trang 4
Tiết 12 ĐỊNH LÍ
A Mục tiêu
Kiến thức:
- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lí
- Biết đưa một định lí về dạng nếu- thì
Kĩ năng:
- Có kĩ năng chứng minh định lí
Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị
GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng
HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK
C Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra )
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lí (19 phút)
GV giới thiệu định lí
như trong SGK và yêu
cầu HS làm ?1:
Ba tính chất là ba
định lí Em hãy phát
biểu lại ba định lí đó
GV giới thiệu giả thiết
và kết luận của định lí
sau đó yêu cầu HS
làm ?2
a) Hãy chỉ ra GT và
KL của định lí: “Hai
đường thẳng phân biệt
cùng song song với
đường thẳng thứ ba
thì chúng song song
với nhau”
b) Vẽ hình minh họa
định lí trên và viết
GT, KL bằng kí hiệu
?1
HS phát biểu ba định lí
?2 a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau
b)
GT a//c; b//c
KL a//b
I Định lí
Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng
?1
?2
GT a//c; b//c
KL a//b
Hoạt động 2: Chứng minh định lí (21 phút)
GV: Chứng minh định
lí là dùng lập luận để HS vẽ hình, ghi GT, KL
VD:
Trang 5từ giả thiết suy ra kết
luận và cho HS làm
VD:
Chứng minh định lí:
Góc tạo bởi 2 tia phân
giác của 2 góc kề bù
là một góc vuông
GV gọi HS vẽ hình và
ghi GT, KL Sau đó
hướng dẫn HS cách
chứng minh
GT ·xOz=·zOykề bù.
Om: tia pg ·xOz
On: tia pg ·zOy
KL ·mOn=900
Ta có:
·mOz=12 ·xOz(Om: tia pg của
·xOz)
·zOn=12 ·zOy(On: tia pg của
·zOy)
=>·mOz+·zOn=12(·xOz+·zOy)
Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,
On và vì ·xOz và ·zOy kề bù
nên:
·mOn=12.1800 = 900
GT ·xOz=·zOykề bù.
Om: tia pg ·xOz
On: tia pg ·zOy
KL ·mOn=900
Ta có:
·mOz=12 ·xOz(Om: tia pg của
·xOz)
·zOn=12 ·zOy(On: tia pg của
·zOy)
=>·mOz+·zOn=12(·xOz+·zOy)
Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,
On và vì ·xOz và ·zOy kề bù
nên:
·mOn=12.1800 = 900
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
GV nhắc lại cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận), thế nào là chứng minh một định lí
4 Hướng dẫn về nhà(1 phút)
- Học bài
- Chuẩn bị bài tập luyện
D Rút kinh nghiệm
Ngày 18 tháng 9 năm 2012
Tổ trưởng kí duyệt
Trang 6Đặng Văn Viễn
Tuần 6
Tiết 11: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 12: Luyện tập
Tiết 11 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
-Vận dụng giải toán.
*Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán của HS
*Thái độ :
-Cẩn thận, chính xác khi tính toán biến đổi
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, SGK,
-Học sinh: Làm BT, xem trước nội dung của bài mới
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ : (5 phút )
? Nhắc lại TC 1 của tỉ lệ thức
-Đặt vấn đề :
- HS nhắc lại :
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau : (20 phút )
- GV yêu cầu HS giải ?1
- Hãy so sánh hai tỉ số
6
4
3
2
và 4 6
3 2
với 6
3 4
2
- GV: Xét tỉ lệ thức
d
c
b
a
Gọi chung giá trị của
biểu thức nầy là k, ta có :
- HS suy nghĩ giải ?1
1 10
5 6 4
3 2
2
1 2
1 6 4
3 2
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3 2
-HS suy nghĩ và trả lời :
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
c b
a
có thể suy ra : b d
c a b
a
c b
a
thì ad = bc
Trang 7d k
c
b
k
a
k
d
c
b
a
.
,
(1)
Ta có : ?
?
d
b
c
a
d
b
c
a
-Từ (1), (2), (3) ta suy ra
điều gì ?
-GV giới thiệu : Tính
chất trên còn được mở
rộng cho 3 tỉ số bằng
nhau
- GV cho HS làm
BT54-T30 - SGK.
-Ta áp dụng điều nào vì
sao?
- GV cho mỗi nhóm trình
bày.
3 ) (
2 ) (
k c b
d b k d b
d k b k d b
c a
k d b
d b k d b
c k b k d b
c a
- Từ (1), (2), (3) ta suy ra :
-HS lắng nghe và ghi vào
vở
-HS chia nhóm trình bày.
-Tính chất trên còn được mở rộng :
Ví dụ (SGK) BT54-T30-SGK:
Giải
16 2
3.2 6; 5.2 10.
+
+
Hoạt động 2 :Chú ý ( 10 phút )
-GV cho HS đọc chú ý
SGK.
- GV cho HS làm ?2
-HS đọc chú ý SGK
- HS làm ?2
- Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C là x, y, z.
Ta có: 8 9 10
2 Chú ý
Khi có dãy tỉ số: 2 3 5
a= =b c
ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các
số 2;3;5 Ta cũng viết:a:b:c = 2:3:5
?2
Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C là x, y, z.
Ta có: 8 9 10
Hoạt động 3 : Củng cố ( 9 phút )
GV : cho HS làm BT57
T30 - SGK.
-Gọi số bi của Minh,
- HS nghe HD rồi trình bày vào bảng nhóm.
x + y + z = 44.
BT57T30-SGK:
Giải Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là x, y, z, ta có:
d b d b d b
c a d b
c a d
c b
a
)
d b d b d b
c a d b
c a d
c b
a
)
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
Trang 8Hùng, Dũng.
-3 bạn có tổng số bi là 44
ta có gì?
-Ta dùng tính chất nào?
Từ đó =>x=? y=? z=?
Kết luận?
GV : cho HS làm BT56
T30 - SGK.
GV cho HS nhận xét
HS:
+ +
= = =
+ +
HS thực hiện
HS nhận xét
x y z
và x + y + z = 44
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x = = =y z x y z+ + = =
+ +
4.2 8;
x
-Vậy: Số bi của Minh: 4.
Số bi của Hùng: 16.
Số bi của Dũng: 20.
Bài tập 56
- Gọi x là chiều dài, y là chiều rộng của hình chữ nhật x>0, y>0
-Theo bài ra ta có: 2
Và 2.( x + y ) = 28 ( x + y ) = 28 : 2 = 14
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Ta có:
14 2
x y x y
Do đó: x = 2.5 = 10; y = 2.2 = 4
Vậy: Chiều dài : 10m; chiều rộng : 4m.
Vậy diện tích hình chữ nhật là:
S = 10.4 = 40 (m 2 )
4.Hướng dẫn về nhà ( 1 phút)
-Học bài
-Làm các BT 56, 57, 58 SGK-T30
-Chuẩn bị tiết sau học “Luyện Tập”
IV Rút kinh nghiệm
Trang 9TIẾT 12 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố khắc sâu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng tính chất này giải được, đúng bài tập trong
SGK
*Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán biến đổi
II Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ, phấn màu
HS: Vở bài tập, dụng cụ học tập
III Tổ chức các hoạt động day học:
1.Ổn định lớp:
2.kiểm tra bài cũ (7p)
GV nêu vấn đề:
HS 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau? Giải bài tập 58 SGK
- GV gọi HS nhận xét bài làm của
bạn
GV hoàn chỉnh + đánh giá cho điểm
Bài tập 58 SGK
Gọi x, y lần lược là cây trồng lớp 7A, 7B
Ta có:
4 0,8
hay
và: y – x = 20 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
20 20
4.20 80 5.20 100
x y
Do đó: số cây của lớp 7A là 80, lớp 7B là 100
3 Luyện tập(37p)
GV cho HS giải bài 59:
GV nhận xét kết quả
GV nêu bài tập 60
- Cho HS trả lời các câu hỏi
sau: Cho tỉ lệ thức :
b d
a = ?; b = ?; c = ?; d = ?
- Qui tắc tìm trung tỉ, ngoại
tỉ?
- Yêu cầu HS giải bài 60 vào
vở
- GV kiểm tra tập 1 số HS
- GV hoàn chỉnh
- 4 HS lên bảng trìng bày (GV hoàn chỉnh)
4 HS lên bảng giải.
- HS bên dưới nhận xét kết quả
Bài 59:
)2,04 : 3,12 204 : 312
)4 : 5 4 :
3 13 73 73
a b c d
Bài 60
)0,1 0,3.2, 25 : 4,5 1,5
1
4 0,32
1 3
4 4 3
32
a x x b x
c x x
d x x
Trang 10- GV nêu bài tập 61, 62
SGK (chia lớp làm 2 dãy,
mỗi dãy giải 1 bài)
- Tiến hành tương tự bài 60
bài 61 lưu ý HS phương
pháp biến đổi để có (1)
2 HS trình bày:
Bài 61:
Từ: 2 3
và 4 5
y z
2 12
và 12 15
8 12 15
Mà x+y-z = 10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
8 12 15 8 12 15
x y z x y z
Vậy:
8.2 16 2.12 24 2.15 30
x y z
Bài 62:
2 5
nên 5x = 2y 5xy
= 2y 2
2y 2 = 5.10 (xy = 10)
2 25 5
Do đó: x 2
Vậy:
2 5
x y
hoặc
2 5
x y
4: Hướng dẫn về nhà (1p)
- Làm bài tập 63, 64 SGK
- Bài 74, 75, 76, 77, 79 SBT toán 7 tập 1
IV Rút kinh nghiệm
KÝ DUYỆT
18/09/2012
Đặng Văn Viễn